Giáo án Hình học 7 chuẩn kiến thức kĩ năng thái độ, có định hướng phát triển năng lực và phẩm chất. Giáo án có soạn cả các chủ đề dạy học, có các bài soạn theo các bước của chủ đề dạy học. Giáo án soạn dùng Marth Type 6.7 chuẩn. Chương I. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Tiết 1. HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I. MỤC TIÊU BÀI HỌC KT: HS giải thích được thế nào là hai góc đối đỉnh. Nêu được tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. KN: HS vẽ được góc đối đỉnh trong 1 hình. Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình. TĐ: Bước đầu tập suy luận. ĐHPTNL, PC: NL tự học, NL sáng tạo, NL hợp tác, NL tư duy logic; giải quyết vấn đề; NL thu nhận t.tin Toán học, tính toán; Tính trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ. II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ. III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG 1
Trang 1Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
- TĐ: Bước đầu tập suy luận.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài dạy
3 Giới thiệu bài học: Giới thiệu chương I - Hình học 7 và bài 2 góc đối đỉnh HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh
và 2 góc không đối đỉnh:
Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh?
- CGNVHT: Yêu cầu HS làm ?1 trong
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh
- Trên hình vẽ, hai góc µO và µ1 O là hai góc3đối đỉnh
?1 µO và µ1 O có: đỉnh chung; cạnh là các3tia đối nhau
4 O M
Trang 2- THNVHT: HS làm việc theo cặp.
- BCKQ&TL: Các cặp gần nhau trao đổi
kết quả và thảo luận
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải
thích bằng suy luận tại sao Ô1= Ô2 ; Ô3
* Tính chất: Hai góc đói đỉnh thì bằng nhau.
HOẠT ĐỘNG 3
5 Luyện tập, củng cố:
Bài 1/81_SGK HS quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống
Bài 2/81_SGK HS đứng tại chỗ trả lời:
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia là 2 góc đối đỉnh
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra 2 cặp góc đối đỉnh
HOẠT ĐỘNG 4
6 Hoạt động tiếp nối:
Trang 3- Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh.
- Vẽ góc đối đỉnh của 1 góc cho trước
- Làm bài tập 3, 4, 5(SGK) ; 1, 2, 3(SBT)
7 Dự kiến kiểm tra, đánh giá:
- ĐN và TC của hai góc đối đỉnh
- TĐ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên kiểm tra:
HS1: nêu định nghĩa 2 góc đối đỉnh, vẽ hình và đặt tên các góc ?
HS2: Nêu tính chất và trình bày suy luận chứng tỏ điều đó ?
HS3: chữa bài tập 5(sgk)
3 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Trang 4Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu cách
Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Làm việc theo nhóm rồi trình bày
- Vẽ tia đối của 2 tia Ox và Oy
- Góc x’Oy’ là góc đối đỉnh với xOy và bằng
x’ y
y’ 47
0
O x’
x y’
z’
z
y 1
2 3 4
70 0 70 0
70 0
Trang 5Muốn vẽ gúc vuụng ta làm thế
nào ?
Muốn vẽ gúc vuụng ta dựng ờke
Tiếp tục vẽ hỡnh theo đầu bài:
Hai gúc vuụng khụng đối đỉnh là 2
gúc vuụng nào ?
Chỉ ra cỏc cặp như vậy nữa?
Nếu 2 đường thẳng cắt nhau tạo
thành 1 gúc vuụng thỡ cỏc gúc cũn
lại cũng vuụng
Hóy trỡnh bày suy luận chứng tỏ
điều trờn ?
Yờu cầu HS thực hành theo nhúm
2 gúc bằng nhau chưa chắc đó đối đỉnh
0
xAy + yAx' 180xAy 90 yAx' 90yAx' = xAy' 90 (đối đỉnh)y'Ax' = yAx 90 (đối đỉnh)
6 Hoạt động tiếp nối:
- Làm lại bài 7(sgk) Bài tập: 4,5,6 (sbt-74), Đọc trước bài mới
Trang 6Tiết 3 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau Công
nhận t/c: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a
- KN: Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đường thẳng Biết vẽ đường
thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- TĐ: Bước đầu tập suy luận.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- SGK, êke, giấy rời
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS lên bảng trả lời : + Thế nào là 2 góc đối đỉnh ? Tính chất 2 góc đối đỉnh
+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 900
3 Giới thiệu bài học: Khi hai đường thẳng cắt nhau tạo thành góc 900 ta nóihai đường thẳng đó vuông góc với nhau Ta cùng học bài hôm nay để hiểu hơn vềhai đường thẳng vuông góc
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
- CGNVHT: Cho cả lớp làm ?1
- THNVHT: HS thực hiện cá nhân
- BCKQ&TL: HS kiểm tra chéo bài
- ĐGKQTHNV: GV xem kết quả của
HS và nhận xét, đánh giá
?2
vẽ 2 đường thẳng xx’ và yy’ cắt
nhau tại O, góc xOy = 900 Giải
1 Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc
?1
?2 Nhận xét: các góc đều vuông
y’
y O
Trang 7thích tại sao các góc đều vuông ?
(dựa vào bài tập 9)
Ta nói 2 đường thẳng xx’ và yy’
vuông góc nhau Vậy thế nào là 2
đường thẳng vuông góc? (Là 2
đường thẳng cắt nhau và tạo thành 1
góc vuông (hay 4 góc vuông))
Ta kí hiệu như sau :
Với mỗi điểm O thì có mấy đường
thẳng đi qua O và vuông góc đường
thẳng a cho trước ?
Ta thừa nhận tính chất sau :
Bài tập: Điền vào chỗ trống :
- Hai đường thẳng vuông góc với
nhau là 2 đường thẳng … (cắt nhau
Trang 8Vẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của
nó; vẽ đường thẳng d đi qua I và
Vậy thế nào là đường trung trực của
đoạn thẳng AB? (Là đường thẳng
vuông góc với AB tại trung điểm
Ta nói A và B đối xứng nhau qua d
nếu d là trung trực của AB
Muốn vẽ đường trung trực vủa 1
- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
- Tính chất (hai đường thẳng vuông góc)
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
Trang 9Tiết 4 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau.
- KN: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường
thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng Sử dụng thành thạo
ê kê, thước thẳng
- TĐ: Bước đầu tập suy luận.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- SGK, thước thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
- Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc ? Vẽ hình
- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng, vẽ đường trung trực của AB = 4cm?
3 Giới thiệu bài học: Giờ học hôm nay chúng ta cùng luyenj tập để củng cố
về đường thẳng vuông góc và rèn luyện cho thành thạo kĩ năng vẽ hai đường thẳngvuông góc
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Trang 10HOẠT ĐỘNG 3
O
A C
Trang 115 Luyện tập, củng cố:
- Nhắc lại định nghĩa và tính chất đường trung trực của đoạn thẳng ?
- Câu nào đúng, câu nào sai ?
a) đường thẳng đi qua trung điểm 1 đoạn thẳng là đường trung trực đoạn thẳng đó.(Sai)
b) đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng là đường trung trực đoạn thẳng đó (Sai)c) đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc đoạn thẳng là đường trung trựcđoạn thẳng (Đúng)
d) 2 mút đoạn thẳng đối xứng nhau qua trung trực đoạn thẳng (Đúng)
HOẠT ĐỘNG 4
6 Hoạt động tiếp nối:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 10, 11, 12, 13, 14, 15(sgk-75)
- Đọc trước bài : các góc tạo bới 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng
7 Dự kiến KTĐG:
- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
- Tính chất (hai đường thẳng vuông góc)
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
Ngày 04 tháng 09 năm 2018
TỔ CM XÁC NHẬN
Đinh Thị Mai Hà
Trang 12Tiết 5 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: HS hiểu được các tính chất sau:
Cho 2 đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằngnhau thì: + Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
- KN: Nhận biết được cặp góc so le trong Nhận biết được cặp góc đồng vị.
Nhận biết được cặp góc trong cùng phía
- TĐ: Có thái độ học tập tích cực, say mê môn học.
- NLHT: NL trao đổi TT, NL sử dụng kiến thức, NL tư duy, NL suy luận
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
3 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
4
3 2 1
Trang 13Yêu cầu HS làm bài tập 21(sgk)
điền vào chỗ trống dựa theo hình
t
u
v A
R N
T I
4
A
B
c a b
Trang 14Nếu đường thẳng c cắt 2 đường
Yêu cầu HS điền tiếp số đo các góc còn lại
Đọc tên các góc so le, đồng vị trong hình?
Ta gọi các góc µ µA ,B là cặp góc trong cùng phía.1 2
- KT: Củng cố lại kiến thức về góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng
- KN: Biết nhận biết các loại góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng.
Bước đầu tập suy luận trong bài toán xác định số đo của góc
Trang 15- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- NLHT: NL trao đổi TT, NL sử dụng kiến thức, NL tư duy, NL suy luận
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài dạy
3 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
GV: YC HS đọc bài, vẽ hình theo yêu
M & N ; µM & N ; µ1 µ 1 M & N2 µ 2
- Hai cặp góc so trong cùng phía:
12
3 4
115 o
115 o
Trang 16GV: YC HS đọc bài, vẽ hình theo yêu
cầu
Theo hình vẽ ta thấy một đường
thẳng cắt hai đường thẳng mà trong
các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau nem cặp góc so le
trong còn lại bằng nhau và các cặp
góc đồng vị bằng nhau Vậy hãy điền
số đo các góc còn lại vào hình vẽ
GV: Hướng dẫn HS vẽ hình theo yêu
cầu của bài toán
HS vẽ hình và làm bài theo hướng
µ 3 µ3
D & E , ta có:
µ 1 µ 3
D =D (hai góc đối đỉnh)Kết hợp với (1) suy ra µD1 =Eµ1c) Xét một cặp góc trong cùng phía, chẳnghạn µD & E , ta có:4 µ1
6 Hoạt động tiếp nối:
- Học thuộc dấu hiệu 2 đường thẳng song song
- Bài tập: 25, 26(sgk-91) Bài tập: 21, 23, 24(tr77-sbt)
a
b
D c
E
1 2
2 1
3 4
4 3
Trang 17I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song.
Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song:
- KN: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước
và song song với đường thẳng ấy Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng ê
ke để vẽ 2 đường thẳng song song
- TĐ: Có thái độ tích cực học tập.
- NLHT: NL trao đổi TT, NL sử dụng kiến thức, NL tư duy, NL suy luận
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng ?
- HS2: Nêu định nghĩa 2 đường thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ ?
3 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
- CGNVHT: Yêu cầu HS đọc SGK (tr90) 1 Nhắc lại kiến thức lớp 6
Trang 18Cho 2 đường thẳng a,b muốn biết a có
song song b không ta làm thế nào?
- THNVHT: HS làm việc cá nhân
- BCKQ&TL: GV gọi 2 HS lên bảng
thực hiện, các HS khác theo dõi và nhận
Như vậy theo bài toán trên thì nếu 1
đường thẳng cắt 2 đường thẳng khác tạo
thành 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì
chúng song song nhau
Ta có thể ước lượng bằng mắt: nếu akhông cắt b thì chúng song song
Có thể kéo dài mãi 2 đường thẳng màchúng không cắt nhau thì chúng songsong
2 Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
?1a) a song song bb) d không song song ec) m song song n
Dùng thước kiểm tra lại và kết quả nhưtrên
a) 2 góc so le trong bằng nhaub) 2 góc so le trong không bằngnhau
c) 2 góc so le trong bằng nhau
HS đọc lại tính chất+ đường thẳng a song song đườngthẳng b
+ đường thẳng b song song đườngthẳng a
+ 2 đường thẳng a và b song songnhau
+ a và b không có điểm chung
b a
b)
Trang 19Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đường
thẳng song song
Hai đường thẳng a,b song song nhau kí
hiệu là: a//b
Hãy nêu các cách diễn đạt đường thẳng a
song song đường thẳng b ?
Trở lại hình vẽ ban đầu, hãy dùng dụng
cụ để kiểm tra xem a có song song b
- BCKQ&TL: Gọi 2 nhóm lên bảng thực
hiện, các nhóm còn lại quan sát và nhận
+ Làm như vậy với đường thẳng b
+ ta có a//b (theo dấu hiệu)
Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, 2
tia song song:
+ Làm như vậy với đường thẳng b+ ta có a//b (theo dấu hiệu)
Nếu 2 đường thẳng song song thì ta nóimối đoạn thẳng (mỗi tia) của đườngthẳng này song song mỗi đạon thẳng(mỗi tia) của đường thẳng kia
Trang 20- Học thuộc dấu hiệu 2 đường thẳng song song.
- KT: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- KN: Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng
cho trước và song sóng với đường thẳng đó Sử dụng thành thạo ê ke và thướcthẳng hoặc chỉ riêng ê ke để vẽ hai đường thẳng song song
- TĐ: Bước đầu tập suy luận.
- NLHT: NL trao đổi TT, NL sử dụng kiến thức, NL tư duy.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Thước thẳng, êke, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đường thẳng song song ?
3 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Trang 21Bài toán cho gì ? hỏi gì ?
Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào ?
so le trong bằng nhau (dấu hiệu nhận biết
2 đường thẳng song song)
+ Trên c lấy B bất kì (khác A)+ Dùng êke vẽ ·y'BA 60= o và so letrong với ·xAB
+ Vẽ tia đối By của By’ ta được yy’//xx’
Có thể vẽ 2 góc ở vị trí đồng vị
Bài 29_SGK.
Cho góc nhọn xOy và điểm O’ Yêu cầu
vẽ góc nhọn x’O’y’ có O’x’//Ox ,O’y’//Oy; so sánh 2 góc
A
D D’
60 0
A
B
x x’
Trang 22- Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29.
7 Dự kiến KTĐG: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
y’
y O
Trang 23Tiết 9 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Hiểu được nội dung tên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đường
thẳng b đi qua M (M ∈ a) sao cho b//a Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơclit mới suy đượctính chất của hai đường thẳng song song
- KN: Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo
của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
+ Trung thực, tự tin, tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ:Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
3 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
- CGNVHT: Yêu cầu HS làm nháp bài
toán sau: Cho điểm M không thuộc
đường thẳng a.Vẽ đường thẳng b đi qua
M và b//a ?
- THNVHT: Cả lớp làm bài cá nhân
- BCKQ&TL: Gọi 2 HS lên bảng làm
1 Tìm hiểu tiên đề ơclit
b M
60 0
Trang 24Như vậy liệu có bao nhiêu đường thẳng
đi qua M và song song a?
Bằng kinh nghiệm thực tế người ta
nhận thấy: Qua điểm M nằm ngoài
- THNVHT: HS làm bài theo cặp đôi
- BCKQ&TL: Gọi đại diện 3 cặp lần
2 Tính chất của 2 đường thẳng song song
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng songthì:
+ các cặp góc so le trong bằng nhau+ các cặp góc đồng vị bằng nhau+ các góc trong cùng phía bù nhau
4
A
B a
Trang 25Qua bài toán trên ta có nhận xét gì ?
Kiểm tra thêm góc trong cùng phía ?
Trang 267 Dự kiến KTĐG
- Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
Tiết 10 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Cho hai đường thẳng song và một cát tuyến cho biết số đo của một góc,
biết tính các góc còn lại Vận dụng tiên đề Ơclít và tính chất của hai đường thẳngsong song để giải bài tập Bước đầu tập suy luận bài toán và biết cách trình bày bàitoán
- KN: Rèn luyện tất cả các kỹ năng trên.
- TĐ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình và khi trình bày bài toán.
- ĐHPTNL, PC:
+ NL tính toán, NL tư duy, NL giải quyết vấn đề, NL tự học, năng lực sử dụngngôn ngữ
+ NL chế biến thông tin Toán học, NL vận dụng Toán học vào GQVĐ
+ Trung thực, tự tin, tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Thước đo góc, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ: 2 Kiểm tra bài cũ: KT 15 phút vào cuối giờ
Câu 1: Nêu tính chất 2 đường thẳng song song
Câu 2: Biết a//b Nêu tên các cặp góc bằng nhau trong hình vẽ sau:
E
a b
C D
g g
g g g
Trang 273 Giới thiệu bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Cho HS làm bài tập 35 (sgk)
Bài 36 (sgk)
Cho hình vẽ Biết a//b và c cắt a tạ A
cắt b tại B Hãy điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
B +A =180 (vì là 2 góc trong cùngphía)
d) $B4=Aµ 2(vì là 2 góc cùng bằng 2 gócbằng nhau)
Bài 29 (sbt)
a) c có cắt bb) Nếu c không cắt b thì c // b Khi đó qua A
có 2 đường thẳng cùng song song a điềunày trái với tiên đề Ơclit
b
c
Trang 28=+ =
* Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳngsong song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhaub) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
6 Hoạt động tiếp nối:
- Làm bài tập 39 (sgk-95) có suy luận bài 30 (sbt)
- BT bổ sung: cho 2 đường thẳng a,c và c a, c b⊥ ⊥ Cho biết quan hệ giữa a và b
Trang 29Tiết 11 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Học sinh biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng
song song với đường thẳng thứ ba
- KN: Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học
- TĐ: GD cho HS kĩ năng lắng nghe.
+ Trung thực, tự tin, tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song và tính chất
của hai đường thẳng song song
3 Giới thiệu bài học: Giờ học hôm nay chúng ta cùng nhau nghiên cứu về
quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Trang 30GV gợi ý: Liệu c không cắt b
được không ? Vì sao ?
- Dự đoán xem d’ và d’’ có song
song với nhau không ?
Trang 31- GV nhấn mạnh và cho HS phát biểu lại các tính chất về quan hệ giữa vuông góc
và song song, tính chất về ba đường thẳng song song
HOẠT ĐỘNG 4
6 Hoạt động tiếp nối:
- Học thuộc 3 tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- KT: Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song
song với một đường thẳng thứ ba
- KN: Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- TĐ: Bước đầu tập suy luận
- ĐHPTNL, PC:
+ NL tính toán, NL tư duy, NL giải quyết vấn đề, NL tự học, năng lực sử dụngngôn ngữ
+ NL chế biến thông tin Toán học, NL vận dụng Toán học vào GQVĐ
+ Trung thực, tự tin, tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- GV: Thước, êke, bảng phụ, SGK, SGV
- HS: Thước, êke, SGK
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
HOẠT ĐỘNG 1
Trang 322 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh đồng thời lên bảng:
HS1: Làm BT 42 ; HS2: Làm BT 43 ; HS3: Làm BT 44
- Gọi hs khác nhận xét đồng thời chốt các tính chất
3 Giới thiệu bài học: Để nắm chắc hơn về các tính chất liên hệ giữa vuông
góc và song song, giờ học hôm nay chúng ta cùng luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
Vì a / /b b
a b ⇒ ⊥ ΑΒ
⊥ ⇒ $B 90= 0
+ Vì a // b ⇒ µC + D 180µ = 0 (2 góc trongcùng phía)
Vì nếu M ∈ d thì d và d’ cắt nhau tại M (Vô lí,
vì d//d’)
- Như vậy qua M ∉ d có 2 đường thẳng d’ và d’’
cùng song song với d Điều này trái với tiên đề
Trang 33? Qua M có mấy đường thẳng
song2 với d ? Điều đó có phù hợp
không ? Vì sao ?
? Như vậy d’và d’’ không thể cắt
nhau thì chúng phải như thế nào ?
Giải: Vẽ Oy // a, ta có:
µ µ O 1
6 Hoạt động tiếp nối:
- Xem lại các bt vừa làm
? Có những cách nào đã học để kiểm tra xem 2 đường thẳng có song2 không ?
- Học thuộc các tính chất về quan hệ giữa vuông góc và song2 ; Tiên đề Ơclit
- Làm các bài tập: 32; 33; 34; 35(sbt)
7 Dự kiến KTĐG:
- Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
- Tính chất hai đường thẳng song song
Ngày 01 tháng 10 năm 2018
TỔ CM XÁC NHẬN
TỔ TRƯỞNG Đinh Thị Mai Hà
35 o
O
1 2
Trang 35Tiết 13 ĐỊNH LÍ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- KT: HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận) Biết thế nào là
chứng minh một định lý Biết đưa định lý về dạng: "nếu thì " Làm quen vớimệnh đề: p⇒q.
- KN: Suy luận toán học.
+ Trung thực, tự tin, tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu tiên đề Ơclit ? Vẽ hình minh hoạ ?
HS2: Phát biểu t/c 2 đường thẳng song song ? Vẽ hình minh hoạ ?
3 Giới thiệu bài học: T/c được suy ra từ những khẳng định đúng gọi là định
lí Bài học hôm nay chúng ta học về định lí
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
?1
* Khi đ/lí cho dưới dạng “Nếu… thì …” Thì:
Trang 36GT: a // b ; c // bKL: a // c
0 3
1
180 ˆ
ˆ
180 ˆ
ˆ
= Ο + Ο
= Ο + Ο
⇒ Ο ˆ1 + Ο ˆ3 = Ο ˆ 2 + Ο ˆ3 ⇒
2
1 ˆ
ˆ = Ο Ο
HOẠT ĐỘNG 3
5 Luyện tập, củng cố:
a b c
4 O
Trang 38Tiết 14 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- KT: Củng cố lại các kiến thức về định lý, biết diễn đạt định lý dưới dạng
“nếu… thì…”; minh hoạ một định lý trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kýhiệu
- KN: Bước đầu biết chứng minh một định lý.
- TĐ: Phát triển tư duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
- ĐHPTNL, PC: NL tự học, NL tư duy logic; NL sử dụng ngôn ngữ; Tính
b) Định lý gồm những phần nào ? Giả thiết là gì ? Kết luận là gì ?
c) Chữa bài tập 50 trang101 SGK
3 Giới thiệu bài học: Nhằm củng cố về định lý và rèn luyện kĩ năng xác định
giả thiết và kết luận của định lý, giờ này chúng ta học luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2
4 Dạy học bài mới:
- GV treo bảng phụ:
Trong những mệnh đề sau, mệnh
đề nào là đ/lí ? nếu là đ/lí hãy vẽ
hình minh hoạ và viết gt , kl ?
1) K/c từ trung điểm đến 2 đầu
đoạn thẳng bằng 1 nửa đoạn thẳng
Trang 39? Nhìn vào h/vẽ hãy viết gt, kl của
? Vậy nếu có 2 đ/thẳng vuông góc
với nhau thì tạo thành mấy góc
·xOy kề bù với ·yOz
Om là tia phân giác của ·xOy
On là tia phân giác của ·yOz
KL mOn 90· = 0
Bài 2 (BT 53 - sgk)
GT xx’ cắt yy’ tại OxOy 90· = 0
KL ·yOx',x'Oy',y'Oxđều vuông· ·
Và ·y'Ox yOx'(đ.đỉnh) = · ⇒ ·y'Ox’= 900
Vậy: ·yOx',x'Oy',y'Oxđều vuông· ·
Bài 3 (BT 44 - SBT)
GT ·xOy và ·x'O'y' là 2 góc nhọn
Ox // O’x’, Oy // O’y’
KL ·xOy x 'O'y'=·Chứng minh:
O
y m
n
g
O y
x’
y’
A
Trang 40Gọi A là giao điểm của O’x’ và Oy
Vì Ox // O’x’ nên ·xOy x 'Ay=· (đồng vị)
Vì Oy // O’y’ nên ·x 'Ay x 'O'y'= · (đồng vị)
⇒xOy x 'O'y'· = · (cùng bằng ·x'Ay)
HOẠT ĐỘNG 3
5 Luyện tập, củng cố: GV chốt các kiến thức cơ bản qua các bt trên.
HOẠT ĐỘNG 4
6 Hoạt động tiếp nối:
- Soạn các câu hỏi ôn tập chương I (T102-T103)
-Tiết 15 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- KT: Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song
song
- KN: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai
đường thẳng song song Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước cóvuông góc hay song song không ? Tập suy luận, vận dụng tính chất của các đườngthẳng vuông góc, song song
- TĐ: Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở.
- ĐHPTNL, PC: NL tự học, NL sáng tạo, NL hợp tác, NL tư duy logic, NL
giải quyết vấn đề; NL thu nhận t.tin Toán học, năng lực sử dụng ngôn ngữ, tínhtoán; Tính trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
Bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc, êke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY