1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIÁO TRÌNH NỘI KHOA

239 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 152,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đau c m giác nóng sau xả ương cứ @C... Đau tăng khi ng i cúi ra trồ ước A.. Tăng thân nhiêth vùng thái dương @D... Nhô kh p thái dớ ương hàmC.. Nh c vùng thái dứ ương hàm @E.. Không đ a

Trang 1

C TR Ổ ƯỞ NG

Khi báng lượng v a, v trí thừ ị ường dùng đ ch c dò:ể ọ

A 1/3 ngoài đường n i r n- gai ch u trố ố ậ ước trên ph iả

@B 1/3 ngoài đường n i r n- gai ch u trố ố ậ ước trên trái

C Trên và dướ ối r n trên đường tr ng.ắ

Trang 2

A Ch n đoán ngay là x gan m t bù có c trẩ ơ ấ ổ ướng.

B Ch ch n đoán đỉ ẩ ược là có tăng áp tĩnh m ch c aạ ử

Trang 3

Có d ch b ng lị ổ ụ ượng ít được phát hi n trên lâm sàng b ng cách khámệ ằ

D ch b ng b nh nhân phù toàn thân ph n nh:ị ổ ụ ở ệ ả ả

@A Tình tr ng gi m áp l c keo trong lòng m ch.ạ ả ự ạ

Trang 5

@D Ph i k t h p r t nhi u lãnh v c: lâm sàng, sinh hoá, vi sinh, gi i ph uả ế ợ ấ ề ự ả ẫ

b nh, hình nh h c m i xác đ nh đệ ả ọ ớ ị ược nguyên nhân

Trang 6

Tràn khí màng ph i do Lao chi m kho ngổ ế ả

Trang 7

T l tràn khí màng ph i tái phát trên 5 năm kho ngỉ ệ ổ ả

Trang 8

Bình thường áp l c trong khoang màng ph i làự ổ

Trang 9

@E Không liên quan các nguyên nhân trên

Tính ch t đau trong tràn khí màng ph i làấ ổ

A Đau đ t ng t càng lúc càng tăng và kéo dàiộ ộ

@B Đau đ t ng t d d i kèm suy hô h p c p sau đó gi m d nộ ộ ữ ộ ấ ấ ả ầ

C Đau đ t ng t sau đó đau t ng c n, huy t áp h , m ch nhanhộ ộ ừ ơ ế ạ ạ

D Đau tăng lên t t ,và sau đó gi m t t kèm khó th vàoừ ừ ả ừ ừ ở

E Không đau nh ng có suy hô h p c pư ấ ấ

C n đau xóc ng c đ t ng t d d i nh dao đâm đáy ng c lan lên vai kèmơ ự ộ ộ ữ ộ ư ở ựtheo suy hô h p c p là c n đauấ ấ ơ

Tri u ch ng th c th nào không phù h p v i tràn khí màng ph iệ ứ ự ể ợ ớ ổ

A L ng ng c bên t n thồ ự ổ ương g caoồ

@B Phù n và tu n hoàn bàng hề ầ ệở ng c bên t n thự ổ ương

Trang 10

E Rung thanh gi mả

Tam ch ng Galliard g mứ ồ

A Đau ng c, khó th , gõ vangự ở

B Đau ng c, m ch nhanh, huy t áp hự ạ ế ạ

C L ng ng c g , gõ vang, âm ph bào gi mồ ự ồ ế ả

@D Gõ vang, rung thanh gi m, âm ph bào gi mả ế ả

E Rang thanh gi m, âm ph bào gi m, X.Quang ph i sángả ế ả ổ

Xét nghi m c n lâm sàng cc n thi t đ ch n đoán tràn khí màng ph i làệ ậ ầ ế ể ẩ ổ

X.Quang ph i trong trổ ường h p tràn khí màng ph i t do hoàn toàn làợ ổ ự

A Ph i sáng toàn b hai bên, r n ph i đ m, hai c hoành h th pổ ộ ố ổ ậ ơ ạ ấ

Trang 12

Dùng kim và b m tiêm l y khí màng ph i khiơ ấ ổ

A Tràn khí màng ph i đóng sau 3 - 4 ngày không h p thu h tổ ấ ế

B Tràn khí màng ph i mổ ở

@C Tràn khí màng ph i có vanổ

D Tràn khí màng ph i khu trúổ

E T t c các tràn khí màng ph i ấ ả ổ

Theo dõi di n ti n c a tràn khí màng ph i thễ ế ủ ổ ường dùng là

A Tri u ch ng c năng và tri u ch ng toàn thânệ ứ ơ ệ ứ

@B X.Quang ph i chu nổ ẩ

C Siêu âm l ng ng cồ ự

Trang 13

D Tri u ch ng th c thệ ứ ự ể

E Thăm dò ch c năng hô h pứ ấ

ĐAU NG C Ự

Đau ng c trong suy m ch vành có đ c đi mự ạ ặ ể

A Đau vùng m m tim lan lên vaiỏ

B Đau sau xương c c m giác nóngứ ả

@C C m giác v t n ng ch n ng c vùng sau xả ậ ặ ẹ ự ương cứ

D Đau sau xương c lan lên c có a h iứ ổ ự ơ

E Đau kéo dài khi ngh ng iỉ ơ

Ch n đoán s m nh i máu c tim d a vàoẩ ớ ồ ơ ự

A Tăng men GOT

B Tăng men CK

C Tăng men LDH

@D Chênh lên ST trên ECG

E Chênh xu ng ST trên ECGố

Đau th t ng c do suy m ch vành có đ c đi mắ ự ạ ặ ể

Trang 14

A Gi m đi khi làm g ng s cả ắ ứ

B Đau vùng m m timở ỏ

C Đau ng c kéo dàiự

D Đau ng c ki u nóng b ngự ể ỏ

@E C m giác n ng t c vùng sau xả ặ ứ ương cứ

Đau ng c trong viêm màng ngoài tim c pự ấ

Đau ng c do r i lo n th n kinh th c v t có đ c đi m:ự ố ạ ầ ự ậ ặ ể

A Đau ng c sau xự ương cứ

B Đau nh dao đâmư

C Đau ng c khi g ng s cự ắ ứ

@D Đau ng c vùng m m timự ỏ

E Đau ng c gi m v i thu c giãn m ch vànhự ả ớ ố ạ

Đau ng c tăng lên khi n t i ch có nguyên nhân là:ự ấ ạ ỗ

A Viêm màng ngoài tim co th tắ

Trang 15

Đau ng c trong nh i máu c tim có đ c đi mự ồ ơ ặ ể

A Đau vùng m m tim khu trúỏ

B Đau c m giác nóng sau xả ương cứ

@C C m giác đau d d i lan t a kh p ng cả ử ộ ỏ ắ ự

D Đau nóng sau xương c lan lên c có a h iứ ổ ự ơ

E Đau ng n <30 phútắ

H van đ ng m ch ch đau ng c có c ch sau:ở ộ ạ ủ ự ơ ế

A Suy m ch vành th c thạ ự ể

B Gi m áp l c cu i tâm trả ự ố ương th t tráiấ

@C Gi m huy t áp tâm trả ế ương

D Dày lá van chủ

E Tăng huy t áp tâm thuế

Trang 16

Y u t nào sau đây giúp cho nghi ng đau ng c là do sa van hai lá:ế ố ờ ự

A Đau t c n ng sau xứ ặ ương cứ

B Th i tâm thu m m kèm rung tâm trổ ở ỏ ương

@C Th i tâm thu m m kèm ti ng clic tâm thuổ ở ỏ ế

D Th i tâm trổ ương m mở ỏ

E T t c đ u saiấ ả ề

Đau th t ng c do viêm màng ngoài tim khác v i b nh m ch vànhắ ự ớ ệ ạ

A Đau tăng khi ng i cúi ra trồ ước

A ECG có ST chênh lên

B Có men Troponin I tăng

B Đau khi b ng đóiụ

@C Đau nóng sau xương c sau khi ănứ

D Gi m đau khi n m ng aả ằ ử

E T t c đêu saiấ ả

Trang 20

Nh c đ u kéo dài t 1-3 tháng thứ ầ ừ ường chú ý nh t đ n nguyên nhân nàoấ ếsau đây:

B Nh c khi s đ ng m ch thái dứ ờ ộ ạ ương

C Tăng thân nhiêth vùng thái dương

@D Đ d c theo đ ng m ch thái dỏ ọ ộ ạ ương

E Đ ng m ch thái dộ ạ ương không đ p khi sậ ờ

Ch n đoán b nh Horton d a vào d u ch ng nào sau đây là có giá tr nh t:ẩ ệ ự ấ ứ ị ấ

A Tu i trên 65ổ

B T c đ l ng máu gi th nh t trên 80 mmố ộ ắ ờ ứ ấ

C M ch thái dạ ương không đ p và nh c khi sậ ứ ờ

D Nh c kh p hàm, các g c chiứ ớ ố

@E Sinh thi t th y viêm đ ng m ch thái dế ấ ộ ạ ương t ng đo n và t ng ừ ạ ừ ổ

T l bán đ u th ng gi a nam và n là bao nhiêu:ỷ ệ ầ ố ữ ữ

A 1/4

@B 1/2

C 3/4

D 1/1

Trang 21

Bi u hi n th giác hay g p nh t là ám đi m l p lánh c n bán đ u th ngể ệ ị ặ ấ ể ấ ở ơ ầ ố

có aura có nh ng đ c đi m sau ngo i tr :ữ ặ ể ạ ừ

Trang 22

@B C n nh c đ u kéo dài quá 72 gi ơ ứ ầ ờ

C Nh c n a đ u ki u m ch đ p, tăng lên khi v n đ ng và nhìn ra ánhứ ử ầ ể ạ ậ ậ ộsáng

Trang 23

B Nhô kh p thái dớ ương hàm

C Tr t kh p thái dậ ớ ương hàm khi nhai

D Nh c vùng thái dứ ương hàm

@E Không đ a hàm dư ưới sang hai bên được

Th i gian đi u tr b nh Horton b ng corticoid t i đa là bao nhiêu tháng:ờ ề ị ệ ằ ố

Trang 25

Thu c nào sau đây v a d phòng bán đ u th ng v a đièu tr chóng m t:ố ừ ự ầ ố ừ ị ặ

Trang 27

E Di căn ung thư

Đ ch n đoán xác đ nh thoát v đĩa đ m thể ẩ ị ị ệ ường d a vào:ự

A Ch p Xquang c t s ng bình thụ ộ ố ường

B Ch p Xquang c t s ng nghiêng 3/4ụ ộ ố

C Ch p c n quang bao rụ ả ễ

D Ch p c t l pụ ắ ớ

Trang 28

Đau vùng th t l ng mà lâm sàng và Xquang không xác đ nh đắ ư ị ược, trong

th c t nguyên nhân thự ế ường g p nh t là:ặ ấ

A Viêm c t s ng dính kh pộ ố ớ

B Lao c t s ngộ ố

C D d ng b m sinhị ạ ẩ

D Loãng xương

@E Thoái hóa đĩa đ mệ

Đau vùng th t l ng kèm hình nh tiêu xắ ư ả ương nhi u đ t thề ố ường nghĩ đ n.ế

Trang 29

D Thoát v đĩa đ mị ệ

E Chèn ép đuôi ng aự

Dùng thu c giãn c khi đau l ng có kèm:ố ơ ư

@A Co c c nh c t s ng gây v o và đau nhi uơ ạ ộ ố ẹ ề

Trang 30

Các c ch sinh lý b nh thơ ế ệ ường k t h p trong táo bón là:ế ợ

@E Viêm màng não

B nh Hirschsprung thệ ường do nguyên nhân:

@A Thi u đám r i th n kinh c a thành ru tế ố ầ ủ ộ

B L ng ru t m n.ồ ộ ạ

C túi th a b m sinhừ ẩ

D Viêm đ i tràng m nạ ạ

E Co th t đ i tràng.ắ ạ

Trang 31

b nh Hirschsprung khi khám lâm sàng và c n lâm sàng th ng th y:

A Khi thăm tr c tràng th y bóng tr c tràng r ngự ấ ự ỗ

B Ch p c n quang b ng Baryte th y tr c tràng nh , h p ch g p xíchụ ả ằ ấ ự ỏ ẹ ỗ ấma,giãn to phía trên

C B nh nhân r t đau khi đ i ti nệ ấ ạ ệ

E Thường xuyên đ i ti n ra máu.ạ ệ

Xét nghi m nào sau đây phù h p v i táo bón:ệ ợ ớ

A Nhi u máu n trong phânề ẩ

B Nhi u tinh b t trong phânề ộ

C Không có ch t nh y vi n quanh phânấ ầ ề

@D Không có t p khu n ru t a Iode.ạ ẩ ộ ư

E Siêu âm không th y b t thấ ấ ường ru t.ở ộ

Táo bón trong b nh trĩ, n t h u môn là do:ệ ứ ậ

A H p lòng h u môn.ẹ ậ

B Phù n h u môn.ề ậ

@C M i l n đ i ti n đau làm b nh nhân không dám đ i ti n gây táo bón.ỗ ầ ạ ệ ệ ạ ệ

D Do s t nhi m trùng.ố ễ

Trang 32

E Do ch y máu.ả

B nh nhân suy nhệ ược, n m lâu b táo bón là do:ằ ị

A T th n m làm đ i tràng h p thu nhi u nư ế ằ ạ ấ ề ước

E Do phân c xác làm rách niêm m c thành h u môn.ọ ạ ậ

Táo bón kéo dài có th gây raể

Trang 33

E U d dày, u t cung, u ti n li t tuy nạ ử ề ệ ế

Tri u ch ng c năng sau đây có giá tr ch n đoán tràn d ch màng ph iệ ứ ơ ị ẩ ị ổ

A Đau vùng sau xương c lan lên vai tráiứ

@D Ho khan, ho khi thay đ i t thổ ư ế

E Ho và kh c đàm m khi n m nghiêng bên tràn d chạ ủ ằ ị

Trong tràn m màng ph i có các tính ch t sauủ ổ ấ

Trang 34

@A L ng ng c bên tràn d ch s ng đ , đau, có tu n hoàn bàng hồ ự ị ư ỏ ầ ệ

B Phù áo khoác, có tu n hoàn bàng hầ ệ

@B Âm ph bào gi m hay m tế ả ấ

C Ran m to h t, âm dêấ ạ

D Ran m v a và nh h tấ ừ ỏ ạ

E Ran m dâng lên nhanh nh th y tri uấ ư ủ ề

Ch n đoán có giá tr trong tràn d ch màng ph i làẩ ị ị ổ

A Gõ đ c đáy ph iụ ở ổ

B Âm ph bào gi m đáy ph iế ả ở ổ

C Hình nh m không đ u đáy ph i trên X.Quangả ờ ề ở ổ

D Rung thanh gi m nhi u đáy ph iả ề ở ổ

@E Ch c dò màng ph i có d chọ ổ ị

Tri u ch ng nào sau đây không có trong tràn m màng ph iệ ứ ủ ổ

A Đau đáy ng c nhi uở ự ề

B Th nhanh, nôngở

C Vùng ng c s ng đ và có tu n hoàn bàng hự ư ỏ ầ ệ

@D Nghe nhi u ran mề ấ

E X.Quang ph i th y m c d ch n m ngangổ ấ ứ ị ằ

Trang 35

Đi m khác nhau quan tr ng trong tràn d ch thanh t huy t và tràn mể ọ ị ơ ế ủmàng ph i làổ

Trang 36

Khi Protein < 30 g/l mà Rivalta (+) thì

Trang 37

Ti ng c màng ph i nghe đế ọ ổ ượch khi

Ch đ nh đi u tr kháng sinh trong viêm màng ph i mỉ ị ề ị ổ ủ

@A Ph i ch đ nh s m ngay trong khi vào vi nả ỉ ị ớ ệ

E Pénicilline + Tinidazole(hay metronidazole)

Đi u tr ngo i khoa trong tràn d ch màng ph iề ị ạ ị ổ

A Được ch đ nh s m ngay t đ uỉ ị ớ ừ ầ

B Được ch đ nh trong th tràn d ch khu trúỉ ị ể ị

C Sau 3 ngày đi u tr kháng sinh m ng không đáp ngề ị ạ ứ

@D Khi có vách hóa màng ph i ổ

E C y d ch màng ph i dấ ị ổ ương tính

Trang 38

C N m nghiêng v phía đ i di n, ch c đằ ề ố ệ ọ ở ường nách sau

D N m nghiêng v phía tràn d ch, ch c đằ ề ị ọ ở ường nách trước

E N m ng a, đ u h i th p, ch c đằ ữ ầ ơ ấ ọ ở ường nách gi aữ

Nguyên nhân nào gây tràn d ch màng ph i d ch tíchị ổ ị

A Suy dinh dưỡng

@B Do lao

C Suy tim n ngặ

D Suy th n giai đo n cu iậ ạ ố

E Suy gan có b n mê ganố

Trang 39

Nguyên nhân nào gây tràn d ch màng ph i d ch th mị ổ ị ấ

@A Suy tim ph i giai đo n 3ả ạ

Trang 40

Kháng sinh có th đ ể ượ c đ a vào màng ph i đ đi u tr viêm màng ư ổ ể ề ị

D Suy tim, suy th nậ

E T t c các nguyên nhân trênấ ả

Trong viêm màng ph i m , kháng sinh ph i đổ ủ ả ược ch đ nhỉ ị

@A Ít nh t 2 kháng sinh b ng đấ ằ ường toàn thân

B S m, u ng v i li u caoớ ố ớ ề

C Tiêm tr c ti p ngay vào màng ph iự ế ổ

D Ph i có kháng sinh đả ồ

E Khi c y đàm và d ch màng ph i (+)ấ ị ổ

Trang 41

Th ki u Cheyne-Stokes thở ể ường g p trong hôn mê do:ặ

A Đái tháo đường

Trang 42

@E Toan do axit lactic.

Th ki u Cheyne - Stokes không g p trong hôn mê gì:ở ể ặ

A Nhi m toanể

B Nhi m ki mể ề

C Ure máu cao

D Hôn mê tăng th m th uẩ ấ

D T n thổ ương m t bên bán c u nãoộ ầ

E T n thổ ương ph n dầ ưới thân não

Trang 43

Tăng trương l c c ki u ngo i tháp trong hôn mê do:ự ơ ể ạ

A Rượu

B Ure máu cao

C Hôn mê do đái tháo đường

@E Đi n não có sóng delta nhi uệ ề

C đ ng co chi không t ch thì cho m y đi m theo thang đi m Glasgow:ử ộ ự ủ ấ ể ể

Trang 44

Đ c đi m nào sau đây là cho 3 đi m trong thang đi m Glasgow:ặ ể ể ể

A M m t khi gây đâuở ắ

Trang 45

E T t c đ u đúng.ấ ả ề

Trong các hôn mê do nguyên nhân nào m c dù thang đi m Glasgow ch 3-4ặ ể ỉ

đi m nh ng có th tr l i bình thể ư ể ở ạ ường nhanh:

E M t liên h v i môi trấ ệ ớ ường xung quanh

Đ c đi m nào sau đây không thu c h i ch ng khóa trong:ặ ể ộ ộ ứ

A Li t t chiệ ứ

B Li t m t 2 bênệ ặ

C Li t v n nhãn ngangệ ậ

D V n nhãn d c bình thậ ọ ường

@E H ng thanh môn bình thọ ường

Hôn mê có t chi du i c ng là t n thứ ỗ ứ ổ ương đâu:ở

A Võ não 2 bên

B H khâu não 2 bênạ

Trang 46

@C T hai nhân đ xu ngừ ỏ ố

D C u não 2 bênầ

E Dưới võ não 2 bên

Hôn mê mà còn ch p m t là vùng nào trong não còn nguyên v n:ớ ắ ẹ

A Võ não, dưới võ và não gi a.ữ

@B Não gi a, não trung gian, n n não th tữ ề ấ

C Cu ng não, võ não, ti u nãoố ể

D C u não, cu ng não, võ nãoầ ố

E Ti u não, não trung gian, võ nãoể

M t ph n x đ ng t kéo dài bao lâu thì gây t vong 91%:ấ ả ạ ồ ử ử

Trang 47

C Là tình tr ng gây nh hạ ả ưởng đ n tu n hoàn não.ế ầ

D Là tình tr ng nh hạ ả ưởng đ n các c quan trong c th ế ơ ơ ể

@E Là tình tr ng m t ho t đ ng hi u qu c a c tim và h th ng tu nạ ấ ạ ộ ệ ả ủ ơ ệ ố ầhoàn gây nh hả ưởng đ n tu n hoàn não và các c quan trong c th ế ầ ơ ơ ể

Câu nào đúng cho tình tr ng ng ng tim và tu n hoàn:ạ ừ ầ

A Do nhi u nguyên nhân gây ra.ề

Trang 48

C Toan chuy n hoá gây t n thể ổ ương c quan vĩnh vi n n u không c u ch aơ ễ ế ứ ữ

k p th i.ị ờ

D Câu A và B đúng

@E Câu A, B, C đ u đúng.ề

Nguyên nhân ng ng tim và tu n hoàn do rung th t, cu ng th t, nh p nhanhừ ầ ấ ồ ấ ị

th t là nguyên nhân chi m:ấ ế

Ch n đoán ng ng tim và tu n hoàn ch y u d a vào: m t m ch l n, m t ýẩ ừ ầ ủ ế ự ấ ạ ớ ấ

th c đ t ng t, xanh tái, r i lo n hô h p và:ứ ộ ộ ố ạ ấ

Trang 49

Ghi đi n tim ng ng tim tu n hoàn thệ ừ ầ ường phát hi n:ệ

A Rung th t , phân ly đi n c ấ ệ ơ

B Rung th t, vô tâm thu.ấ

C Vô tâm thu, bloc nhĩ th t hoàn toàn, phân ly đi n c ấ ệ ơ

D Rung th t, rung nhĩ nhanh, vô tâm thu.ấ

@E Rung th t, phân ly đi n c , vô tâm thu.ấ ệ ơ

Vô tâm thu là tình tr ng:ạ

A Tim bóp kém, đi n tim có các sóng l n.ệ ớ

B Tim không bóp nh ng đi n tim có hình nh nh p nhanh th t.ư ệ ả ị ấ

C Tim bóp t t nh ng đi n tim là m t đố ư ệ ộ ường th ng.ẳ

@D Tim không bóp , đi n tim là m t đệ ộ ường th ng.ẳ

Trang 50

A Kích thích ph n x ph v ả ạ ế ị

B Suy hô h p c p.ấ ấ

@C Nh p nhanh th t.ị ấ

D Suy b m tim do gi m l u lơ ả ư ượng tim n ng.ặ

E Bloc nhĩ th t không có thoát th t.ấ ấ

Rung th t là:ấ

A Ng ng tim v i đi n tim là m t đừ ớ ệ ộ ường th ng.ẳ

B Ng nìg tim v i đi n tim có hình nh ngo i tâm thu th t liên ti p.ư ớ ệ ả ạ ấ ế

@C Ng ng tim v i đi n tim ch có các sóng đa pha không đ u t n sừ ớ ệ ỉ ề ầ ốnhanh

D Ng ng tim v i đi n tim là m t đừ ớ ệ ộ ường th ng.ẳ

E T t c các câu đ u sai.ấ ả ề

Nguyên nhân sau đây là c a rung th t:ủ ấ

A Kích thích ph n x ph v ả ạ ế ị

B Suy hô h p c p.ấ ấ

C Suy b m tim do gi m l u lơ ả ư ượng tim n ng.ặ

@D R i lo n thăng b ng toan ki m: nhi m toan.ố ạ ằ ề ễ

E Ng đ c thu c ch ng tr m c m ba vòng.ộ ộ ố ố ầ ả

Nguyên nhân sau đây là c a rung th t:ủ ấ

A Kích thích ph n x ph v ả ạ ế ị

B Suy hô h p c p.ấ ấ

C Suy b m tim do gi m l u lơ ả ư ượng tim n ng.ặ

D Bloc nhĩ th t không có thoát th t.ấ ấ

@E Gi m kali máu, tăng canxi máu.ả

Trang 51

Phân ly đi n c là tình tr ng:ệ ơ ạ

@A Ghi được đi n tim nh ng tim bóp vô hi u.ệ ư ệ

B Không ghi được đi n tim dù tim bóp hi u qu ệ ệ ả

C Không ghi được đi n tim và tim không bóp đệ ược

D Đi n tim có đi n th th p và tim co bóp r t ch m.ệ ệ ế ấ ấ ậ

E T t c các câu trên đ u đúng ấ ả ề

Nguyên nhân sau đây là c a phân ly đi n c :ủ ệ ơ

A Kích thích ph n x ph v ả ạ ế ị

B Suy hô h p c p.ấ ấ

C Suy b m tim do gi m l u lơ ả ư ượng tim n ng.ặ

@D Tăng kali máu n ng.ặ

Trang 52

R i lo n hô h p trong ng ng tim thố ạ ấ ừ ường x y ra sau:ẩ

Trang 53

ng th n là c quan có th ch u đ ng s thi u khí khi ng ng tim đ n:

Bước A trong x trí ng ng tim là:ử ừ

A Không đ t t lể ụ ưỡ ằi b ng ng a đ u t i đa.ữ ầ ố

Trang 54

Bước C trong x trí ng ng tim đ u đúng tr m t:ử ư ề ừ ộ

A Duy trì tu n hoàn.ầ

B C: Circulation

C Xoa bóp tim ngoài l ng ng c.ồ ự

@D Ph i h p thu c v n m ch n u c n.ố ợ ố ậ ạ ế ầ

E Nâng chân cao đ tăng máu (oxy) lên não.ể

Các bi n pháp sau đệ ượ ử ục x d ng có hi u qu t t trong ng ng tim do rung ệ ả ố ừ

D Đi u ch nh kali máu.ề ỉ

E Isuprel sau khi đi u ch nh toan ki m.ề ỉ ề

Ngày đăng: 13/09/2019, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w