Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?. Câu 8: Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đâyA. Câu 10: GọiO là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD?.
Trang 1Trang 1 - https://toanmath.com/
Mã đề thi 001
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cho mệnh đề “ x R x, 2 x 7 0” Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A x R x, 2 x 7 0 B x R x, 2 x 7 0
C x R x, 2 x 7 0 D x R x, 2 x 7 0
Câu 2: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
A yx– 2 B y– – 2x C y–2 – 2x D y2 – 2x
Câu 3: Đường thẳng đi qua A1; 2, nhận (2; 4)
n làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A x– 2 – 4y 0 B x y 4 0
C – x2 – 4y 0 D x– 2y 5 0
Câu 4: Xác định parabol 2
: 3 2,
P y ax x biết rằng parabol có trục đối xứng x 3.
3 2.
2.
2
3 3.
2
3 2.
2
Câu 5: Biết hệ phương trình 2 5
x y
x y m có vô số nghiệm Ta suy ra
A m –1 B m 12 C m 11 D m –8 Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số 2
2
D B [2; ) C ;1 [2; )
2
D 1; 2
2
Câu 7: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình 2 2
A I2; 3 và R 5 B I2;3 và R 5
C I2; 3 và R 25 D I2;3 và R 25
Câu 8: Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây ?
A 1 cos 1 B tan sin ; cos 0
cos
sin
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
(Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO
NĂM HỌC MỚI 2019 - 2020 MÔN: TOÁN - LỚP: 11
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
x
y
–2
Trang 2Trang 2 - https://toanmath.com/
Câu 9: Cho và góc thỏa mãn Khi đó,
A B C D
Câu 10: GọiO là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau
đây là đẳng thức sai?
A
OB DO B.
AB DC C
OA OC D
CB DA Câu 11: Cho A (– ; –2 ); B [ 5 ; ) Khi đó tập AB là
A 5; 2 B 5; 2 C (– ; ) D \ 5; 2
Câu 12: Đường Elip
2 2
16 7
E có tiêu cự bằng
A 18 B 6 C 9 D 3
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm): 1 Giải phương trình: 3x 1 4 2 x
2 Giải hệ phương trình:
.
y xy Câu 14 (1,0 điểm): Tìm tất các giá trị thực của tham số mđể biểu thức 2
f x x x m luôn nhận giá trị dương
Câu 15 (1,0 điểm): Rút gọn biểu thức: 3 3
sin cos cos sin
Câu 16 (2,0 điểm):
1 Cho tam giác ABCcó AB 12, AC 13, BAC30 Tính độ dài cạnh BCvà diện tích tam giác ABC
2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD với hai đáy làABvà CD biết B(3;3), (5; 3)C Giao điểm
I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng : 2x y 3 0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang ABCD để CI 2BI, tam giácABC có diện tích bằng 12, điểm I có hoành độ dương và điểmA có hoành độ âm
Câu 17 (1,0 điểm): Cho các số thực dương x y, thỏa mãn: x y 1 3 xy
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 3 12 12.
( 1) ( 1)
P
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
3 sin
5
x x 90O x 180O
4 cot
3
5
4
5
x
Trang 31
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): 0,25đ/câu
Mã đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13
1 Giải phương trình sau: 3x 1 4 2x
3x 1 4 2x
2
4 2 0
3 1 (4 2 )
x
2
1
4
x
x
x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1
0.5
2 Giải hệ phương trình:
2 4 2 1 (1)
4 2 (2)
y xy
Ta có : 2 2
1 x 4xyy 1
2 2
1 2
1 6
2 2y8xy4xy xy8xy 4 0 0.25 2 2
2 0
0
x y x y (VN) Vậy hệ phương trình vô nghiệm 0.25 Câu 14 Tìm tất các giá trị của mđể biểu thức 2
f x x x m luôn nhận giá trị dương
( ) 0
m 9
Vậy m 9thì biểu thức f x luôn nhận giá trị dương 0.5
Câu 15
sin cosx xcos sinx x
Ta có: sin cosx 3x cos sinx 3x sin cosx xcos 2x sin 2x 0.25
1sin 2 cos 2
2
sin 4
4
0.25
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO
NĂM HỌC MỚI 2019-2020 MÔN: TOÁN - LỚP: 11
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Trang 42
Câu 16
1 Cho tam giác ABCcó AB 12, AC 13, A30
Tính độ dài cạnh BCvà diện tích tam giác ABC
2 2 2 . OSA
12 13 2.12.13 30 6, 54
COS
0.5
Diện tích ABC là: 1 .sin 1.12.13.sin 30 39
2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD với hai đáy làABvà CD biết
(3;3), (5; 3)
B C Giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng : 2x y 3 0
Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang ABCD để CI 2BI, tam giácACB có
diện tích bằng 12, điểm I có hoành độ dương và điểmA có hoành độ âm
Vì I I( t;3 2 ), t t 0
2
1
( ) 3
1 (1;1)
t
0.25
Phương trình đường thẳng IC x: y 2 0
2
ABC
Vì AIC A a( ; 2 a a), 0 nên ta có 2
5 36
1
a
Phương trình đường thẳng CD y: 3 0, IB x: y0
Tọa độ điểm D là nghiệm của hệ 0 3 ( 3; 3)
D
Vậy A( 1;3) , D( 3; 3)
0.25
Câu 17
Cho các số thực dương thỏa mãn:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 3 12 12.
( 1) ( 1)
P
Ta có:
2 2
3 ( 1) 3 ( 1) ( 1)( 1)
P
2 2
xy xy x y x y
2 2
2 2
4
xy x y x y
x y
0.25
Đặt txy t, 0 Từ x y 1 3xy3t2 t13 t 1 t 1 0 t 1 0.25 Khi đó
2 2
4
t P
Do t 1 P 1 Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1 khi 1 1 1
2
xy
,
x y x y 1 3 xy