1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet chuong nguyen tu (by Thạch Trần)

4 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TỰ LUẬNCâu 1:( 1 điểm): Tổng số proton trong ion A1+ là 19, trong ion B2là 16. Hãy viết cấu hình electron của ion A1+ và ion B2 Câu 2:(3 điểm): Nguyên tử M có tổng số các loại hạt cơ bản là 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 a Xác định điện tích hạt nhân của nguyên tử M b Viết cấu hình electron của nguyên tử M? nguyên tử M thuộc loại nguyên tố gì( s,p, d, f )? Câu 3:(3 điểm): Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87, trong đó chiếm 44%, còn lại là của đồng vị thứ 2 Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của đồng vị thứ 2ĐÁP ÁNI.PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu12345678910Đáp ánDCACCBACABII.PHẦN TỰ LUẬNCâuNội dung chấmBiểu điểmCâu 11 điểmCấu hình electron của ion A+: 1s22s22p63s2Cấu hình electron của ion B2: 1s22s22p63s20,5 điểm0,5 điểmCâu 23 điểmGọi Z là tổng số hạt proton, E là tổng số hạt electron, N là tổng số hạt proton Z+E +N =115 2Z + N =115 Z=35, N=45 (Z + E)N=25 2Z –N = 25 Viết cấu hình electron của nguyên tố X:Ar 3d104s24p5M thuộc loại nguyên tố d Câu 31 điểmGọi B là nguyên tử khối của đồng vị thứ 2

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I -NGUYÊN TỬ

1 Kiến thức

a Chủ đề 1: Thành phần nguyên tử

b Chủ đề 2: Hạt nhân nguyên tử.Nguyên tố hóa học

c Chủ đề 3: Đồng vị Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình

d Chủ đề 4: Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.Obitan nguyên tử

e Chủ đề 5: Lớp và phân lớp electron

f Chủ đề 6: Năng lượng của các electron trong nguyên tử.Cấu hình electron nguyên tử

2 Kỹ năng

a Tính được kích thước và khối lượng của nguyên tử

b Xác định được số electron, số proton, số notron khi biết kí hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử và ngược lại

c Tính được nguyên tử khối trung bình, Tính tỷ lệ phần trăm khối lượng của mỗi đồng vị

d Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, số obitan trong mỗi lớp, mối phân lớp

e Viết được cấu hình electron dạng ô lương tử Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng suy ra tính chất cơ bản của nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

3 Hình thức kiểm tra

Kết hợp cả hai hình thức: Tự luân (50%), TNKQ ( 50%)

4 Ma trận đề kiểm tra

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1 Thành phần

nguyên tử

-Kí hiệu, khối lượng và điện tích của electron, proton, nơtron

-Nguyên tử gồm hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử mang điện tích dương và vỏ nguyên tử gồm các electron mang điện tích âm

- Tính được khối lượng và kích thước nguyên tử

-Một số bài tập

về kích thước

và khối lượng của nguyên tử

2 Hạt nhân nguyên

tử Nguyên tố hóa

học

-Khái niệm nguyên tố hóa học, kí hiệu nguyên tử

-Sự liên quan giữa số dơn vị điện tích hạt nhân, số p, số

e, giữa số khối,

số đơn vị điện tích hạt nhân

và số notron

-Xác định được số electron, số proton, số notron khi biết

kí hiệu nguyên

tử và số khối của nguyên tử

và ngược lại

-Tính số p,e, n của một số nguyên tử -Một số bài tập

có liên quan

3 Đồng vị Nguyên -Khái niệm -Cách tính -Tính nguyên tử -Tính tỉ lệ phần

Trang 2

tử khối và nguyên tử

khối trung bình

đồng vị, nguyên

tử khối, nguyên

tử khối trung bình

nguyên tử khối trung bình

khối trung bình của nguyên tố

có nhiều đồng vị

trăm khối lượng của mỗi đồng vị, một số bài tập khác có nội dung liên quan

4 Sự chuyển động

của electron trong

nguyên tử.Obitan

nguyên tử

-Obitan nguyên

tử, hình dạng các obitan nguyên tử

-Cách tính số

obitan trong một lớp

-Xác định được số obitan trong mỗi lớp mỗi phân lớp

-Bài tập có nội dung liên quan

5 Lớp và phân lớp

electron

-Khái niệm lớp, phân lớp, hình dạng các obitan nguyên tử

-Xác định số

obitan trong mỗi lớp, phân lớp

-Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử

-Bài tập có nội dung liên quan

6.Năng lượng của

các electron trong

nguyên tử Cấu hình

electron nguyên tử

-Mức năng lượng obitan trong nguyên tử

-Nguyên lý và quy tắc phân

bó các electron trong nguyên tử

Viết cấu hình electron nguyên tử

-Viết cấu hình electron của các ion -Bài tập có liên quan

Tổng số câu

Tổng số điểm

3 1,5 (15%)

4 2,5 (25%)

2 1 (10%)

3 5,0 (50%)

13 10,0 (100%)

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ( LỚP 10 NÂNG CAO)

Trang 3

CHƯƠNG I – NGUYÊN TỬ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 23

11Na là:

Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử là:

Câu 3: Số obitan trong lớp L là

Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết hạt nhân nguyên tử là

A electron và proton C notron và electron

B proton và notron D electron, notron,proton

Câu 5: Nguyên tử X có tổng cộng 8 electron phân lớp p Cấu hình electron của nguyên tử

X là

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p43s23p4

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s2

Câu 6: Kết luận nào sau đây của nguyên tố có kí hiệu 65X

29 là không đúng

A Nguyên tử X có 29 proton và 36 nơtron B Nguyên tử X có 36 proton và 29 nơtron

C Số khối X là 65 D Điện tích hạt nhân của X là 29+

Câu 1:( 1 điểm):

Tổng số proton trong ion A1+ là 19, trong ion B2-là 16 Hãy viết cấu hình electron của ion A1+ và ion B

Câu 2:(3 điểm):

Nguyên tử M có tổng số các loại hạt cơ bản là 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25

a/ Xác định điện tích hạt nhân của nguyên tử M

b/ Viết cấu hình electron của nguyên tử M? nguyên tử M thuộc loại nguyên tố gì( s,p,

d, f )?

Câu 3:(3 điểm):

Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87, trong đó 109Ag

47 chiếm 44%, còn lại là của đồng vị thứ 2

Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của đồng vị thứ 2

HẾT

Trang 4

ĐÁP ÁN

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

1 điểm

-Cấu hình electron của ion A+: 1s22s22p63s2

-Cấu hình electron của ion B2-: 1s22s22p63s2

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2

3 điểm

-Gọi Z là tổng số hạt proton, E là tổng số hạt electron, N là tổng số hạt proton

Z+E +N =115 2Z + N =115   Z=35, N=45 (Z + E)-N=25 2Z –N = 25

Viết cấu hình electron của nguyên tố X:[Ar] 3d104s24p5

Câu 3

1 điểm

Gọi B là nguyên tử khối của đồng vị thứ 2

100

46 44

109 87 ,

107   B

24 , 130 46

) 44 109 ( 10787

B

Ngày đăng: 11/09/2019, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w