Prefix - Suffix Tiền tố - Hậu tố - Tiền tố: Yếu tố đưa vào trước từ gốc và làm thay đổi nghĩa của từ - Hậu tố: Yếu tố đưa vào sau từ gốc và làm thay đổi từ loại của từ Happy adj Un happy
Trang 1Ôn thi THPTQG
Chuyên đề từ vựng
Phát âm
Trọng âm
Trái nghĩa
Từ loại (Word form)
Thành ngữ Cụm từ
Trang 2Prefix - Suffix Tiền tố - Hậu tố
- Tiền tố: Yếu tố đưa vào trước từ gốc và làm thay đổi nghĩa của từ
- Hậu tố: Yếu tố đưa vào sau từ gốc và làm thay đổi từ loại của từ
Happy (adj)
Un happy – (adj)
- Happiness
(n)
Hậu tố
Trang 3Phân biệt từ loại dựa trên
hậu tố Danh từ - Tính từ - Trạng từ
Trang 41 Các hậu tố thành lập danh từ
- Hậu tố chỉ người / nghề nghiệp: er, or, ist, ess, ant, man, ee
+ Động từ + er/ or => danh từ
Eg: worker, teacher, runner, player, visitor, … + -ist: Artist (nghệ sỹ)
+ -ess: Waitress, hostess
+ -ant: Accountant, assistant
+ -man: Postman, fireman
+ -ee: Trainee, employee
Trang 51 Các hậu tố thành lập danh từ
- Hậu tố tion/ sion
Eg: nation, education, impression, television, ….
- Hậu tố ment/ ce
Eg: movement, environment, difference, independence
- Hậu tố ness/ y/ ship (chỉ trạng thái, phẩm chất, nhóm) / ure
Eg: kindness, beauty, friendship, membership, nature, culture, …
Trang 62 Các hậu tố thành lập tính từ
- Hậu tố al/ ive (thuộc về)
Eg: National (thuộc về quốc gia)
Cultural (thuộc về văn hóa)
Active, Attractive
- Hậu tố ent/ ant
Eg: independ ent, import ant,…
Trang 72 Các hậu tố thành lập tính từ
- Hậu tố less, full
Phủ định, tiêu cực có, đầy, tích cực
Trang 82 Các hậu tố thành lập tính từ
- Hậu tố able/ ous (có thể, đầy…)
Eg: comfortable, dangergous, famous
- Hậu tố cult
Eg: difficult
- Hậu tố ish (có vẻ)/ ic (thuộc về)
Eg: childish, selfish, economic, classic
- Hậu tố đuôi ed (có cảm giác)
Eg: bored, interested, excited
- Hậu tố đuôi ing (làm)
Eg: boring, interesting, exciting
Trang 92 Các hậu tố thành lập tính từ
- Danh từ + y (chỉ mùi vị, thời tiết)
Eg: sunny, windy
- Danh từ + ly (hằng / có vẻ)
Eg: monthly, daily, lovely, friendly, …
- Hậu tố ty (mươi)
Eg: twenty, sixty, …
- Hậu tố ible (có thể)
Eg: exhaustible (có thể bị hao mòn)
- Hậu tố ward (về phía)
Eg: seaward (về phía biển), backward (về phía sau)
Trang 10Cách ghi nhớ hậu tố của tính từ
Tính từ đằng cuối như vầy
OUS, Y nhiều có, FULL đầy, LESS không
AL IVE sống sót, thuộc về
ISH hơi, có vẻ, WARD về, TY mươi
LIKE như, ED có, ING làm
ABLE có thể, đôi lần IBLE
Thuộc về IC đấy , nhé ENT
ANT tâm đã có, LY hằng tháng day
Trang 113 Các hậu tố thành lập trạng từ
- Hậu tố ly: tính từ + ly (một cách)
Eg: slow ly , quick ly
- Hậu tố wards: danh từ + wards (về phía)
Eg: Sea wards (về phía biển), sky wards (về phía bầu trời)
Trang 12Những chú ý khi thành lập trạng từ từ tính từ
1 Khi tính từ tận cùng là “le” ta bỏ “e” rồi cộng thêm “y”
2. Tính từ tận cùng bằng đuôi “ic” ta thêm “al” rồi cộng thêm “ly”
3 Tính từ tận cùng bằng “y” ta đổi “y” -> i + ly
4 Tính từ biến đổi hoàn toàn khi chuyển sang trạng từ
5 Một số ADJ có tận cùng bằng “ly” -> ta thành lập ADV theo cấu trúc: in a/an + adj-ly + way
Gentle -> gently Economic -> economically
Easy -> easily Good -> well Friendly -> in a friendly way
Trang 13* Một số tính từ biến đổi sang trạng từ
giữ NGUYÊN
1 Hard 2 Fast
3 Late 4 Early
5 Monthly 6 Daily
7 Near 8 Far
9 Right 10 Wrong
11 Low 12 High 13 Straight
Trang 14Phân biệt từ loại
(n)
(n) (n)
(v)
(adj)
(adj)
(adv)
Trang 15Hướng dẫn làm bài tập từ loại
Ex: Choose the best answer Question 1: Several measures have been proposed to the problem of
unemployment among university graduates
Question 2: The presenter started his speech with a few jokes to build
rapport with the audience
A whole-hearted B light-hearted C soft-hearted D kind-hearted
Question 3: Candidates are advised to dress formally to make a good _ on job
interviewers
A impress B impressively C impression D impressive
Question 4: If Martin were here now, he us to solve this difficult problem
A would help B helps C will help D has helped
Question 5: You shouldn't lose heart; success often comes to those who are not
by failures
A left out B put off C switched off C turned on
Nhận biết câu hỏi Xác định từ loại cần điền Nhận diện đáp án “key”Chọn
N
Trang 16Tham khảo đề thi THPTQG
Từ loại
Code: 401
Question 20: Candidates are advised to dress formally to make a good on job interviewers
A impress B impressively C impression D impressive
Code: 402
Question 14: It is believed that travelling is a good way to expand our of the world
A knowledgeable B knowledgeably C knowledge D know
Code: 403
Question 20: Susan has achieved great in her career thanks to her hard
work
A success B succeed C successful D successfully
Code: 404
Question 5: Participating in teamwork activities helps students develop their
skills
Trang 172 Cách đánh dấu trọng âm từ 3 âm trở lên
- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là:
‘-ic’ ‘-ion’ ‘-ious’ ‘-ity’ ‘-ive’ ‘-eous’ ‘-graphy’ ‘-ial’
- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là: -ate,
-cy, -ty, -phy, -gy, -my, -try -ible, -ary, -ant, -ical, -ual, -ance/ ence, -ify, -al/ ar, -uous
Eg: ‘privacy /ˈpraɪvəsi /, credi’bility /ˌkredəˈbɪləti/, phot’ography /fəˈtɑːɡrəfi /,
ge’ology /dʒiˈɑːlədʒi/, ’practical /ˈpræktɪkl/, con'siderate /kənˈsɪd.ər.ət/
- Trọng âm rơi vào chính các hậu tố sau: “-ee”, “-eer”, “-ese”, “-aire”, “-ique”,
“-esque” và“ -ain” (chỉ áp dụng cho động từ)
Eg: enter’tain / entə‘tein/, refu’gee /,refju:’dʒi:/, volun’teer /,vɔlən’tiə/
Trang 18Tham khảo đề thi THPTQG
Trọng âm
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the
following questions.
401: Question 9: A sympathy B poverty C equipment D character
402: Question 3: A apartment B benefit C argument D vacancy
403: Question 4: A disaster B origin C charity D agency
404: Question 21: A president B opponent C assistant C companion
Trang 193 Cách đánh dấu trọng âm từ 2 âm
- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là:
‘-ic’ ‘-ion’ ‘-ious’ ‘-ity’ ‘-ive’ ‘-eous’ ‘-graphy’ ‘-ial’
- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là: -ate,
-cy, -ty, -phy, -gy, -my, -try -ible, -ary, -ant, -ical, -ual, -ance/ ence, -ify, -al/ ar, -uous
Eg: ‘privacy /ˈpraɪvəsi /, credi’bility /ˌkredəˈbɪləti/, phot’ography /fəˈtɑːɡrəfi /,
ge’ology /dʒiˈɑːlədʒi/, ’practical /ˈpræktɪkl/, con'siderate /kənˈsɪd.ər.ət/
- Trọng âm rơi vào chính các hậu tố sau: “-ee”, “-eer”, “-ese”, “-aire”, “-ique”,
“-esque” và“ -ain” (chỉ áp dụng cho động từ)
Eg: enter’tain / entə‘tein/, refu’gee /,refju:’dʒi:/, volun’teer /,vɔlən’tiə/
Trang 20Thank you for your listening