1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

WORD FORM STRESS FOR ALL KINDS OF STUDENTS

20 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Prefix - Suffix Tiền tố - Hậu tố - Tiền tố: Yếu tố đưa vào trước từ gốc và làm thay đổi nghĩa của từ - Hậu tố: Yếu tố đưa vào sau từ gốc và làm thay đổi từ loại của từ Happy adj Un happy

Trang 1

Ôn thi THPTQG

Chuyên đề từ vựng

Phát âm

Trọng âm

Trái nghĩa

Từ loại (Word form)

Thành ngữ Cụm từ

Trang 2

Prefix - Suffix Tiền tố - Hậu tố

- Tiền tố: Yếu tố đưa vào trước từ gốc và làm thay đổi nghĩa của từ

- Hậu tố: Yếu tố đưa vào sau từ gốc và làm thay đổi từ loại của từ

Happy (adj)

Un happy – (adj)

- Happiness

(n)

Hậu tố

Trang 3

Phân biệt từ loại dựa trên

hậu tố Danh từ - Tính từ - Trạng từ

Trang 4

1 Các hậu tố thành lập danh từ

- Hậu tố chỉ người / nghề nghiệp: er, or, ist, ess, ant, man, ee

+ Động từ + er/ or => danh từ

Eg: worker, teacher, runner, player, visitor, … + -ist: Artist (nghệ sỹ)

+ -ess: Waitress, hostess

+ -ant: Accountant, assistant

+ -man: Postman, fireman

+ -ee:   Trainee, employee

Trang 5

1 Các hậu tố thành lập danh từ

- Hậu tố tion/ sion

Eg: nation, education, impression, television, ….

- Hậu tố ment/ ce

Eg: movement, environment, difference, independence

- Hậu tố ness/ y/ ship (chỉ trạng thái, phẩm chất, nhóm) / ure

Eg: kindness, beauty, friendship, membership, nature, culture, …

Trang 6

2 Các hậu tố thành lập tính từ

- Hậu tố al/ ive (thuộc về)

Eg: National (thuộc về quốc gia)

Cultural (thuộc về văn hóa)

Active, Attractive

- Hậu tố ent/ ant

Eg: independ ent, import ant,…

Trang 7

2 Các hậu tố thành lập tính từ

- Hậu tố less, full

Phủ định, tiêu cực có, đầy, tích cực

Trang 8

2 Các hậu tố thành lập tính từ

- Hậu tố able/ ous (có thể, đầy…)

Eg: comfortable, dangergous, famous

- Hậu tố cult

Eg: difficult

- Hậu tố ish (có vẻ)/ ic (thuộc về)

Eg: childish, selfish, economic, classic

- Hậu tố đuôi ed (có cảm giác)

Eg: bored, interested, excited

- Hậu tố đuôi ing (làm)

Eg: boring, interesting, exciting

Trang 9

2 Các hậu tố thành lập tính từ

- Danh từ + y (chỉ mùi vị, thời tiết)

Eg: sunny, windy

- Danh từ + ly (hằng / có vẻ)

Eg: monthly, daily, lovely, friendly, …

- Hậu tố ty (mươi)

Eg: twenty, sixty, …

- Hậu tố ible (có thể)

Eg: exhaustible (có thể bị hao mòn)

- Hậu tố ward (về phía)

Eg: seaward (về phía biển), backward (về phía sau)

Trang 10

Cách ghi nhớ hậu tố của tính từ

Tính từ đằng cuối như vầy

OUS, Y nhiều có, FULL đầy, LESS không

AL IVE sống sót, thuộc về

ISH hơi, có vẻ, WARD về, TY mươi

LIKE như, ED có, ING làm

ABLE có thể, đôi lần IBLE

Thuộc về IC đấy , nhé ENT

ANT tâm đã có, LY hằng tháng day

Trang 11

3 Các hậu tố thành lập trạng từ

- Hậu tố ly: tính từ + ly (một cách)

Eg: slow ly , quick ly

- Hậu tố wards: danh từ + wards (về phía)

Eg: Sea wards (về phía biển), sky wards (về phía bầu trời)

Trang 12

Những chú ý khi thành lập trạng từ từ tính từ

1 Khi tính từ tận cùng là “le” ta bỏ “e” rồi cộng thêm “y”

2. Tính từ tận cùng bằng đuôi “ic” ta thêm “al” rồi cộng thêm “ly”

3  Tính từ tận cùng bằng “y” ta đổi “y” -> i + ly

4 Tính từ biến đổi hoàn toàn khi chuyển sang trạng từ

5 Một số ADJ có tận cùng bằng “ly” -> ta thành lập ADV theo cấu trúc: in a/an + adj-ly + way

Gentle        -> gently Economic       -> economically

Easy       -> easily Good       -> well Friendly         -> in a friendly way

Trang 13

* Một số tính từ biến đổi sang trạng từ

giữ NGUYÊN

1 Hard        2 Fast      

3 Late       4 Early       

5 Monthly        6 Daily       

7 Near       8 Far      

9 Right        10 Wrong       

11 Low       12 High  13 Straight       

Trang 14

Phân biệt từ loại

(n)

(n) (n)

(v)

(adj)

(adj)

(adv)

Trang 15

Hướng dẫn làm bài tập từ loại

Ex: Choose the best answer Question 1: Several measures have been proposed to the problem of

unemployment among university graduates

Question 2: The presenter started his speech with a few jokes to build

rapport with the audience

A whole-hearted B light-hearted C soft-hearted D kind-hearted

Question 3: Candidates are advised to dress formally to make a good _ on job

interviewers

A impress B impressively C impression D impressive

Question 4: If Martin were here now, he us to solve this difficult problem

A would help B helps C will help D has helped

Question 5: You shouldn't lose heart; success often comes to those who are not

by failures

A left out B put off C switched off C turned on

Nhận biết câu hỏi Xác định từ loại cần điền Nhận diện đáp án “key”Chọn

N

Trang 16

Tham khảo đề thi THPTQG

Từ loại

Code: 401

Question 20: Candidates are advised to dress formally to make a good on job interviewers

A impress B impressively C impression D impressive

Code: 402

Question 14: It is believed that travelling is a good way to expand our of the world

A knowledgeable B knowledgeably C knowledge D know

Code: 403

Question 20: Susan has achieved great in her career thanks to her hard

work

A success B succeed C successful D successfully

Code: 404

Question 5: Participating in teamwork activities helps students develop their

skills

Trang 17

2 Cách đánh dấu trọng âm từ 3 âm trở lên

- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là:

‘-ic’ ‘-ion’ ‘-ious’ ‘-ity’ ‘-ive’ ‘-eous’ ‘-graphy’ ‘-ial’

- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là: -ate,

-cy, -ty, -phy, -gy, -my, -try -ible, -ary, -ant, -ical, -ual, -ance/ ence, -ify, -al/ ar, -uous

Eg: ‘privacy /ˈpraɪvəsi /, credi’bility /ˌkredəˈbɪləti/, phot’ography /fəˈtɑːɡrəfi /,

ge’ology /dʒiˈɑːlədʒi/,  ’practical /ˈpræktɪkl/, con'siderate /kənˈsɪd.ər.ət/ 

- Trọng âm rơi vào chính các hậu tố sau: “-ee”, “-eer”, “-ese”, “-aire”, “-ique”,

“-esque” và“ -ain” (chỉ áp dụng cho động từ)

Eg: enter’tain / entə‘tein/, refu’gee /,refju:’dʒi:/, volun’teer /,vɔlən’tiə/

Trang 18

Tham khảo đề thi THPTQG

Trọng âm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the

following questions.

401: Question 9: A sympathy B poverty C equipment D character

402: Question 3: A apartment B benefit C argument D vacancy

403: Question 4: A disaster B origin C charity D agency

404: Question 21: A president B opponent C assistant C companion

Trang 19

3 Cách đánh dấu trọng âm từ 2 âm

- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là:

‘-ic’ ‘-ion’ ‘-ious’ ‘-ity’ ‘-ive’ ‘-eous’ ‘-graphy’ ‘-ial’

- Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối lên với các từ có hậu tố là: -ate,

-cy, -ty, -phy, -gy, -my, -try -ible, -ary, -ant, -ical, -ual, -ance/ ence, -ify, -al/ ar, -uous

Eg: ‘privacy /ˈpraɪvəsi /, credi’bility /ˌkredəˈbɪləti/, phot’ography /fəˈtɑːɡrəfi /,

ge’ology /dʒiˈɑːlədʒi/,  ’practical /ˈpræktɪkl/, con'siderate /kənˈsɪd.ər.ət/ 

- Trọng âm rơi vào chính các hậu tố sau: “-ee”, “-eer”, “-ese”, “-aire”, “-ique”,

“-esque” và“ -ain” (chỉ áp dụng cho động từ)

Eg: enter’tain / entə‘tein/, refu’gee /,refju:’dʒi:/, volun’teer /,vɔlən’tiə/

Trang 20

Thank you for your listening

Ngày đăng: 09/09/2019, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w