Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết trong cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2007 chiếm tỉ trọng cao nhất là A.. Căn cứ vào Atlat Địa
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÕ CHÍ CÔNG
Trang 2“HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN THI TRẮC NGHIỆM THPT QUỐC GIA”
BÀI 1 VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
Câu 1 Đổi mới đầu tiên của nước ta trong công cuộc đổi mới bắt đầu từ lĩnh vực nào sau
đây?
A Công nghiệp B Nông nghiệp C Dịch vụ D Chính trị.
Câu 2 Công cuộc đổi mới ở nước ta được khẳng định từ
A sau khi giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước ngày 30-4-1975
B sau Chỉ thị 100-CT/TƯ, ngày 13/1/1981 về cải tiến công tác khoán, mở rộng “khoán sảnphẩm đến nhóm lao động và người lao động” trong hợp tác xã nông nghiệp
C sau Nghị quyết 10-NQ/TW, ngày 05/4/ 1988 về đổi mới quản lý kinh tế nông nghiệp
D sau đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI, năm 1986
Câu 3 Năm 1986 lạm phát kinh tế nước ta có mức là
A 291,5 % B 487,2% C 382,1% D 500%
Câu 4 Đường lối đổi mới được khẳng định từ đại hội VI ( năm 1986) đưa nền kinh tế nước
ta phát triển theo 3 xu thế nào sau đây?
A Dân chủ hóa đời sống kinh tế-xã hội; Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phầntheo định hướng xã hội chủ nghĩa ; Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới
B Dân chủ hóa đời sống kinh tế-xã hội; Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phầntheo định hướng xã hội chủ nghĩa; Tăng cường hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa
C Dân chủ hóa đời sống kinh tế-xã hội; Phát triển thành phần kinh tế quốc doanh và kinh tếtập thể; Tăng cường hợp tác với các nước có trình độ khoa học kĩ thuật cao nhằm thu hútvốn, kĩ thuậ.t
D Dân chủ hóa đời sống kinh tế-xã hội; Phát triển thành phần kinh tế quốc doanh và kinh tếtập thể; Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng và trong khu vực
Câu 5 Việt Nam được kết nạp vào tổ chức thương mại thế giới WTO vào ngày tháng năm
nào?
A 11/7/2006 B 11/01/2007 C 07/11/2006 D 01/11/2007
Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế nước ta sau chiến tranh rơi vào tình
trạng khủng hoảng kéo dài ?
A Nông nghiệp là ngành chính với trình độ sản xuất lạc hậu, đất nước chịu hậu quả nặng nề củachiến tranh
B Bối cảnh trong nước và quốc tế vào những năm cuối thập kỉ 70, đầu thập niên 80 của thế kỉ XXhết sức phức tạp
C Nhiều nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô (cũ) tiến hành cải cách nhưng không thànhcông gây tâm lí hoang mang cho nhân dân ta
D Tình hình quốc tế diễn biến hết sức phức tạp tác động xấu đến nước ta
Câu 7 Bối cảnh quốc tế những năm cuối thế kỉ XX đã ảnh hưởng như thế nào đến công
cuộc đổi mới nước ta?
A Nước ta có nhiều cơ hội mở rộng quan hệ hợp tác nhằm mở rộng thị trường và thu hút vốn, kĩ thuật
B Nước ta học tập kinh nghiệm của các nước để chọn hướng đổi mới đúng đắn, đưa công cuộc đổi mới đến thành công
C Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho công cuộc đổi mới ở nước ta, đưa công cuộc đổi mới đến thành công
D Nước ta học tập được kinh nghiệm trong việc hợp tác để phát triển, đưa công cuộc đổi mới đến thành công
Câu 8 Thành tựu lớn nhất sau 20 năm tiến hành công cuộc đổi mới ở nước ta là
Trang 3A đã thoát khỏi tình trạnh khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài, đời sống vật chất và tinh thần của người dân được nâng cao.
B hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cây công nghiệp
C đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao, tạo thêm nhiều việc làm và tăng thu nhập cho người lao động
D đạt thành tựu to lớn trong xóa đói giảm nghèo, đời sống vật chất và tinh thần của người dân được nâng cao
Câu 9 Toàn cầu hóa đã gây khó khăn chủ yếu nào về kinh tế cho đất nước ta ?
A Tính tự chủ về kinh tế của quốc gia bị giảm sút
B Làm mất bản sắc văn hóa dân tộc ảnh hưởng xấu đến ngành du lịch
C Tội phạm xuyên quốc gia gây nhiều thiệt hại cho sự phát triển kinh tế đất nước
D Đặt nền kinh tế nước ta vào thế bị cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn trên thế giới và trong khu vực
Câu 10 Việt nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm
A 1986 B 1988 C 1990 D 1995
PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Câu 1 Các nước có biên giới với Việt Nam trên đất liền là
A Campuchia, Thái Lan, Lào B Trung Quốc, Lào, Thái Lan
C Trung Quốc, Campuchia, Lào D Trung Quốc, Campuchia, TháiLan
Câu 2 Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta do vị trí địa lí mang lại là
A tính chất nhiệt đới rõ rệt B tính chất nhiệt đới khô
C tính chất nhiệt đới gió mùa D tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 3 Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A vùng đất, vùng biển, vùng trời B vùng đất, hải đảo, vùng trời
C vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D vùng đất, vùng biển, vùng núi
Câu 4 Các quốc gia có chung biên giới cả trên biển và đất liền với Việt Nam là
C Campuchia, Thái Lan D Trung Quốc, Campuchia
Câu 5 Vị trí địa lí của Việt Nam có đặc điểm nằm ở
A phía đông Đông Nam Á B rìa phía đông Đông Nam Á
C rìa phía Đông bán đảo Trung Ấn D rìa phía Đông bán đảo Đông Dương
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không
giáp với Trung Quốc?
A Điện Biên B Lai Châu C Sơn La D Quảng Ninh
Câu 7 Lãnh hải là
A vùng có độ sâu 200m
B vùng biển rộng 200 hải lí
C vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
D vùng nước tiếp giáp đất liền, phía trong đường cơ sở
Câu 8 Số tỉnh và thành phố (tương đương cấp tỉnh) của nước ta giáp biển là
Câu 11 Cửa khẩu quốc tế quan trọng trên đường biên giới của nước ta với Lào?
A Hữu Nghị B Lào Cai C Móng Cái D Lao Bảo
Trang 4Câu12 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta có vĩ độ
Câu 15 Điểm cực Nam của nước ta nằm ở vĩ độ 8°34'B thuộc tỉnh
A Bến Tre B Trà Vinh C Bạc Liêu D Cà Mâu
Câu 16 Vùng đất Việt Nam bao gồm
A toàn bộ phần đất liền và các hải đảo
B toàn bộ phần đất liền và các quần đảo lớn
C phần được giới hạn bởi các đường biên giới trên đất liền và các đảo lớn
D phần được giới hạn bởi các đường biên giới trên đất liền và đường bờ biển
Câu 17 Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
A khí hậu có hai mùa rõ rệt B nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng
C có tài nguyên khoáng sản phong phú D có sự phân hóa đa dạng của tự nhiên
Câu18 Trên đất liền, điểm cực Tây của nước ta có vĩ độ
A 100°09'Đ B 102°09'Đ C 104°09'Đ D 106°09'Đ
Câu 19 Điểm cực Đông của nước ta nằm ở kinh độ 109°24'Đ thuộc tỉnh
A Bình Định B Phú Yên C Khánh Hòa D Ninh Thuận
Câu 20 Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta có vĩ độ
Câu 21 Một trong những đặc điểm chung của địa hình nước ta là
A chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam theo hướng vòng cung ra biển
B Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu đồi núi thấp
C đồi núi cao chiếm phần lớn diện tích, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn
D đồi núi thấp chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 22 Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát kinh tế - xã hội nước ta là
A động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu
B địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực
C địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra
D thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi
Câu 23 Địa hình thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu, thấp ở giữa, là đặc điểm chính của
vùng núi nào?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 24 Trong 4 cánh cung thuộc vùng núi Đông Bắc, cánh cung có vị trí gần biển nhất là
A Sông Gâm B Ngân Sơn C Bắc Sơn D Đông Triều
Câu 25 Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có chung một đặc điểm về
nguồn gốc là
A có hệ thống đê điều ngăn lũ ven sông, ven biển
B biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng này
C do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
D có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt, với nhiều vùng trũng
Câu 26 Đặc điểm địa hình nào không phải của đồng bằng châu thổ sông Hồng?
A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông, ven biển
B biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng này
C do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
D bị chia cắt thành các ô nhỏ, cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển
Trang 5Câu 27 Đặc điểm địa hình của đồng bằng ven biển là
A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông, ven biển
B biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng này
C do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
D bị chia cắt thành các ô nhỏ, cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển
Câu 28 Dãy Bạch Mã là ranh giới giữa hai vùng núi
C Đông Bắc và Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc và Trường SơnNam
Câu 29 Đây là không phải là đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung
A đất nhiều cát, ít phù sa sông
B có tổng diện tích khoảng 15 000 km2
C bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành các ô nhỏ
D biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành
Câu 30 Địa hình núi cao nhất của nước ta là vùng núi nào?
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 31 Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở
C Trường Sơn Bắc D Rìa Đồng bằng sông Hồng
Câu 32 Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai sông nào?
A Sông Hồng và sông Đà B Sông Đà và Sông Mã
C Sông Hồng và sông Cả D Sông Hồng và sông Mã
Câu 33: Nét nổi bật về cấu trúc địa hình vùng núi Trường Sơn Nam là
A có địa hình cao nhất nước ta
B đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
C bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông và tây
D gồm các dãy núi nằm liền kề với hướng Tây Bắc – Đông Nam
Câu 34 Cấu trúc địa hình hướng vòng cung thể hiện ở vùng núi
A Tây Bắc và Đông Bắc B Đông Bắc và Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc và Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 35 Sông Cả là ranh giới giữa vùng núi
A Tây Bắc và Trường Sơn Bắc B Đông Bắc và Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc và Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 36 Vùng núi Đông Bắc nằm phía
Câu 37 Cấu trúc địa hình hướng tây bắc – đông nam thể hiện rõ rệt ở vùng núi
A Tây Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc và Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cao nguyên Mộc Châu
nằm ở vùng núi nào sau đây?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 39 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) ở nước ta chiếm
A 70 % diện tích cả nước B.75 % diện tích cả nước
C 80% diện tích cả nước D 85 % diện tích cả nước
Câu 40 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A địa hình thấp và hẹp ngang B có địa hình cao nhất nước ta
Trang 6C gồm các khối núi và cao nguyên D có bốn cánh cung lớn chụm lại ở Tam Đảo.
Câu 41 Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là
A Tây Côn Lĩnh B Phanxipăng C Rào Cỏ D Bạch Mã
Câu 42 Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt nguồn từ
A nguồn khoáng sản dồi dào B tiềm năng thủy điện lớn
C phong cảnh đẹp, khí hậu mát mẻ D có các cao nguyên rộng
Câu 43 Cơ sở cho phát triển đa dạng hóa cây trồng ở vùng miền núi nước ta là
A.nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm
A.đất feralit có nhiều loại, khí hậu phân hóa đa dạng
B.rừng giàu có về thành phần loài, tập trung nhiều loại khoáng sản
C.có các cao nguyên và thung lũng, rừng giàu có về thành phần loài
Câu 44 Thế mạnh về tự nhiên không phải của khu vực đồi núi là
A Nguồn thủy năng dồi dào để phát triển thủy điện
B Đất phù sa màu mỡ để phát triển cây lương thực và thủy sản
C Đất feralit có diện tích lớn thuận lợi phát triển cây công nghiệp lâu năm
D Có nhiều rừng và cảnh quan thiên nhiên thuận lợi phát triển du lịch sinh thái
Câu 45 Thế mạnh kinh tế không phải của khu vực đồng bằng là
A phát triển giao thông B khoáng sản và lâm sản
C cây lương thực và thủy sản D cây công nghiệp lâu năm và gia súc lớn
Câu 46 Địa hình dải đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành ba dải,
từ ven biển vào là các dải địa hình
A.vùng thấp trũng; đồng bằng; cồn cát, đầm phá
A.đồng bằng; vùng thấp trũng; cồn cát, đầm phá
B.đồng bằng; cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng
C.cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng
Câu 47 Địa hình cao ở rìa phía Tây, tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô,
có đê ven sông ngăn lũ là đặc điểm địa hình của vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng ven biển miền Trung
C Đồng bằng sông Cửu Long D bán bình nguyên và đồi trung du
Câu 48 Sông Hồng là ranh giới giữa hai vùng núi
A Tây Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
C Tây Bắc và Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoàng Liên Sơn
nằm ở vùng núi nào sau đây?
A Tây Bắc B Đông Bắc.C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 50 Tính trên phạm vi cả nước, địa hình núi cao (trên 2000m) chiếm
A 1 % diện tích cả nước B 5 % diện tích cả nước
C 10% diện tích cả nước D 15 % diện tích cả nước
Câu 51 Đỉnh núi Phanxipăng được xem là “nóc nhà” của
A Việt Nam B Đông Dương C Đông Nam Á D Thế giới
Câu 52 Biển Đông là nối liền với hai đại dương
A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Câu 53 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở Biển Đông là
Câu 54 Ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta là
A giảm tính chất khô lạnh trong mùa đông
B giảm tính chất nóng ẩm trong mùa hạ
Trang 7C khí hậu của nước ta ổn định quanh năm
D khí hậu của nước ta mang nhiều đặc tính lục địa
Câu 55 Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của
nước ta không giáp biển?
A Kiên Giang B Quảng Ninh C Hà Giang D Quảng Ngãi
Câu 57 Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất của nước ta hiện nay là
A Nam Côn Sơn và Cửu Long B Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng
C Nam Côn Sơn và sông Hồng D Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long
Câu 58 Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
Câu 59 Số lượng các loài cá trong Biển Đông là
A 1500 loài B trên 2000 loài C Trên 2500 loài D 3000 loài
Câu 60 Số cơn bão trung bình mỗi năm xuất hiện trên Biển Đông là
Câu 61 Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra nhiều nhất ở khu vực ven biển
Câu 62 Biển Đông là một vùng biển rộng, có diện tích (triệu km2)
A 3,477 B 3,577 C 4,477 D 4,577
Câu 63 Thủy triều lên cao nhất và lấn sâu nhất vào đất liền ở
A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng ven biển miền Trung
Câu 64 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu
Câu 65 Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?
C các vũng, vịnh nước sâu D bãi cát phẳng
Câu 66 Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải
sản?
C các vũng, vịnh nước sâu D các bãi triều rộng, đầm phá
Câu 67 Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất của nước ta thuộc vùng?
A Bắc Bộ B Trung Bộ C Nam Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 68 Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, lại chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển sẽ thuận lợi
cho nghề?
C khai thác thủy sản D nuôi trồng thủy sản
Câu 69 Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng?
A Vịnh Bắc Bộ B Vịnh Thái Lan C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 70 Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành) ?
A Quảng Ninh B Đà Nẵng C Khánh Hoà D Bình Thuận
Câu 71 Ở nước ta, nơi sản xuất muối nổi tiếng nhất là
A Của Lò (Nghệ An) B Thuận An (Thừa Thiên - Huế)
Trang 8C Sa Huỳnh (Quảng Ngãi) D Mũi Né (Bình Thuận).
Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết các vịnh biển thứ tự từ Bắc
vào Nam?
A Đà Nẵng, Xuân Đài, Cam Ranh, Vân Phong
B Đà Nẵng, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh
C Đà Nẵng, Cam Ranh, Vân Phong Xuân Đài
D Đà Nẵng, Cam Ranh, Xuân Đài, Vân Phong
Câu 73 Độ ẩm không khí ở nước ta cao, trên
A 60% B 70 % C 80 % D 90 %
Câu 74 Thời gian gió mùa mùa đông thổi vào nước ta chủ yếu từ
A tháng X đến tháng IV năm sau B tháng XI đến tháng IV năm sau
C tháng V đến tháng X D tháng X đến tháng XI
Câu 75 Thời gian gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta chủ yếu từ
A tháng X đến tháng IV năm sau B tháng XI đến tháng IV năm sau
C tháng V đến tháng X D tháng X đến tháng XI
Câu 76 Ở nước ta, khu vực có mùa đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, mưa nhiều?
A Vĩ tuyến 160 B trở ra B Vĩ tuyến 160 B trở vào
Câu 77 Nguyên nhân chính gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ, Bắc
Trung Bộ?
A gió mậu dịch B gió phơn Tây Nam C gió mùa Đông Bắc D gió Tây Nam
Câu 78 Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A thổi liên tục suốt mùa đông B thổi từng đợt trong mùa đông
C hoạt động chủ yếu ở miền Bắc D hoạt động mạnh nhất ở vùng núi Đông Bắc
Câu 79 Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều ở khu vực
C Tây Nguyên và Nam Bộ D Vĩ tuyến 160 B trở ra
Câu 80 Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm, là
do?
A Khối khí lạnh di chuyển xuống phía nam
B Khối khí lạnh thổi qua biển Nhật Bản
C Khối khí lạnh di chuyển qua Biển Đông
D Khối khí lạnh thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn
Câu 81 Biểu hiện nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta
A tổng bức xạ lớn B nhiệt độ trung bình năm thấp
Câu 82 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?
A nhiều sông B sông nhiều nước C ít phù sa D chế độ nước theo mùa
Câu 83 Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa do
A độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều
B diện tích đồi núi thấp là chủ yếu
C lượng mưa phân hóa theo mùa
D mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn
Câu 84 Tính chất nhiệt đới của khí hậu do vị trí địa lí nước ta
A nằm trong nội chí tuyến B giáp Biển Đông
C nằm trong khu vực châu Á gió mùa D gần trung tâm của khu vực
Câu 85 Xâm thực mạnh ở miền núi không phải do
A địa hình dốc B mưa nhiều C mất rừng D nắng nhiều
Trang 9Câu 86 Quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng
A ven biển B đồng bằng C vùng núi cao D đồi núi thấp
Câu 87 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
A rừng thưa nhiệt đới khô B rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh
C rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá D rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
Câu 88 Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các họ cây nhiệt đới
Câu 89 Loài động vật nào sau đây không thuộc loài nhiệt đới
Câu 90 Nền nhiệt ẩm cao không thuận lợi đến sản xuất nông nghiệp ở khía cạnh
A đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi B thâm canh tăng vụ
C phòng chống thiên tai, dịch bệnh D phát triển lúa nước
Câu 91 Hoạt động của du lịch, công nghiệp khai thác thuận lợi trong
A mùa mưa B mùa khô C gió phơn Tây Nam D gió mùa Đông Bắc
Câu 92 Gió Tây khô nóng (gió Lào) hoạt động mạnh nhất ở vùng
A Đông Bắc B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 93 Cho bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta Địa điểm
C đất feralit nâu đỏ D đất feralit có mùn trên núi
Câu 95 Đây là đặc điểm của đất feralit nâu đỏ phát triển trên đá ba dan?
A thiếu các nguyên tố vi lượng B chua, tầng phong hoá mỏng
C nghèo mùn, tầng phong hoá mỏng D tầng phong hoá sâu, giàu chất dinh dưỡng
Câu 96 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào dưới đây ở
nước ta có diện tích lớn nhất ?
A đất phèn, mặn B đất feralit trên đá vôi
C đất feralit trên đá badan D đất feralit trên các loại đá khác
Câu 97 Đây không phải là đặc điểm của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
A nhiều loài cây thực vật phương bắc xuống
B gió mùa Đông Bắc giảm sút làm cho tính chất nhiệt đới tăng dần
C vòng cung là hướng chính của các dãy núi và các dòng sông
D gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh
Câu 98 Điểm giống nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ là
A lượng mưa và độ ẩm B đặc điểm về khí hậu
C hướng chính của các dòng sông D địa hình có hướng vòng cung
Trang 10Câu 99 Các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang nằm trong vùng núi
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 100 Đai nhiệt đới gió mùa có giới hạn độ cao
A trên 2600m cả hai miền
B trên 600 – 700m ở miền Bắc, trên 900 – 1000m ở miền Nam
C dưới 600 – 700m ở miền Bắc, dưới 900 – 1000m ở miền Nam
D từ 600 – 700m đến 2600m (miền Bắc), từ 900 – 1000m đến 2600m (miền Nam)
Câu 101 Mùa bão ở nước ta dài, từ tháng
Câu 102 Ở nước ta, (bỏ: số cơn bão trong toàn mùa) bão nhiều nhất vào tháng
Câu 103 Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn Đồng bằng sông Hồng và
Đồng bằng sông Cửu Long vì
A Lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn
B Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng
C Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước
D Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn
Câu 104 Vùng có thời kì khô hạn kéo dài nhất nước ta là
A các thung lũng đá vôi ở miền Bắc B vùng ven biển cực Nam TrungBộ
C các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên D.Đông Nam Bộ và Đồng bằng sôngCửu Long
Câu 105 Vùng có hoạt động động đất mạnh nhất của nước ta là
A Tây Bắc B Đông Bắc C Nam Bộ D Cực Nam Trung Bộ
Câu 106 Đây là đặc điểm về mùa bão ở nước ta
A diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước B tất cả đều xuất phát từ Biển Đông
C chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB D mùa bão chậm dần từ bắc vàonam
Câu 107 Miền Bắc lũ quét thường xảy ra vào các tháng
Câu 108 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở
nước ta là
A có mật độ dân số cao nhất nước ta
B có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng
C có lượng mưa lớn nhất nước ta, tập trung vào mùa đông
D có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc, mưa trên diện rộng
Câu 109 Ở Nam Bộ
C bão chỉ diễn ra vào đầu mùa mưa D bão chỉ diễn ra vào các tháng đầu năm
Câu 110 Gió mùa Tây Nam khô nóng hoạt động mạnh nhất vào thời gian?
C đầu mùa thu - đông D cuối mùa xuân đầu mùa hạ
Câu 111 Thời gian khô hạn kéo dài nhất là tỉnh
A Bình Định B Phú Yên C Khánh Hòa D Ninh Thuận
Câu 112 Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian?
A từ tháng 5 đến tháng 9 B từ tháng 6 đến tháng 10
C từ tháng 7 đến tháng 11 D từ tháng 8 đến tháng 12
Câu 113 Vùng nào dưới đây ở nước ta động đất rất yếu?
Trang 11A ven biển Nam Trung Bộ B vùng Nam Bộ.
C vùng Đồng bằng sông Hồng D vùng Bắc Trung Bộ
Câu 114 Biện pháp nào không phù hợp với việc hạn chế tác hại do lũ quét?
A bảo vệ tốt và trồng rừng đầu nguồn B quản lý, sử dụng đất đaihợp lý
C xây dựng nhiều công trình thủy điện D quy hoạch lại các điểm dân cưtránh lũ
Câu 115 Vùng thường xảy ra lũ quét nhiều nhất là
A Vùng núi phía Bắc B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 116 Ngập lụt thường xảy ra vào
Câu 117 Hậu quả trực tiếp lớn nhất của hạn hán đối với ngành?
A thương mại B nông nghiệp C du lịch D giao thông vận tải
Câu 118 Ở Nam Trung Bộ ngập lụt mạnh vào các tháng?
A tháng V –VI B tháng VII - VIII C tháng IX - X D tháng XI - XII
Câu 119 Địa điểm dưới đây không phải là địa hình nằm trong vùng khuất gió
A Yên Châu B Sông Mã C Lục Ngạn D Lăng Cô
Câu 120 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình năm của Lạng Sơn và TP Hồ Chí Minh ( 0 C)
Nhận định đúng khi so sánh biên độ nhiệt độ của 2 địa điểm trong bảng là
C Lạng Sơn lớn hơn D Không xác định được
Bài 14 VẤN ĐỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TỰ NHIÊN
Câu 11 Trong tình hình hiện nay,vai trò quan trọng nhất của tài nguyên rừng là
A giữ cân bằng sinh thái môi trường
B cung cấp củi, gỗ cho sản xuất và đời sống
C cung cấp nguồn lâm sản để xuất khẩu thu ngoại tệ
D góp phần phát triển du lịch sinh thái
Câu 12 Biện pháp bảo vệ đối với rừng phòng hộ là phải
A tiến hành giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân
B bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia
C có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
D đảm bảo duy trì và phát triển diện tích, chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnhrừng, độ phì và chất lượng đất rừng
Câu 13 Đây không phải là nguyên nhân gây nên tình trạng suy giảm đa dạng sinh học ở
nước ta
A Tác động của con người làm thu hẹp diện tích rừng tự nhiên, đồng thời còn làm nghèo tính đa dạng của sinh vật
B Khai thác tài nguyên hải sản quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước, nhất
là vùng cửa sông, ven biển
C Việc xây dựng các công trình thủy điện buộc phải phá rừng ở vùng đất thấp trũng hơn nơi đặt nhà máy thủy điện để làm hồ chứa nước
Trang 12D Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác trong sản xuất nông nghiệp ở vùng đồi núi.
Câu 14 Cho bảng số liệu :
Sự đa dạng thành phần thành phần loài và sự suy giảm số lượng loài thực động
vật
lưỡng cư Cá Nước
ngọt Nước mặn
Số lượng loài đã biết 14500 300 830 400 550 2000
Số lượng loài bị mất dần 500 96 57 62 90
Trong đó, số lượng loài có
nguy cơ tuyệt chủng 100 62 29 -
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về tỉ trọng số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng
so với số lượng loài đã biết ?
A Loài có nguy cơ tuyệt chủng chiếm tỉ trọng cao nhất là thực vật
B Loài có nguy cơ tuyệt chủng chiếm tỉ trọng cao nhất là thú
C Loài có nguy cơ tuyệt chủng chiếm tỉ trọng thấp nhất là thực vật
D Loài có nguy cơ tuyệt chủng chiếm tỉ trọng thấp nhất là thú
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang " Đất, thực vật và động vật", hãy cho biết
vườn quốc gia Chư Mom Ray thuộc tỉnh nào ?
A Đắk Lắk B Đắk Nông C Kon Tum D Gia Lai
Câu 16 Việc ban hành Sách đỏ Việt Nam nhằm mục đích gì ?
A Để xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
B Để đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật
C Để bảo vệ nguồn gen động thực vật quí hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng
D Để giáo dục ý thức bảo vệ động vật hoang dã cho người dân
Câu 17 Biện pháp quan trọng nhất trong cải tạo đất ở đồng bằng là
A đẩy mạnh thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất
B quản lí chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp
C tăng cường bón phân hữu cơ, không sử dụng thuốc trừ sâu hay hóa chất khác
D canh tác hợp lí, bón phân cải tạo đất thích hợp; chống bạc màu, glây, nhiễm phèn mặn và ô nhiễm đất
Câu 18 Hai vấn đề quan trọng nhất trong sử dụng tài nguyên nước hiện nay là
A tình trạng ngập lụt vào mùa mưa, nhiễm mặn vào mùa khô và ô nhiễm nước
B tình trạng ngập lụt vào mùa mưa, nước nhiễm phèn vào mùa khô và ô nhiễm nước
C tình trạng xâm nhập mặn gia tăng gây nên hiện tượng thiếu nước ngọt và ô nhiễm nước
D tình trạng ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm nước
Câu 19 Đây không phải là biểu hiện của đa dạng sinh học ở nước ta ?
A Đa dạng thành phần loài B Đa dạng kiểu hệ sinh thái
C Đa dạng nguồn gen quí hiếm D Đa dạng sản phẩm nông nghiệp
Câu 20 Biểu hiện của suy thoái tài nguyên đất ở vùng đồi núi là
A đất bị nhiễm mặn, phèn hóa, bạc màu
B đất bị xói mòn, rửa trôi trơ sỏi đá
D Đất bị sa mạc hóa và bị sạt lở trong mùa mưa
C đất bị nhiễm các chất độc hại, chất bẩn chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh hại cho cây trồng
Trang 13Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so
với diện tích toàn tỉnh chiếm trên 60% thuộc vùng Bắc Trung Bộ là:
A Tuyên Quang B Quảng Bình C Kon Tum D Lâm Đồng
Câu 22 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào là đúng về sự
biến động tổng diện tích rừng của cả nước năm 2007 so với năm 2000?
A Diện tích rừng giảm 1724,0 ngàn ha B Diện tích rừng tăng 1724,0 ngàn ha
C Diện tích rừng tăng 1824,0 ngàn ha D Diện tích rừng giảm 1824,0 ngàn ha
Câu 23 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự biến động diện tích rừng tự nhiên và diện tích rừng trồng năm 2007 so với năm
2000?
A Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng
B Diện tích rừng trồng tăng nhanh hơn diện tích rừng tự nhiên
C Diện tích rừng trồng tăng 1,08 lần, diện tích rừng tự nhiên tăng 1,73 lần
D Diện tích rừng trồng tăng 1080,0 nghìn ha, diện tích rừng tự nhiên tăng 744,0 nghìn ha
Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy xử lí số liệu và cho biết năm 2007
diện tích rừng trồng chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng diện tích rừng của cả nước?
A 20, 03% C 20,05%
B 20, 04 % D 20,07%
Câu 25 Mặc dù tổng diện tích rừng tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì
A độ che phủ rừng giảm
B chất lượng rừng chưa thể phục hồi
C chất lượng rừng đã phục hồi hoàn toàn
D rừng trồng chiếm diện tích lớn hơn rừng tự nhiên
Bài 15 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Câu 26 Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
A tình trạng gia tăng thiên tai bão, lũ lụt và nạn phá rừng
B tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường
C tình trạng ô nhiễm không khí, nước, đất và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu
D tình trạng ô nhiễm biển, ô nhiễm không khí và mất cân bằng sinh thái môi trường Câu 27 Nguyên nhân chủ yếu gây mất cân bằng sinh thái môi trường là
A ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm đất
B diện tích rừng thu hẹp và ô nhiễm môi trường
C khai thác tài nguyên quá mức cho phép và ô nhiễm không khí
D ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai
Câu 28 Tổng số cơn bão của ba tháng VIII, IX, X chiếm bao nhiêu phần trăm số cơn bão toàn mùa?
A 60% B 80% C 70% D 90%
Câu 29 Đặc điểm nào sau đây đúng với mùa bão Việt Nam?
A Chậm dần từ Bắc vào Nam
B Bão tập trung nhiều nhất vào tháng XI
C Bắt đầu vào tháng VIII và kết thúc vào tháng XI
D Trung bình mỗi năm có 7- 8 cơn đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta
Câu 30 Việc quan trọng đầu tiên trong công tác phòng chống bão là
A khẩn trương sơ tán dân
B chằng chống nhà cửa và cây xanh
C chống lũ lụt ở đồng bằng và xói mòn ở miền núi
Trang 14D kêu gọi tàu thuyền ngoài biển khẩn trương trở về đất liền hoặc tìm nơi trú ẩn
Câu 31 Vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A vùng đồng bằng sông Hồng
B vùng trũng ở Bắc Trung Bộ
C vùng động bằng hạ lưu các sông lớn ở Nam Trung Bộ
D vùng đồng bằng sông Cửu Long
Câu 32 Lũ quét xảy ra ở nơi
A có mưa cường độ rất lớn, lượng mưa đến 100-200mm trong vài giờ
B nhà ở của người dân làm ở lưu vực sông suối có địa hình chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật
C lưu vực sông suối miền núi có địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, bề mặt đất dễ bị bóc mòn khi có mưa với cường độ rất lớn
D rừng bị tàn phá bừa bãi làm mất lớp phủ thực vật, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nên vào mùa mưa lượng mưa rất lớn tập trung trong vài tháng
Câu 33 Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường nhằm mục đích
A đảm bảo chất lượng môi trường
B đảm bảo sự giàu có của vốn gen các loài sinh vật
C đảm bảo sự bảo vệ đi đôi với phát triển bền vững
D đảm bảo sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường
Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng bờ biển nào có bão hoạt
động mạnh nhất ở nước ta ?
A Từ Móng Cái đến Thanh Hóa B Từ Thanh Hóa đến Quảng Trị
C Từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi D Từ Quảng Ngãi đến TP Hồ Chí Minh
Câu 35 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tần suất bão mạnh nhất là vào
tháng nào?
A Tháng 8 B Tháng 9 C Tháng 10 D Tháng 11
Câu 36 Vùng có tình trạng khô hạn kéo dài nhất nước ta (từ 6-7 tháng) là
A Đông Bắc C Tây Nguyên
B Tây Bắc D Ven biển cực Nam Trung Bộ
Câu 37 Nguyên nhân gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
A không có hệ thống đê B mưa lớn và triều cường
C triều cường và xả lũ D có nhiều sông ngòi, kênh rạch
Câu 38 Đây không phải là biện pháp để làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra
A Xây dựng các công trình thủy lợi
B.Quản lí sử dụng đất đai hợp lí kết hợp với bảo vệ rừng
C Qui hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng có thể xảy ra lũ quét nguy hiểm
D Thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc
Câu 39 Ngập lụt ở khu vực Trung Bộ xảy ra ở
A ven biển Bắc trung Bộ và Nam Trung Bộ
C vùng khuất gió ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ
D các sườn đón gió ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ
D vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và hạ lưu các sông lớn ở Nam Trung Bộ
Câu 40 Tại Trung Bộ, ngập lụt xảy ra mạnh vào
A tháng 6,7 C tháng 9,10 B tháng 8,9 D tháng 11,12
PHẦN ĐỊA LÍ DÂN CƯ BÀI 16 ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 15Câu 41 Đến năm 2006, dân số nước ta đã đạt
A 84 156 nghìn người C 84 356 nghìn người
B 84 256 nghìn người D 84456 nghìn người
Câu 42 Trong khu vực ĐNA, dân số nước ta xếp thứ 3 sau:
A Inđônêxia và Philippin B Inđônêxia và Thái Lan
C Inđônêxia và Mianma D Inđônêxia và Malaixia
Câu 43 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc có số dân đông thứ 2
sau dân tộc Việt (Kinh) là
A Tày B Mường C Thái D Khơ me
Câu 44 Bùng nổ dân số nước ta xảy ra vào thời gian nào?
A Suốt thế kỉ XX C Giữa thế kỉ XX
B Nửa đấu thế kỉ XX D Nửa cuối thế kỉ XX
Câu 45 Bùng nổ dân số nước ta diễn ra với tốc độ và quy mô
A như nhau ở các nơi trên lãnh thổ
B đồng đều ở các thành phần dân tộc
D khác nhau ở các giai đoạn, các thành phần dân tộc
D khác nhau giữa các giai đoạn, các vùng lãnh thổ, các thành phần dân tộc
Câu 46 Tác động tích cực của dân số đông là
A có thị trường trong nước rộng lớn B có sự cân đối giữa tích lũy và tiêu dùng
C có nguồn lao động tay nghề cao D câu A và C đúng
Câu 47 Dân số nước ta là vấn đề cấp bách nhất hiện nay vì
A dân số là lực lượng tiêu dùng, là cơ sở để mở rộng thị trường
B số dân đông nên không đủ lương thực cung cấp cho người dân
C tốc độ tăng dân số nhanh không phù hợp với nhịp độ tăng trưởng kinh tế
D tỉ lệ người già cao nên chi phí cho phúc lợi xã hội lớn
Câu 48 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Năm Tổng số dân (nghìn người) Trong đó dân thành thị (nghìn người) Tốc độ gia tăng dân số(%)199
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Để thể hiện tình hình phát triển dân số nước ta từ năm 1995 đến 2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp?
A Biểu đồ hình cột đơn B Biểu đồ đường
C Biểu đồ cột chồng D Biểu đồ cột chồng đường
Câu 49 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Năm Tổng số dân (nghìn người) Trong đó dân thành thị (nghìn người) Tốc độ gia tăng dân số(%)199
200
Trang 16(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng số dân và số dân thành thị đều tăng
B Số dân thành thị tăng nhanh hơn tổng số dân
C Tốc độ gia tăng dân số giảm và khá ổn định
D Số dân thành thị giảm nhanh hơn tổng số dân
Câu 50 Sức ép của gia tăng dân số đối với chất lượng cuộc sống là
A cạn kiệt tài nguyên C giảm tốc độ phát triển kinh tế
B ô nhiễm môi trường D GDP bình quân theo đầu người giảm
Câu 51 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỉnh hoặc thành phố có qui
mô dân số từ 500 001-1000 000 người thuộc vùng Đông Nam Bộ là
A Hải Phòng B Biên Hòa C TP Hồ Chí Minh D Cần Thơ
Câu 52 Mức gia tăng dân số nước ta thời gian qua giảm là do
A kết quả của giải quyết việc làm tốt và thực hiện chính sách dân số
B kết quả của sự phát triển kinh tế và thực hiện chính sách dân số
C kết quả của việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
D kết quả của việc nâng cao mức sống và thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình
Câu 53 Sức ép lớn nhất của gia tăng dân số nhanh đến sự phát triển kinh tế là
A đảm bảo lương thực cho số dân đông B khó khăn cho giải quyết việc làm
C kìm hãm sự tăng trưởng kinh tế D nền kinh tế kém phát triển
Câu 54 Bất hợp lí lớn nhất của sự phân bố dân cư không đều ở nước ta là
A giải quyết việc làm khó khăn
B chênh lệch về kinh tế xã hội giữa các vùng
C ảnh hưởng đến khai thác tài nguyên và sử dụng lao động
D dân nông thôn chiếm tỉ lệ cao gây khó khăn cho công nghiệp hóa
Câu 55 Hiện nay, cần phải chú trọng đầu tư hơn nữa đối với phát triển kinh tế-xã hội các
vùng đồng bào dân tộc ít người vì
A ở một bộ phận dân tộc ít người mức sống còn thấp
B các dân tộc ít người đã có nhiều đóng góp trong hai cuộc kháng chiến
C tạo nên sự đoàn kết,tăng sức mạnh phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước
D các dân tộc ít người có nhiều kinh nghiệm trong phát triển kinh tế miền núi
Câu 56 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết số dân thành thị nước ta từ
năm 2007 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1960?
A 18,44 B 18,54 C 18,64 D 18,74
Câu 57 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân nông thôn nước ta có xu hướng giảm là
A dân nông thôn đến thành phố tìm việc làm ngày càng nhiều
B tác động của quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa
C các thành phố là nơi có điều kiện sống tốt hơn nông thôn
D mức sống của người dân nông thôn còn thấp
Câu 58 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam , hãy cho biết vùng có mật độ dân số chủ yếu từ
1001 người/km2 trở lên là
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 59 Mật độ dân số trung bình nước ta năm 2006 là
A 524 người/km2 C 254 người/km2
Trang 17B 542 người/km2 D 425 người/km2
Câu 60 Đây không phải là chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động ở nước ta
A Đẩy mạnh tuyên truyền các chủ trương chính sách, pháp luật về dân số và kế hoạch hóa gia đình
B Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư, lao động giữa các vùng
C Mở rộng, đa dạng các loại hình đào tạo các cấp, các ngành nghề, nâng cao chất lượng độingũ lao động
D Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn, có giải pháp mạnh và chính sách cụ thể để mở rộng thị trường xuất khẩu lao động
Câu 61 Mặc dù tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số nước
ta vẫn tiếp tục tăng là do
A qui mô dân sô nước ta lớn
B số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều
C tuổi thọ ngày càng tăng
D tư tưởng phải có con trai nối dõi nên số người sinh từ 3 con trở lên tăng
Câu 62 Ý kiến nào sau đây không đúng về nguyên nhân phân bố dân cư không đều giữa
các vùng?
A Do điều kiện tự nhiên khác nhau B Do lịch sử khai thác lãnh thổ
C Do ý thức của dân cư D Do trình độ phát triển kinh tế
Bài 17 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Câu 63 Năm 2005, dân số hoạt động kinh tế của nước ta chiếm
A 51,1 % tổng số dân C 51,3% tổng số dân
B 51,2% tổng số dân D 51,4 % tổng số dân
Câu 64 Số lao động nước ta tăng thêm hằng năm là
A dưới 500 ngàn người C Hơn 1 triệu người
B khoảng 800 ngàn người D Hơn 2 triệu người
Câu 65 Đặc điểm nào không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?
A Lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất
B Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít so với yêu cầu
C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
D Nguồn lao động dồi dào, mỗi năm có thêm hơn 1 triệu lao động
Câu 66 Đây không phải là hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay ?
A Thiếu tác phong công nghiệp
B Phân bố không đều
C Số lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng
D Lao động có trình độ cao còn thiếu, đặc biệt đội ngũ cán bộ quản lý, công nhân kỹ thuật lành nghề
Câu 67 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng
với sự chuyển dịch cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế từ năm 1995 đến năm 2007:
A Tỉ trọng lao động ở khu vực nông, lâm, thủy sản và khu vực dịch vụ giảm; khu vực công nghiệp và xây dựng tăng nhanh
B Tỉ trọng lao động ở khu vực nông, lâm, thủy sản tăng chậm; khu vực công nghiệp
và xây dựng tăng nhanh; khu vực dịch vụ tăng
C Tỉ trọng lao động ở khu vực nông, lâm, thủy sản giảm; khu vực công nghiệp và xây dựng giảm nhanh; khu vực dịch vụ tăng nhanh
Trang 18D Tỉ trọng lao động ở khu vực nông, lâm, thủy sản giảm; khu vực công nghiệp và xây dựng tăng ; khu vực dịch vụ tăng
Câu 68 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết trong cơ cấu lao động đang
làm việc phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2007 chiếm tỉ trọng cao nhất là
A Khu vực nông,lâm, thủy sản B Khu vực công nghiệp và xây dựng
C Khu vực dịch vụ D Khu vực thủy sản, lâm nghiệp
Câu 69 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với
sự chuyển dịch cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế nước ta từ năm 1995 đến năm 2007?
A Chuyển dịch nhanh C Chuyển dịch chậm
B Chuyển dịch rất nhanh D Chuyển dịch rất chậm
Câu 70 Cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế nước ta có sự chuyển
dịch do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?
A Tác động của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật và chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B Tác động của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới
C Tác động của cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật và quá trình hội nhập toàn cầu
D Tác động của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật và chính sách phát triển công nghiệp
Câu 71 Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên là do
A những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật
B những thành tựu của xóa đói giảm nghèo
C những thành tựu trong đào tạo lao động
D những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế
Câu 72 Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(đơn vị tính: nghìn người)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta qua hai năm 2000 và 2012, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền C Biểu đồ cột chồng B Biểu đồ hình tròn D Biểu đồ đường
Câu 73 Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(đơn vị tính: nghìn người)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Hãy tính cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế và cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu lao động?
A Tỉ trọng lao động thành phần kinh tế nhà nước giảm; kinh tế ngoài nhà nước tăng; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm nhanh nhất
Trang 19B Tỉ trọng lao động thành phần nhà nước giảm; kinh tế ngoài nhà nước tăng; kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất
C Tỉ trọng lao động thành phần kinh tế nhà nước giảm; kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh nhất; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng
D Tỉ trọng lao động thành phần kinh tế nhà nước tăng; kinh tế ngoài nhà nước giảm; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm nhanh nhất
Câu 74 Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên nhờ
A những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế
B những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật, giáo dục và y tế
C những thành tựu của quá trình công nghiệp hóa, giáo dục và y tế
D những thành tựu trong việc nâng cao mức sống, giáo dục và y tế
Câu 75 Năm 2005, tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A 4,5% B 5,1% C 5,3% D 9,3%
Câu 76 Năm 2005, tỉ lệ lao động không thiếu việc làm trung bình của nước ta là:
A 8,1% B 9,3% C 90,9% D 91,9%
Câu 77 Đây không phải là hạn chế trong sử dụng lao động ở nước ta?
A Tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp giảm
B Phần lớn lao động có thu nhập thấp
C Năng suất lao động ngày càng tăng nhưng vẫn thấp so với thế giới
D Quỹ thời gian lao động trong nông nghiệp nông thôn và nhiều xí nghiệp quốc doanh chưa được sử dụng triệt để
Câu 78 Nhận xét nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm trung bình cả nước cao hơn tỉ lệ thất nghiệp
B Tỉ lệ thất nghiệp trung bình cả nước cao hơn tỉ lệ thiếu việc làm
C Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị cao hơn khu vực nông thôn
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực thành thị thấp hơn khu vực nông thôn
Câu 79 Năm 2005, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ở nước ta là
A 15% C 25% B 20% D 30%
Câu 80 Việc đào tạo lao động ở Việt Nam bất hợp lí ở chổ
A thừa công nhân lành nghề, thiếu lao động phổ thông
B thiếu kĩ sư, thừa công nhân lành nghề
C thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật cao, thừa lao động phổ thông
D thừa lao động có chuyên môn kĩ thuật cao, thiếu kĩ sư
Câu 81 Người lao động không có việc làm dẫn đến hậu quả chủ yếu nào sau đây
A Trở thành gánh nặng cho gia đình và xã hội
B Tốn chi phí cho việc đào tạo nghề
C Chi phí xuất khẩu lao động tăng
D Việc xóa đói giảm nghèo ít bị ảnh hưởng
Câu 82 Thu nhập bình quân của người lao động nước ta vào loại thấp nhất thế giới là do
A lao động chủ yếu hoạt động trong các ngành nghề thủ công
B đa số lao động trong khu vực nông-lâm-ngư nghiệp
C quĩ thời gian lao động chưa sử dụng triệt để
D phần lớn chuyên về dịch vụ và buôn bán nhỏ
Câu 83 Để sử dụng tốt nguồn lao động nước ta, biện pháp nào là tối ưu?
A Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình
B Phân bố lại lực lượng lao động theo ngành và theo lãnh thổ
C Nâng cao chất lượng nguồn lao động
D Tăng cường xuất khẩu lao động
Trang 20Câu 84 Việc mở rộng, đa dạng các loại hình đào tạo các cấp, các nghề có tác động như thế
nào đối với vấn đề giải quyết việc làm?
A Người lao động có thể vừa học vừa làm
B Người lao động có nhiều cơ hội chọn trường học và dễ tìm việc làm
C Người lao động có thể học nhiều nghề và dễ tạo việc làm cho mình
D Người lao động có thể tự tạo việc làm hoặc dễ dàng tham gia vào các đơn vị sản xuất
BÀI 18 ĐÔ THỊ HÓA
Câu 85 Đô thị đầu tiên của nước ta là
A thành Cổ Loa B thành Thăng Long C Phố Hiến D Phú Xuân
Câu 86 Đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A Tỉ lệ dân thành thị tăng
B Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
C Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm , trình độ đô thị hóa thấp
D Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hóa
Câu 87 Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở để mở rộng vì
A các đô thị thường có quy mô nhỏ
B nước ta là nước thuộc địa
C công nghiệp chưa phát triển
D các đô thị có chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự
Câu 88 Từ sau Cách mạng tháng Tám 1945 đến năm 1954, quá trình đô thị hóa ở nước ta có
đặc điểm gì?
A Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng, các đô thị thay đổi nhiều
B Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, các đô thị ít thay đổi
C Quy mô các đô thị phát triển nhanh, số đô thị tăng nhanh
D Đô thị hóa nông thôn phát triển mạnh, qui mô đô thị lớn
Câu 89 Từ năm 1954 đến năm 1975, ở miền Nam chính quyền Sài Gòn đã dùng đô thị hóa
như một biện pháp để
A phát triển công nghiệp B phát triển kinh tế
C dồn dân phục vụ chiến tranh D phân bố lại dân cư
Câu 90 Từ năm 1954 đến năm 1965, ở miền Bắc đô thị hóa gắn liền với
A việc phát triển nông thôn mới B quá trình công nghiệp hóa
C việc xóa đói giảm nghèo D việc di dân từ nông thôn ra thành thị
Câu 91 Từ năm 1965 đến năm 1972, ở miền Bắc quá trình đô thị hóa bị chững lại do nguyên
nhân nào?
A Các đô thị bị chiến tranh phá hoại
B Miền Bắc dồn sức cho miền Nam chống Mỹ
C Các đô thị đã phát triển ở mức cao
D Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp để đảm bảo đủ lương thực cho người dân
Câu 92 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố Huế là đô thị
loại mấy?
A Loại 1 C Loại 3 B Loại 2 D Loại 4
Câu 93 Đặc điểm nào sau đây thể hiện trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp ?
A Phần lớn các đô thị có quy mô nhỏ
B Tỉ lệ lao động nông nghiệp trong các đô thị còn cao
C Tỉ lệ dân thành thị còn thấp so với các nước trong khu vực
D Cơ sở hạ tầng các đô thị còn ở mức độ thấp so với các nước trong khu vực và thế giới
Câu 94 Năm 2005, tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm
Trang 21A 15,5% dân số B 26,9% dân số C 35% dân số D 41,5% dân số.
Câu 95 Năm thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta là
A Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Nha Trang, Cần Thơ
B Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP HCM, Cần Thơ
C Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Vũng Tàu
D Nam Định, Vinh, Huế, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 96 Hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành
A 3 loại C 5 loại B 4 loại D 6 loại
Câu 97 Quá trình đô thị hóa ở nước ta không dẫn đến những hậu quả ?
A Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm B Ô nhiễm môi trường
C An ninh trật tự xã hội phức tạp D Làm chậm tốc độ chuyển dịch cơ cấu KT
Câu 98 Quá trình đô thị hóa nước ta có chuyển biến khá tích cực từ
A thế kỉ 16 đến thế kỉ 18 B sau Cách mạng tháng Tám đến năm 1954
C Từ năm 1954 đến năm 1975 D.Từ năm 1975 đến nay
Câu 99 Các đô thị Phú Xuân, Hội An, Đà Nẵng, Phố Hiến được hình thành ở giai đoạn
nào?
A Những năm 30 của thế kỉ XX B Thế kỉ XVI-XVIII
C Từ năm 1945 đến 1954 D Từ năm 1954 đến năm 1975
Câu 100 Vùng Đông Nam Bộ có số lượng đô thị ít nhất cả nước nhưng lại có số dân đô thị
nhiều nhất cả nước là do
A Có nhiều khu công nghiệp B Các thành phố ở đây lớn và đông dân
C Dân nông thôn ra thành phố tìm việc làm nhiều D Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 101 Quá trình đô thị hóa nước ta có những chuyển biến tích cực những năm gần đây là
do nguyên nhân chủ yếu nào ?
A Nền kinh tế nước ta chuyển sang cơ chế thị trường
B Tác động của toàn cầu hóa và khu vực hóa
C Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh
D Nước ta thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều
Câu 102 Cho bảng số liệu sau:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước, giai đoạn 1990 - 2005 Năm Số dân thành thị (triệu người) Tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước (%)
A Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng
B Số dân thành thị tăng 9,4 triệu người
C Tỉ lệ dân thành thị tăng 7,4%
D Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm
Câu 103 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng có số đô thị dưới
100.000 người nhiều nhất là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 104 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đối với vấn đề xã hội là
A Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển
B Đóng góp hơn 70% GDP cả nước
Trang 22C Có khả năng tạo nhiều việc làm và nâng cao mức sống.
D An ninh trật tự xã hội được đảm bảo tốt hơn
Câu 105 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy tính tỉ lệ dân thành thị năm 2007 và
cho biết số liệu nào sau đây là đúng?
A 27,40 % B 27,43% C 27,51 % D 27, 45%
Câu 106 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết loại đô thị có số lượng
nhiều nhất là đô thị có qui mô dân số
A Trên 1000.000 người B Từ 500.001 đến 500.000 người
C Từ 200.001 đến 500.000 người D Từ 100.000 đến 200.000 người
Câu 107 So với các nước trong khu vực, tỉ lệ dân đô thị nước ta ở mức
A cao B thấp C trung bình D rất thấp
PHẦN ĐỊA LÍ KINH TẾ: BÀI 20 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Câu 108 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây
đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007 ?
A Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm, thủy sản; tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp
và xây dựng; Tỉ trọng khu vực dịch vụ cũng tăng
B Tăng tỉ trọng của khu vực nông, lâm, thủy sản; giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp
và xây dựng; Tỉ trọng khu vực dịch vụ cũng tăng
C Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm, thủy sản; tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp
và xây dựng; Tỉ trọng khu vực dịch vụ không tăng, không giảm
D Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm, thủy sản và khu vực dịch vụ; tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng
Câu 109 Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
A tốc độ phát triển cao và liên tục trong nhiều năm
B tốc độ phát triển cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí
C tốc độ tăng trưởng cao và giải quyết được việc làm
D tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường
Câu 110 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta ?
A Rất nhanh, đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn mới
B Nhanh, nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn mới
C Còn chậm, chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn mới
D Còn chậm, nhưng đã đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn mới
Câu 111 Ở khu vực I, xu hướng chuyển dịch cơ cấu là
A giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
B giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp và thủy sản
C giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp
D giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp, nông nghiệp
Câu 112 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thời gian qua là do
A tác động của quá trình đô thị hóa
B tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C tác động của toàn cầu hóa, khu vực hóa
D tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và công nghệ
Câu 113 Ở khu vực II, xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất là
A Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
Trang 23B Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
C Cân bằng tỉ trọng giữa công nghiệp chế biếnvà công nghiệp khai thác
D Đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp
Câu 114 Nguyên nhân dẫn đến khu vực II có tốc độ tăng nhanh trong cơ cấu ngành kinh tế
là
A nước ta gia nhập WTO
B phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và thế giới
C nước ta giàu tài nguyên, lao động dồi dào
D chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước của Đảng, Nhà nước
Câu 115 Vùng có giá trị sản xuât công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất nước là
A đồng bằng Sông Hồng B duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 116 Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng Sông Hồng B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 117 Ý nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu sản phẩm trong từng ngành
công nghiệp?
A Tăng tỉ trọng sản phẩm cao cấp, có chất lượng và cạnh tranh về giá cả
B Tăng các sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình, có giá rẻ phù hợp với thị trường dễ tính
C Giảm các sản phẩm chất lượng thấp và trung bình không phù hợp với yêu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu
D Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
Câu 118 Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân ở nước ta là
A kinh tế nhà nước C kinh tế cá thể
B kinh tế tập thể D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 119 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH
TẾ (GIÁ HIỆN HÀNH) NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2012.
A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ tròn
Câu 120 Biểu hiện rõ nhất của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực III là sự tăng trưởng
mạnh của
A ngành dịch vụ du lịch
B ngành giao thông vận tải
C Giá trị xuất nhập khẩu
D Các lĩnh vực liên quan đến kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị
PHẦN ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Trang 24I.VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
1 Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
Câu 1 Nhân tố có tính quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta
là
C Nguồn nước dồi dào D Khí hậu nhiệt đới ẩm
Câu 2 Nước ta có nền nông nghiệp nhiệt đới, biểu hiện ở:
A Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn
B Sản lượng cây trồng vật nuôi luôn biến động
C Nền nông nghiệp có tính mùa vụ rõ rệt
D Có hệ thống cây trồng, vật nuôi vùng nhiệt đới
Câu 3 Thế mạnh phát triển nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là
A các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
B trồng các cây công nghiệp hàng năm có qui mô lớn
C trồng các cây hàng năm và chăn nuôi gia cầm
D nuôi trồng thủy sản có qui mô lớn
Câu 4.Thế mạnh phát triển nông nghiệp ở các đồng bằng ở nước ta là
A chuyên canh cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi trâu, bò
B Trồng các cây ngắn ngày và nuôi trồng thủy sản
C Trồng các cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia cầm
D Trồng các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
Câu 5 Việc phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp đã
thể hiện
A Nước ta khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới
B Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng
C Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
D Nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa
Câu 6 Trong hoạt động nông nghiệp ở nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ
A Áp dụng cơ cấu cây trồng, vật nuôi khác nhau giữa các vùng
B Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng
C Đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi chế biến nông sản
D Phân bố cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng
Câu 7 Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng đã thể hiện xu hướng
A khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới
B phát triển nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa
C áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản
D thúc đẩy trao đổi nông sản giữa các vùng
Câu 8 Nền nông nghiệp còn rất phổ biến trên nhiều vùng lãnh thổ ở nước ta là
A Nền nông nghiệp cổ truyền B Nền nông nghiệp hàng hóa
C Nền nông nghiệp mang tính tự cấp tự túc D Nền nông nghiệp hiện đại
Câu 9 Đâu không phải đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa
A.Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
B Phần lớn sản phẩm được sản xuất nhằm đáp ứng cho nhu cầu tại chỗ
C Người nông dân ngày càng quan tâm nhiều đến yếu tố thị trường
D Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa, sử dụng công nghệ mới
Câu 10 Nhân tố ảnh hưởng căn bản đến sự phân hóa mùa vụ trong nông nghiệp của nước
ta là
A sự phân hóa của địa hình giữa các vùng B sự thay đổi khí hậu theo độ cao
Trang 25C sự phân hóa mùa trong khí hậu D sự phân hóa đất giữa các vùng.
Câu 11 Sự phân hóa các điều kiện địa hình và đất trồng cho phép nông nghiệp nước ta
A áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
B áp dụng một hệ thống canh tác giống nhau ở các vùng
C xây dựng cơ cấu mùa vụ khác nhau giữa các vùng
D áp dụng được cơ cấu mùa vụ giống nhau ở các vùng
Câu 12 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do sự phân
hóa của các điều kiện:
A Khí hậu và địa hình B Địa hình và đất trồng
C Nguồn nước và địa hình D Khí hậu và nguồn nước
Câu 13 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm đến nông nghiệp của nước ta.
A.Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm
B Làm tồn tại song song nền nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp hàng hóa
C Nâng cao khả năng thâm canh tăng vụ, tăng năng suất nông sản
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NÔNG NGHIỆP
1.Vấn đề phát triển nông nghiệp
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, sản xuất nông nghiệp của nước ta bao gồm
các ngành
A Nông, lâm, thủy sản B Thủy sản và lâm nghiệp
C Trồng trọt và chăn nuôi D nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
Câu 15 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, sản xuất chăn nuôi của nước ta bao gồm
các ngành
A gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản
B chăn nuôi, trồng trọt và dịch vụ chăn nuôi
C chăn nuôi, trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
D gia súc, gia cầm và các sản phẩm không qua giết thịt
Câu 16 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, ngành có tỉ trọng lớn nhất trong tổng
giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta là
A chăn nuôi B trồng trọt C cây công nghiệp D sản xuất lúa
Câu 17 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị
sản xuất nông nghiệp năm 2007 của nước ta là
Câu 18 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, tỉ trọng cây công nghiệp trong giá trị
sản xuất ngành trồng trọt năm 2007 của nước ta là
Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, tỉ trọng chăn nuôi gia súc trong giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi năm 2007 của nước ta là
A 72,0 % B 73,9% C 66,0% D 24,4%
Câu 20 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi
năm 2007 của nước ta là (tỉ đồng)
A 73,9 B 236935 C 29196 D 72
Câu 21 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, giá trị sản xuất của ngành trồng trọt
năm 2007 của nước ta là (tỉ đồng)
A 73,9 B 236935 C 115375 D 90858
Câu 22 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, tỉ trọng cây lương thực trong giá trị sản
xuất ngành trồng trọt năm 2007 của nước ta là
Trang 26A 43,5 % B 56,5% C 39,3% D 60,7%
Câu 23 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, diện tích cây công nghiệp lâu năm năm
2007 của nước ta là (nghìn ha)
A 846 B 916 C 1821 D 2667
Câu 24 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, Tổng diện tích cây công nghiệp năm
2007 của nước ta là (nghìn ha)
A 1451 B 1633 C 1821 D 2667
Câu 25 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, diện tích cây công nghiệp hàng năm
năm 2007 của nước ta là (nghìn ha)
Câu 28 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, Tổng diện tích cây công nghiệp năm
2007 ở nước ta là (triệu ha)
A 2,6 B 2667 C 1821 D 1,8
Câu 29 Loại cây lương thực chủ yếu trong sản xuất lương thực ở nước ta là
C ngô và các loại hoa màu khác D lúa và các loại cây lương thực khác
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có diện tích lớn trồng cây công
nghiệp lâu năm của nước ta tập trung ở vùng
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên
Câu 31 Các cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở nước ta là
A Cà phê, cao su, lạc, dâu tằm B Cà phê, đậu tương, chè, điều
C Chè, quế, bông, đay, cà phê D Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều
Câu 32 Các cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở nước ta là
A đậu tương, mía, lạc, thuốc lá, đay B mía, lạc, đậu tương, chè, lạc, điều
C Chè, quế, bông, đay, cói, dâu tằm D Cà phê, cao su, mía, lạc, điều, chè
Câu 33 Trong chăn nuôi ở nước ta, nguồn cung cấp thịt chủ yếu từ
A thịt lợn và gia cầm B thịt bò và thịt lợn
C thịt bò và sản phẩm không qua giết thịt D trứng sữa và thịt gia cầm
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, sản lượng lúa của nước ta đạt 35,94 triệu
tấn vào năm
A 2005 B 2006 C 2007 D 2014
Câu 35 Chăn nuôi lợn tập trung nhiều nhất ở các vùng nào của nước ta?
A.Trung du Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
Câu 36 Điều được trồng nhiều nhất ở vùng nào?
C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 37 Ở Tây Nguyên, cây chè được trồng nhiều nhất ở
A Kon Tum B Gia Lai C Đăk Lăk D Lâm Đồng
Trang 27Câu 38 Vùng trồng đay truyền thống của nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 39 Nguồn thức ăn cho chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt?
A Đồng cỏ tự nhiên B Hoa màu lương thực
C Thức ăn chế biến công nghiệp D Phụ phẩm ngành thủy sản
Câu 40 Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 41 Dừa được trồng nhiều nhất ở
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên
Câu 42 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 43.Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa với các tai biến thời tiết làm cho nông nghiệp
nước ta
A giảm tính bấp bênh và phụ thuộc vào tự nhiên
B tăng thêm tính nhiệt đới và giảm phụ thuộc vào tự nhiên
C tăng thêm tính bấp bênh và phụ thuộc vào tự nhiên
D tăng thêm sản lượng nông sản và bớt phụ thuộc vào tự nhiên
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 19 Cho biết đâu là nhận xét đúng về tình
hình phát triển cây công nghiệp ở nước ta
A Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng rất nhanh
B Diện tích cây công nghiệp lâu năm giảm
C Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh
D Diện tích cây công nghiệp giảm
Câu 45 Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 46 Ở nước ta, cây cà phê được trồng chủ yếu trên vùng
A đất xám ở Đông nam Bộ B đất ba dan ở Tây Nguyên
C đất ba dan ở Bắc Trung Bộ D đất feralit ở Tây Bắc
Câu 47 Ở nước ta, cây cao su được trồng chủ yếu trên khu vực:
A đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ ở Đông Nam Bộ
B đất feralit và đất xám bạc màu trên phù sa cổ ở Tây nguyên
C đất feralit và đất badan ở vùng Bắc Trung Bộ
D đất đất xám bạc màu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đâu không phải là nhận xét
đúng về tình hình phát triển cây lương thực ở nước ta ?
A là loại cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt
B Tỉ trọng cây lương thực liên tục giảm trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt
C Sản lượng lương thực liên tục tăng và đạt 35942 nghìn tấn năm 2007
D Diên tích lúa liên tục giảm từ năm 2000 đến năm 2007
Câu 49 Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới vì
A Khí hậu nhiệt đới với nền nhiệt cao, ẩm lớn
B Chế độ nhiệt ẩm phân hóa theo mùa rõ rệt
C Khí hậu phân hóa rõ giữa miền Bắc và miền Nam
Trang 28D Khí hậu ảnh hưởng rõ rệt của gió mùa.
Câu 50 Cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản ở nước ta đang có sự thay đổi theo
hướng
A giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
B Tăng tỉ trọng chăn nuôi gia súc, giảm tỉ trọng chăn nuôi gia cầm
C Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành nuôi trồng thủy sản
D Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực
Câu 51 Cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng
A giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
B Tăng tỉ trọng cây rau đậu và cây ăn quả, giảm tỉ trọng cây lương thực
C Giảm tỉ trọng cây hoa màu, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
D Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực
Câu 52 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19 Nhận xét nào đúng về vai trò của cây
công nghiệp trong giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta?
A Tỉ trọng cây công nghiệp ngày càng giảm
B Tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm tăng
C Tỉ trọng cây công nghiệp tăng liên tục
D Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm tăng
Câu 53 Đây không phải là nguyên nhân làm sản lượng lúa của nước ta tăng nhanh trong
thời gian qua
A Cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với điều kiện canh tác của các địa phương
B Cơ cấu mùa vụ thay đổi rõ rệt, đẩy mạnh vụ Đông Xuân và Hè Thu
C Cải tạo đất và mở rộng diện tích đất trồng lúa
D.Sử dụng đại trà các giống mới , năng suất lúa tăng nhanh
Câu 54 Năng suất lúa của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do
A đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới
B cải tạo mở rộng diện tích đất canh tác
C đẩy mạnh xen canh, đa dạng hóa
D áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh
Câu 55 Đây không phải là ý nghĩa của việc đảm bảo an ninh lương thực.
A Là cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp
B Làm cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi
C Giúp phát triển và ổn định diện tích các loại cây khác
D Làm diện tích và sản lượng lương thực tăng nhanh
Câu 56 Biểu hiện của xu hướng thâm canh trong sản xuất lúa ở nước ta là:
A Sản lượng lúa tăng liên tục do mở rộng diện tích trồng lúa
B Khai hoang, cải tạo đất phèn, đất mặn để trồng cây lương thực
C.Sử dụng đại trà các giống mới, năng suất lúa tăng nhanh
D Quản lý đất đai chặt chẽ và mở rộng diện tích đất trồng lúa
Câu 57. Cho bảng số liệu: Tình hình sản xuất lúa của Việt Nam
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng lúa tăng nhanh liên tục B Diện tích lúa tăng liên tục
C Diện tích tăng nhanh hơn sản lượng D Năng suất lúa tăng nhanh
Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đâu là nhận xét đúng về sự
thay đổi giá trị ngành trồng trọt của nước ta từ năm 2000 đến năm 2007?
Trang 29A tăng 1,26 %
B tăng 1,26 lần so với năm 2000
C giảm từ 60,7% (năm 2000) còn 56,5%( 2007)
D Chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đâu là nhận xét đúng về tốc độ
gia tăng sản lượng lúa của nước ta năm 2007 so với năm 2000 ?
A tăng 1,1 %
B tăng 110%
C từ 32530 nghìn tấn năm 2000 tăng lên 35942 nghìn tấn năm 2007
D Chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất ngành trồng cây lương thực của nước ta
Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đâu là nhận xét đúng về sự
thay đổi diện tích lúa của nước ta từ năm 2000 đến 2007?
A Tỉ lệ diện tích đất trồng lúa ngày càng tăng
B Diện tích đất trồng lúa ngày càng tăng
C Diện tích đất trồng lúa liên tục giảm
D Diện tích đất trồng lúa liên tục tăng
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đâu không phải là nhận xét
đúng về sự thay đổi giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta năm 2007 so với năm2000?
A tăng 1,57 %
B tăng 1,57 lần so với năm 2000
C tăng từ 66% (năm 2000) lên 72,0 %( 2007)
D Chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất ngành nông nghiệp
Câu 62 Một trong những khó khăn hiện nay của sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
C thị trường thế giới có nhiều biến động D nhiều thiên tai và giống cây trồng cònhạn chế
Câu 63 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 18 Nhận xét nào đúng về sự thay đổi cơ
cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản của nước ta?
A tỉ trọng ngành thủy sản chiếm 26,4%
B nông nghiệp chiếm tỉ trọng lớn và ngày càng tăng
C nông nghiệp có vai trò quan trọng nhưng tỉ trọng ngày càng giảm
D giảm tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp; tăng tỉ trọng ngành thủy sản
Câu 64 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19 Nhận xét nào không đúng về sự thay
đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta?
A tăng tỉ trọng ngành trồng cây lương thực
B tăng tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm
C tăng tỉ trọng cây công nghiệp
D giảm tỉ trọng cây lương thực
Câu 65 Vị trí của ngành chăn nuôi trong ngành nông nghiệp của nước ta phát triển từng
bước khá vững chắc được thể hiện ở
A Tỉ trọng ngành chăn nuôi chiếm 24,4% trong giá trị sản xuất nông nghiệp
B Tỉ trọng của chăn nuôi gia súc tăng lên trong giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
C.Tỉ trọng của chăn nuôi tăng lên trong giá trị sản xuất ngành nông nghiệp
D.Tỉ trọng của chăn nuôi gia cầm tăng lên
Câu 66 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh nhưng giảm mạnh vào năm 2005, chủ yếu
là do
Trang 30C thị trường thu hẹp D Nguồn thức ăn giảm sút
Câu 67 Hiệu quả sản xuất của ngành chăn nuôi ở nước ta được đánh giá là
A chưa thật cao và chưa ổn định
B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
C Tỉ trọng của chăn nuôi trong tăng lên trong sản xuất nông nghiệp
D Cơ cấu ngành chăn nuôi đang chuyển dịch mạnh mẽ
Câu 68 ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển mạnh chủ yếu nhờ
A công nghiệp chế biến phát triển
B nhiều giống gia súc, gia cầm có chất lượng cao được nhập nội
C Nguồn thức ăn được đảm bảo, dịch vụ thú y tiến bộ và phát triển rộng khắp
D Nhu cầu thị trường ngày càng tăng
Câu 69 Tỉ trọng cây công nghiệp, cây rau đậu tăng nhanh trong cơ cấu ngành trồng trọt, thể
hiện xu hướng
A phát triển nông nghiệp qui mô lớn
B Phát triển nông nghiệp hàng hóa, phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới
C phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại
D sản xuất nông sản làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đâu là nhận xét đúng về tình
hình phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta từ năm 2000 đến 2007?
A Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi liên tục tăng
B Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục tăng lên trong giá trị sản xuất nông nghiệp
C Cơ cấu ngành chăn nuôi thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng chăn nuôi gia súc
D Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi gia cầm giảm mạnh
Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp Tỉ trọng cà phê trong
diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước vào năm 2007 là
Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp Hãy cho biết tỉ trọng
cao su trong diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước vào năm 2007?
D.14,21%
Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp Cho biết đâu là tỉ
trọng cây điều trong diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước vào năm 2007?
D.166,3%
Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp Cho biết đâu là tỉ
trọng diện tích của 3 loại cây cà phê, cao su và điều trong diện tích cây công nghiệp lâunăm của cả nước vào năm 2007?
Câu 75 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 19 Cho biết đâu là tỉ trọng cây công
nghiệp lâu năm trong tổng diện tích cây công nghiệp của cả nước, năm 2007?
Câu 76 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 19 Cho biết đâu là tỉ trọng cây công
nghiệp hàng năm trong tổng diện tích cây công nghiệp của cả nước, năm 2007?
Câu 77 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam, trang 19, mục lúa Năm 2007, năng suất lúa cả
năm của nước ta là
A 20,0 tạ/ha B 2,0 tạ/ha C 4,98 tạ/ha D 49,8 tạ/ha
Câu 78 Cho bảng số liệu: Tình hình sản xuất lúa của Việt Nam
Trang 31Năm 1990 2000 2005 2007
Loại biểu đồ biểu hiện rõ nhất tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa và diện tích lúa của ViệtNam trong thời gian từ năm 1990 đến năm 2007 là:
A Biểu đồ kết hợp ( đường và cột)
B Biểu đồ cột nhóm theo năm ( mỗi năm 2 cột; 4 nhóm năm)
C Biểu đồ đường (2 đường , đơn vị triệu tấn và triệu ha)
D Biểu đồ đường (2 đường, đơn vị:%; lấy năm 1990 = 100)
Câu 79 Xu hướng đa dạng hóa cơ cấu sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng đã làm
cho
A nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng thâm canh
B diện tích lúa nước ta liên tục giảm
C sản lượng lương thực liên tục tăng nhanh
D diện tích lúa của nước ta tăng lên đáng kể
Câu 80 Đâu không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở nước
ta ?
A Góp phần sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường
B Góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định diện tích các loại cây ăn quả
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu
D Phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa nông nghiệp
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Câu 81 Điều kiện tự nhiên thuận lợi hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là
A nguồn lợi hải sản rất phong phú B Nhu cầu thị trường rộng lớn
C có nhiều sông ngòi, kênh rạch chằng chịt D nhân dân có nhiều kinh nghiệmđánh bắt
Câu 82 Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lợi hải sản của Việt Nam?
A Biển nhiều cá, tôm, gồm 2000 loài cá
B 1647 loài giáp xác, hơn 100 loài tôm
C Khả năng khai thác lớn, cho phép khai thác 1,9 triệu tấn/năm
D Diện tích mặt nước lớn có khả năng nuôi trồng thủy sản
Câu 83 45% diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản ở nước ta tập trung ở hai tỉnh
A Cà Mau và Bạc Liêu B Kiên Giang và Bạc Liêu
C Sóc Trăng và Cà Mau D Bến Tre và Trà Vinh
Câu 84 Thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là
vịnh
Câu 85 Điều kiện để nuôi thả cá, tôm nước ngọt ở nước ta là
A có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ và các ô trũng ở đồng bằng
B có nhiều rừng ngập mặn, bãi triều, kênh rạch
C có hệ thống đầm phá, cồn cát và ô trũng ven biển
D có nhiều vũng vịnh và đầm phá, vùng cửa sông rộng lớn
Câu 86 Nhận định nào sau đây đúng về xu hướng thay đổi trong cơ cấu ngành thủy sản ở
nước ta
A Tỉ trọng ngành nuôi trồng thủy sản ngày càng cao
B ngành khai thác thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao
C.Tỉ trọng ngành nuôi trồng thủy sản ngày càng giảm
D Tỉ trọng ngành khai thác cá biển ngày càng giảm
Trang 32Câu 87 Cho biết nhận định đúng về ngành khai thác thủy sản ở nước ta là
A.Sản lượng khai thác tăng nhanh, trong đó chủ yếu là khai thác cá biển
B sản lượng khai thác tăng lên chủ yếu là khai thác nội địa
C.Sản lượng khai thác cá biển ngày càng giảm, đặc biệt đánh bắt gần bờ
D.Sản lượng khai thác nội địa ngày càng chiếm ưu thế
Câu 88 Các tỉnh đứng đầu về sản lượng đánh bắt ở nước ta là
A.Kiên giang, Bà rịa- vũng tàu; Bình định;Bình thuận; Cà Mau
B.Cà Mau, Khánh Hòa, Phú Yên, Kiên Giang
C Ninh Thuận, Phú Yên, Quảng Ngãi, Bình Định
D Bà Rịa- Vũng Tàu, Quảng Ngãi, Bình Đinh, Cà Mau
Câu 89 So sánh sản lượng thủy sản với sản lượng thịt từ chăn nuôi gia súc và gia cầm thì
A sản lượng thủy sản nhỏ hơn sản lượng thịt từ chăn nuôi gia súc và gia cầm
B sản lượng thủy sản lớn hơn sản lượng thịt từ chăn nuôi gia súc và gia cầm
C sản lượng thủy sản tương đương sản lượng thịt từ chăn nuôi gia súc và gia cầm
D sản lượng thủy sản bằng sản lượng thịt từ chăn nuôi gia súc và gia cầm
Câu 90 Vùng nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở nước ta hiện nay là
Câu 91 Hiện nay, nhiều loại thủy sản đã trở thành đối tượng nuôi trồng nhưng quan trọnghơn cả là
Câu 92 Hiện nay nghề nuôi cá nước ngọt của nước ta phát triển mạnh ở
A Đồng bằng sông Cửu Long và duyên hải miền trung
B Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Cửu Long và trung du miền núi phía bắc
Câu 93.Tỉnh nổi tiếng về nuôi cá tra, cá basa trong lồng bè trên sông Tiền và Sông Hậu là
Câu 94 Đồng bằng sông Cửu long trở thành vùng nuôi cá và nuôi tôm lớn nhất nước ta là
do
A.Có nhiều ngư trường lớn B ít thiên tai, thời tiết ổn định
Câu 95 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng khai thác thuỷ sản
lớn nhất nước ta tập trung ở vùng
Câu 96 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tốc độ gia tăng sản lượng khai thác thủy
sản của nước ta năm 2007 so với năm 2000 là
Câu 97 Vùng biển nước ta có nguồn lợi hải sản khá phong phú, có tổng trữ lượng hải sản
lớn, cho phép khai thác hàng năm khoảng
A 1,9 triệu tấn B 3 triệu tấn C 3,9 triệu tấn D 4 triệu tấn
Câu 98 Khó khăn về tài nguyên thủy sản ở nước ta hiện nay là
A môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản cũng bị đe dọa suy giảm
B nguồn nước bị ô nhiễm và và công nghiệp chế biến chưa phát triển
C số ngày ra khơi bị giảm do thiên tai liên tục
D hệ thống các cảng cá còn chưa đáp ứng được yêu cầu
Trang 33TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
Câu 99 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, số lượng vùng nông nghiệp của nước ta
là
A 2 B 3 C 5 D 7
Câu 100 Sản phẩm nông nghiệp có mức độ tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh ở
Đồng bằng sông Cửu Long là
A lợn và mía B gia cầm và lúa gạo C dừa D thuỷ sản
Câu 101 Sản phẩm nông nghiệp có mức độ tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh ở
Đồng bằng sông Hồng là
A lúa gạo B gia cầm C cói D.đậu tương
Câu 102 Sự khác biệt trong sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của Trung Du và miền
núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu được quy định bởi
A Điều kiện sinh thái nông nghiệp B Điều kiện kinh tế- xã hội
C Trình độ thâm canh D Thị trường và lao động
Câu 103 Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động
A Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu
B Giảm bớt tình trạng độc canh
C Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường
D Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển
Câu 104 Hình thức kinh tế trang trại ra đời sẽ thúc đẩy
A sản xuất nông- lâm- ngư theo hướng sản xuất hàng hóa
B chuyên môn hoá sản xuất
C đa dạng hoá nông nghiệp
D sự phân hoá lãnh thổ sản xuất
Câu 105 Việc tăng cường chuyên môn hoá và đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp đều có ýnghĩa
A Thúc đẩy nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh
B Giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi
C Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm
D Cho phép khai thác hợp lý hơn các sự đa dạng, phong phú của điều kiện tự nhiên
Câu 106 Trung du và miền núi Bắc Bộ có sản phẩm chuyên môn hoá là các cây có nguồn
gốc ôn đới và cận nhiệt, biểu hiện qua sự có mặt của
A Chè, cà phê, chuối, cam , xoài B Chè, mận, táo, đào , lê
C Cam, dứa, cao su, dừa, vải D mận, dứa, chuối, điều, tiêu
Câu 107 Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế
biến sẽ có tác động
A tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị
B.dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá
C.nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
D khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng
Câu 108 Việc phát triển các vùng chuyên canh qui mô lớn đối với các sản phẩm nông
nghiệp, biểu hiện việc
A.tăng cường chuyên môn hóa sản xuất B.đa dạng hóa sản xuất nông nghiệpC.phát huy thế mạnh từng vùng D.công nghiệp hóa nông thôn
Câu 109.Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất phát triển các vùng chuyên canh qui mô lớndiễn ra chủ yếu ở vùng
A Tây Nguyên, Đông nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
B Tây Nguyên, Đông nam Bộ; đồng bằng sông Hồng
Trang 34C Tây Nguyên, Đông nam Bộ, trung du miền núi Bắc Bộ
D Tây Nguyên, Đông nam Bộ, duyên hải nam trung bộ
Câu 110.Việc tập trung phát triển chăn nuôi lợn và thủy sản nước ngọt ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ thể hiện xu hướng
A Chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp B Đa dạng hóa nông nghiệp
C Phát triển nông sản hàng hóa D Phát triển nông sản hàng hóa
Câu 111 Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm và cây công
nghiệp hàng năm nhờ
A Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất và chế biến
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ lớn
C Có diện tích đất xám phù sa cổ và đất đỏ ba dan lớn
D Có khí hậu cận Xích đạo, nguồn nhiệt ẩm dồi dào
Câu 112 Phát triển nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa sẽ góp phần:
A Thúc đẩy nền nông nghiệp truyền thống, tự cấp tự túc
B Thúc đẩy nền nông nghiệp phát triển đa dạng
C Làm đa dạng hóa cơ cấu ngành nông nghiệp
D Nâng cao hiệu quả của nông nghiệp nhiệt đới
Câu 113 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, 4 tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng che phủ
trên 60% là
A Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng
B Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Gia Lai
C Tuyên Quang, Hòa Bình, Quảng Bình, Kon Tum
D Tuyên Quang, Hòa Bình, Hà Tĩnh, Lâm Đồng
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
CƠ CẤU NGÀNH VÀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Câu 114 Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng, biểu hiện ở
A.Gồm có 3 nhóm ngành với 29 ngành công nghiệp
B.Gồm 3 nhóm ngành và đang có sự chuyển dịch
C.Gồm nhóm ngành và đang có sự chuyển dịch
D Gồm các ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 115 Công nghiệp của nước ta gồm các nhóm ngành.
A chế biến; trọng điểm và sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
B chế biến; khai thác và sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
C chế biến; trọng điểm, sản xuất hàng tiêu dùng
D chế biến lương thực, thực phẩm; chế biến; trọng điểm
Câu 116 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được thể hiện ở
A số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
B mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
C tỉ trọng giá trị sản xuất từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
D thứ tự giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
Câu 117 Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành
A có thế mạnh lâu dài
B dựa vào hoàn toàn vốn đầu tư nước ngoài
C đưa lại hiệu quả cao về KT-XH-MT
Trang 35Câu 119 Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta đang thay đổi theo hướng
A.Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
B Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước
C.Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
D.Tăng tỉ trọng các ngành khai thác dầu khí, điện tử
Câu 120 Vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?
A Trung du miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
C Duyên hải miền Trung
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 121 Chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả
là
C cơ khí, khai thác than D vật liệu xây dựng, phân bón hóahọc
Câu 122.Vùng có tỉ trọng cao nhất trọng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là
Câu 123 Ở vùng núi, công nghiệp phát triển chậm, phân bố rời rạc là do
A sự thiếu đồng bộ các điều kiện phát triển công nghiệp
B sự phân hóa của các điều kiện phát triển công nghiệp trên lãnh thổ
C sự phát triển chậm của giao thông vận tải
D thiếu vốn, cơ sở vật chất kỹ thuật yếu kém
Câu 124 Nhận định đúng về hướng chuyên môn hóa công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ
là
A hướng chuyên môn hóa đa dạng
B phát triển mạnh ngành khai thác dầu
C phát triển các ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh về lao động
D tập trung phát triển các ngành công nghiệp truyền thống
Câu 125 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21,Trung tâm công nghiệp lớn nhất nhất
của vùng Duyên hải miền Trung là
Câu 126 Cơ cấu sử dụng nguồn năng lượng của nước ta hiện nay đang thay đổi theo hướng
A đa dạng hơn
B tập trung khai thác nguồn thủy năng
C đẩy mạnh khai thác nguồn năng lượng mặt trời
D tập trung khai thác nguồn năng lượng gió và khí đốt
Câu 127 Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng lớn hơn là
C điện năng lượng mặt trời và sức gió D thủy điện nhỏ
Câu 128 Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp có qui mô lớn nhất của vùng
Câu 129 Trên 80% giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước thuộc về 3 vùng
A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
Trang 36Câu 130 Chuyên môn hóa sản xuất của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là
C cơ khí, khai thác than D vật liệu xây dựng, phân bón hóa học
Câu 131 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, thành phần kinh tế tham gia hoạt động
công nghiệp của nước ta bao gồm
A khu vực nhà nước, ngoài nhà nước
B khu vực ngoài nhà nước và có khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C khu vực nhà nước, ngoài nhà nước và có khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D khu vực nhà nước, ngoài nhà nước và có khu vực có vốn tư nhân
Câu 132 Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta, thành phần kinh tế chiếm tỉ
trọng cao nhất là
C khu vực có vốn đầu tư nước ngoài D khu vực nhà nước và khu vực tậpthể
Câu 133 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô lớn
nhất nước ta là
A Hà Nội B Hải Phòng C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 134 Ngành công nghiệp cần đi trước một bước trong quá trình côngnghiệp hóa là
C Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm D Công nghiệp điện lực
Câu 135 Ngành CN chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh dựa trên
cơ sở
A Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp B Mạng lưới giao thông thuận lợi
C Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
D Cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp
Câu 136 Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay?
C Chế biến lương thực, thực phẩm D Dệt - may
Câu 137 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô lớn
nhất nước ta là
A Hà Nội B Hải Phòng
C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 138 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô lớn
nhất Đông Nam Bộ là
A Hà Nội B Hải Phòng
C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 139 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô lớn
nhất miền bắc là
A Hà Nội B Hải Phòng C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 140 Đồng bằng sông Hồng có mức độ tập trung công nghiệp vào hàng cao nhất nước,
biểu hiện ở
A Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất cả nước
B Vùng có mật độ các trung tâm công nghiệp cao nhất cả nước
C Vùng có trung tâm công nghiệp có qui mô lớn nhất cả nước
D Vùng có các hướng chuyên môn hóa tỏa ra dọc theo các đường quốc lộ
Câu 141 Phương án nào không phải phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta?
Trang 37A Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 142 Trong sự phân công lao động theo lãnh thổ, Hà Nội là một trung tâm công nghiệp
có vai trò
A có ý nghĩa quốc gia B có ý nghĩa vùng
C có ý nghĩa địa phương D có ý nghĩa khu vực
Câu 143 Trong các các địa điểm dưới đây đâu không phải là trung tâm công nghiệp
Câu 144 Các khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở
Câu 145 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết giá trị sản xuất công nghiệp
năm 2007 của nước ta là ( tỉ đồng)
Câu 146 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét nào không đúng về
giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2007
C tăng 437% so với năm 2000 D tăng 43,7% so với năm 2000
Câu 147 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà
nước trong giá trị sản xuất công nghiệp năm 2007 là
Câu 148 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét không đúng về sự
thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệpphân theo thành phần kinh tế của nước ta
A Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước
B Tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước
C Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D giảm tỉ trọng khu vực nhà nước
Câu 149 Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét không đúng về sự
phân hóa công nghiệp theo lãnh thổ
A Có sự phân hóa công nghiệp theo lãnh thổ
B Có sự thay đổi trong phân hóa công nghiệp theo lãnh thổ
C Hoạt động công nghiệp phân bố không đều trên lãnh thổ
D Hoạt động công nghiệp phân bố đều khắp trên lãnh thổ
Câu 150. Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ( %)
Cho biết dạng biểu đồ thích hợp nhất biểu hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phântheo thành phần kinh tế năm 2005 và 2013
A.Biểu đồ cột B.Biểu đồ tròn
C.Biểu đồ cột nhóm D.biểu đồ tròn (r khác nhau)
Câu 151 Theo qui hoạch của bộ công nghiệp ( năm 2001), số vùng công nghiệp của nước
ta là
Trang 38Câu 152 Tỉnh Lâm Đồng thuộc vùng công nghiệp
A số 1 B số 3 C số 5 D số 6
Câu 153 Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
A Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn
B Có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống
C Thường gắn liền với một điểm dân cư
D.Ranh giới mang tính qui ước
Câu 154 Việt trì là một trung tâm công nghiệp có vai trò
C Có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng D chỉ là một điểm công nghiệp
Câu 155 Khu công nghiêp tập trung của nước ta ra đời vào thời kì
C Sau khi thống nhất đất nước( 1975) D Đổi mới ( 1986)
Câu 156 Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là
A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
B Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ
D Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Nam Định
Câu 157 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trẻ tuổi nhất của nước ta là
C Trung tâm công nghiệp D Vùng công nghiệp
Câu 158 Nguyên nhân để Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động
công nghiệp là
A Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có
B Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
C Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao
Câu 159 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy
nhiệt điện ở miền Nam
A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí
C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn
Câu 160 Cho bảng số liệu: giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ( tỉ
đồng)
Cho biết kiểu biểu đồ thích hợp để biểu hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệpphân theo thành phần kinh tế?
A Cột B Miền C Tròn D Đường
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Câu 1 Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành