Báo cáo thảo luậnMối liên quan của cơ, mạch, thần kinh vùng cẳng tay, bàn tay và liên hệ Mối liên quan của cơ, mạch, thần kinh vùng cẳng tay, bàn tay và liên hệ... Giữa phần nông vùng
Trang 1Báo cáo thảo luận
Mối liên quan của cơ, mạch, thần kinh vùng cẳng tay, bàn tay và
liên hệ
Mối liên quan của cơ, mạch, thần kinh vùng cẳng tay, bàn tay và
liên hệ
Trang 2Về chức năng: + Cẳng tay trước: Cơ gấp
+ Cẳng tay sau: Cơ duỗi
+ Cơ gấp : Mỏm trên lồi cầu trong
=>Lớp Sâu: Bám vào hai mặt trước/ sau xương quay, xương trụ
và màng gian cốt
Vùng Cẳng Tay
Trang 4Mạc Cẳng Tay :
Mạc sâu cẳng tay liên tiếp ở trên mạc cánh tay, dưới mạc bàn tay => Bao xơ bọc tất cả cơ và cấu trúc của cẳng tay
Trang 5Các Lớp cơ dưới mạc:
1 8 cơ xếp thành 4 lớp:
+ Phần nông: Lớp nông và lớp giữa.
+ Phần sâu: Lớp giữa và sát xương.
Þ Giữa 2 phần có bó mạch TK trụ và dây TK giữa lách qua.
2 Giữa phần nông vùng cẳng tay trước và phần ngoài
cẳng tay sau: Bó mạch TK quay lách qua
Cơ lớp nông
Trang 6Cơ Lớp Giữa Cơ lớp sâu
Trang 7Mạch – TK Sâu:
1, Bó mạch TK Quay:
a, Đ.mạch Quay: 1 trong 2 ngành cùng đm cánh tay Có 2 TM đi kèm
+ Ngành nối: Với đm cánh tay và đm trụ
=> ƯDLS: Thắt đm quay mà không gây nguy hiểm
b, Nghành nông TK Quay: Đi từ rãnh nhị đầu ngoài=> mu tay.
=> ƯDLS: Tùy vị trí dây TK Quay đứt gây ra các
biểu hiện: Liệt cơ duỗi cẳng tay, ‘’bàn tay rơi’’, Liệt cơ duỗi và ngửa ngón tay bàn tay.
Trang 82, Bó mạch TK trụ:
a, Động mạch trụ: Ngành cùng động mạch cánh tay ( cơ gấp cổ tay là cơ tùy hành )
Nhánh gan tay sâu.
+Ngành nối: Nối tiếp đm cánh tay và đm quay.
Trang 93 Bó mạch thần kinh giữa
• Gồm dây thần kinh giữa và động
mạch của nó
• Vị trí : Sau lớp cơ giữa, giữa các cơ
lớp sâu vùng cẳng tay trước
• Chức năng: chi phối vận động cho
các cơ vùng cẳng tay trước ( trừ
cơ trụ trước và bó trong cơ gấp
chung sâu) và các cơ vùng bàn tay
• Động mạch thần kinh giữa tách ra
từ động mạch gian cốt chạy dọc và
cấp máu cho dây thần kinh giữa.
=>ƯDLS tổn thương dây giữa gây
hội chứng ống cổ tay, bàn tay khỉ
Trang 10Vùng cẳng tay sau:
Có da và các tổ chức dưới
ra (TM nông và TK nông)-TM nông: các mạng lưới
TM nhỏ
-TK nông:
TK bì cẳng tay trong
TK bì cẳng tay ngoài ( là nhánh tận của TK cơ bì)
Trang 11Các lớp cơ vùng cẳng tay sau:
Có 12 cơ ở vùng cẳng tay sau chia làm 2 lớp:
Trang 12- Lớp sâu gồm 5 cơ:
Cơ dạng dài ngón cái
Cơ duỗi ngắn ngón cái
Cơ duỗi dài ngón cái
Cơ duỗi ngón trỏ
Trang 131 Giới hạn: từ nếp gấp cổ tay xa nhất đến đâu ngón tay.
2 Xương khớp bàn ngón tay chia bàn tay ra 2 vùng :
• Mu tay
• Gan tay
Vùng bàn tay
Trang 15TK quay và TK cơ bì ở trên
đốt bàn tay 1 đến xương đốt bàn tay 5
sâu và nhánh sâu TK trụ
Trang 16Lớp sâu và các ô gan tay
Có 4 ô chia thành 2 lớp:
Các ô gan tay nông: từ mạc
nông đến mạc sâu , có 2 vách chia thành 3 ô
Ô gan tay sâu:dưới mạc sâu và các xương bàn tay:
Ô mô cái có 4 cơ từ nông đến sâu:
Cơ dạng ngắn ngón cái
Cơ đối chiếu ngón cái
Cơ khép ngón cái
Trang 17Ô mô út từ nông vào sâu có 4 cơ:
Cơ gan tay ngắn
Cơ dạng ngón út
Cơ gấp ngắn ngón út
Cơ đối chiếu ngón út
Ô gan tay giữa: ở trước có 4 gần cơ gấp nông , sau có 4 gân cơ gấp sâu Và có 4 cơ giun nối gân gấp sâu và gân duỗi
Ô gan tay sâu có 8 cơ gian cốt:4 gian cốt bàn tay và 4 gian cốt mu tay
Trang 18Mạch và TK
Cung ĐM gan tay nông:
o Nhánh cùng của ĐM trụ và nhánh gan tay quay của ĐM quay
o Phần chia làm 4 nhánh: 1 nhánh là
ĐM bên trong ngón út và 3 nhánh gan ngón chung
Trang 19Cung ĐM gan tay sâu:
o Nhánh cùng của ĐM
quay và nhánh trụ gan tay của ĐM trụ.
o Nhánh:
• Lõm: nhánh cổ tay
• Lồi: 4 nhánh liên cốt,
3 nhánh đổ nông, nhánh còn lại tách 2 nhánh bên ngón trỏ
và ngón cái.
• Sau: 3 nhánh xiên.
Trang 20 TK giữa: sau khi xuống vùng gan tay chia làm 2 nhánh ngoài và trong:
o Vận động
o Cảm giác
TK trụ: cùng ĐM trụ đi lên dây chằng vòng cổ tay tới gan tay chia 2
nhánh nông và sâu.
TK quay: luồn dưới cơ ngửa dài, vòng quanh xương quay ra sau cẳng tay,
chi phối cảm giác cho ô mô cái.
Trang 21Thần Kinh Chi Phối Cảm giác bàn tay
Trang 22b Vùng mu tay
Cung ĐM mu tay:
o Do nhánh : mu cổ tay của ĐM quay và trụ nối với nhau
o Đường đi + nhánh:
• Tách ra ĐM chính ngón cái, bờ trong ngón trở cùng 3 ĐM mu đốt bàn tay
• Ngang mức khớp bàn ngón tay tách 2 nhánh: mu đốt ngón tay
TM nông: gồm các TM mu bàn tay nối tiếp với nhau tạo thành mạng TM hay cung TM mu tay Tận cùng 2 đầu cung là TM quay nông ở
ngoài, TM trụ nông ở trong.
TK nông: là nhánh bì của TK trụ TK giữa và TK quay
Mạch máu và thần kinh vùng mu bàn tay
Trang 24Một số bệnh thường gặp do liệt dây thần kinh
Bàn tay vuốt trụ do tổn thương dây trụ
Bàn tay mỏ cò do liệt dây quay
Bàn tay khỉ do liệt dây
TK giữa
Trang 25Cảm ơn các bạn đã chú ý
lắng nghe !