Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc.. Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầ
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 4
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 4
1.2 VẬT LIỆU 4
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU: 4
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng LC: 4
1.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu : 4
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu: 5
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM : 5
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán : 5
1.4.2 Chiều cao dầm : 6
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang : 6
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH: 7
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: 7
Neo chống cắt: 7
1.5.2 Mối nối dầm chính: 8
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU 9
2.1 LAN CAN: 9
2.1 Số liệu thiết kế lan can 9
2.2 Khả năng chịu lực của lan can (Lan can loại tường, thanh và cột kết hợp) 11
2.2.1 Sức kháng của tường 11
2.2.2 Sức kháng của thanh lan can 17
2.2.3 Sức kháng của cột lan can 18
2.2.4 Tổ hợp va xe 19
2.3 Kiểm tra chống trượt của lan can 22
2.4 Tổng hợp nội lực truyền xuống bản mặt cầu 23
2.4.1 Tải trọng tổng hợp TTGH cường độ I và TTGH sử dụng 23
2.4.2 Tải trọng va xe truyền từ lan can xuống (để kiểm tra Bản mặt cầu ở trạng thái giới hạn đặc biệt) 25
2.2 BẢN MẶT CẦU: 26
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 27
3.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC : 27
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 1
Trang 23.1.1 GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP: 27
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP): 30
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 35
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU: 35
3.2.2 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 38
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH 50
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU: 50
3.3.2 BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC 66
3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP 75
3.4.1 Kiểm tra tỉ lệ cấu tạo chung 75
3.4.2 Kiểm tra độ mảnh bản bụng 76
3.4.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp 77
3.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1 77
3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán 77
3.5.2 Phân loại tiết diện chịu uốn 78
3.5.3 Kiểm tra sức kháng uốn của dầm không liên hợp 80
3.6 KIỂM TOÁN DẦM THÉP LIÊN HỢP THEO CÁC TTGH 87
3.6.1 Tính toán các tham số kiểm toán 87
3.6.2 Kiểm toán ở TTGH Cường Độ 1 96
3.6.3 Kiểm toán ở TTGH Sử Dụng 99
3.6.4 Ứng suất nén trong bản bê tông 108
3.6.5 Thiết kế độ vồng ngược cấu tạo,kiểm tra độ võng: 109
3.6.6 Kiểm toán ở TTGH Mỏi 112
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP 115
4.1 THIẾT KẾ NEO CHỐNG CẮT 115
4.1.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 115
4.1.2 KIỂM TOÁN SỨC KHÁNG CỦA NEO 115
4.2 THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG 117
4.2.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 117
4.2.2 Kiểm toán sườn tăng cường đứng trung gian 119
4.2.3 Kiểm toán sườn tăng cường đứng gối 120
4.3 THIẾT KẾ MỐI NỐI 123
Trang 34.3.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 123
4.3.2 Thiết kế mối nối bản cánh trên 123
4.3.3 Thiết kế mối nối bản cánh dưới 126
4.3.4 Thiết kế mối nối bản bụng 129
4.4 THIẾT KẾ HỆ LIÊN KẾT NGANG 134
4.4.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 134
4.4.2 Thiết kế dầm ngang 134
4.4.3 Thiết kế hệ liên kết khung ngang 137
4.5 THIẾT KẾ MỐI HÀN SƯỜN DẦM VÀ CÁNH DẦM 141
4.5.1 Mối nối hàn góc chịu kéo và nén: 141
4.5.2 Mối nối hàn góc chịu cắt: 142
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 3
Trang 4CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệu đầu vàosau :
+ Chiều dài tính toán : Ltt=26m
+ Bề rộng phần xe chạy : B= 10.5m
+ Bề rộng lề bộ hành : K=2x0m
+ Tải trọng thiết kế : 0.65HL93
1.2 VẬT LIỆU
-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270 cấp 250
có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :
+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa
-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảyFy=250MPa
-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành: C30 có f C 28MPa
-Trọng lượng riêng của thép : S 7.85 105N mm/ 3
-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép : C 2.5 10 5N mm/ 3
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng L C :
Bề rộng toàn cầu: Btc=10500 + 2 x 500 = 11500 mm
Ta có:
12
tc c
Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần để tạo
độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là 150 mm.Chiều cao gối thiết kế:
+ Gối 1 : 150 mm
Trang 5+ Gối 2 : 150 + S x 2%=186 mm+ Gối 3 : 186 + S x 2%=222 mm Các gối cịn lại : Đối xứng
1.3.3 Thiết kế thốt nước mặt cầu:
Đường kính ống: D≥90mm Diện tích ống thốt nước được tính trên cơ sở 1m2 mặt cầutương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thốt nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiều dài ốngvượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S = L x Btc=26 x 11.5 = 299m2 vậy cần bố trí ít nhất 299 cm2 =29900mm2 ống thốt nước
2
3.14 90
6359 4
Số ống cần thiết :
29900
4.7 6359
Vậy ta chọn 6 ống, bố trí đối xứng 2 bên mỗi bên 3 ống
1/2 MẶT CẮT NGANG ĐẦU DẦM
2.1 Chiều dài dầm tính tốn :
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.3 m
Chiều dài dầm tính tốn : Ltt = 26 m
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 5
Trang 6Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1000 mm.
Chiều cao dầm liên hợp: H= 1300 mm
1.4.2 Kích thước tiết diện ngang :
Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp
Chiều cao phần vút : hV=100mm
Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm
Chiều dày sườn dầm : tW=12 mm
Trang 71.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:
Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang
Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.500 mm, riêng tại đoạn đầu dầm (từđầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 900 mm
Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W760 x 265
Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3.0m thì bố trí hệ khung ngang bằng thép L100
x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ
Neo chống cắt:
Hình 1.4: Bố trí neo chống cắt
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 7
Trang 8Thiết kế loại neo hình nấm với các số liệu sau :
Mối nối sử dụng bulông cường độ cao
Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 13,000mm
Trang 9CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép
Trang 10Vật liệu sử dụng:
+ Cốt thép có giới hạn chảy:
2.3 Khả năng chịu lực của lan can (Lan can loại tường, thanh và cột kết hợp)
2.2.1 Sức kháng của tường
Chia tường lan can thành 3 đoạn để tính toán sức kháng uốn
Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng đứng M w. H
- Đoạn I: Do độ nghiên của tường trong đoạn này khá nhỏ nên thép mặt bên trái vàphải giống nhau nên sức kháng dương và âm của Đoạn I gần như bằng nhau
Tiết diện đoạn I được quy đổi như sau:
Trang 11Phần dương (Căng thớ bên trái):
Tiết diện được quy đổi để tính sức kháng momen dương như sau:
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 11
Trang 12400 300
Phần âm (Căng thớ bên phải):
Tiết diện được quy đổi để tính sức kháng momen âm như sau:
Trang 13Cốt thép chịu kéo gồm 1 thanh đường kính 12 mm cho mỗi phía, As = 113,1 mm2.
ds = 300 – 50 = 250 mm = dt
s y ' c
Trang 15Cốt thép chịu kéo là các thanh thép đứng có đường kinh D=12mm ứng với diện tích113,1mm2 và bố trí khoảng cách 100m Khi đó, diện tích thép chịu kéo trên 1 đơn vị chiềudài As = 113,1/100 = 1,131 mm2/mm
Tất cả các đoạn thanh sẽ tính với chiều rộng đơn vị, b=1mm
Trang 16Trị số trung bình của sức kháng momen đối với trục ngang là:
c1 1 c2 c3 2 3 c
2.2.2 Sức kháng của thanh lan can.
Kích thước MCN thanh lan can:
Hình 2.6 Kích thước thiết kế thanh lan can Đặc trưng hình học của thanh lan can:
- Momen kháng uốn của thanh lan can:
Trang 172.2.3 Sức kháng của cột lan can.
Kích thước cột lan can:
Hình 2.7 Kích thước thiết kế cột lan can.
Đặc trưng hình học cột lan can:
- Diện tích tiết diện ngang cột tại chân cột:
Trang 18c t
2
L2
Với: - Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy vừa tìm được Lc = 2381 mm
- Chọn nhịp thanh lan can (khoảng cách 2 cột lan can) L = 1500 mm
Có 2 nhịp lan can tham gia chịu lực (2L = 15002 = 3000 mm) và chỉ có 1 cộtlan can tham gia chịu lực
- Sức kháng của thanh và cột lan can kết hợp:
R P R
Trang 19 Lan can trong trường hợp này đủ khả năng chịu lực
Va xe tại giữa nhịp lan can:
Với: - Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy vừa tìm được Lc = 2381 mm
- Chọn nhịp thanh lan can (khoảng cách 2 cột lan can) L = 1500 mm
Có 3 nhịp lan can tham gia chịu lực (Lc > L) và có 2 cột lan can
tham gia chịu lực
- Sức kháng của thanh và cột lan can kết hợp:
Lan can trong trường hợp này đủ khả năng chịu lực
3.1.1.2 Va xe tại vị trí đầu tường:
- Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy
08052
135895719
Trang 20- Sức kháng danh định chịu tải trọng ngang của tường lan can
2 w
2
c c w
Với: - Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy vừa tìm được Lc = 1358 mm
- Chọn nhịp thanh lan can (khoảng cách 2 cột lan can) L = 1500 mm
Có 1 nhịp lan can tham gia chịu lực (Lc < L) và có 1 cột lan can tham gia chịu lực
- Sức kháng của thanh và cột lan can kết hợp:
R
t
1 (1 1)2M N(N 1)kP L 2 11790576
1 1070
Lan can trong trường hợp này đủ khả năng chịu lực
Vậy Lan can loại tường, thanh và cột kết hợp đã thiết kế
đủ khả năng chịu lực
Trang 212.4 Kiểm tra chống trượt của lan can
Giả định Rw phát triển theo góc nghiêng 1:1 bắt đầu từ Lc Lực cắt tại chân tường do
va chạm xe cộ VCT trở thành lực kéo T trên một đơn vị chiều dài bản hẫng:
w CT
+ Acv – Diện tích bê tông tham gia truyền lực cắt (diện tích tiếp xúc)
Chọn chiều dài mặt tiếp giáp là: Lvi = 1 mm
Bề rộng mặt tiếp giáp: bvi = B3 = 500 mm
⟹ Acv = Lvibvi = 5001 = 500 mm2
Vậy Vn thỏa mãn điều kiện
Kiểm tra sức chống trượt của lan can
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 21
Trang 22Vn > VCT Lan can đảm bảo sức chống trượt
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
2 vi
Với Avf = 3,1 mm2, vậy lan can đảm bảo hàm lượng cốt thép tối thiểu
2.5 Tổng hợp nội lực truyền xuống bản mặt cầu
2.4.1 Tải trọng tổng hợp TTGH cường độ I và TTGH sử dụng
Tường lan can
Tường lan can được chia làm 5 phần:
Diện tích tường lan can: At = 262500
Khối lượng riêng của bê tông: c 2,5 10 N/mm5 3
Trọng lượng từng phần bê tông tường:
pt = γcAt = 2,510-5262500 = 6,563 N/mm
Thanh lan can
Diện tích thanh lan can:
2 th
Khối lượng riêng của thép: γs = 7,8510-5 N/mm3
Trọng lượng thanh lan can:
Trang 233 5
Xem cột lan can truyền về bản mặt cầu thành lực phân bố:
Trang 242.4.2 Tải trọng va xe truyền từ lan can xuống (để kiểm tra Bản mặt cầu ở trạng thái
giới hạn đặc biệt)
Hình 2.8 Tương tác giữa lan can và bản mặt cầu
Khi va xe vào lan can, phần tải trọng do va xe phát triển 1 góc 30o trên chiều dàiđường chảy và được tính toán như sau:
c c
c
M LM
L 2 tan(30 ) X
Trong đó:
+ Mc – Sức kháng uốn của tường đối vơi trục ngang
Mc = 95719 N.mm/mm+ Lc – Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy
- Đầu tường: Lc = 1358 mm
- Giữa tường: Lc = 2381 mm+ X – Khoảng cách từ ngàm bản hẫng đến mép lan can
X = 1242,5 – 500 = 742,5 mmGiá trị momen MCT do lan can truyền xuống bản mặt cầu được tính toán cho 2 vị trí
va xe đầu tường và giữa tường, sau dó lấy giá trị lớn nhất
Trang 25+ Tại giữa tường:
Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùng chobản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=28 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theo yêucầu cấu tạo như hình dưới
Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.
SVTH: Bùi Thanh Hùng MSSV:1551090254 25
Trang 26CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 3.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC :
3.1.1 GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP:
Trang 28Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép:
n b
, 2
Trang 290517465835.65
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):
3.1.2.1.1 Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
Trang 30Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=30MPa
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
2
2
2000 200 350 100 100
61126.47.28
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độ của
bê tông làm bản mặt cầu ( f’c = 28Mpa => n = 7.28 )
Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vt) đến mép trên dầm thép:
2
2003386.64 100 61126.37 619.75 185.21( ) 51980480.9
TH d
Trang 31,t 2
3.1.2.2.23 Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn BiDiện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
100)
i
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường
độ của bê tông làm bản mặt cầu
Trang 32Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad\
200
2
619.75 185.2119177
1 19177628.42
306.4962572.1
2
2 3
Trang 33, 2
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2
310716230.75 25676325.9 23799751.91Moment kháng uốn tại
mép dưới bản BT
mm3
1415370643 582066720.7Moment kháng uốn tại
mép trên bản BT mm
3
396287474.7 1139495107
Trang 34Moment quán tính của
(NC)
Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2
trên dầm thép
mm3
10716230.75
25644510.6 23870411.87Moment kháng uốn tại
mép dưới bản BT mm
3
1084878847 984489780.2Moment kháng uốn tại
mép trên bản BT
mm3
356478922.7 527444958.8Moment quán tính của
4
6641384005 21879383552 15606236576
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:
Trang 35STC CÓ LIÊN KẾT NGANG
Sườn tăng cường:
Sườn tăng cường trung gian:
Một dầm cĩ: 8x2 = 16 sườn tăng cường trung gian
Sườn tăng cường gối:
Một dầm cĩ: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 200 mm
Khối lượng một sườn: g s2 169 930 14 7.85 105 172.73 N
Sườn tăng cường tại liên kết ngang:
Một dầm cĩ: 9 x 2 = 18 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường:
Liên kết khung ngang: cĩ 18 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm
Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài : g LK 0.15 N mm/
Thanh ngang trên dài: 1520 mmThanh ngang dưới dài: 1520 mmThanh xiên dài: 661 mm
Mỗi liên kết ngang cĩ: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên
Trang 36Liên kết ngang ở đầu dầm:
Dầm ngang W690x250 dài 1938 mm có khối lượng:
Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:
Diện tích bản mặt cầu: Abmc=Btc.ts=11500 x 200=2300000 mm2
Trang 373.2.2 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
Khi bê tông bản mặt cầu chưa đủ cường độ thì tĩnh tải DC2 chia đều cho các dầmchính do đó hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang của tĩnh tải DC2 được xác địnhnhư sau:
Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy
Hệ số phân bố ngang của tải trọng xe :
D
Trang 38Hệ số phân bố ngang tĩnh tải DC3:
Trang 40Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong
vì có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn
Hệ số phân bố cho moment:
Một làn chất tải:
0.1 0.4 0.3
3
4300
g SI
Trang 41Vậy:
7.2827478
200122
Thỏa điều kiện áp dụng
Hệ số phân bố hoạt tải đối với momen của dầm biên:
Một làn chất tải: Lấy theo hệ số phân bố ngang theo quy tắc đòn bẩy