Tiểu luậnTổng hợp sinh học các hợp chất hữu cơCông nghệ sinh họcĐịnh nghĩaPhân loạiCác lĩnh vực ứng dụngGiới thiệu chungPhân loại và thành phần rác thải hữu cơNguyên lý sử dụng VSV trong xử lý rác thảiCác loại VSV phân giải chất hữu cơCác phương pháp xử lý rác thải hữu cơXử lý rác thải hữu cơ bằng công nghệ vi sinh đã được ứng dụngThực phẩm lên men truyền thống.Công nghệ lên men vi sinh vật.Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.Sản xuất sinh khối giàu protein.Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.Thụ tinh nhân tạo.Công nghệ sinh học hiện đại Nghiên cứ genome.Nghiên cứThực phẩm lên men truyền thống.Công nghệ lên men vi sinh vật.Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.Sản xuất sinh khối giàu protein.Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.Thụ tinh nhân tạo.u proteome.Thực vật và động vật chuyển gen.Động vật nhân bản.Chip DNA.Liệu pháp tế bào và gen.Protein biệt dược.Tin sinh học.Công nghệ sinh học nano.Hoạt chất sinh học.Công nghệ sinh học hiện đại Nghiên cứ genome.Nghiên cứThực phẩm lên men truyền thống.Công nghệ lên men vi sinh vật.Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.Sản xuất sinh khối giàu protein.Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.Thụ tinh nhân tạo.u proteome.Thực vật và động vật chuyển gen.Động vật nhân bản.Chip DNA.Liệu pháp tế bào và gen.Protein biệt dược.Tin sinh học.Công nghệ sinh học nano.Hoạt chất sinh học.Công nghệ sinh học hiện đại Nghiên cứ genome.Nghiên cứThực phẩm lên men truyền thống.Công nghệ lên men vi sinh vật.Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.Sản xuất sinh khối giàu protein.Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.Thụ tinh nhân tạo.u proteome.Thực vật và động vật chuyển gen.Động vật nhân bản.Chip DNA.Liệu pháp tế bào và gen.Protein biệt dược.Tin sinh học.Công nghệ sinh học nano.Hoạt chất sinh học.Công nghệ sinh học hiện đại Nghiên cứ genome.Nghiên cứThực phẩm lên men truyền thống.Công nghệ lên men vi sinh vật.Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.Sản xuất sinh khối giàu protein.Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.Thụ tinh nhân tạo.u proteome.Thực vật và động vật chuyển gen.Động vật nhân bản.Chip DNA.Liệu pháp tế bào và gen.Protein biệt dược.Tin sinh học.Công nghệ sinh học nano.Hoạt chất sinh học.Công nghệ sinh học hiện đại Nghiên cứ genome.Nghiên cứThực phẩm lên men truyền thống.Công nghệ lên men vi sinh vật.Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.Sản xuất sinh khối giàu protein.Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.Thụ tinh nhân tạo.u proteome.Thực vật và động vật chuyển gen.Động vật nhân bản.Chip DNA.Liệu pháp tế bào và gen.Protein biệt dược.Tin sinh học.Công nghệ sinh học nano.Hoạt chất sinh học.
Trang 1GVHD:
Tiểu luận Tổng hợp sinh học các
hợp chất hữu cơ
Trang 2CHƯƠNG 1 CÔNG NGHỆ SINH HỌC
CHƯƠNG 2 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VI SINH TRONG XỬ LÍ RÁC THẢI HỮU CƠ
Định nghĩa
Phân loại
Các lĩnh vực ứng dụng
Giới thiệu chung
Phân loại và thành phần rác thải hữu cơ
Nguyên lý sử dụng VSV trong xử lý rác thải
Các loại VSV phân giải chất hữu cơ
Các phương pháp xử lý rác thải hữu cơ
Xử lý rác thải hữu cơ bằng công nghệ
vi sinh đã được ứng dụng
Trang 3Add your company slogan
Chương1: CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Định nghĩa
1
Phân loại
2 3 Các lĩnh vực ứng dụng
• Công nghệ sinh học là quá trình sản
xuất các sản phẩm trên quy mô công nghiệp, nhân tố tham gia trực tiếp và quyết định là các tế bào sống (vi sinh vật, thực vật, động vật).
• Mỗi tế bào sống của cơ thể sinh vật
hoạt động trong lĩnh vực sản xuất này được xem như một lò phản ứng nhỏ.
Công nghệ sinh học truyền thống
• Thực phẩm lên men truyền thống.
• Công nghệ lên men vi sinh vật.
• Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu vi sinh vật.
• Sản xuất sinh khối giàu protein.
• Nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô và tế bào thực vật.
• Thụ tinh nhân tạo.
Công nghệ sinh học hiện đại
• Nghiên cứu genome.
• Nghiên cứu proteome.
• Thực vật và động vật chuyển gen.
• Động vật nhân bản.
• Chip DNA.
• Liệu pháp tế bào và gen.
• Protein biệt dược.
• Tin sinh học.
• Công nghệ sinh học nano.
• Hoạt chất sinh học.
• Công nghệ sinh học môi trường
• Công nghệ sinh học trong nông nghiệp
• Công nghệ sinh học trong y dược
• Công nghệ sinh học công nghiệp và chế biến thực phẩm
Trang 4CHƯƠNG 2: ỨNG DỤNG CỦA CÔNG NGHỆ
VI SINH TRONG XỬ LÍ RÁC THẢI HỮU CƠ
Giới thiệu chung:
- Nguyên nhân: từ các chất thải công-nông nghiệp,
xây dựng và các hoạt động y tế.
Thực trạng:
- Mức sống và công nghiệp hóa phát triển, lượng
rác thải ngày càng nhiều với các thành phần phức
tạp và đa dạng.
- Lượng rác đô thị được đưa đến bãi chôn lấp
khoảng 60- 65%, lượng còn lại bị ném xuống ao
hồ, sông ngòi, bên vệ đường.
Trang 5Add your company slogan
Phân loại Khái niệm Nguồn gốc Ví dụ Cách xử lý
RÁC HỮU
CƠ
(61.9%)
- Rác dễ phân hủy
- Có thể tái chế làm thành phân bón hoặc làm thức ăn cho động vật
- Thực phẩm thừa hoặc hư hỏng
- Hoa, lá cây,
cỏ không sử dụng được nữa,…
- Rau, củ, quả
bị hư, cỏ cây
bị xén, chặt
bỏ, hoa rụng…
- Thu gom vào vật dụng chứa rác
- Tận dụng làm phân
RÁC VÔ
CƠ (không
thể tái chế:
21.3%)
- Rác không thể sử dụng và không tái chế được
- Vật liệu xây dựng
- Các loại túi nilon…
- Vỏ sò/ ốc, gạch/đá, thủy tinh, đồ da, cao su…
- Thu gom
- Đưa đến điểm tập kết
- Xử lý tại các khu xử
lý rác
RÁC VÔ
CƠ (tái chế
được:
16.8%)
- Rác khó phân hủy, có thể tái chế để sử dụng lại
- Giấy
- Hộp, chai,
vỏ lon thực phẩm…
- Hộp giấy, bì thư, các loại
vỏ lon, ghế nhựa, thau
- Tách riêng, bán lại cho cơ sở tái chế, biến tấu thành các sản phẩm handmade
Trang 6Nguyên lý sử dụng VSV
Nguyên lý
Hoạt tính sinh học cao
Sinh trưởng, phát triển tốt
Giúp cải tạo đất
Không độc,
không gây
hại VSV có
ích trong đất
Nuôi cấy dể dàng, sinh trưởng tốt
Trang 7Add your company slogan
VSV phân giải cenllulose
VSV phân giải tinh bột
VSV phân giải protein
VSV phân giải phosphate
Các loại VSV phân giải các chất hữu cơ
-Vi khuẩn hiếu khí và kị khí
-Xạ khuẩn và nấm
-Vi khuẩn Nitrat hóa
-Vi khuẩn nitrit hóa
-Vi khuẩn cố định Nito
-Vi nấm: chi Aspergillus, Rhizopus
-Vi khuẩn: chi Bacillus,…
-Xạ khuẩn: chi Aspergillus,…
-Vi khuẩn chi: Bacillus, Pseudomonas
-Vi nấm: Aspergillus niger
-Xạ khuẩn
Trang 8Bacillus subtilis Apergillus candidas
Apergillus candidas Fusarium
Trang 9Add your company slogan
Các phương pháp xử lý rác thải hữu cơ
Phương pháp
Ủ kỵ khí
Ủ hiếu khí
- Nhóm vi khuẩn
chịu trách nhiệm
thủy giải và lên
men
- Nhóm vi khuẩn
tạo H2 và acetic
acid
- Nhóm vi khuẩn
tạo khí methane tự
dưỡng sử dụng H2.
- Vi khuẩn hiếu khí
- Xạ khuẩn hiếu khí
- Các vi nấm hiếu khí
-VD: Nitrobacter, Nitrosomonas,
Nitrospira,
Trang 10Ủ
kỵ khí
Ủ hiế u khí
Các phương pháp xử lý rác thải hữu cơ
Quá trình lên men Metan
Trang 11Add your company slogan
Xử lý rác thải hữu cơ bằng công nghệ vi sinh
đã được ứng dụng
Phương pháp
xử lý
Giun quế
Công
nghệ hiện
đại
Mô hình
tháp trồng
cây
Ủ
Trang 12Phương pháp xử lý rác hữu cơ bằng giun quế
Làm mục rữa: rơm rạ, cặn bã thức ăn → giảm tắc nghẽn cống
Chất thải chăn nuôi, rác thải
hữu cơ → chất dinh dưỡng
Giảm dịch bệnh, giảm khí
gây hiệu ứng nhà kính
Trong thùng giun thức ăn nằm trên, phân giun nằm dưới
Sản xuất hơn 1 kg phân giun mỗi tuần.
Ở 5-300C: sống Dưới 00C, trên 400C: chết
Ở 25-280C: sinh trưởng, phát triển và xử lý chất thải tốt nhất
Thuận tiện, sạch sẽ
Sản phẩm: Trở
thành phân giun, tốt
cho cây
Ruột giun chứa vi khuẩn
hiếu khí, phân giải sinh khối
Chứa enzyme phân giải
protein, chất xơ
Trang 13Add your company slogan
Các bước xử lý rác thải hữu cơ bằng giun quế
Bước 1: Gỡ lớp giấy phủ Bước 2: Cho rác thải lên
Bước 3: Ủ rác với VSV hoặc nấm Bước 4: Phủ carton lên trên
Trang 14Mô hình tháp trồng cây Công nghệ hiện đại
Trang 15Add your company slogan
Hãy cùng chung tay bảo vệ môi trường
- Một bước
ngoặc lớn đối
với thế giới và
Việt Nam
- Thành quả lớn, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
- Giải quyết được một lượng khá lớn chất thải
Trang 16"XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!"