Biên soạn theo hướng "LẤY HỌC TRÒ LÀM TRUNG TÂM"
Trang 1Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức
Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:
1 Tài liệu dễ hiểu Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này
2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc Đăng kí “Học tập từ xa”.
BÀI GIẢNG QUA MẠNG
H ÌNH HỌC 10
CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG
MẶT PHẲNG
Các em học sinh đừng bỏ qua mục “Phương pháp tự học tập hiệu quả”
Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12
Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC
Địa chỉ: Số nhà 20 Ngõ 86 Đường Tô Ngọc Vân Hà Nội
Email: nhomcumon68@gmail.com
Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689
Trang 2PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP HIỆU QUẢ Phần: Bài giảng theo chương trình chuẩn
1 Đọc lần 1 chậm và kĩ có thể bỏ quả nội dung các HOẠT ĐỘNG
Đánh dấu nội dung chưa hiểu
2 Đọc lần 2 toàn bộ:
Ghi nhớ bước đầu các định nghĩa, định lí
Định hướng thực hiện các hoạt động
Đánh dấu lại nội dung chưa hiểu
3 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện có thứ tự:
Đọc Hiểu Ghi nhớ các định nghĩa, định lí
Chép lại các chú ý, nhận xét
Thực hiện các hoạt động vào vở
4 Thực hiện bài tập lần 1
5 Viết thu hoạch sáng tạo
Phần: Bài giảng nâng cao / Phương pháp giải các dạng toán
1 Đọc lần 1 chậm và kĩ
Đánh dấu nội dung chưa hiểu
2 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện các ví dụ
3 Đọc lại và suy ngẫm tất cả chỉ với câu hỏi “Vì sao họ lại nghĩ được cách giải
như vậy”
4 Thực hiện bài tập lần 2
5 Viết thu hoạch sáng tạo
Dành cho học sinh tham dự chương trình “Học tập từ xa”: Sau mỗi bài
giảng em hãy viết yêu cầu theo mẫu:
Nôi dung chưa hiểu
Hoạt động chưa làm được
Bài tập lần 1 chưa làm được
Bài tập lần 2 chưa làm được
Thảo luận xây dựng bài giảng
gửi về Nhóm Cự Môn theo địa chỉ nhomcumon68@gmail.com để nhận
được giải đáp
Trang 3Đ4 đờng hypebol
bài giảng theo chơng trình chuẩn
1 Định nghĩa
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm cố định F1, F2, với F1F2 = 2c > 0
Tập hợp những điểm M sao cho MF 1 MF 2 = 2a (a là một số không đổỉ và a < c) gọi là một Hypebol
Vậy, ta đợc:
(H) = {M MF1 + MF2 = 2a}
Hai điểm F1, F2 gọi là hai tiêu điểm của Hypebol.
Khoảng cách F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của Hypebol.
Trung điểm I của F1F2 gọi là tâm của Hypebol.
Với điểm M thuộc Hypebol thì các khoảng cách MF1 và MF2 gọi là các bán kính qua tiêu của điểm M.
2 phơng trình chính tắc của Hypebol
Trong mặt phẳng Oxy, Hypebol (H) có hai tiêu điểm F1(c, 0), F2(c, 0) và có tổng hai bán kính qua tiêu ứng với điểm tuỳ ý M(x, y)(H) là 2a (a > c) có phơng trình:
b
y a
x
2 2 2
2
, với b2 = c2a2
Chú ý: Điểm M(x, y)(H) luôn có:
a F1M =
a
cx
+ a và F2M =
a
cx
a với x > 0
b F1M =
a
cx a và F2M =
a
cx + a với x < 0
3 hình dạng của Hypebol
Với Hypebol (H) có phơng trình:
b
y a
x
2 2 2
2
ta xét các tính chất hình học của (H) bằng cách xét
các tính chất đại số tơng ứng của phơng trình trên
a Phơng trình của (H) có bậc chẵn đối với x và y nên:
Nếu điểm M(x, y)(H) thì các điểm M1(x, y), M2(x, y) và M3(x, y) cũng thuộc (H)
(H) nhận các trục tọa độ là trục đối xứng và gốc O làm tâm đối xứng.
b (H) cắt các trục toạ độ tại hai điểm:
(H)Ox = {A1, A2} có toạ độ là A1(a, 0), A2(a, 0) và đoạn thẳng A1A2 gọi
là trụ cthực của (H) có độ dài bằng 2a.
(H) không cắt Oy, đặt B1(0, b); B2(0, b) và đoạn thẳng B1B2 gọi là trục ảo
của (H) có độ dài bằng 2b
Vậy trục thực của Hyperbol là trục đối xứng cắt Hyperbol, trục ảo là trục đối xứng không cắt Hyperbol
Q y
x O
A
1
F
2
A
2
B
2
B
1
P
S R
Trang 4 Bốn điểm A1, A2, B1, B2 gọi là bốn đỉnh của Hypebol (H)
Lu ý: Hai tiêu điểm của Hypebol (H) luôn ở trên trục thực.
c Hình chữ nhật cơ sở: hình chữ nhật có các đỉnh là giao điểm của các đờng thẳng
x = a và các đờng thẳng y = b đợc gọi là hình chữ nhật cơ sở của (H)
d Từ M(x, y)(H)
2
2
a
x
1 x a
a x a x
Nh vậy Hyperbol (H) là tập hợp của hai tập con không giao nhau
Tập con của (H) chứa những điểm M(x, y) thoả mãn xa gọi là nhánh bên phải của Hyperbol.
Tập con của (H) chứa những điểm M(x, y) thoả mãn xa gọi là nhánh bên trái của Hyperbol.
Hai nhánh này đối xứng nhau qua trục ảo và cả hai đều nhận trục thực làm trục đối xứng
e Hyperbol (H) có 2 đờng tiệm cận là: y =
a
b
x
f Cách dựng Hyperbol (H)
Xác định vị trí các điểm A1(a, 0) ;A2(a, 0), B1(0, b), B2(0, b) trên hệ toạ độ
Dựng các đờng thẳng x = a và y = b cắt nhau tại P, Q, R, S
Hình chữa nhật PQRS có kích thớc 2a, 2b gọi là hình chữ nhật cơ sở của
Hyperbol
Kẻ hai đờng tiệm cận là hai đơng chéo của hình chữ nhật cơ sở
Dựa trên hai đỉnh A1, A2 và hai đờng tiệm cận để vẽ Hyperbol
3.1 Hyperbol liên hợp
Định nghĩa 3 Hai Hyperbol có phơng trình:
b
y a
x
2 2 2
2
và (H2):
2 2 2 2
b
y a
x
= 1 gọi là hai Hyperbol liên hợp
Chú ý: Hai Hyperbol liên hợp:
- Có chung các đợng tiệm cận và hình chữ nhật
cơ sở
- Có các tiêu điểm và đỉnh khác nhau
Trục thực của Hyperbol này là trục ảo của
Hyperbol kia và ngợc lại
4 Tâm sai của Hypebol
Tâm sai của Hypebol là số thực e bằng tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục thực của
Hypebol
Đối với Hypebol (H): 1
b
y a
x
2 2 2
2
thì e =
a
c
Đối với Hypebol (H): 1
b
y a
x
2 2 2
2
b
c
Chú ý: Mọi Hypebol đều có tâm sai lớn hơn 1.
phơng pháp giải Các dạng toán thờng gặp
Bài toán 1:Xác định các thuộc tính của Hypebol (H)
Phơng pháp thực hiện
Ta thực hiện theo các bớc:
Bớc 1: Chuyển phơng trình ban đầu của Hypebol (H) về dạng chính tắc
y
x O
A
1
F1 A F2
2
B2
B1
Trang 5(H):
2 2
b
y a
x
= 1
Bớc 2: Xét các khả năng:
Khả năng 1: Nếu
(H):
2 2 2 2
b
y a
x
= 1
ta đợc:
(H) có trục thực thuộc Ox, độ dài bằng 2a
chứa hai tiêu điểm
F1(c, 0), F2(c, 0) với c2 = a2 + b2
(H) có trục ảo thuộc Oy với độ dài bằng 2b
Tâm sai e =
a
c
Khả năng 2: Nếu
(H):
2 2 2 2
b
y a
x
= 1
ta đợc:
(H) có trục thực thuộc Oy, độ dài bằng 2b
chứa hai tiêu điểm
F1(0, c), F2(0, c) với c2 = a2 + b2
(H) có trục ảo thuộc Ox với độ dài bằng 2a
Tâm sai e =
b
c
Chú ý: Trong trờng hợp phơng trình của (H) có dạng:
(H):
2 2 2
2
b
) y ( a
) x
= 1
ta thực hiện phép tịnh tiến hệ trục Oxy theo vectơ OI với I(, ) thành hệ trục IXY
với công thức đổi trục:
y Y
x X
Y y X x
ta đợc:
b
Y a
X
2 2 2
2
từ đó chỉ ra các thuộc tính của (H) trong hệ trục IXY rồi suy ra các thuộc tính của (H)
trong hệ trục Oxy
Ví dụ 1: Cho Hyperbol (H) có phơng trình:
(H): 9x216yy2 = 144
a Chuyển phơng trình của (H) về dạng chính tắc Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ
các tiêu điểm, tính tâm sai, các đờng tiệm cận của (H) và xác định phơng trình
tham số của (H)
b Viết phơng trình Hyperbol (H1) liên hợp của (H) Tìm các thuộc tính của (H1)
và xác định phơng trình tham số của (H1)
c Viết phơng trình chính tắc và phơng trình tham số của Elíp (E) có tiêu điểm
trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)
Giải
y
x O
A
1
F
1
F
2
A
2
y
x O
F
1
F
2
B
2
B
1
Trang 6a Đa phơng trình Hyperbol về dạng
(H):
9
y 16y
x2 2
= 1 a = 4, b = 3 và c = 5
Từ đó:
Tâm O(0, 0)
Toạ độ các đỉnh A1(4, 0), A2(4, 0)
Toạ độ các tiêu điểm F1(5, 0), F2(5, 0)
Tâm sai e =
4
5
Phơng trình hai đờng tiệm cận là y =
4
3
x
Phơng trình tham số của (H) có dạng:
(H):
tgt 3 y
t cos
4 x
, t[0, 2)\{
2
,
2
3
}
b Phơng trình Hyperbol (H1) liên hợp của (H) có dạng:
(H1):
9
y 16y
x2 2
= 1
Các thuộc tính của (H 1 ) và phơng trình tham số của (H 1 ) bạn dọc tự làm
c Giả sử phơng trình chính tắc của Elíp có dạng:
b
y a
x
2 2 2
2
P(4, 3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của (H) Để Elíp (E) ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)
P(4, 3)(E) 9a2 + 16yb2 a2.b2 = 0 (3)
Từ (2), (3) suy ra a2 = 40, b2 = 15
Vậy phơng trình chính tắc (E): 1
15
y 40
x2 2
và phơng trình tham số có dạng:
(E):
t cos 15 y
t sin 10 2 x
, t[0, 2)
Bài toán 2:Lập phơng trình của Hypebol (H)
Phơng pháp thực hiện
Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng phơng trình chính tắc của Hypebol
b
y a
x
2 2 2
2
Từ đó cần tìm a, b (hoặc a2, b2) bằng cách thiết lập một hệ hai phơng trình với ẩn
a, b (hoặc a2, b2)
Cách 2: Sử dụng định nghĩa
Chú ý:
1 Cần phải cân nhắc giả thiết của bài toán thật kỹ càng để lựa chọn dạng phơng trình thích hợp Trong trờng hợp không có gì đặc biệt, ta luôn giả sử Hypebol (H)
có phơng trình:
Trang 7(H): 1
b
y a
x
2
2 Trong nhiều trờng hợp đặc thù chúng ta còn sử dụng phơng pháp quỹ tích để xác phơng trình Hypebol hoặc chứng minh tập hợp điểm là Hypebol, trong trờng hợp này này chúng ta thờng thực hiện theo hai bớc sau:
Bớc 1: Chứng minh tập hợp điểm là Hypebol (H) bằng việc chỉ ra hai điểm cố
định A, B và M thoả mãn MAMB = 2a không đổi
Bớc 2: Lập phơng trình chính tắc của Hypebol (H) nhận A, B làm tiêu điểm và
có độ dài trục thực bằng 2a
Ví dụ 2: Cho ba điểm F1(4, 0), F2(4, 0) và điểm A(2, 0)
a Lập phơng trình Hyperbol (H) đi qua A và có tiêu điểm F1, F2
b Tìm toạ độ điểm M trên (H) sao cho MF2 = 2MF1
Giải
a Vì hai tiêu điểm F1 và F2 thuộc Ox và đối xứng qua Oy nên Hypebol (H) có dạng:
b
y a
x
2 2 2
2
- Từ (2), (3) suy ra a2 = 4, b2 = 12
Vậy phơng trình (H): 1
12
y 4
x2 2
b Giả sử M(x0, y0)(H) sao cho MF2 = 2MF1, ta có:
MF1MF2 = 2a MF1 = 2a 2
1
MF = 4a2
[(4x0)2 + y20] = 4.16y [(4 + x0)2 + y02] = 6y4
(4)
Mặt khác M(x0, y0)(H)
12
y 4
x20 20
Giải hệ tạo bởi (4), (5), ta đợc M1(3, 15), M2(3, 15)
Ví dụ 3: Lập phơng trình chính tắc và phơng trình tham số của Hypebol (H) đi qua
điểm M(5, 4) và mỗi đờng tiệm cận tạo với trục hoành một góc 450
Giải
Xét hai trờng hợp:
Trờng hợp 1: Với Hyperbol (H) có phơng trình:
(H):
2 2 2 2
b
y a
x
Điểm M(2, 3)(H) 25b216ya2 = a2.b2 (2)
Tiệm cận của (H) tạo với trục hoành một góc 450
a
b
Giải hệ phơng trình tạo bởi (2), (3) ta đợc a = b = 3
Vậy phơng trình chính tắc của Hypebol (H)
(H):
9
y 9
x2 2
= 1,
Trang 8và khi đó phơng trình tham số của (H) có dạng:
(H):
t cos 3 y
tgt 3 x
, t[0, 2)\{
2
,
2
3
}
Trờng hợp 2: Với Hyperbol (H) có phơng trình:
(H):
2 2 2 2
b
y a
x
= 1 giải tơng tự.
Chú ý : Bằng cách lập luận có thể khẳng định Hypebol (H) chỉ có thể là dạng:
2 2 2 2
b
y a
x
= 1
Bài toán 3:Xét vị trí tơng đối của điểm, đờng thẳng và Hypebol
Phơng pháp thực hiện
Bằng việc xét hệ phơng trình tạo bởi (H) và (d), khi đó số nghiệm của phơng trình bằng số giao điểm của (d) và (H)
Ví dụ 4: Cho Hypebol (H) có phơng trình:
9
y 4
x2 2
Gọi (d) là đờng thẳng qua O có hệ số góc k, (d') là đờng thẳng qua O và vuông góc với (d)
a Tìm điều kiện đối với k để (d) và (d') đều cắt (H)
b Tính theo k diện tích hình thoi với 4 đỉnh là 4 giao điểm của (d), (d') và (H)
c Xác định k để hình thoi ấy có diện tích nhỏ nhất
Giải
a Ta lần lợt có:
Đờng thẳng (d) qua O có hệ số góc k có dạng: y = kx
Đờng thẳng (d') qua O và vuông góc với (d) có dạng: y =
k
1
x
Toạ độ giao điểm A, C của (d) và (H) là nghiệm của hệ :
kx y
1 9 y 4
x 2 2
(94k2)x2 = 36y (1) Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi:
94k2 > 0 k < 3/2
(2)
Khi đó:
2
A
x = 2
k 4 9
36y
và 2
A
y =
2 2
k 4 9
k 36y
Toạ độ giao điểm B, D của (d') và (H) là nghiệm của hệ:
x k 1 y
1 9 y 4
x 2 2
(9k24)y2 = 36y (3) Phơng trình (3) có hai nghiệm phân biệt khi:
94k2 > 0 k >
3 2
(4)
Trang 9Khi đó:
2
B
x =
4 k 9
k 36y
2 2
và
2 B
y =
4 k 9
36y 2
Kết hợp (2) và (4), ta đợc:
3
2 < k <
2
3
2
3 k 3 2
3
2 k 2
3
b Nhận xét:
A, C là giao điểm của (d) và (H) A, C đối xứng qua O
B, D là giao điểm của (d) và (H) B, D đối xứng qua O
Ngoài ra ACBD
Vậy ABCD là hình thoi
Ta có:
SABCD = 4SAOB = 4
2
1
A 2
A y
x 2
B 2
B y
x
= 2
2 2 2
k 9
k 36y k
9
36y
36y 4
k
k 36y
2 2
2
=
) 4 k 9 )(
k 4 9 (
) k 1 ( 72
2 2 2
c Hình thoi ABCD có diện tích nhỏ nhất
) 4 k 9 )(
k 4 9
(
) k 1 ( 72
2 2 2
nhỏ nhất
Ta có:
) 4 k 9 )(
k 4 9
(
) k 1 ( 72
2 2 2
)]
4 k 9 ( ) k 4 9 [(
2 1
) k 1 ( 72
2 2
2
=
5
144
Vậy, hình thoi ABCD có diện tích nhỏ nhất bằng
5
144 đạt đợc khi:
94k2 = 9k24 k = 1
Bài toán 4:Điểm và Hypebol
Phơng pháp thực hiện
Với Hypebol (H) có phơng trình:
b
y a
x
2 2 2
2
Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Ta thực hiện theo các bớc:
Bớc 1: Lấy điểm M(x0, y0)(H) suy ra
Trang 102 0 2 0
b
y a
x
= 1
Bớc 2: Dựa vào điều kiện K có thêm đợc điều kiện cho x0, y0 Từ đó suy ra toạ
độ điểm M
Cách 1: Ta thực hiện theo các bớc:
Bớc 1: Chuyển phơng trình Hypebol về dạng tham số:
(H):
btgt y
t cos
a x
, t[0, 2)\{
2
,
2
3
}
Bớc 2: Điểm M(H) M(a.sint, b.cost)
Bớc 3: Dựa vào điều kiện K có thêm đợc điều kiện cho x0, y0 Từ đó suy ra toạ
độ điểm M
Chú ý: Ta cần lu ý các trờng hợp sau:
1 Nếu điểm phải tìm thoả mãn điều kiện về bán kính qua tiêu điểm ta sử dụng công thức tính bán kính qua tiêu điểm theo toạ độ điểm đó là:
Điểm M(x, y)(H) luôn có:
a F1M =
a
cx + a và F2M =
a
cxa với x > 0
b F1M =
a
cx
a và F2M =
a
cx
+ a với x < 0
2 Nếu điểm phải tìm thoả mãn điều kiện về góc ta đa bài toán về xét hệ thức lợng trong tam giác
3 Nếu điểm phải tìm là giao của Hypebol với một đờng khác ta xét hệ phơng trình tơng giao để tìm toạ độ giao điểm
Ví dụ 5: Cho Hyperbol (H) có phơng trình:
9
y 16y
x2 2
Tìm điểm M trên (H) sao cho:
a Có toạ độ nguyên
b Nhìn hai tiêu điểm dới một góc 900
Giải
a Ta chỉ cần tìm các cặp (x, y) nguyên không âm, khi đó các nghiệm còn lại là (x, y), (x, y), (x, y) Ta có:
Z y
,
x
144 y
16y x
y 4 x 3 y 4 x 3
Z y , x
144 )
y 4 x 3 )(
y 4 x 3 (
0
y
4
x
Vậy có hai điểm trên (H) có toạ độ nguyên là M9(4, 0), M10(4, 0)
b MF1MF2 M thuộc đờng tròn (C) đờng kính F1F2 = 10 có phơng trình:
(C): x2 + y2 = 25
Vậy toạ độ điểm M là nghiệm của hệ:
1 y
x
1 9 y 16y
x
2 2
2 2
ta đợc bốn điểm:
M1(
5
34
4 ,
5
9
), M2(
5
34
4 ,
5
9
), M3(
5
34
4 ,
5
9
), M4(
5
34
4 ,
5
9
),
B bài tập rèn luyện Bài tập 1 Xét điểm M(t) có toạ độ cho bởi:
Trang 11
tgt 3 y
t cos x
, t(
2
,
2
)
a Chứng minh rằng khi t thay đổi, điểm M(t) vạch trên một nhánh của Hyperbol (H) Xác định toạ độ tiêu điểm của Hyperbol đó
b Chứng minh điều kiện cần và đủ để đờng thẳng nối 2 điểm phân biệt M(t1), M(t2) đi qua một tiêu điểm của (H) là tan
2
t1 tan 2
t2 =
3
1
Bài tập 2 Lập phơng trình chính tắc và phơng trình tham số của Hypebol (H) có
cùng hình chữ nhật cơ sở với (E) có phơng trình:
(E):
4
y 9
x2 2
= 1
Bài tập 3 Lập phơng trình chính tắc của Hypebol, biết hai tiêu điểm F1(1, 1), F2(3, 3) và độ dài trục thực bằng 8
Bài tập 4 Cho Elíp (E) và Hypebol (H) có phơng trình:
4
y 9
x2 2
4
y 1
x2 2
Lập phơng trình đờng tròn đi qua các giao điểm của hai Hyperbol
Bài tập 5 Cho Hyperbol (H) có phơng trình:
b
y a
x
2 2 2
2
Tìm điểm M trên (H) sao cho độ dài F1M (tiêu điểm F1(c, 0)) ngắn nhất, dài nhất
Bài tập 6 Cho Hyperbol (H) có phơng trình:
9
y 9
x2 2
Cho A(3, 0) và ABC đều nội tiếp trong (H) Tìm toạ độ các đỉnh B, C
Bài tập 7 Cho Hypebol (H) có phơng trình:
b
y a
x
2 2 2
2
a Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ M(H) đến các tiệm cận của nó là một hằng số, tính giá trị đó
b Từ điểm M(H) kẻ các đờng thẳng song song với hai tiệm cận và cắt chúng tại P, Q Chứng minh rằng diện tích hình bình hành OPMQ là một hằng số, tính giá trị đó
Bài tập 8 Cho Hyperbol (H) và đờng thẳng (d) có phơng trình:
8
y 4
x2 2
và (d): x 2y2 = 0
a Chứng minh rằng (d) luôn cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B Tính độ dài AB
b Tìm toạ độ điểm C thuộc (H) sao cho :
- ABC có diện tích bằng 5
- ABC cân
- ABC vuông
Bài tập 9 Cho Hyperbol (H) và đờng thẳng (d) có phơng trình:
4
y 25
x2 2
và (d): 2x + 15y10 = 0