1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

(Hình học 9 - Chường II: Đường tròn) Bài giảng: Vị trí tương đối của hai đường tròn

18 2,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của hai đường tròn
Người hướng dẫn Lấ Hồng Đức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 723,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn theo hướng "LẤY HỌC TRÒ LÀM TRUNG TÂM"

Trang 1

Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN

Các em học sinh đừng bỏ qua mục “Phương pháp tự học tập hiệu quả”

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Email: nhomcumon68@gmail.com

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP HIỆU QUẢ

Phần: Bài giảng theo chương trình chuẩn

1 Đọc lần 1 chậm và kĩ có thể bỏ quả nội dung các HOẠT ĐỘNG

Đánh dấu nội dung chưa hiểu

2 Đọc lần 2 toàn bộ:

Ghi nhớ bước đầu các định nghĩa, định lí

Định hướng thực hiện các hoạt động

Đánh dấu lại nội dung chưa hiểu

3 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện có thứ tự:

Đọc  Hiểu  Ghi nhớ các định nghĩa, định lí

Chép lại các chú ý, nhận xét

Thực hiện các hoạt động vào vở

4 Thực hiện bài tập lần 1

5 Viết thu hoạch sáng tạo

Phần: Bài giảng nâng cao

1 Đọc lần 1 chậm và kĩ

Đánh dấu nội dung chưa hiểu

2 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện các ví dụ

3 Đọc lại và suy ngẫm tất cả chỉ với câu hỏi “Vì sao họ lại nghĩ được cách

giải như vậy”

4 Thực hiện bài tập lần 2

5 Viết thu hoạch sáng tạo

Dành cho học sinh tham dự chương trình “Học tập từ xa”: Sau mỗi bài

giảng em hãy viết yêu cầu theo mẫu:

Nôi dung chưa hiểu

Hoạt động chưa làm được

Bài tập lần 1 chưa làm được

Bài tập lần 2 chưa làm được

Thảo luận xây dựng bài giảng

gửi về Nhóm Cự Môn theo địa chỉ nhomcumon86@gmail.com để nhận

được giải đáp

Trang 3

Đ 7 v ị trí tơng đối của hai đờng tròn

bài giảng theo chơng trình chuẩn

1 ba vị trí tơng đối của Hai đờng tròn

Thí dụ 1: (HĐ 1/tr 117  sgk): Ta gọi hai đờng tròn không trùng nhau là

hai đờng tròn phân biệt Vì sao hai đờng tròn phân biệt không thể

có quá hai điểm chung ?

Giải

Hai đờng tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung, bởi vì qua ba điểm thẳng hàng không thể có một đờng tròn, còn qua ba điểm không thẳng hàng chỉ có một đờng tròn duy nhất

Nh vậy, hai đờng tròn phân biệt chỉ có thể:

 Có hai điểm chung

 Có một điểm chung duy nhất

 Không có điểm chung

Chú ý: Hai đờng tròn nếu có nhiều hơn hai điểm chung thì chúng trùng

nhau

a Hai đờng tròn có hai điểm chung

Cho hai đờng tròn (O; R) và (O’, r) với R > r và d = OO’ Trờng hợp này gọi là

hai đờng tròn cắt nhau, mỗi điểm chung gọi là một giao điểm.

Thí dụ 2: (HĐ 1/tr 120  sgk): Sử dụng bất đẳng thức tam

giác trong AOO' ta có:

OA – O'A < OO' < OA + O'A,

từ đó, suy ra điều kiện:

R – r < d < R + r

Nhận xét: Hai đờng tròn cắt nhau:

1 Có hai tiếp tuyến chung và chúng đồng quy

với đờng thẳng OO'

2 Nếu bài toán cần vẽ đờng phụ, ta thờng vẽ

thêm dây chung của chúng

Thí dụ 3: (HĐ 2.a/tr 118  sgk): Quan sát hình 85, chứng minh rằng OO' là

đ-ờng trung trực của AB

Giải

Gọi I là giao điểm của OO' và AB, ta có ngay:

OA = OB  OAB cân tại O

 OI là đờng trung trực AB

 OO’ là đờng trung trực AB

Bài toán: Cho hai đờng tròn (O; R) và (O', r) với r < R cắt nhau tại A và B.

Hãy dựng tiếp tuyến chung của hai đờng tròn đó, biết OO' = d

Giải

Phân tích: Giả sử đã dựng đợc tiếp tuyến chung của hai

đờng tròn và M, M' theo thứ tự là tiếp điểm của tiếp

tuyến chung với (O; R) và (O', r) Gọi A là điểm đồng

quy của hai tiếp tuyến với OO', ta có:

AO

'

AO

=

OM

' M ' O

=

R

r

 AO' = (AO' + O'O)

R r

O

O ' d

R

A r

O

O' A

M' M

N' N

O

O' A

O

O' B A I

Trang 4

 AO' =

r R

rd

  xác định đợc vị trí của điểm A

Khi đó:

 Tiếp điểm M' là giao điểm của (O') và đờng tròn đờng kính AO'

 Tiếp điểm M là giao điểm của đờng thẳng AM' và đờng tròn (O)

Cách dựng: Ta thực hiện:

 Xác định điểm A trên tia OO' sao cho AO' =

r R

rd

 Dựng đờng tròn đờng kính AO', đờng tròn này cắt (O') tại M'

 Dựng đờng thẳng AM', đó chính là tiếp tuyến chung cần dựng

Chứng minh: Ta có ngay:

' O '

M

A = 900  AM' là tiếp tuyến của đờng tròn (O)

Ngoài ra, ta cũng có:

AO

'

AO

=

O ' O ' AO

' AO

 =

d r R rd r R rd

 =

R

r

=

OM

' M ' O

 OM // O'M'  OM  AM  AM' là tiếp tuyến của đờng tròn (O')

Biện luận: Bài toán có hai nghiệm hình (tức là tồn tại hai tiếp tuyến chung của

(O) và (O'))

b Hai đờng tròn chỉ có một điểm chung

Cho hai đờng tròn (O; R) và (O’, r) với R > r và d = OO’ Trờng hợp này gọi là

hai đờng tròn tiếp xúc nhau, và điểm chung duy nhất đợc gọi là tiếp điểm

Ta có hai khả năng tiếp xúc:

Tiếp xúc ngoài Tiếp xúc trong

Thí dụ 4: (HĐ 2.b/tr 118  sgk): Quan sát hình 86, hãy dự đoán vị trí của

điểm A đối với đờng nối tâm OO'

Giải

Dễ thấy A thuộc đờng thẳng OO’

Nhận xét:

 Hai đờng tiếp xúc ngoài với nhau có ba tiếp tuyến chung

 Hai đờng tiếp xúc trong với nhau có một tiếp tuyến chung

 Hai đờng tiếp xúc với nhau mà cần vẽ đờng phụ, ta thờng vẽ thêm tiếp tuyến chung của chúng

O

O' d

R A r

O

O'

d

A r

O

O' A M

O

O' A

Trang 5

c Hai đờng tròn không có điểm chung

Cho hai đờng tròn (O; R) và (O’, r) với R > r và d = OO’ Trờng hợp này gọi là

hai đờng tròn không giao nhau.

Ta có hai khả năng:

Ngoài nhau Trong nhau

Chú ý:

a Hai đờng tròn phân biệt cùng tâm (d = 0) gọi là hai đờng tròn đồng

tâm

b Hai đờng tròn ngoài nhau có bốn tiếp tuyến chung, trong đó:

 Có hai tiếp tuyến chung cắt đoạn OO'

 Có hai tiếp tuyến chung không đoạn cắt OO'

c Hai đờng tròn ở trong nhau không có tiếp tuyến chung

2 tính chất đờng nối tâm

Tính chất 1: Đờng nối tâm là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đờng tròn

Tính chất 2: Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì dây cung

vuông góc với đờng nối tâm và bị đờng này chia làm hai phần bằng nhau

Cụ thể, theo hình vẽ ta có:

OO'  AB và IA = IB

Tính chất 3: Nếu hai đờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đờng nối

tâm

Cụ thể, theo hình vẽ sau ta có O, O', A thẳng hàng

Thí dụ 5: (HĐ 3/tr 119  sgk): Cho hình 88.

a Hãy xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn (O) và (O')

b Chứng minh rằng BC // OO' và ba điểm C, B, D thẳng hàng

Giải

a Từ hình vẽ ta thấy ngay (O) và (O') cắt nhau tại hai điểm A và B

b Gọi I là giao điểm của OO' với AB, ta lần lợt:

 Trong ABC, ta có:

OI là đờng trung bình

 OI // BC  OO' // BC (1)

 Trong ABD, ta có:

O'I là đờng trung bình  O'I // BD  OO' // BD (2)

O

O' d

R r

O

O'

d

A r

O

O '

A

B

I

O

O'

A

O

O' B A

O

O' I

B

A

C D

Trang 6

Từ (1) và (2) suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng (vì cùng thuộc đờng thẳng qua

B song song với OO')

Nhận xét: Trong lời giải của ví dụ trên chúng ta đã tận dụng đầy đủ tính

chất của hai đờng tròn cắt nhau

3 tổng kết

Ta có bảng sau:

Vị trí tơng đối của hai đờng

tròn (O; R) và (O; r) (R  r) Số điểmchung Hệ thức giữa OO'với R và r TtcSố Hai đờng tròn cắt nhau 2 R  r < OO' < R + r 2 Hai đờng tròn tiếp xúc nhau:

 Tiếp xúc trong

 Tiếp xúc ngoài

1

OO' = R  r > 0 OO' = R + r

1 3 Hai đờng tròn không giao nhau:

 (O) chứa (O')

 (O) ngoài nhau (O')

Đặc biệt (O) và (O') đồng tâm

0

OO' < R  r OO' > R + r OO' = 0

0 4

Thí dụ 6: (Bài 40/tr 123  sgk): Đố: Trên các hình 99a, 99b, 99c, các bánh xe

tròn có răng ca đợc khớp với nhau Trên hình nào hệ thống bánh răng chuyển động đợc ? Trên hình nào hệ thống bánh răng không chuyển động đợc ?

Hớng dẫn:

Giải  Sử dụng hình vẽ 99a, 99b, 99c/tr 123  Sgk

Ta thấy ngay:

 Hệ thống bánh răng trong hình 99a chuyển động đợc

 Hệ thống bánh răng trong hình 99b không chuyển động đợc

 Hệ thống bánh răng trong hình 99c không chuyển động đợc

bài tập lần 1

Bài tập 1: Cho đờng (O) đờng kính AB Vẽ đờng tròn (B; BO), cắt đờng tròn

(O) ở C, D

a Xác định dạng tứ giác OCDB

b Xác định dạng tam giác ACD

Bài tập 2: Cho hai đờng tròn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt nhau tại A và B Tính

đoạn nối tâm OO’, biết rằng AB = 24cm

Bài tập 3: Chứng minh rằng nếu một đờng tròn đi qua một điểm bên trong và

một điểm bên ngoài một đờng tròn khác thì hai đờng tròn cắt nhau tại hai điểm

Bài tập 4: Cho hình vuông ABCD Vẽ đờng tròn (D; DC) và đờng tròn đờng

kính BC, chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E Tia CE cắt AB tại M, tia BE cắt AD tại N Chứng minh rằng M là trung điểm của

AB, N là trung điểm của AD

Bài tập 5: Cho đờng tròn tâm O bán kính OA và đờng tròn đờng kính OA

a Hãy xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn

b Dây AD của đờng tròn lớn cắt đờng tròn nhỏ ở C Chứng minh rằng AC = CD

Trang 7

Bài tập 6: Cho đờng tròn (O; OA), điểm I thuộc bán kính OA sao cho

1

3

 Vẽ đờng tròn (I; IA)

a Xác định vị trí của các đờng tròn (O) và (I)

b Kẻ một đờng thẳng qua A, cắt các đờng tròn (I) và (O) theo thứ

tự ở B và C Tính tỉ số AB

AC.

Bài tập 7: Cho hai đờng tròn (O; R) và (O’, r) tiếp xúc với nhau tại A Vẽ một

cát tiếp qua A cắt hai đờng tròn tại B và C Chứng minh rằng các tiếp tuyến tại B và C song song với nhau

Bài tập 8: Cho ba đờng tròn tâm O1, O2, O3 cùng có bán kính R và tiếp xúc

ngoài với nhau đôi một Tính diện tích tam giác có ba đỉnh là ba tiếp điểm

Bài tập 9: Cho đờng tròn (O) và đờng thẳng a không giao nhau Gọi H là hình

chiếu của O trên a Tia đối của tia OH cắt đờng tròn tại A Vẽ đờng thẳng b  a tại điểm B trên đờng thẳng a Đoạn thẳng AB cắt đờng tròn tại C Tia OC cắt b tại I Chứng minh rằng đờng tròn (I; IB) tiếp xúc với đờng thẳng a và đờng tròn (O)

Bài tập 10: Cho hai đờng tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến

chung ngoài BC, B  (O) , C  (O') Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở I

a Chứng minh rằng BAC 90   0

b Tính số đo góc OIO'

c Tính độ dài BC, biết OA = 9cm, O'A = 4cm

Bài tập 11: Cho đờng tròn (O) và một điểm A ở trên đờng tròn đó Vẽ đờng tròn

(I) đi qua O và tiếp xúc trong với đờng tròn (O) tại A Qua A vẽ tiếp tuyến chung xy với hai đờng tròn Dây AC của đờng tròn (O) cắt đờng tròn (I) tại M Tia CO cắt đờng tròn tâm I tại N Đờng thẳng OM cắt

xy và tia AN lần lợt tại B và D Chứng minh rằng:

a MA = MC b Tứ giác ABCD là hình thoi

Bài tập 12: Cho hai đờng tròn (O; R) và (O’, r) tiếp xúc ngoài với nhau tại A

Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC (B thuộc đờng tròn (O), C thuộc đờng tròn (O’)

a Chứng minh rằng  ABC là tam giác vuông

b Tính số đo góc OM O'

c Tính diện tích tứ giác BCO’O theo R và r

d Gọi I là trung điểm của OO’ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đờng (I, IM)

Bài tập 13: Cho đoạn thẳng AB và một điểm M không trùng với A, B Vẽ các

ờng tròn (A, AM) và (B, BM) Hãy xác định vị trí tơng đối của hai đ-ờng tròn này, từ đó suy ra số tiếp tuyến chung của chúng

Bài tập 14: Cho đoạn thẳng AB cố định Vẽ đờng tròn (O) tiếp xúc với AB tại

A, vẽ đờng tròn O’ tiếp xúc với AB tại B, hai đờng tròn này luôn luôn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và luôn tiếp xúc ngoài với nhau Tìm quỹ tích tiếp điểm M của hai đờng tròn

Bài tập 15: Cho hai đờng tròn đồng tâm O Dây AB của đờng tròn lớn cắt đờng

tròn nhỏ ở C và D Chứng minh rằng AC = BD

bài giảng nâng cao

Trang 8

B phơng pháp giải toán

Ví dụ 1: Cho đờng (O) đờng kính AB Vẽ đờng tròn (B; BO), cắt đờng tròn

(O) ở C, D

a Xác định dạng tứ giác OCDB

b Xác định dạng tam giác ACD

Hớng dẫn: Với giả thiết, ta khẳng định đợc hai đờng

tròn là bằng nhau, từ đó:

 Với câu a), ta nhận đợc một tứ giác với bốn cạnh bằng nhau nên

nó là hình thoi.

 Với câu b), cần đi chứng minh ABC vuông bằng việc sử dụng tính chất đờng trung tuyến, tiếp đó tính đợc số đo góc BAC và DAC để dẫn tới khẳng định ACD đều.

Giải

a Ta có ngay:

OC = OD = OB và BC = BD = BO  OC = CB = BD = DO

 OCDB là hình thoi

b Trong ABC, ta có:

Trung tuyến CO và 1

2

  ABC vuông tại C

BC =

2

1

AB  BÂC = 300  CÂD = 600  ACD đều

Ví dụ 2: (Bài 34/tr 119  sgk): Cho hai đờng tròn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt

nhau tại A và B Tính đoạn nối tâm OO’, biết rằng AB = 24cm

Hớng dẫn: Xét hai trờng hợp: O và O' nằm khác phía đối với AB; O và O' nằm

cùng phía đối với AB Và sử dụng định lí Pytago cho các tam giác vuông tơng ứng, bởi:

OO’ = OI + IO’, với I là trung điểm của AB.

Giải

Gọi I là giao điểm của AB và OO' thì IA = IB = 12cm, xét hai trờng hợp:

Trờng hợp 1: Khi O và O' nằm khác phía đối với AB, ta lần lợt:

 Trong OAI, ta có:

IO2 = OA2  IA2 = 202  122 = 256

 IO = 16cm

 Trong O'AI, ta có:

O'I2 = O'A2  IA2 = 152  122 = 81  IO = 9cm

Khi đó:

OO' = IO + IO' = 16 + 9 = 25cm

Trờng hợp 2: Khi O và O' nằm cùng phía đối với AB.

Độ dài IO và IO' đợc tính đúng nh trong trờng hợp 1

Khi đó:

OO' = IO  IO' = 16  9 = 7cm

Chú ý: Bài toán ngợc là cho biết độ dài của OO’ và yêu cầu tính AB:

Bài 1: Cho hai đờng tròn (O 17cm) và (O’; 10cm) cắt nhau tại A

và B Biết OO’ = 21cm Tính AB

O

O' I A

O

O ' I

B A

O

O' I

B A

D

B A

C H O

Trang 9

Giải

Gọi I là giao điểm của AB và OO', suy ra:

AB = 2AI và AI  OO'

Trong OAO', ta có:

SOAO' = p(p a)(p b)(p c)   = 1

2AI.OO'

 AI = 2 p(p a)(p b)(p c)

OO'

21 = 8cm.

Vậy, ta đợc AB = 16cm

Bài 2: Hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tai A và B, trong đó OA là

tiếp tuyến của đờng tròn (O’) Tính dây cung AB biết OA = 20cm, O’A = 15cm

Giải

Gọi I là trung điểm của AB, suy ra:

AB = 2AI và AI  OO'

Trong OAO' vuông tại A, ta có:

SOAO' = 1

2OA.O'A =

1

2AI.OO' =

1

2AI.

OA O'A

 AI = OA.O'A2 2

OA O'A = 20.152 2

20 15 = 12cm

Vậy, ta đợc AB = 24cm

Ví dụ 3: Chứng minh rằng nếu một đờng tròn đi qua một điểm bên trong và

một điểm bên ngoài một đờng tròn khác thì hai đờng tròn cắt nhau tại hai điểm

Hớng dẫn: Sử dụng các kiến thức:

 Vị trí tơng đối của một điểm với đờng tròn.

 Hệ thức liên hệ giữa các cạnh của tam giác.

Để từ đó nhận đợc bất đẳng thức |R  r| < OO' < R + r

Giải

Giả sử đờng (O) đi qua A và B, trong đó A ở bên ngoài (O’), B ở bên trong (O’) Gọi R, r theo thứ tự là bán kính của các đờng tròn (O), (O’)

Ta có:

OA = OB = R, O’A > r và O’B < r

Xét OO’B ta có:

OO’  OB + O’B < R + r (1)

 Nếu R  r thì trong OO’B, ta có:

OO’  OB – O’B > R – r (2)

 Nếu r  R thì trong OO’A, ta có:

OO’  O’A – OA > r – R (3)

Từ đó ta đợc:

R  r < OO' < R + r  Hai đờng tròn (O) và (O') cắt nhau

Ví dụ 4: Cho hình vuông ABCD Vẽ đờng tròn (D; DC) và đờng tròn đờng

kính BC, chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E Tia CE cắt AB tại M, tia BE cắt AD tại N Chứng minh rằng M là trung điểm của

AB, N là trung điểm của AD

O

O' d R B A

O

O' I

B A

Trang 10

Hớng dẫn: Trớc tiên, các em cần đọc kĩ đầu bài để thực hiện đúng việc vẽ hình.

Tiếp theo, ta sử dụng suy luận ngợc:

M là trung điểm AB

1

2

2

 = CI, I là trung điểm BC

 CDI = BCM, điều này đúng theo g.c.g.

Nh vậy, chỉ cần trình bày theo chiều ngợc lại ta có đợc lời giải trong việc chứng minh M là trung điểm của AB Tơng tự ta có cách chứng minh N là trung điểm của AD.

Giải

Gọi I là trung điểm của BC

Xét hai tam giác vuông CDI và BCM, ta có:

CD = BC, vì hai cạnh hình vuông

CDI = BCM, góc có cạnh tơng ứng vuông góc

do đó:

CDI = BCM (cạnh góc vuông và góc nhọn)

 BM = CI = 1

2BC =

1

2AB  M là trung điểm AB.

Chứng minh tơng tự, ta cũng có:

ABN = BCM (cạnh góc vuông và góc nhọn)

 AN = BM = 1

2AD  N là trung điểm AD.

Chú ý: Ví dụ tiếp theo sẽ minh hoạ việc sử dụng tính chất của hai đờng tròn

tiếp xúc với nhau

Ví dụ 5: (Bài 36/tr 123  sgk): Cho đờng tròn tâm O bán kính OA và đờng tròn

đờng kính OA

a Hãy xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn

b Dây AD của đờng tròn lớn cắt đờng tròn nhỏ ở C Chứng minh rằng AC = CD

Hớng dẫn: Sử dụng tính chất của hai đờng tròn tiếp xúc

với nhau.

Giải

a Gọi O' là trung điểm của OA, nhận xét rằng:

OO' = OA  O'A = R  r

 Hai đờng tròn tiếp xúc trong với nhau

b Trong OAD, ta có:

O'C

OD =

r

R =

O'A

OA  O'C // OD  O'C là đờng trung bình

 C là trung điểm AD  AC = CD

Ví dụ 6: Cho đờng tròn (O; OA), điểm I thuộc bán kính OA sao cho

1

3

 Vẽ đờng tròn (I; IA)

a Xác định vị trí của các đờng tròn (O) và (I)

O

O' A

D C

D

M

B

A

C

N E I

Ngày đăng: 09/09/2013, 15:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tính chất 1: Đờng nối tâm là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đờng tròn. - (Hình học 9 - Chường II: Đường tròn) Bài giảng: Vị trí tương đối của hai đường tròn
nh chất 1: Đờng nối tâm là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đờng tròn (Trang 7)
Thí dụ 6: (Bài 40/tr 123 − sgk): Đố: Trên các hình 99a, 99b, 99c, các bánh xe tròn có răng ca đợc khớp với nhau - (Hình học 9 - Chường II: Đường tròn) Bài giảng: Vị trí tương đối của hai đường tròn
h í dụ 6: (Bài 40/tr 123 − sgk): Đố: Trên các hình 99a, 99b, 99c, các bánh xe tròn có răng ca đợc khớp với nhau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w