TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2... TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Người hướng dẫn khoa học TS... 3 CHƯƠNG I: MỘT SỐ CƠ SỞ TOÁN HỌC THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ L
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Người hướng dẫn khoa học
TS NGUYỄN HUY THẢO
HÀ NỘI - 2018
Trang 3LỜI CẢM ƠN
T ư ậ ố ệ ỏ
ò ế ơ sâ sắc t i TS Nguyễn Huy Thảo ườ đã ú đỡ đị ư ng
ê ứu, cung cấp nhữ ệ q ý á ậ ư ng dẫn, tạo đ ều kiệntốt nhất o o q á o oá ận tốt nghiệp
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
vậ ý ượng tử” đượ á â c hiện T o q á ê ứ o
trong phầ ệu tham khảo
T đo ững kết quả ê ứ o oá ậ o otrung th ư ừ đượ ố trong bấ o ọ o
á
Hà Nội, ngày tháng năm 2018
Sinh Viên
Phạm Thị Hường
Trang 5MỤC LỤC
PHẦN 1: MỞ ẦU 1
1 Lý o ọ đề 1
2 Mụ đ ê ứu 2
3 ối ượ ạ ê ứu 2
4 Nhiệm vụ ê ứu 2
5 P ươ á ê ứu 2
6 Cấ ú ận 2
PHẦN 2: NỘI DUNG 3
CHƯƠNG I: MỘT SỐ CƠ SỞ TOÁN HỌC THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ LƯỢNG TỬ 3
1 1 K H e 3
1 1 1 K ế 3
1 1 K H e 5
1.1.3 S o 6
1.1.4 Hệ tr c chuẩn 7
1 Toá ử oá ử t ê ợp tuyế á é oá ê oá ử 8
1 1 Toá ử 8
1 Toá ử ê ợ ế oá ử Hermite) 10
1 Cá é oá ê oá ử 10
1 H ê ị ê oá ử 12
1 Lý ế ề ể ễ 14
1 1 Lý ết về 14
1 Lý ế ể ễ 17
CHƯƠNG II MỘT SỐ BÀI TOÁN ỨNG DỤNG 21
1 B oá ề H e 21
B oá ề ê ị ê oá ử 23
B oá ề ểu diễ 28
Trang 6PHẦN 3: KẾT LUẬN 38 TÀI LIỆU THAM KHẢO 39
Trang 7vậy, s đời c a vậ ý ệ đại nhằm giả t số hiệ ượ ật ý
c đ ể ư đượ ng thời vậ ý ệ đạ đã ại m á sâ sắc c o ười về t ê ú đẩy s tiến b c o ườ N
Vậ ý oá ọ ố ê ệ ậ ế á ơ sở oá ọ ư:
Trang 84 Nhiệm vụ nghiên cứu
N ê ứ số ơ sở oá ọ ườ ù o ậ ý ượ ử
5 Phư ng ph p nghiên cứu
Trang 9PHẦN 2: NỘI DUNG CHƯƠNG I: MỘT SỐ CƠ SỞ TOÁN HỌC THƯỜNG DÙNG TRONG
VẬT LÝ LƯỢNG TỬ 1.1 Không gian Hilbert
K H e t dạng t q á a E e
ị gi i hạn về vấ đề hữu hạn c h i ề u N mở r ng c á ươ
á đại số e ơ á oá từ m t ph ng Euclide hai chiề
gian ba chiều cho đến hữu hạn ho ạn chiều M
H e e ơ ư ng, hay được hiể o đ
oả á đo được
K H e xuất hiện m á t ê ườ ê o
oá ọ ậ ý ườ á ạn chiều Cá
gian Hilbert s m nhấ đượ ê ứu trong thập kỷ đầ ê a thế kỷ 20bởi David Hilbert, Erhard Schmidt F es R esz C ú ữ ụ
1.1.1 Không gian tuyến tính
M ế ậ o đ á đị é c a
ầ ử é â ầ ử số é
é â á ấ ường c é e ơ ọc
Trang 13 x, x.
Trang 18H 1 1 ươ đươ i nhau ể viết gọn lạ ư s :
Aˆ a1x1 a2 x2 a k x k a1Aˆx1 a2 Aˆx2 a k Aˆx k
Trang 19A được bằ á
được gọ oá ử
Trang 21được gọ oá ử t ê ợ oá ử Hermite [1].
1.2.2 To n t tự liên h p tuyến tính to n t Hermite
Trang 223 T a hai oá ử He e oá ử He e oá ử đ o
Trang 23o oá ượ ạ Aˆ Bˆ
Trang 24Dễ thấy rằ o ường hợ AˆBˆ
Trang 25â ường hợ oá ử o oá
4 Giao oá ử: Aˆ, Bˆ Aˆ Bˆ
BˆAˆ Nế
Aˆ, Bˆ
0
Aˆ, Bˆ
gọ o
oá v i nhau, ược lại Aˆ, Bˆ
0
Aˆ, Bˆ
P ươ 1 11 được gọ ươ o á trị ê
ê c oá ử Giả ươ 1 11) ể đượ ê ị
ê oá ử
M oá ử ể ề ê ê ại ứng v i m ttrị riê ể viết lại (1.11 :
Trang 27Nếu trị ê λ ữ á trị rời rạc, ta gọi ph c oá ử Aˆ
Trang 29a.b.c
a.b.c
Trang 30ọ a,a1 G.
v ọ a,b,c G.
Trang 33ú hay é q , é q .
Trang 34Trong ý th u y ế , ườ đư G v i m t é â
Nếu gọi H t tập con c a G H ể o
Trang 35đ i trong m tuyế n chiều X n Gọ U á é ến
Trang 36P é đ ng cấu: G U được gọ é ểu diễ G o
ế đ i tuyế é ểu diễn c G é ểu diễn
tuyế á ạ é ểu diễn gọ ến
Trang 37o X1 bất biế đối v i tất cả á é ế đ i U(a) c a biểu diễn U, v i mọi yếu tố a c G ằng U t biểu diễn khả q T o ường hợ ược lại, nế o X t
o o ất biế đối v i tất cả á é ế đối v i tất cả á
Trang 39
Trang 40Mọi biểu diễn của một nhóm hữu hạn đều tương đương với một biểu diễn unita.
Từ ấ ể ứ 1 15 đượ :
U a U 1 a U
Trang 41dx
d dy
d dz
d dx
i
oá ử Hermite
Trang 44z z x3 2
x2
(2.1)
Trang 48x d Từ đ ều kiệ ê ục c s 0
0
d 0
Trang 49á s ấ ấy hạt ở mọ đ ểm trong giếng thế bằ â ẫn v i
đề oá o ạt ở trong giếng thế S ường hợp
Trang 52a22 a21 a22
Trang 59c d 0 1 c d
Do đ ậ ợ ậ A é â ậ ỏ ã ấ ế ợ
Trang 61
1 0 0
0
1 0 0 0
Gọi M x 1 0 0; x, y R, N x1 1 0 0 ; x , y R 0 0 1 0
0 0 1 0 1 1
V i mọi 0 0 y 1
M , N A :
0 0 y1 1
1 0 0 0 1 0 0 0
1 0 0 0
M N x 1 0 0
x1 1 0 0 x x 1 1 0 0 A 0 0 1 0 0 0 1 0
0 0 1 0
0 0 y 1 0
0 y1 1 0 0 y y1 1 Do đ ậ ợ ậ A é â ậ ỏ ã Tính chất kết hợp 1 0 0
0 1 0 0 0
x 1 0 0
x 1 0 0
Gọi: M ; x, y R , N 1 ; x , y R, 0 0 1 0
0 0 1 0 1 1
0 0 y 1 0 0 y 1
1
1 0 0 0
P x2 1 0 0 ; x , y R 0 0 1 0 2 2
V i mọi M , N, P A 0
0 : y2 1
Trang 68PHẦN 3: KẾT LUẬN
ối chiếu v i mụ đ ê ứu, về ơ ả ậ đã đượ o
đạ được mụ ê đã đề ra T o q á c hiệ ận,
ú đã đạ đượ á ết quả sau:
C ú đã i i thiệu, t ng kết m t số ý ết về H e
oá ử oá ử He e ê ị ê oá ử, ý ết về
ểu diễ
C ú đã ng hợ đư được m t số dạng về H e
Do ý ế oá ọ ạ ậy, k ận sẽ đượ o ệ ơkhi m t số oá ê q đến vậ ý được b s ư ý ếtphứ ý ế á s ất V o ờ ê ứ ạ ê ê
cứ đề ắc chắ á ỏi thiế s ậy, rất mong nhậnđược những ý, ch dẫn c a thầ á ạn để oá ậ đượ othiệ ơ
Trang 69[6] Arjeh Cohen, Rosane Ushirobira, Jan Draisma (2002), Group theory for
Maths, Physics and Chemistry students, NXB World Scientific.
[7] Shen S.Q (2004), Lecture notes on quantum mechanics, NXB World
Scientific