1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

18 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 863,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thẩm định tín dụng là quá trình tổ chức thu thập và xử lý thông tin thông qua việc sử dụng kỹ thuật để phân tích, đánh giá khách hàng một cách đầy đủ, tuân thủ quy định pháp luật và quy định nội bộ của Ngân hàng nhằm làm cơ sở đưa ra quyết định cấp tín dụng.

Trang 1

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

1

Khối QLRR Hà Nội, 16/3/2019

Trang 2

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Mục tiêu:

Nâng cao nghiệp vụ thẩm định tín dụng đối với KHCN.

Nhận diện và phòng chống gian lận trong tín dụng đối với KHCN

2

Trang 3

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Thẩm định tín dụng là quá trình tổ chức thu thập và xử lý thông tin thông qua việc sử dụng

kỹ thuật để phân tích, đánh giá khách hàng một cách đầy đủ, tuân thủ quy định pháp luật và quy định nội bộ của Ngân hàng nhằm làm cơ sở đưa ra quyết định cấp tín dụng

3

Trang 4

Thẩm định tín dụng

Thu thập thông tin  Phân tích tín dụng  Quyết định tín dụng

Trang 5

I Thu thập thông tin

1 Thông tin sơ cấp: thông tin khách hàng cung cấp cho ngân hàng.

2 Thông tin thứ cấp: thông tin ngân hàng sử dụng nghiệp vụ của mình

để tự tìm

Trang 6

1 Thông tin sơ cấp

• Giấy đề nghị vay vốn.

• Hồ sơ pháp lý.

• Mục đích/phương án kinh doanh.

• Nguồn trả nợ.

• TSBĐ

Các thông tin khác (khách hàng cung cấp)

Trang 7

2 Thông tin thứ cấp

• CIC.

• Phỏng vấn khách hàng.

• Bạn hàng/đối tác của khách hàng.

• Phương tiện thông tin đại chúng

• Các thông tin khác

Trang 8

II Phân tích tín dụng

1 Yếu tố định tính.

2. Yếu tố định lượng.

Trang 9

1 Yếu tố định tính

• Pháp lý

• Uy tín

• Mục đích

• Năng lực tạo lợi nhuận

• Môi trường kinh doanh

9

Trang 10

1 Yếu tố định lượng

• Nguồn trả nợ

• Tài sản bảo đảm

10

Trang 11

II Phân tích tín dụng

Yếu tố định tính  Ý chí trả nợ.

Yếu tố định lượng  Năng lực trả nợ.

Trang 12

III Quyết định tín dụng

• Nếu khách hàng thiếu yếu tố định tính  QĐ cho vay hay từ chối?

• Nếu khách hàng thiếu yếu tố định lượng  QĐ cho vay hay từ chối?

Trang 13

III Quyết định tín dụng

1. Mức cho vay

2. Lãi suất

3. Thời hạn cho vay

4. Giải ngân

5. Phương thức cho vay

6. Điều kiện ràng buộc 2 bên

7. TSBĐ

8. Các cam kết khác

Trang 14

IV Nhận diện và phòng chống gian lận tín dụng

1 Nhận hồ sơ và phê duyệt khoản vay.

2 Giải ngân và theo dõi việc sử dụng vốn.

3 Thu gốc/lãi và hoàn trả tài sản bảo đảm.

Trang 15

IV Nhận diện và phòng chống gian lận tín dụng

1. Nhận hồ sơ và phê duyệt khoản vay:

.Lập hồ sơ cho vay khống

.Che dấu các khoản vay cho các bên liên quan.

.Nhân viên tín dụng nhận hối lộ từ khách hàng

.Khách hàng vay vốn giả mạo thông tin trên hồ sơ vay vốn

.Gian lận liên quan đến giá trị TSBĐ

Trang 16

IV Nhận diện và phòng chống gian lận tín dụng

2 Giải ngân và theo dõi việc sử dụng vốn.

Sử dụng vốn sai mục đích

Nguồn trả nợ biến động.

Tài sản bảo đảm không được kiểm soát, bị thất thoát, sử dụng sai.

Trang 17

IV Nhận diện và phòng chống gian lận tín dụng

3 Giai đoạn tất toán khoản vay và hoàn trả tài sản bảo đảm:

Cho vay đảo nợ

Bán tài sản dưới giá thị trường.

Trang 18

THE END

Ngày đăng: 05/09/2019, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w