1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 - cập nhật mới nhất áp dụng cho năm 2015

37 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 150,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 - cập nhật mới nhất áp dụng cho năm 2015, áp dụngđối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế... TSCĐ vô hình thuê tài

Trang 1

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 - cập nhật mới nhất áp dụng cho năm 2015, áp dụng

đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế Các doanh nghiệp vừa và nhỏđang thực hiện kế toán theo Chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ được vận dụngquy định của Thông tư này, các bạn có thể tra cứu thông tin tài khoản kế toán 200 tại đây

Các bạn nhấn vào Mã số tài khoản kế toán để xem thông tin chi tiết về từng loại tài khoản nhé

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

02 112 Tiền gửi Ngân hàng

1121 Tiền Việt Nam

1122 Ngoại tệ

1123 Vàng tiền tệ

03 113 Tiền đang chuyển

1131 Tiền Việt Nam

1132 Ngoại tệ

04 121 Chứng khoán kinh doanh

1211 Cổ phiếu

1212 Trái phiếu

1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác

05 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1281 Tiền gửi có kỳ hạn

1282 Trái phiếu

1283 Cho vay

1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

06 131 Phải thu của khách hàng

07 133 Thuế GTGT được khấu trừ

1331 1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08 136 Phải thu nội bộ

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Trang 2

1368 Phải thu nội bộ khác

11 151 Hàng mua đang đi đường

12 152 Nguyên liệu, vật liệu

13 153

1531 1532 1533 1534

Công cụ, dụng cụ

Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển

1561 Giá mua hàng hóa

1562 Chi phí thu mua hàng hóa

1567 Hàng hóa bất động sản

17 157 Hàng gửi đi bán

18 158 Hàng hoá kho bảo thuế

1611 Chi sự nghiệp năm trước

1612 Chi sự nghiệp năm nay

20 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

Tài sản cố định thuê tài chính

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

23 213 Tài sản cố định vô hình

2131 Quyền sử dụng đất

2132 Quyền phát hành

2133 Bản quyền, bằng sáng chế

Trang 3

2134 Nhãn hiệu, tên thương mại

26 221 Đầu tư vào công ty con

27 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30 241 Xây dựng cơ bản dở dang

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

34 331 Phải trả cho người bán

35 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp

33311 Thuế GTGT đầu ra

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3335 Thuế thu nhập cá nhân

3336 Thuế tài nguyên

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338

33381

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác Thuế bảo vệ môi trường

Trang 4

33382 Các loại thuế khác

3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

36 334 Phải trả người lao động

3341 Phải trả công nhân viên

3348 Phải trả người lao động khác

37 335 Chi phí phải trả

38 336 Phải trả nội bộ

3361 3362 3363 3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá Phải trả nội bộ khác

39 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

40 338 Phải trả, phải nộp khác

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết

3382 Kinh phí công đoàn

3383 Bảo hiểm xã hội

3384 Bảo hiểm y tế

3385 Phải trả về cổ phần hoá

3386 Bảo hiểm thất nghiệp

3387 Doanh thu chưa thực hiện

3388 Phải trả, phải nộp khác

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

42 343

3431 34311 34312 34313 3432

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường Mệnh giá trái phiếu Chiết khấu trái phiếu Phụ trội trái phiếu Trái phiếu chuyển đổi

43 344 Nhận ký quỹ, ký cược

44 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

45 352

3521 3522 3523 3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi

3531 Quỹ khen thưởng

3532 Quỹ phúc lợi

3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

Trang 5

3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

47 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

48 357 Quỹ bình ổn giá

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

49 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu

4111 41111 41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

4112 Thặng dư vốn cổ phần

4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

4118 Vốn khác

50 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

51 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

52 414 Quỹ đầu tư phát triển

53 417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

54 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

56 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

57 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

58 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp

4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

59 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

60 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

5111 Doanh thu bán hàng hóa

5112 Doanh thu bán các thành phẩm 5113

61 515 Doanh thu hoạt động tài chính

62 521 Các khoản giảm trừ doanh thu

Trang 6

5211 Chiết khấu thương mại

64 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

65 622 Chi phí nhân công trực tiếp

66 623 Chi phí sử dụng máy thi công

6231 Chi phí nhân công

6232 Chi phí nguyên, vật liệu

6233 Chi phí dụng cụ sản xuất

6234 Chi phí khấu hao máy thi công

6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài

6238 Chi phí bằng tiền khác

67 627 Chi phí sản xuất chung

6271 Chi phí nhân viên phân xưởng

6272 Chi phí nguyên, vật liệu

6273 Chi phí dụng cụ sản xuất

6274 Chi phí khấu hao TSCĐ

6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài

6411 Chi phí nhân viên

6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

72 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp

6421 Chi phí nhân viên quản lý

6422 Chi phí vật liệu quản lý

6423 Chi phí đồ dùng văn phòng

6424 Chi phí khấu hao TSCĐ

6425 Thuế, phí và lệ phí

Trang 7

75 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành

8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

76 911 Xác định kết quả kinh doanh

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp theo quyết định 48 mới nhất, đã cập

nhật thông tư 138/2011/BTC đây là ứng dụng hệ thống tài khoản kế toán của android, các bạn có thể tra cứu thông tin tài khoản kế toán trong bảng dưới đây một cách chi tiết nhất để tải Ứng dụng hệ thống tài khoản kế toán bạn có thể tải link bên dưới

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆPTHEO QUYẾT ĐỊNH

1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

112 Tiền gửi Ngân hàng Chi tiết theo

từng NH

1121 Tiền Việt Nam

1122 Ngoại tệ

1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

121 Đầu tư tài chính ngắn hạn

131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo

từng KH

133 Thuế GTGT được khấu trừ

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của

hàng hoá, dịch vụ

1332 Thuế GTGT được khấu trừ của

TSCĐ

Trang 8

1592 Dự phòng phải thu khó đòi

1593 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu

2213 Đầu tư vào công ty liên kết

2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác

229 Dự phòng giảm giá đầu tư tài

chính dài hạn

241 Xây dựng cơ bản dở dang

Trang 9

2411 Mua sắm TSCĐ

2412 Xây dựng cơ bản dở dang

2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

242 Chi phí trả trước dài hạn

244 Ký quỹ, ký cược dài hạn

LOẠI TÀI KHOẢN 3

NỢ PHẢI TRẢ

315 Nợ dài hạn đến hạn trả

331 Phải trả cho người bán Chi tiết theo ĐT

333 Thuế và các khoản phải nộp

Nhà nước

3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp

33311 Thuế GTGT đầu ra

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3335 Thuế thu nhập cá nhân

3336 Thuế tài nguyên

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết

3382 Kinh phí công đoàn

3383 Bảo hiểm xã hội

34131 Mệnh giá trái phiếu

34132 Chiết khấu trái phiếu

34133 Phụ trội trái phiếu

Trang 10

3414 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc

làm

353 Quỹ khen thưởng phúc lợi

3531 Quỹ khen thưởng

411 Nguồn vốn kinh doanh

4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu

4112 Thặng dư vốn cổ phần (Công ty cổ

phần)

4118 Vốn khác

413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

phần)

421 Lợi nhuận chưa phân phối

4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm

5111 Doanh thu bán hàng hoá

5112 Doanh thu bán các thành phẩm Chi tiết theo

Trang 11

521 Các khoản giảm trừ doanh thu

5211 Chiết khấu thương mại

631 Giá thành sản xuất

Áp dụng cho

PP kiểm kê định kỳ

635 Chi phí tài chính

642 Chi phí quản lý kinh doanh

6421 Chi phí bán hàng

6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp

LOẠI TÀI KHOẢN 7 THU NHẬP KHÁC

LOẠI TÀI KHOẢN 8 CHI PHÍ KHÁC

821 Chi phí thuế thu nhập doanh

nghiệp LOẠI TÀI KHOẢN 9 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

911 Xác định kết quả kinh doanh

LOẠI TÀI KHOẢN 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

001 Tài sản thuê ngoài

002 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ,

nhận gia công Chi tiết theo

Trang 12

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Vui lòng để chế độ màn hình ngang để xem rõ hơn

Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư

10 Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý

101 Tiền mặt bằng đồng Việt nam

1011 Tiền mặt tại đơn vị

1012 Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ

1013 Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý

1014 Tiền mặt tại máy ATM

1019 Tiền mặt đang vận chuyển

103 Tiền mặt ngoại tệ

1031 Ngoại tệ tại đơn vị

1032 Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ

1033 Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ

1039 Ngoại tệ đang vận chuyển

104 Chứng từ có giá trị ngoại tệ

1041 Chứng từ có giá trị ngoại tệ tại đơn vị

1043 Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nhờ thu

1049 Chứng từ có gía trị ngoại tệ đang vận chuyển

105 Kim loại quý, đá quý

1051 Vàng tại đơn vị

1052 Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ

1053 Vàng đang mang đi gia công, chế tác

1054 Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển

1058 Kim loại quý, đá quý khác

11 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

111 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam

1111 Tiền gửi phong toả

1113 Tiền gửi thanh toán

1116 Tiền ký quỹ bảo lãnh

Trang 13

112 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ

1121 Tiền gửi phong toả

1123 Tiền gửi thanh toán

1126 Tiền ký quỹ bảo lãnh

12 Đầu tư tín phiếu Chính phủ và các Giấy tờ có giá ngắn hạn

khác đủ điều kiện để tái chiết khấu với NHNN

121 Đầu tư vào tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và tín phiếu Chính

phủ

1211 Đầu tư vào Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

1212 Đầu tư vào Tín phiếu Kho bạc

122 Đầu tư vào các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái

chiết khấu với NHNN

123 Giá trị tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng đưa

cầm cố vay vốn

129 Dự phòng giảm giá

13 Tiền, vàng gửi tại TCTD khác

131 Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam

1311 Tiền gửi không kỳ hạn

1312 Tiền gửi có kỳ hạn

132 Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ

1321 Tiền gửi không kỳ hạn

1322 Tiền gửi có kỳ hạn

133 Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài

1331 Tiền gửi không kỳ hạn

1332 Tiền gửi có kỳ hạn

1333 Tiền gửi chuyên dùng

134 Tiền gửi bằng đồng Việt Nam ở nước ngoài

1341 Tiền gửi không kỳ hạn

1342 Tiền gửi có kỳ hạn

1343 Tiền gửi chuyên dùng

135 Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước

Trang 14

141 Chứng khoán Nợ

1411 Chứng khoán Chính phủ

1412 Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

1413 Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

1414 Chứng khoán nước ngoài

142 Chứng khoán Vốn

1421 Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

1422 Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

1423 Chứng khoán nước ngoài

148 Chứng khoán kinh doanh khác

149 Dự phòng giảm giá chứng khoán

15 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

151 Chứng khoán Chính phủ

152 Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành

153 Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

154 Chứng khoán Nợ nước ngoài

155 Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành

156 Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

157 Chứng khoán Vốn nước ngoài

159 Dự phòng giảm giá chứng khoán

16 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

161 Chứng khoán Chính phủ

162 Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành

163 Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

164 Chứng khoán Nợ nước ngoài

169 Dự phòng giảm giá chứng khoán

Trang 15

2023 Nợ dưới tiêu chuẩn

21 Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

211 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt nam

Trang 16

22 Chiết khấu thương phiếu và các Giấy tờ có giá đối với các tổ

chức kinh tế, cá nhân trong nước

221 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt

Trang 17

229 Dự phòng rủi ro

2291 Dự phòng cụ thể

2292 Dự phòng chung

231 Cho thuê tài chính bằng đồng Việt nam

25 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư

251 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận trực tiếp của các Tổ

chức Quốc tế

2511 Nợ đủ tiêu chuẩn

Trang 19

259 Dự phòng rủi ro

2591 Dự phòng cụ thể

2592 Dự phòng chung

26 Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

261 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

Trang 20

2663 Nợ dưới tiêu chuẩn

27 Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

271 Cho vay vốn đặc biệt

Trang 21

281 Các khoản nợ chờ xử lý đã có tài sản xiết nợ, gán nợ

282 Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang

chờ xét xử

283 Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm

284 Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng

để thu nợ

285 Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn

tại, đang hoạt động

289 Dự phòng rủi ro nợ chờ xử lý

291 Cho vay ngắn hạn

292 Cho vay trung hạn

293 Cho vay dài hạn

299 Dự phòng rủi ro nợ được khoanh

Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác

Trang 22

304 Bất động sản đầu tư

305 Hao mòn TSCĐ

3051 Hao mòn TSCĐ hữu hình

3052 Hao mòn TSCĐ vô hình

3053 Hao mòn TSCĐ đi thuê

3054 Hao mòn bất động sản đầu tư

311 Công cụ lao động đang dùng

312 Giá trị CCLĐ đang dùng đã ghi vào chi phí

34 Góp vốn, đầu tư dài hạn

341 Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam

342 Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam

3421 Vốn góp liên doanh với các TCTD khác

3422 Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế

343 Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam

344 Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam

345 Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ

346 Vốn góp liên doanh bằng ngoại tệ

3461 Vốn góp liên doanh với các TCTD khác

3462 Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế

347 Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ

348 Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ

349 349 - Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

35 Các khoản phải thu bên ngoài

351 Ký quỹ, thế chấp, cầm cố

352 Các khoản tham ô, lợi dụng

353 Thanh toán với Ngân sách Nhà nước

3531 Tạm ứng nộp Ngân sách Nhà nước

Trang 23

3532 Thuế giá trị gia tăng đầu vào

3535 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3539 Các khoản chờ Ngân sách Nhà nước thanh toán

355 Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ

359 Các khoản khác phải thu

36 Các khoản phải thu nội bộ

361 Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng đồng Việt nam

3612 Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ

3613 Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên

3614 Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý

3615 Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên TCTD

3619 Các khoản phải thu khác

362 Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng ngoại tệ

3622 Tạm ứng cho các văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài

3623 Tạm ứng công tác phí cho cán bộ, nhân viên

3629 Các khoản phải thu khác

366 Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ

3661 Các khoản phải thu từ các chi nhánh

3662 Các khoản phải thu từ Hội sở chính

369 Các khoản phải thu khác

3692 Giá trị khoản nợ giao Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản

3699 Các khoản phải thu khác

381 Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam

382 Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ

383 Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

384 Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

385 Đầu tư bằng đồng Việt nam vào các thiết bị cho thuê tài chính

386 Đầu tư bằng ngoại tệ vào các thiết bị cho thuê tài chính

387 Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ

xử lý

388 Chi phí chờ phân bổ

389 Tài sản có khác

391 Lãi phải thu từ tiền gửi

3911 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam

3912 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng ngoại tệ

Ngày đăng: 05/09/2019, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w