1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THỦ TỤC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM ( INVESTMENT PROCEDURES IN VIETNAM)

39 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 5,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG TRÌNH BÀY 01 HÌNH THỨC ĐẦU TƯ 2.1 THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ 2.2 THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.3 THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ... HÌNH THỨC ĐẦ

Trang 1

THỦ TỤC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1 Nguyễn Nguyên Cát Anh

2 Lê Minh Đông

3 Nguyễn Trần Mai Loan

4 Trần Thị Ánh Nguyệt

5 Trần Thị Thúy Oanh

6 Bùi Lê Quang

7 Nguyễn Thị Tố Uyên

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY 0

1 HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

2.1 THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

2.2 THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT

2.3 THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 4

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ 1

ĐẦU TƯ THÀNH LẬP TỔ CHỨC KINH TẾ

Điều kiện đối

với NĐT nước

ngoài

Có dự án đầu tư

Thực hiện thủ tục cấp GCNĐKĐT

LĐT 2014, tách GCNĐKĐT và GCNĐKDN

Tỷ lệ sở hữu vốn

điều lệ

Không hạn chế ngoại trừ TH theo quy định của một

số luật liên quan

và Điều ước quôc

Căn cứ theo Cam kết WTO về dịch vụ

Trang 5

Bảng 1 Tỷ lệ căn cứ theo Cam kết WTO về dịch vụ

Không vượt quá 49%

4 Mạng riêng ảo (VPN) không có hạ

tầng mạng

Không vượt quá 70%

5 Mạng riêng ảo (VPN) có hạ tầng mạng Không vượt quá 49%

6 Các dịch vụ giá trị gia tăng liên quan

đến viễn thông (CPC 7523**) không

có hạ tầng mạng

Không vượt quá 65%

7 Giá trị gia tăng liên quan đến viễn

thông (CPC 7523**) có hạ tầng mạng

Không vượt quá 50%

Trang 6

Bảng 2 Tỷ lệ căn cứ theo văn bản quy phạm pháp luật khác

STT Ngành nghề Tỷ lệ vốn của bên nước ngoài

trong liên doanh

Điều 46 Nghị định 22/2006/NĐ-CP

23 Kinh doanh dịch vụ bảo

Trang 7

Bảng 3 Tỷ lệ sở hữu cổ phần đối với nhà đầu tư nước ngoài

trong ngân hàng thương mại cổ phẩn của Việt Nam

Đối tượng Tỷ lệ tối đa trên tổng vốn điều lệ của ngân

CP

Một tổ chức nước ngoài Không được vượt quá 15% vốn điều lệ, trừ

trường hợp là nhà đầu tư chiến lượcMột nhà đầu tư chiến lược nước

ngoài

Không được vượt quá 20%

Một nhà đầu tư nước ngoài và

người có liên quan đến nhà đầu

tư nước ngoài đó

Không được vượt quá 20%

Tổng mức sở hữu cổ phần của

các nhà đầu tư nước ngoài

Không vượt quá 30%

Trang 8

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ 1 TCKT CÓ VĐT NƯỚC NGOÀI

a NĐT nước ngoài ≥ 51% VĐL/

Đa số thành viên hợp danh là

cá nhân nước ngoài

Thiểu số thành viên hợp danh

là cá nhân nước ngoài

b TCKT (có NDDTNN góp vốn

< 51%) < 51% VĐL

c NĐTNN, TCKT tại a < 51% VĐL

Thực hiện thủ tục đầu tư đối với NĐT

nước ngoài khi:

1 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế,

2 Đầu tư góp vốn, mua CP, phần

vốn góp của TCKT

3 Đầu tư theo hợp đồng BCC

Thực hiện thủ tục đầu tư đối NĐT

trong nước khi:

1 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế,

2 Đầu tư góp vốn, mua CP, phần vốn góp của TCKT

3 Đầu tư theo hình thức PPP

4 Đầu tư theo hợp đồng BCC

CĂN CỨ PHÁP LÝ: ĐIỀU 23 LĐT, Điều 44 Nghị định 118/2015/NĐ-CP

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Trang 9

QĐ chủ trương

ĐT (nếu có)

Cấp GCNĐKĐT

Cấp GCNĐKĐT

Cấp GCNĐKKD

để thành lập TCKT

Không bắt buộc

phải thành lập TCKT

KHÔNG phải làm thủ tục QĐ chủ trương đầu tư

KHÔNG phải làm thủ tục cấp GCNĐKĐT

Thực hiện thủ tục theo K3 Đ46 NĐ118/2015

Thỏa điều kiện theo K1 Đ22 LĐT

KHÔNG CÓ NHỮNG ĐIỀU KIỆN RÀNG BUỘC

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Trang 10

Dự án kết cấu hạ tầng, cung cấp dịch vụ công

• Vốn nhà nước: vốn NSNN, trái phiếu CP, trái phiếu CQĐP, ODA

• Vốn của nhà đầu tư và có thể huy động từ TCTD hoặc NHTM

Lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện theo NĐ15/2015

CĂN CỨ PHÁP LÝ: ĐIỀU 27 LĐT và NĐ15/2015

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Trang 11

hồ sơ

dự án đầu tư

2

Thành lập Hội đồng thẩm định

3

Lập báo cáo thẩm định

dự án đầu tư

4

Thẩm tra dự

án đầu tư

5

Ra quyết định/t

ừ chối chủ trươn

g đầu tư

6

2

GIAI ĐOẠN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Trang 12

THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Cấp Giấy chứng nhận đăng

ký đầu tư

7

Điều chỉnh Giấy

chứng nhận đăng

ký đầu tư (nếu có)

8

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng

ký đầu tư (nếu có)

Trang 13

dự án đầu tư (nếu có)

11

Giãn tiến độ đầu tư (nếu có)

12

Tạm ngừng, ngừng

dự án đầu tư (nếu có)

13

Chấm dứt hoạt động của dự

án đầu tư

14

2

GIAI ĐOẠN TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Trang 14

Quốc

Briti

shVi

rginIslands

Tổng vốn đăng ký đầu tư theo đối tác

từ tháng 1-10 năm 2017 (triệu USD)

THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Nguồn:

http://fia.mpi.gov.vn/tinbai/5427/Tinh-

hinh-thu-hut-Dau-tu-nuoc-ngoai-10-thang-nam-2017

Trang 15

Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòaHoạt động kinh doanh bất động sảnBán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô

tô, xe máyKhai khoángKhác

THỦ TỤC ĐẦU TƯ

Trang 16

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU

Trang 17

BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

(ĐIỀU 31 LĐT)

UBND CẤP TỈNH

(ĐIỀU 32 LĐT)

LƯU Ý: DỰ ÁN KHÔNG THUỘC ĐIỀU 30, 31, 32

LĐT THÌ KHÔNG PHẢI

THỰC HIỆN THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

(K2 ĐIỀU 37 LĐT)

=> ĐI ĐẾN BƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (BƯỚC 7)

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU

Trang 18

DA THUỘC THẨM QUYỀN CỦA QUỐC HỘI (ĐIỀU 30 LĐT)

Di dân tái định cư:

>= 20.000 người (miền núi)

>= 50.000 người (vùng khác)

Dự án có yêu cầu phải áp dụng cơ chế, chính sách đặc biệt cần được Quốc hội quyết định

Trang 19

Dự án có 100% nguồn vốn nước ngoài đối với KD Vận tải biển, dịch vụ Viễn thông Mạng, Rừng, xuất bản, báo chí, DN khoa học CN, …

BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU

Trang 20

DA THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP TỈNH (ĐIỀU 32 LĐT)

DA thực hiện tại KCN, KCX, KCNC, KKT phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

KHÔNG PHẢI TRÌNH UBND TỈNH quyết định chủ trương đầu tư

=> Đi đến Bước Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Bước 7)

BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU

Trang 21

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ 2.1

BƯỚC 2: LẬP VÀ NỘP HỒ SƠ DỰ ÁN

UBND CẤP TỈNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUỐC HỘI NGƯỜI THỰC

NỘI DUNG Lập và nộp hồ sơ dự án đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư

- Đánh giá tác động MT

- Đánh giá tác động, hiệu quả KT-XH.

- Theo K1 Đ33 LĐT,

- PA giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư

- Đánh giá tác động MT

- Đánh giá tác động, hiệu quả KT-XH,

- Đề xuất cơ chế, chính sách đặc thù (nếu có).

CĂN CỨ PHÁP

Trang 22

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ 2.1

BƯỚC 3: THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH

UBND CẤP TỈNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUỐC HỘI

NGƯỜI THỰC

HIỆN

Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng Thầm định

dự án đầu tư cho

Bộ KH&ĐT để báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước.

nhận đủ hồ sơ dự

án đầu tư)

Trang 23

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ 2.1

BƯỚC 4: LẬP BÁO CÁO THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

UBND CẤP TỈNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUỐC HỘI

NGƯỜI THỰC

NỘI DUNG - Lấy ý kiến

thẩm định và thông tin từ CQNN có liên quan theo K3 Đ30

NĐ118/2015,

- Lập báo cáo thẩm định theo K6 Đ33 LĐT và trình UBND tỉnh.

- CQĐKĐT lấy ý kiến thẩm định

từ CQNN liên quan, UBND tỉnh

và gửi hồ sơ đến

Bộ KH&ĐT theo K5 Đ31

NĐ118/2015,

- Lập báo cáo thẩm định theo K6 Đ33 LĐT và trình Thủ tướng CP.

- Lập báo cáo thẩm định theo K6 Đ33 LĐT

và trình Chính Phủ,

- Chính Phủ xem xét, cho ý kiến về BC thẩm định và trình CQ thẩm tra của QH.

THỜI HẠN 25 ngày (từ ngày

nhận đủ hồ sơ DA đầu tư)

40 ngày tối đa (từ ngày nhận đủ hồ sơ

DA đầu tư)

90 ngày (từ ngày thành lập Hội đồng thẩm định NN)

CĂN CỨ PHÁP

K3,4,5,6 Đ33 LĐT K2,3,4,5 Đ34 LĐT K3 Đ35 LĐT; Đ20,21 NĐ131/2015

Trang 24

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ 2.1

BƯỚC 5: THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

UBND CẤP TỈNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUỐC HỘI NGƯỜI THỰC

- Lấy ý kiến CQNN

có liên quan để thẩm tra,

- Thẩm tra theo nội dung K6 Đ35 LĐT và trình

Quốc hội.

khai mạc kỳ họp Quốc hội

Trang 25

THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ 2.1

BƯỚC 6: RA QUYẾT ĐỊNH THÔNG QUA HOẶC TỪ CHỐI CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

UBND CẤP

TỈNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUỐC HỘI

NGƯỜI THỰC

HIỆN UBND cấp tỉnh Thủ tướng Chính phủ Quốc Hội

NỘI DUNG Ra quyết định/từ

chối chủ trương đầu tư với nội dung theo K8 Đ33 LĐT

Ra quyết định/từ chối chủ trương đầu tư với nội dung theo K8 Đ33 LĐT

Thông qua Nghị quyết về chủ trương đầu với nội dung theo K8 Đ35 LĐT

THỜI HẠN 7 ngày (từ ngày

nhận báo cáo thẩm định)

7 ngày (từ ngày nhận báo cáo thẩm định)

KHÔNG ĐỀ CẬP

CĂN CỨ PHÁP

K7,8 Đ33 LĐT; K5 Đ30 NĐ 118/2015 K6 Đ34 LĐT; K7 Đ31 NĐ 118/2015 K8 Đ35 LĐT

QDCTDT

Trang 26

THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.2

Trang 27

THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.2

DA phải làm thủ tục cấp

GCNĐKĐT

DA của NĐT nước ngoài

DA của tổ chức kinh tế theo K1 Đ23 LĐT (vốn NN hoặc vốn của tổ chức NN >=

51%, đa số thành viên hợp danh là cá nhân NN)

DA không phải làm thủ tục cấp

GCNĐKĐT

DA của NĐT trong nước

DA của tổ chức kinh tế theo K2 Đ23 LĐT (vốn NN hoặc vốn của tổ chức NN < 51%,

đa số thành viên hợp danh không là CN NN)

Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của TCKT

Đi đến Bước 7 – Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (GCNĐKĐT) Đi đến Bước 10 – Triển khai

thực hiện dự án đầu tư Tuy nhiên, nếu có nhu cầu cấp GCNĐKĐT thì đi đến Bước 7 – Cấp GCNĐKĐT

CĂN CỨ PHÁP LÝ: ĐIỀU 36 LĐT

Trang 28

THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.2

BAN QUẢN LÝ KCN, KCX, KCNC, KKT

DA trong KCN, KCX, KCNC, KKT

SỞ KH&ĐT

DA ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT

DA ở trong và ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT

DA thực hiện trên địa bàn nhiều tỉnh

Trang 29

THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.2

BƯỚC 7: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ (ĐIỀU 37,39

Đã có Quyết định hoặc Nghị quyết về chủ

trương đầu tư của cấp

có thẩm quyền

CQĐKĐT cấp GCNĐKĐT cho NĐT (nội dung

GCNĐKĐT theo Điều 39 LĐT)

Thời hạn: 05 ngày làm việc (từ ngày nhận được

QĐ chủ trương đầu tư)

Dự án KHÔNG thuộc Đ30,31,32

LĐT

KHÔNG PHẢI LÀM THỦ

TỤC QĐ CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ (BƯỚC 1-6) (Đ30-35 LĐT)

NĐT nộp hồ sơ theo Đ39 LĐT cho CQĐKĐT

CQĐKĐT cấp hoặc từ chối cấp GCNĐKĐT cho NĐT (nội dung

GCNĐKĐT theo Điều 39 LĐT)

Thời hạn: 15 ngày làm việc (từ ngày nhận đủ

hồ sơ)

Trang 30

THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.2

BƯỚC 8: ĐIỀU CHỈNH GCNĐKĐT (NẾU CÓ) (ĐIỀU 40 LĐT)

DA thuộc Đ30,31,32 LĐT

DA KHÔNG

thuộc Đ30,31,32 LĐT

DA KHÔNG thuộc Đ30,31,32 LĐT

Điều chỉnh DA liên quan đến: mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính, thời hạn thực hiện, tăng/giảm

> 10% tổng vốn ĐT, thay đổi NĐT/điều kiện đối với NĐT

Trường hợp còn lại

Đề xuất điều chỉnh GCNĐKĐT của NĐT dẫn đến

DA thuộc Đ30,31,32 LĐT

tư (Bước 1 – 6) (Đ30-35 LĐT)

Trang 32

THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GCNĐKĐT 2.2

BƯỚC 9: THU HỒI GCNĐKĐT (NẾU CÓ) (ĐIỀU 41 LĐT)

TRỪ: DA hoạt động theo GCNĐKĐT (đồng thời là GCNĐKKD) hoặc Giấy phép đầu

tư (K3 Đ41 NĐ118/2015)

KHÔNG thu hồi GCNĐKĐT

Trang 33

THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.3

Trang 34

THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.

3BƯỚC 10: THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ (ĐIỀU 42,43,44 LĐT)

DA ngoài khu kinh tế: <= 50 năm

DA ở địa bàn khó khăn, đầu tư vốn lớn nhưng thu hồi chậm: <= 70

năm

Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền

công nghệ

NĐT chịu trách nhiệm bảo quản máy móc, thiết bị

CQNN có thẩm quyền có thể giám định độc lập chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị

Trang 35

THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.3

BƯỚC 11: CHUYỂN NHƯỢNG DA ĐT (ĐIỀU 45 LĐT, ĐIỀU 37

NĐ118/2015)

DA thuộc diện cấp GCNĐKĐT và KHÔNG thuộc Đ30,31,32 LĐT

Thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu

tư theo Bước 1-6 (K3,4,5 Đ37 NĐ118/2015)

• NĐT có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần DA ĐT cho

NĐT khác.

• Điều kiện chuyển nhượng: theo K1 Đ45 LĐT.

DA thuộc diện cấp GCNĐKĐT và thuộc Đ30,31,32

LĐT

DA KHÔNG thuộc

diện cấp GCNĐKĐT và thuộc Đ30,31,32

LĐT

NĐT nộp hồ sơ

đề nghị chuyển nhượng cho CQĐKĐT (K2 Đ37 NĐ118/2015)

CQĐK

ĐT điều chỉnh GCNĐ KĐT cho NĐT

Trang 36

THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.3

BƯỚC 12: GIÃN TIẾN ĐỘ ĐẦU TƯ (ĐIỀU 46 LĐT)

NĐT gửi đề xuất giãn tiến độ bằng văn bản

đến CQĐKĐT

Nội dung văn bản đề xuất giãn tiến độ theo

K2 Đ46 LĐT

Tổng thời gian giãn tiến độ: <= 24 tháng

(không tính thời gian xảy ra sự kiện bất khả

kháng)

Thời hạn: 15 ngày (từ ngày nhận được đề

xuất)

Chỉ áp dụng với những dự

án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chủ trương đầu tư

Trang 37

THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.3

BƯỚC 13: TẠM NGỪNG, NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ (ĐIỀU 47 LĐT)

DA đến CQĐKĐT

CQQLNN

về đầu tư

Theo

QĐ, BA của Tòa

án, Trọng tài

Bảo

vệ di tích,

cổ vật, khắc phục

vi phạm môi trường

Bảo đảm

an toàn lao động

Đã xử lý

vi phạm nội dung GCNĐKĐ

T mà vẫn tái phạm

Thủ tướng Chính Phủ

DA có nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia

Trang 38

THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.

3BƯỚC 14: CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ (ĐIỀU 48 LĐT)

Các trường hợp

chấm dứt hoạt

động dự án

a K1 Đ48 LĐT

NĐT gửi quyết định chấm dứt hoạt động dự án đến CQĐKĐT

b,c K1 Đ48 LĐT

NĐT gửi thông báo chấm dứt hoạt động dự án đến CQĐKĐT

d,đ,e,g,h K1 Đ48 LĐT

CQĐKĐT ra quyết định chấm dứt hoạt động dự án

đầu tư

Trang 39

YOU

Ngày đăng: 05/09/2019, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w