KHÁI NIỆMHợp đồng vay tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đ
Trang 1LUẬT DÂN SỰ II HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN THEO QUY ĐỊNH CỦA BỘ LUẬT DÂN SỰ 2015
Thực hiện: Nhóm số 05
Trang 2NỘI DUNG BÀI THUYẾT TRÌNH
Trang 3I CƠ SỞ LÝ LUẬN
Trang 41 KHÁI NIỆM
Hợp đồng vay tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định (Điều 463- BLDS 2015)
Trang 52 ĐẶC ĐIỂM PHÁP LÝ
Trang 63 Ý NGHĨA CỦA HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
Trang 74 ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
Trang 85 KỲ HẠN CỦA HỢP ĐỒNG VAY TÀI
SẢN
5 KỲ HẠN CỦA HỢP ĐỒNG VAY TÀI
SẢN
Trang 96 HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG VAY TÀI
SẢN
6 HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG VAY TÀI
SẢN
Trang 10Đ c ghi c th rõ ràng, th ng đ c tính ược ghi cụ thể rõ ràng, thường được tính ụ thể rõ ràng, thường được tính ể rõ ràng, thường được tính ường được tính ược ghi cụ thể rõ ràng, thường được tính
s th a thu n gi a hai bên ự thỏa thuận giữa hai bên ỏa thuận giữa hai bên ận giữa hai bên ữa hai bên.
7 LÃI VÀ LÃI SUẤT TRONG HỢP ĐỒNG
VAY TÀI SẢN
7 LÃI VÀ LÃI SUẤT TRONG HỢP ĐỒNG
VAY TÀI SẢN
Trang 11Không lãi
suất
Trong hợp đồng vay tài sản nếu các bên không thỏa thuận hoặc không có quy định của pháp luật về việc tính lãi suất thì hợp đồng cho vay
đó coi như là hợp đồng cho vay không lãi suất.
A HiHi……
Trang 12CÓ LÃI
Trang 138 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
BÊN
CHO VAY
BÊN VAY
Trang 15BÊN VAY
Trang 169 HỌ, HỤI, BIÊU, PHƯỜNG
Mức lãi suất phải tuân theo quy định của Bộ luật này
Cấm việc tổ chức họ dưới hình thức cho vay nặng lãi.
Trang 17II SO SÁNH H P Đ NG VAY TÀI ỢP ĐỒNG VAY TÀI ỒNG VAY TÀI
2015
Trang 181 Nghĩa v c a bên cho vay ụ của bên cho vay ủa bên cho vay
BLDS 2005Kho n 3 Đi u 473 BLDS 2005 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005
quy đ nh: ịnh:
“Không đ ược yêu cầu bên vay trả c yêu c u bên vay tr ầu bên vay trả ả
l i tài s n tr ại tài sản trước thời hạn, trừ ả ước thời hạn, trừ c th i h n, tr ời hạn, trừ ại tài sản trước thời hạn, trừ ừ
tr ười hạn, trừ ng h p quy đ nh t i Đi u 478 ợc yêu cầu bên vay trả ịnh tại Điều 478 ại tài sản trước thời hạn, trừ ều 478
c a B lu t này” ủa Bộ luật này” ộ luật này” ật này”
BLDS 2015 Kho n 3 Đi u 465 BLDS 2015 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005 quy đ nh thêm: ịnh:
Không đ ược yêu cầu bên vay trả c yêu c u bên vay tr ầu bên vay trả ả
l i tài s n tr ại tài sản trước thời hạn, trừ ả ước thời hạn, trừ c th i h n, tr ời hạn, trừ ại tài sản trước thời hạn, trừ ừ
tr ười hạn, trừ ng h p quy đ nh t i Đi u ợc yêu cầu bên vay trả ịnh tại Điều 478 ại tài sản trước thời hạn, trừ ều 478
470 c a B lu t này ho c lu t ủa Bộ luật này” ộ luật này” ật này” ặc luật ật này” khác có liên quan quy đ nh khác ịnh tại Điều 478
Quy đ nh này m r ng h nịnh này mở rộng hơn ở rộng hơn ộng hơn ơn
Trang 192 M c lãi su t cho vay ức lãi suất cho vay ất cho vay
BLDS 2005
Kho n 1 Đi u 476 BLDS 2005 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005
quy đ nh gi i h n lãi su t cho ịnh: ới hạn lãi suất cho ạn lãi suất cho ất cho vay
vay:
Lãi su t vay do các bên tho ất vay do các bên thoả ả
thu n nh ng không đ ật này” ư ược yêu cầu bên vay trả c v ược yêu cầu bên vay trả t
quá 150% c a lãi su t c b n do ủa Bộ luật này” ất vay do các bên thoả ơ bản do ả
Ngân hàng Nhà n ước thời hạn, trừ c công b ố
BLDS 2015
Kho n 1 Đi u 468 BLDS 2015 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005 quy đ nh gi i h n lãi su t cho ịnh: ới hạn lãi suất cho ạn lãi suất cho ất cho vay vay:
Tr ười hạn, trừ ng h p các bên có th a ợc yêu cầu bên vay trả ỏa thu n v lãi su t thì lãi su t theo ật này” ều 478 ất vay do các bên thoả ất vay do các bên thoả
th a thu n không đ ỏa ật này” ược yêu cầu bên vay trả ược yêu cầu bên vay trả c v t quá 20%/năm c a kho n ti n vay, ủa Bộ luật này” ả ều 478
tr tr ừ ười hạn, trừ ng h p lu t khác có liên ợc yêu cầu bên vay trả ật này” quan quy đ nh khác ịnh tại Điều 478
Trang 203 H u qu pháp lý đ i v i tr ậu quả pháp lý đối với trường hợp ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ối với trường hợp ới hạn lãi suất cho ường hợp ng h p ợp
BLDS 2005
BLDS 2005 không quy đ nhịnh này mở rộng hơn
BLDS 2015
Kho n 1 Đi u 468 BLDS 2015 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005
có quy đ nh nh ng ch tài ịnh: ư ế tài
ch a rõ ràng: ư
Tr ười hạn, trừ ng h p lãi su t theo th a ợc yêu cầu bên vay trả ất vay do các bên thoả ỏa thu n v ật này” ược yêu cầu bên vay trả t quá lãi su t gi i h n ất vay do các bên thoả ớc thời hạn, trừ ại tài sản trước thời hạn, trừ
đ ược yêu cầu bên vay trả c quy đ nh t i kho n này thì ịnh tại Điều 478 ại tài sản trước thời hạn, trừ ả
m c lãi su t v ức lãi suất vượt quá không có ất vay do các bên thoả ược yêu cầu bên vay trả t quá không có
hi u l c ệu lực ực
Trang 214 Nghĩa v tr lãi ch m tr c a bên vay ụ của bên cho vay ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ậu quả pháp lý đối với trường hợp ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ủa bên cho vay
BLDS 2005
Kho n 4 Đi u 474 BLDS 2005 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005
quy đ nh ịnh:
Trong tr ười hạn, trừ ng h p vay không có ợc yêu cầu bên vay trả
lãi mà khi đ n h n bên vay không ến hạn bên vay không ại tài sản trước thời hạn, trừ
tr n ho c tr không đ y đ thì ả ợc yêu cầu bên vay trả ặc luật ả ầu bên vay trả ủa Bộ luật này”
bên vay ph i tr lãi đ i v i kho n ả ả ố ớc thời hạn, trừ ả
n ch m tr theo lãi su t c b n ợc yêu cầu bên vay trả ật này” ả ất vay do các bên thoả ơ bản do ả
do Ngân hàng Nhà n ước thời hạn, trừ c công b ố
t ươ bản do ng ng v i th i h n ch m tr ức lãi suất vượt quá không có ớc thời hạn, trừ ời hạn, trừ ại tài sản trước thời hạn, trừ ật này” ả
t i th i đi m tr n , n u có tho ại tài sản trước thời hạn, trừ ời hạn, trừ ểm trả nợ, nếu có thoả ả ợc yêu cầu bên vay trả ến hạn bên vay không ả
ti n lãi v i m c lãi su t theo quy ều 478 ớc thời hạn, trừ ức lãi suất vượt quá không có ất vay do các bên thoả
đ nh t i kho n 2 Đi u 468 c a ịnh tại Điều 478 ại tài sản trước thời hạn, trừ ả ều 478 ủa Bộ luật này”
B lu t này trên s ti n ch m ộ luật này” ật này” ố ều 478 ật này”
tr t ả ươ bản do ng ng v i th i gian ức lãi suất vượt quá không có ớc thời hạn, trừ ời hạn, trừ
ch m tr … ật này” ả
(t c 10%/năm c a kho n ti n ức 10%/năm của khoản tiền ủa khoản tiền ản tiền ền vay)
Trang 225 M c lãi tr ch m ức lãi suất cho vay ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ậu quả pháp lý đối với trường hợp
BLDS 2005
Kho n 5 Đi u 474 BLDS 2005 quy ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005
đ nh ịnh:
Trong tr ười hạn, trừ ng h p vay có lãi mà khi ợc yêu cầu bên vay trả
đ n h n bên vay không tr ho c tr ến hạn bên vay không ại tài sản trước thời hạn, trừ ả ặc luật ả
không đ y đ thì bên vay ph i tr lãi ầu bên vay trả ủa Bộ luật này” ả ả
trên n g c và lãi n quá h n theo ợc yêu cầu bên vay trả ố ợc yêu cầu bên vay trả ại tài sản trước thời hạn, trừ
lãi su t c b n do Ngân hàng Nhà ất vay do các bên thoả ơ bản do ả
n ước thời hạn, trừ c công b t ố ươ bản do ng ng v i th i ức lãi suất vượt quá không có ớc thời hạn, trừ ời hạn, trừ
h n vay t i th i đi m tr n ại tài sản trước thời hạn, trừ ại tài sản trước thời hạn, trừ ời hạn, trừ ểm trả nợ, nếu có thoả ả ợc yêu cầu bên vay trả
th i h n vay mà đ n h n ch a tr ; ời hạn, trừ ại tài sản trước thời hạn, trừ ến hạn bên vay không ại tài sản trước thời hạn, trừ ư ả
tr ười hạn, trừ ng h p ch m tr thì còn ph i tr ợc yêu cầu bên vay trả ật này” ả ả ả lãi theo m c lãi su t quy đ nh t i kho n ức lãi suất vượt quá không có ất vay do các bên thoả ịnh tại Điều 478 ại tài sản trước thời hạn, trừ ả
2 Đi u 468 c a B lu t này ều 478 ủa Bộ luật này” ộ luật này” ật này”
b) Lãi trên n g c quá h n ch a tr ợc yêu cầu bên vay trả ố ại tài sản trước thời hạn, trừ ư ả
b ng 150% lãi su t vay theo h p đ ng ằng 150% lãi suất vay theo hợp đồng ất vay do các bên thoả ợc yêu cầu bên vay trả ồng tương ứng với
t ươ bản do ng ng v i th i gian ch m tr , tr ức lãi suất vượt quá không có ớc thời hạn, trừ ời hạn, trừ ật này” ả ừ
tr ười hạn, trừ ng h p có tho thu n khác ợc yêu cầu bên vay trả ả ật này”
-> T c g m 2 lo i lãi: lãi trên ti n lãi ức 10%/năm của khoản tiền ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ại lãi: lãi trên tiền lãi ền
ch m tr và lãi c a ti n g cậm trả và lãi của tiền gốc ản tiền ủa khoản tiền ền ốc
Trang 23Đ i v i h p đ ng vay có kỳ h n và ố ớc thời hạn, trừ ợc yêu cầu bên vay trả ồng tương ứng với ại tài sản trước thời hạn, trừ
có lãi thì bên vay có quy n tr l i ều 478 ả ại tài sản trước thời hạn, trừ
tài s n tr ả ước thời hạn, trừ c kỳ h n, nh ng ph i ại tài sản trước thời hạn, trừ ư ả
tr toàn b lãi theo kỳ h n, n u ả ộ luật này” ại tài sản trước thời hạn, trừ ến hạn bên vay không
không có tho thu n khác ả ật này”
BLDS 2015
Kho n 2 Đi u 470 BLDS 2015 ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ều 473 BLDS 2005 quy đ nh thêm ịnh:
Đ i v i h p đ ng vay có kỳ h n ố ớc thời hạn, trừ ợc yêu cầu bên vay trả ồng tương ứng với ại tài sản trước thời hạn, trừ
và có lãi thì bên vay có quy n tr ều 478 ả
l i tài s n tr ại tài sản trước thời hạn, trừ ả ước thời hạn, trừ c kỳ h n, nh ng ại tài sản trước thời hạn, trừ ư
ph i tr toàn b lãi theo kỳ h n, ả ả ộ luật này” ại tài sản trước thời hạn, trừ
tr tr ừ ười hạn, trừ ng h p có tho thu n ợc yêu cầu bên vay trả ả ật này” khác ho c lu t có quy đ nh khác ặc luật ật này” ịnh tại Điều 478
Quy đ nh m r ng h nịnh này mở rộng hơn ở rộng hơn ộng hơn ơn
Trang 247 H , h i, biêu, ph ọ, hụi, biêu, phường ụ của bên cho vay ường hợp ng
BLDS 2005
Đi u 479 BLDS 2005 không ền
quy đ nh gì v m c lãi su t ịnh này mở rộng hơn ền ức 10%/năm của khoản tiền ất
BLDS 2015
Kho n 3 Đi u 471 BLDS ản tiền ền
2015 quy đ nh v m c lãi ịnh này mở rộng hơn ền ức 10%/năm của khoản tiền
su t: ất
Tr ười hạn, trừ ng h p vi c t ch c h ợc yêu cầu bên vay trả ệu lực ổ chức họ ức lãi suất vượt quá không có ọ
có lãi thì m c lãi su t ph i ức lãi suất vượt quá không có ất vay do các bên thoả ả tuân theo quy đ nh c a b ịnh tại Điều 478 ủa Bộ luật này” ộ luật này”
lu t này ật này”
Trang 25III TÌNH HU NG ỐNG
Trang 26BÀI TÌNH HUỐNG SỐ 1
Trang 27Anh Quy n Quí và ch Tài Hoa có cùng nhau ền ịnh này mở rộng hơn
ký k t h p đ ng vay ti n n i dung ch y u ết hợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ền ộng hơn ủa khoản tiền ết hợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu
c a h p đ ng là anh Quy n Quí vay ch Tài ủa khoản tiền ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ền ịnh này mở rộng hơn Hoa 30 tri u, trong 3 tháng ph i hoàn tr ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ản tiền ản tiền
ti n n l n lãi là 31,5 tri u Tuy nhiên do d n ền ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ẫn lãi là 31,5 triệu Tuy nhiên do dồn ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi
đ ượp đồng vay tiền nội dung chủ yếu c ti n tr n nên anh Quy n Quí sau 2 ền ản tiền ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ền tháng đã tr đ y đ ti n n cho ch Hoa và ản tiền ầy đủ tiền nợ cho chị Hoa và ủa khoản tiền ền ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ịnh này mở rộng hơn cũng yêu c u ch Tài Hoa gi m ti n lãi t ầy đủ tiền nợ cho chị Hoa và ịnh này mở rộng hơn ản tiền ền ừ 1,5 tri u xu ng 1 tri u Tuy nhiên ch Tài Hoa ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ốc ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ịnh này mở rộng hơn không đ ng ý Yêu c u c a anh Quy n Quí có ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ầy đủ tiền nợ cho chị Hoa và ủa khoản tiền ền đúng quy đ nh c a pháp lu t không? ịnh này mở rộng hơn ủa khoản tiền ậm trả và lãi của tiền gốc
Trang 28Gi i quy t tình hu ng ản 3 Điều 473 BLDS 2005 ế tài ối với trường hợp
- Anh Quy n Quí vay c a ch Tài Hoa 30 tri u, gi a hai ngền ủa khoản tiền ịnh này mở rộng hơn ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ữa hai người đã ký kết hợp ười đã ký kết hợp i đã ký k t h p ết hợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu
đ ng vay tài s n Hai bên đã có th a thu n và th ng nh t v th i h n tr ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ản tiền ỏa thuận và thống nhất về thời hạn trả ậm trả và lãi của tiền gốc ốc ất ền ời đã ký kết hợp ại lãi: lãi trên tiền lãi ản tiền
ti n cũng nh ti n lãi đ i v i s ti n vay Xét th y anh Quy n Quí và ch Tài ền ư ền ốc ới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài ốc ền ất ền ịnh này mở rộng hơnHoa đã th c hi n đúng nh ng gì m t h p đ ng vay tài s n c n có ( theo quy ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ữa hai người đã ký kết hợp ộng hơn ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ản tiền ầy đủ tiền nợ cho chị Hoa và
đ nh t i ịnh này mở rộng hơn ại lãi: lãi trên tiền lãi Đi u 463 BLDS 2015 ều 478 )
- Xét th y Lãi su t mà hai bên th a thu n là 1,5 tri u/30 tri u/ 3 tháng là phù ất ất ỏa thuận và thống nhất về thời hạn trả ậm trả và lãi của tiền gốc ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả
h p v i quy đ nh c a pháp lu t v lãi su t trong h p đ ng vay tài s n (ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài ịnh này mở rộng hơn ủa khoản tiền ậm trả và lãi của tiền gốc ền ất ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ản tiền đi u ều 478
468 BLDS 2015 ) Vì v y, h p đ ng vay tài s n c a anh Quy n Quí và ch Tài ậm trả và lãi của tiền gốc ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ản tiền ủa khoản tiền ền ịnh này mở rộng hơnHoa là h p đ ng h p pháp.ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu
- Do d n đ ti n trồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ủa khoản tiền ền ưới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài c th i h n, vì v y anh Quy n Quí sau đã tr l i s ti n ời đã ký kết hợp ại lãi: lãi trên tiền lãi ậm trả và lãi của tiền gốc ền ản tiền ại lãi: lãi trên tiền lãi ốc ền vay cho ch Tài Hoa trịnh này mở rộng hơn ưới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài c th i h n 1 tháng Ngoài ra anh Quy n Quí còn có ời đã ký kết hợp ại lãi: lãi trên tiền lãi ền yêu c u gi m ti n lãi t 1,5 tri u xu ng 1 tri u do th i h n tr l i ti n đã ầy đủ tiền nợ cho chị Hoa và ản tiền ền ừ ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ốc ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ời đã ký kết hợp ại lãi: lãi trên tiền lãi ản tiền ại lãi: lãi trên tiền lãi ền
đượp đồng vay tiền nội dung chủ yếu c rút ng n Tuy nhi n ch Tài Hoa không đ ng ý Và do hai bên không đ t ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ịnh này mở rộng hơn ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi ại lãi: lãi trên tiền lãi
đượp đồng vay tiền nội dung chủ yếu c th a thu n v v n đ gi m ti n lãi nên anh Quy n Quí v n ph i tr ỏa thuận và thống nhất về thời hạn trả ậm trả và lãi của tiền gốc ền ất ền ản tiền ền ền ẫn lãi là 31,5 triệu Tuy nhiên do dồn ản tiền ản tiền
ti n lãi theo kì h n đã th a thu n trền ại lãi: lãi trên tiền lãi ỏa thuận và thống nhất về thời hạn trả ậm trả và lãi của tiền gốc ưới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài c cho ch Tài Hoa theo quy đ nh ịnh này mở rộng hơn ịnh này mở rộng hơn
t iại lãi: lãi trên tiền lãi kho n 2 đi u 470 BLDS 2015 ả ều 478
K t lu n: ế tài ậu quả pháp lý đối với trường hợp
Yêu c u c a anh Quy n Quí là đúng quy đ nh c a pháp lu t, tuy nhiên, anh ch ầy đủ tiền nợ cho chị Hoa và ủa khoản tiền ền ịnh này mở rộng hơn ủa khoản tiền ậm trả và lãi của tiền gốc ỉ
đượp đồng vay tiền nội dung chủ yếu c phép tr ti n lãi t 1,5 tri u xu ng 1 tri u trong trản tiền ền ừ ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ốc ệu, trong 3 tháng phải hoàn trả ười đã ký kết hợp ng h p đ t đợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ại lãi: lãi trên tiền lãi ượp đồng vay tiền nội dung chủ yếu c
s th a thu n v i ch Tài Hoa Trong trỏa thuận và thống nhất về thời hạn trả ậm trả và lãi của tiền gốc ới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài ịnh này mở rộng hơn ười đã ký kết hợp ng h p ch Tài Hoa không đ ng ý ợp đồng vay tiền nội dung chủ yếu ịnh này mở rộng hơn ồm 2 loại lãi: lãi trên tiền lãi
gi m m c ti n lãi thì anh Quy n Quí v n ph i tr ti n lãi theo th a thu n ản tiền ức 10%/năm của khoản tiền ền ền ẫn lãi là 31,5 triệu Tuy nhiên do dồn ản tiền ản tiền ền ỏa thuận và thống nhất về thời hạn trả ậm trả và lãi của tiền gốc
trưới số tiền vay Xét thấy anh Quyền Quí và chị Tài c.