1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

200 câu trắc nghiệm Tài chính tiền tệ co dap an

22 916 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 389,5 KB
File đính kèm 200 câu Tài chính tien te - co dap an.rar (354 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin mời các bạn tham khảo Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Tài chính tiền tệ có kèm theo đáp án cụ thể. Đây là môn học cơ sở thuộc khối ngành Kinh tế nên rất quan trọng để các bạn hiểu về lĩnh vực tài chính, tiền tệ.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN: TÀI CHÍNH TIỀN TỆ (3 TÍN CHỈ) CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TIỀN TỆ

Câu 1: "Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

A Một loại tín tệ

B Tiền được làm bằng giấy

C Tiền ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

D Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các NHTM tạo ra

Câu 2: Trong một nền kinh tế, khi tỷ lệ lạm phát được dự đoán sẽ tăng thì:

A Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng C Lãi suất thực sẽ tăng

B Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm D Lãi suất thực sẽ giảm

Câu 3: Giả sử tại một thời điểm trong nền kinh tế, tiền cơ sở là 2.000 tỷ đồng, số nhân tiền tệ

D Nền kinh tế cân bằng dưới mức tiềm năng

Câu 5: Tiền polymer tại Việt Nam bao gồm … mệnh giá

C Tăng lãi suất tiền gửi

D Mua chứng khoán trên thị trường mở

Câu 7: Khi nền kinh tế xảy ra hiện tượng lạm phát, người có lợi là:

A Người đi vay

B Người cho vay

C Các thương gia

D Nhà nước

Câu 8: Công thức đúng khi nói về mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực và tỷ lệ

lạm phát:

A Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực + tỷ lệ lạm phát

B Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực - tỷ lệ lạm phát

C Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát

D Lãi suất thực = Tỷ lệ lạm phát - lãi suất danh nghĩa

Câu 9: Hình ảnh mặt sau của tờ tiền mệnh giá 200.000 VND là:

A Mỏ dầu Bạch Hổ - Vũng Tàu

B Kỳ quan thiên nhiên Vịnh Hạ Long

C Văn Miếu - Quốc Tử Giám

D Chùa Cầu – Hội An

Trang 2

Câu 10: Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

A Tiền gửi dự trữ của các NHTM tăng

B Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế giảm

C Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt vào lưu thông

Câu 12: Số nhân tiền tệ (m) thay đổi ngược chiều với sự thay đổi của nhân tố:

A Tỷ lệ dự trữ bắt buộc C Số vòng quay của tiền

B Tiền gửi tại các NHTM D Mức cung tiền

Câu 13: Hai mươi triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính vào

bộ phận của M1 không?

A Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

B Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông (phương tiện lưu thông tiềm năng)

C Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do NHTW phát hành và có thể tham gia

vào lưu thông bất kỳ lúc nào

D Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

Câu 14: Nội dung của quy luật Gresham là:

A Đồng tiền tốt đuổi đồng tiền xấu ra khỏi lưu thông

B Vàng và bạc cùng được sử dụng trong lưu thông

C Chỉ có vàng được sử dụng trong lưu thông

D Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt ra khỏi lưu thông

Câu 15: Tỷ lệ lạm phát năm 2013 là 6,04%, lãi suất danh nghĩa là 7,5% thì lãi suất thực tế là:

Câu 16: Lạm phát do cầu kéo là tình trạng lạm phát xảy ra vì:

A Tổng cầu trong nền kinh tế tăng C Xử lý bội chi ngân sách nhà nước

B Chi phí sản xuất tăng D NHTW phát hành tiền

Câu 17: Một quyển sách có giá 99.000 đồng Điều này thể hiện chức năng của tiền

A Phương tiện lưu thông

B Phương tiện cất trữ

C Thước đo giá trị

D Phương tiện thanh toán

Câu 18: Quá trình phát triển của tiền tệ trải qua hình thái

Câu 19: Chế độ bản vị song song là chế độ:

A Vàng và bạc đồng thời được sử dụng làm tiền

B Vàng và đá quý đồng thời được sử dụng làm tiền

C Đá quý và bạc đồng thời được sử dụng làm tiền

D Vàng và ngoại tệ mạnh đồng thời được sử dụng làm tiền

Câu 20: Tiêu chuẩn giá cả của tiền tệ là:

A Tên gọi của tiền tệ và hàm lượng vàng trong 1 đơn vị tiền tệ

Trang 3

B Tên gọi của tiền tệ, hàm lượng vàng trong 1 đơn vị tiền tệ, tiền ước số

C Tên gọi của tiền tệ, hàm lượng vàng trong 1 đơn vị tiền tệ, tiền ước số và tiền bội số

D Tên gọi của tiền tệ, hàm lượng vàng trong 1 đơn vị tiền tệ, tiền bội số

Câu 21: Khi thực hiện chức năng phương tiện cất trữ thì người cất trữ tiền phải trả một khoản

chi phí cơ hội Đó chính là:

A Giá trị mất đi do người sở hữu tiền không đầu tư tiền để sinh lời

B Lãi suất mà ngân hàng trả cho người sở hữu tiền

C Loại chi phí mà người sở hữu tiền phải trả khi vay vốn

D Chênh lệch giữa lãi tiền vay và lãi tiền gửi của ngân hàng

Câu 22 Phát biểu không đúng khi nói về sự ra đời của tiền polymer tại Việt Nam:

A Có thêm nhiều tiền mệnh giá lớn

B Đáp ứng nhu cầu lưu thông tiền tệ về cơ cấu mệnh giá

C Các loại tiền cũ trước đó không còn giá trị lưu hành

D Nâng cao chất lượng tiền, nhất là khả năng chống làm tiền giả

Câu 23 Mệnh giá của loại tiền năm trăm ngàn đồng (500.000 đồng) là:

A Số tiền ghi trên tờ tiền (500.000 đồng – năm trăm ngàn đồng)

B Số vàng mua được từ khoản tiền năm trăm ngàn đồng

C Số tiền nhận được sau khi gửi 500.000 đồng vào ngân hàng sau một năm

D Giá trị đại diện thực tế của loại giấy bạc 500.000 đồng

Câu 24 Lạm phát cầu kéo là lạm phát do:

A Cầu hàng hóa tăng nhanh trong nền kinh tế, kéo giá cả hàng hóa tăng

B Chi phí nguyên vật liệu đầu vào tăng cao, làm cho giá cả hàng hoá tăng theo

C Chính phủ phát hành thêm tiền để bù đắp thâm hụt NSNN

D Giá cả hàng hoá tăng cao trong nền kinh tế nhưng chi phí đầu vào thấp

Câu 25 Những biện pháp thuộc nhóm chính sách tiền tệ của NHTW:

A Ngừng phát hành tiền, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ấn định hạn mức tín dụng, bán chứng

khoán trên thị trường mở

B Cắt giảm các khoản chi chưa cần thiết, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ấn định hạn mức tín dụng, vay nợ ngoài nước

C Điều chỉnh chính sách thuế hợp lý, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ấn định hạn mức tín dụng, phát hành trái phiếu Chính phủ

D Cắt giảm các khoản chi chưa cần thiết, điều chỉnh chính sách thuế hợp lý, tăng thuế đánh vào các hàng hóa xa xỉ

Câu 26 Những biện pháp thuộc nhóm chính sách tài chính:

A Ngừng phát hành tiền, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ấn định hạn mức tín dụng, vay nợ ngoài nước

B Cắt giảm các khoản chi chưa cần thiết, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ấn định hạn mức tín dụng, bán chứng khoán trên thị trường mở

C Điều chỉnh chính sách thuế hợp lý, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, ấn định hạn mức tín dụng, phát hành trái phiếu Chính phủ

D Cắt giảm các khoản chi chưa cần thiết, điều chỉnh chính sách thuế hợp lý, phát hành trái

phiếu Chính phủ, vay nợ ngoài nước

Câu 27 Hiện tượng lạm phát làm cho:

A Giá cả của hầu hết các hàng hóa tăng lên

B Đồng tiền trong nước bị mất giá

C Đồng tiền trong nước bị mất giá so với vàng và ngoại tệ

D Giá cả hàng hóa tăng liên tục, kéo dài làm nội tệ bị mất giá so với vàng và ngoại tệ

Trang 4

Câu 28 Trong chức năng của tiền tệ, tiền tệ và hàng hóa vận động song song và

ngược chiều nhau

A Thước đo giá trị

B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện thanh toán

D Tiền tệ thế giới

Câu 29 Các loại dấu hiệu giá trị bao gồm:

A Séc, ủy nhiệm thu, vàng B Hối phiếu, séc, vàng

C Séc, thẻ thanh toán, ủy nhiệm chi D Lệnh phiếu, ủy nhiệm chi, bạc

Câu 30 Đây là hình thái giá trị mà việc trao đổi hàng hóa được thực hiện bằng cách trực tiếp

(H - H’)

B Giá trị mở rộng D Tiền tệ

Câu 31 Đây là hình thái giá trị mà trong đó 1 loại hàng hoá đặc biệt giữ vai trò là vật ngang

giá chung của quá trình trao đổi

A Hình thái giá trị giản đơn C Hình thái giá trị chung

B Hình thái giá trị mở rộng D Hình thái tiền tệ

Câu 32 Bản chất của tiền tệ là:

A Những đồng tiền đúc bằng kim loại quý

B Những tờ giấy bạc do NHNN phát hành

C Những chuỗi hạt, vỏ ốc, gia súc, gia cầm

D Vật ngang giá chung làm phương tiện trao đổi và thanh toán các khoản nợ

Câu 33 Trong quá trình phát triển của tiền tệ, thẻ thanh toán thuộc hình thái tiền tệ:

A Hóa tệ kim loại C Giấy bạc ngân hàng

B Tín tệ kim loại D Hình thức khác

Câu 34 Hình thái tiền tệ mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra

vàng:

A Hóa tệ phi kim loại C Tín tệ phi kim loại

B Hóa tệ kim loại D Tín tệ kim loại

Câu 35 Nhược điểm của tiền polymer:

A Không thấm nước, độ bền, tuổi thọ cao

B Có khả năng thích ứng với các thiết bị xử lý tiền

C Dễ bị biến dạng khi gặp nhiệt độ cao

D Có độ chống giả cao

Câu 36 Ngày nay, tiền giấy mà các quốc gia trên thế giới đang sử dụng là:

A Tiền giấy khả hoán C Tiền giấy khả hoán và bất khả hoán

B Không sử dụng tiền giấy D Tiền giấy bất khả hoán

Câu 37 Nếu số nhân tiền tệ (m) bằng 3, NHTW cần thực hiện nghiệp vụ để tăng mức

cung tiền (M) lên 120 tỷ đồng

A Bán 360 tỷ trái phiếu cho các NHTM

B Mua 360 tỷ trái phiếu của các NHTM

C Bán 40 tỷ trái phiếu cho các NHTM

D Mua 40 tỷ trái phiếu của các NHTM

Câu 38 Tiền cơ sở (H) bao gồm:

A Tiền mặt C Tiền mặt và dự trữ bắt buộc

B Tiền mặt và tiền gửi D Dự trữ bắt buộc

Câu 39 Lượng cung tiền trong nền kinh tế (M) bao gồm:

Trang 5

A Tiền mặt C Tiền mặt và dự trữ bắt buộc

B Tiền mặt và tiền gửi D Dự trữ bắt buộc

Câu 40 Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát là:

A Giữ tỷ lệ lạm phát ở mức vừa phải

B.Kiểm soát lạm phát, tạo công ăn việc làm cho người lao động

C Phát hành thêm tiền để tăng đầu tư, mở rộng sản xuất

D Ổn định tiền tệ, kiểm soát giá cả, kiềm chế lạm phát

Câu 41: Đây là một khái niệm ngược lại với lạm phát:

B Tiền đề sản xuất hàng hóa – dịch vụ

C Tiền đề sản xuất hàng hóa – tiền tệ

D Tiền đề kinh tế

Câu 2 Chức năng của tài chính bao gồm:

A Chức năng phân phối và chức năng giám đốc

B Chức năng phân phối lần đầu và phân phối lại

C Chức năng phân phối lần đầu và chức năng giám đốc

D Chức năng giám đốc và phân phối lại

Câu 3 Mục đích của phân phối lần đầu:

A Bổ sung vào NSNN để đáp ứng nhu cầu chi tiêu cho toàn xã hội

B Bù đắp hao phí vật chất (máy móc, nhà xưởng, trang thiết bị, )

C Tạo thu nhập cho các lĩnh vực không sản xuất (giáo dục, y tế, )

D Điều hòa thu nhập giữa các ngành, các DN, các TCKT, tầng lớp dân cư

Câu 4 Hệ thống tài chính bao gồm các khâu chủ yếu:

A TCNN và TCDN

B TCNN, TCDN, tài chính hộ gia đình và tổ chức xã hội, tài chính trung gian

C TCNN, TCDN và tài chính hộ gia đình và tổ chức xã hội

D TCNN, TCDN, tài chính trung gian

Câu 5 Tiền đề của việc ra đời, tồn tại và phát triển của tài chính:

A Tiền đề nhà nước và tiền đề lịch sử

B Tiền đề kinh tế và tiền đề lịch sử

C Tiền đề sản xuất hàng hoá - tiền tệ và tiền đề nhà nước

D Tiền đề kinh tế và tiền đề sản xuất hàng hóa

Câu 6 Hệ thống tài chính của Việt Nam gồm… khâu:

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 7 Trong hệ thống tài chính Việt Nam, khâu tài chính cơ sở là khâu:

A Tài chính nhà nước B Tài chính doanh nghiệp

C Tài chính trung gian D Tài chính hộ gia đình và TCXH

Câu 8 Người dân mua bảo hiểm do công ty Bảo Việt phát hành, tức là:

A Tài chính hộ gia đình thu hút nguồn tài chính từ các khâu tài chính trung gian

B Tài chính hộ gia đình cung ứng nguồn tài chính cho các khâu tài chính trung gian

C Các khâu tài chính trung gian cung ứng nguồn tài chính cho tài chính hộ gia đình

D Các khâu tài chính trung gian thu hút nguồn tài chính cho tài chính hộ gia đình

Trang 6

Câu 9 Phân phối lần đầu là quá trình:

A Luôn luôn diễn ra trước quá trình phân phối lại

B Diễn ra trên phạm vi vô cùng rộng lớn

C Chỉ diễn ra ở lĩnh vực sản xuất, cho những người tham gia vào quá trình sản xuất

D Luôn luôn diễn ra sau quá trình phân phối lại

Câu 10 Mục đích của quá trình phân phối lại:

Bù đắp hao phí vật chất

Hình thành quỹ lương trả cho người lao động

Hình thành các quỹ bảo hiểm

Đảm bảo công bằng xã hội

Câu 11 DN trả lương cho công nhân, tức là:

A Tài chính DN cung ứng nguồn tài chính cho tài chính hộ gia đình

B Tài chính DN thu hút nguồn tài chính từ tài chính hộ gia đình

C Tài chính hộ gia đình cung ứng nguồn tài chính cho tài chính DN

D Tài chính hộ gia đình thu hút nguồn tài chính cho tài chính DN

Câu 12 Chức năng giám đốc của tài chính được thực hiện qua 2 chức năng của tiền tệ:

A Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

B Thước đo giá trị và phương tiện lưu thông

C Thước đo cất trữ và phương tiện thanh toán

D Thước đo lưu thông và phương tiện thanh toán

Câu 13 Sự khác nhau giữa tài sản thực và tài sản tài chính:

A Tài sản thực có giá trị ít hơn tài sản tài chính

B.Tài sản thực là tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không

C Tài sản tài chính xuất hiện trên hai bản cân đối tài chính, còn tài sản thực chỉ xuất hiện trên một bản cân đối duy nhất

D Tài sản tài chính có giá trị không dựa vào nội dung vật chất của nó mà dựa vào các quan hệ

trên thị trường; còn tài sản thực thì ngược lại

Câu 14 Khâu tài chính có chức năng giám đốc, kiểm tra các khâu tài chính khác:

A Tài chính nhà nước B Tài chính doanh nghiệp

C Tài chính trung gian D Tài chính hộ gia đình và TCXH

Câu 15 Mối quan hệ giữa hai chức năng của tài chính là:

A Chức năng phân phối là tiền đề cho chức năng giám đốc

B Chức năng giám đốc hoàn toàn độc lập với chức năng phân phối

C Chức năng giám đốc là tiền đề cho chức năng phân phối

D Chức năng giám đốc bị phụ thuộc vào chức năng phân phối

Câu 17 Khâu tài chính nào trong hệ thống tài chính quốc gia sáng tạo ra giá trị mới của hàng

hóa, dịch vụ:

A Tài chính nhà nước C Tài chính DN

B Tài chính hộ gia đình và TCXH D Tài chính trung gian

Câu 18 Chức năng giám đốc của tài chính được thực hiện:

Định kỳ 1 năm/ 1 lần

Định kỳ 6 tháng/ 1 lần

Trang 7

Thường xuyên và liên tục

Lúc nào cũng được

Câu 19 Tổ chức thuộc khâu tài chính trung gian:

A Công ty cổ phần Kinh Đô C Công ty TNHH MTV TM Quốc Quân

B Ngân hàng trung ương D Ngân hàng TMCP Á Châu

Câu 20 Khâu sáng tạo ra nguồn tài chính được gọi là khâu:

C Quốc hội D Kho bạc nhà nước

Câu 2 Chu trình NSNN của Việt Nam bao gồm:

A 2 giai đoạn: lập dự toán NSNN và chấp hành NSNN

B 3 giai đoạn: lập dự toán NSNN, chấp hành NSNN và quyết toán NSNN

C 4 giai đoạn: lập dự toán NSNN, chấp hành NSNN, phân bổ NSNN và quyết toán NSNN

D 5 giai đoạn: lập dự toán NSNN, chấp hành NSNN, phân bổ NSNN, sử dụng NSNN và

quyết toán NSNN

Câu 3 Ngân sách nhà nước được cân đối không dựa trên nguyên tắc:

A Tổng số thu từ thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

B Trường hợp còn bội chi, thì số bội chi phải nhỏ hơn chi đầu tư phát triển

C Bội chi ngân sách nhà nước chỉ được bù đắp bằng nguồn vay trong nước

D Vay bù đắp bội chi NSNN phải đảm bảo nguyên tắc không sử dụng cho tiêu dùng, chỉ

được sử dụng cho mục đích phát triển

Câu 4: Trong các nguồn thu của NSNN, nguồn thu chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

A Hoạt động kinh tế B Thuế

C Phí D Lệ phí

Câu 5: Năm ngân sách của Việt Nam là:

A Bắt đầu từ ngày 01/7 của một năm và kết thúc vào cuối ngày 30/6 năm kế tiếp

B Bắt đầu từ ngày 01/10 của một năm và kết thúc vào cuối ngày 30/9 năm kế tiếp

C Bắt đầu từ ngày 01/01 năm này và kết thúc ngày 31/12 năm sau

D Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hàng năm

Câu 6: Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành từ những nguồn:

A Đóng góp của DN, cá nhân và hỗ trợ của nhà nước C Cá nhân tự đóng

B Đóng góp của cá nhân và tổ chức nước ngoài D Hỗ trợ của nhà nước

Câu 7 Trong trường hợp bội chi NSNN, thì phải đảm bảo:

A Số bội chi < chi đầu tư phát triển

B Số bội chi > chi thường xuyên

C Số bội chi < thu NSNN

D Số bội chi > chi đầu tư phát triển

Câu 8 Thâm hụt ngân sách nhà nước, hay còn gọi là bội chi ngân sách nhà nước, là tình

trạng:

A Tổng chi NSNN vượt quá tổng thu NSNN

B Tổng chi thường xuyên vượt quá tổng thu NSNN

C Tổng chi đầu tư phát triển vượt quá tổng thu NSNN

Trang 8

D Tổng chi NSNN vượt quá tổng thu (không mang tính hoàn trả) của NSNN

Câu 9 Khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu NSNN ở Việt Nam:

A Thuế C Nhận viện trợ quốc tế

C Chưa xác định vì chưa quyết toán

D Chưa xác định vì chưa hết năm 2014

Câu 11 Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế, bởi vì:

A Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế

quốc doanh

B Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay

C Thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia

D Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường được phổ biến thành luật hay do bộ tài chính trực tiếp ban hành

Câu 12 Trong các khoản chi sau đây, khoản chi thuộc chi thường xuyên:

A Chi cho hoạt động các đơn vị sự nghiệp văn hóa – xã hội

B Chi đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về kinh tế – xã hội công cộng

C Chi hỗ trợ các doanh nghiệp nhà nước

D Chi dự trữ nhà nước

Câu 13 Cơ quan đảm nhiệm việc phát hành tiền theo kênh ngân sách:

A Chính phủ C Ngân hàng trung ương

B Bộ tài chính D Kho bạc nhà nước

Câu 14 Chọn nguyên tắc cân đối NSNN đúng:

A Thu NSNN > chi NSNN

B Thu NSNN (không mang tính hoàn trả) > chi thường xuyên

C Thu NSNN (không mang tính hoàn trả) > chi đầu tư phát triển

D Thu NSNN = chi NSNN

Câu 15 Theo Luật NSNN hiện hành, nội dung các khoản thu NSNN không bao gồm:

A Viện trợ có hoàn lại và không hoàn lại

B Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức, cá nhân nộp theo quy định

C Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

D Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

Câu 16 Thuế không mang đặc điểm:

A Tính pháp lý cao

B Không đối ứng

C Hoàn trả trực tiếp

D Không hoàn trả trực tiếp

Câu 17 Giải pháp bù đắp thâm hụt NSNN có chi phí cơ hội thấp nhất là:

A Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

B Chỉ cần tăng thuế thu nhập DN

C Vay tiền của dân cư

D Chỉ cần tăng thuế xuất – nhập khẩu

Trang 9

Câu 18 Dự toán NSNN Việt Nam 2014 có tình hình như sau: tổng chi trong cân đối là

582.200 tỷ đồng, bội chi là NSNN là 119.700 tỷ đồng Thu trong cân đối NSNN là:

A/ 701.900

B/ 119.700

C/ 582.200

D/ 462.500

Câu 19 Ngân sách nhà nước thặng dư khi:

A Thu từ thuế > chi tiêu của chính phủ

B Thu từ thuế < chi tiêu của chính phủ

C Tổng thu ngân sách < tổng chi ngân sách

D Tổng thu ngân sách > tổng chi ngân sách

Câu 20 Chi tiêu của nhà nước trong nền kinh tế thị trường nhằm:

A Bảo đảm các mục tiêu kinh tế - xã hội C Trả lương cho người lao động

B Bảo đảm vốn cho các DN hoạt động D Trả nợ nước ngoài

Câu 21 Nguyên tắc tài khóa vàng trong tài trợ thâm hụt NSNN là:

A Phát hành trái phiếu

B Bán tài sản quốc gia

C Chính phủ không nên vay để chi tiêu mà sử dụng cho đầu tư phát triển

D Vay nợ ngoài nước

CHƯƠNG 4: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 1 Đây là phần vốn thuộc quyền sở hữu của chủ doanh nghiệp, doanh nghiệp có quyền

chiếm hữu, sử dụng và định đoạt

A Vốn vay

B Vốn chiếm dụng hợp pháp

C Các khoản nợ phải trả

D Vốn chủ sở hữu Câu 2 Căn cứ vào hình thái biểu hiện, vốn kinh doanh của DN bao gồm:

A Vốn hữu hình, vốn cố định

B Vốn hữu hình, vốn vô hình

C Vốn lưu động, vốn vô hình

D Vốn cố định, vốn lưu động

Câu 3 Hạ giá thành sản phẩm có ý nghĩa quan trọng, vì:

A Tạo điều kiện để DN thực hiện tốt việc tiêu thụ sản phẩm

B Giúp DN tăng lợi nhuận và giảm chi phí

C Tăng thu nhập cho người lao động

D Giảm chi phí sản xuất cho DN

Câu 4 Vai trò của vốn đối với các DN:

A Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

B Điều kiện để DN ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

C Điều kiện để DN sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

D Điều kiện để DN đầu tư và phát triển

Câu 5 Theo nguyên lý chung, vốn lưu động của DN có thể được hiểu là:

A Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của DN

B Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10

năm

C Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn

D Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán

Câu 6 Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

Trang 10

A Giá trị của toàn bộ tài sản cố định, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của DN

B Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng và đầu tư dài hạn của DN

C Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của DN

D Theo quy định cụ thể của từng nước trong mỗi thời kỳ

Câu 7 Đây là tư liệu sản xuất chuyên dùng trong sản xuất kinh doanh, có giá trị lớn và dùng

được vào nhiều chu kì sản xuất

C Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại

D Nguồn vốn nhàn rỗi sẵn có trong các tầng lớp dân cư

Câu 9 Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự khác biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của DN

là:

A Tìm ra các biện pháp quản lý, thực hiện khấu hao tài sản nhanh nhất

B Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay vốn

C Tìm ra các biện pháp để sử dụng tiết kiệm nguồn vốn

D Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại vốn

Câu 10 Tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình là:

A Không cần thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

B Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên

C Có thời gian sử dụng trên 2 năm;

D Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên

Câu 11 Theo thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ số

45/2013/TT-BTC (ngày 25/4/2013), tiêu chuẩn của TSCĐ hữu hình là có thời gian sử dụng từ:

A 6 tháng trở lên

B trên 1 năm trở lên

C 5 năm trở lên

D 10 năm trở lên

Câu 12 Đây là nguồn vốn chỉ mang tính chất tạm thời, DN chỉ có thể sử dụng trong thời gian

ngắn nhưng có ưu điểm nổi bật là DN không phải trả chi phí sử dụng vốn

A Vốn chiếm dụng hợp pháp C Vốn vay

B Vốn chủ sở hữu D Vốn điều lệ

Câu 13 Nguyên nhân gây ra hao mòn hữu hình của TSCĐ:

A Sự tiến bộ của khoa học công nghệ

B Bằng phát minh, sáng chế lạc hậu

C DN chấm dứt chu kỳ sống của sản phẩm làm cho TSCĐ bị giảm giá trị

D Tác động của các yếu tố tự nhiên: độ ẩm, khí hậu, thời tiết,…

Trang 11

Câu 14: TSCĐ bị giảm giá trị trao đổi do có những TSCĐ mới tuy mua với giá cũ nhưng lại

hoàn thiện hơn về mặt kỹ thuật Đây là biểu hiện của hao mòn:

A Hữu hình B Tài sản lưu động

C Tài sản cố định D Vô hình

Câu 15: Theo thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ số

45/2013/TT-BTC (ngày 25/4/2013), tiêu chuẩn của TSCĐ hữu hình là nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ:

A 5 triệu VND trở lên

B 10 triệu VND trở lên

C 20 triệu VND trở lên

D 30 triệu VND trở lên

Câu 16: Đặc điểm của tài sản cố định:

A Giá trị được chuyển dịch toàn bộ vào giá trị sản phẩm, dịch vụ mới tạo ra

B Hình thái vật chất bị thay đổi sau mỗi chu kỳ sản xuất

C Giá trị được chuyển dịch dần dần vào giá trị sản phẩm, dịch vụ mới tạo ra

D Tham gia 1 lần chu kỳ sản xuất sản phẩm

Câu 17: Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của DN được hình thành từ:

A Vốn chủ sở hữu và vốn vay

B Các khoản nợ phải trả và vốn điều lệ

C Vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả

D Vốn vay và vốn điều lệ

Câu 18: Để có nguồn vốn đầu tư cho tài sản cố định mới, yêu cầu phải có phương thức thu hồi

vốn khi tài sản cố định bị hao mòn trong quá trình sản xuất Phương thức này được gọi là… TSCĐ

A Bù đắp chi phí hao hụt

B Tái tạo giá trị

C Khấu hao

D Thu hồi giá trị

Câu 19: Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các DN phải có các yếu tố:

A Sức lao động, tư liệu lao động

B Đối tượng lao động, sức lao động

C Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động

D Tư liệu lao động, đối tượng lao động

Câu 20: Đặc điểm của tài sản cố định:

A Tham gia vào 1 chu kỳ sản xuất

B Hình thái vật chất thay đổi sau mỗi chu kỳ

C Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

D Giá trị được chuyển dịch toàn bộ vào giá thành sản phẩm

CHƯƠNG 5: HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG Câu 1: NHTM đóng vai trò là thủ quỹ của khách hàng khi thực hiện chức năng:

A Trung gian tín dụng

B Phương tiện cất trữ

C Tạo tiền

D Trung gian thanh toán

Câu 2: Khi thực hiện chức năng trung gian thanh toán NHTM sẽ:

A Đứng ra thanh toán cho các chủ thể có tài khoản tại ngân hàng

Ngày đăng: 05/09/2019, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w