1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ỨNG DỤNG PLC ĐIỀU KHIỂN CÁC HỆ TRUYỀN ĐỘNG THỦY KHÍ CÔNG NGHIỆP,Giảng viên : Phạm Tất Thắng ,Bộ môn: Máy và Tự động thủy khí

140 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối thiết bị đầu vào Các nút bấm, công tắc  Các công tắc hành trình, cảm biến đo lường 2.. Khái niệm PLC  PLC Programmable Logic Controller : là thiết bị điều khiển lập trình được

Trang 2

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ PLC

2

Trang 3

I Tổng quan về hệ thống điều khiển trong công nghiệp

II Khái niệm PLC

Trang 4

I Tổng quan về hệ thống điều khiển trong công nghiệp

Trang 5

1 Khối thiết bị đầu vào

 Các nút bấm, công tắc

 Các công tắc hành trình, cảm biến đo lường

2 Khối cơ cấu chấp hành

 Động cơ

 Các loại van

 Thiết bị gia nhiệt

 Thiết bị hiển thị

Trang 6

II Khái niệm PLC

PLC ( Programmable Logic Controller) : là thiết bị điều khiển

lập trình được, được thiết kế chuyên dùng cho công nghiệp để điều khiển các tiến trình xử lý từ đơn giản đến phức tạp

Trang 7

1 Cấu trúc PLC

Là thiết bị điều khiển có cấu trúc máy tính

Trang 8

Khối đầu vào

Đầu vào là đầu đưa tín hiệu vào PLC ( Tín hiệu từ nút bấm,

cảm biến…)

 Số lượng đầu vào phụ thuộc loại PLC

 Phân loại đầu vào : Đầu vào Logic, Đầu vào Analog

 Cấu trúc đầu vào như hình vẽ :

Trang 9

Đặc điểm đầu vào:

- Đầu vào được đánh số:

PLC hãng Omron: 0.00,0.01,…

PLC hãng Siemens: I0.0, I1.1, AIW0…

- Đầu vào được chuẩn hóa ( tín hiệu dạng 24VDC,220VAC,

….)

Trang 10

Khối đầu ra

Là đầu đưa tín hiệu ra của PLC.

 Số lượng đầu vào phụ thuộc loại PLC

 Phân loại đầu ra : Đầu ra ghép rơ le, đầu ra ghép transistor, đầu

ra Analog

 Cấu trúc đầu ra như hình vẽ :

Đầu ra rơle Đầu ra ghép transistor

Trang 11

Đặc điểm đầu ra:

Trang 13

2 Vai trò của PLC

Khả năng điều khiển logic:

- Thay chức năng rơle.

- Thay chức năng bộ đếm

- Bộ so sánh

- Bộ định thời Timer

- Điều khiển tự động và bán tự động

- Thay chức năng của các phần tử logic khí nén

Điều khiển liên tục quá trình

- Thực hiện các phép tính số học và logic

- Điều khiển lien tục quá trình: nhiệt độ, áp suất, lưu lượng.v.v

- Điều khiển các cơ cấu chấp hành: động cơ, van v.v

Trang 14

Điều khiển tổng thể quá trình.

- Điều khiển quá trình, phát hiện lỗi, báo động

- Ghép nối mạng công nghiệp : DCS, SCADA

Trang 15

Thời gian lắp đặt công trình ngắn

Dễ thay đổi mà không gây tổn thất.

Cần ít thời gian huấn luyện.

Ứng dụng điều khiển trong phạm vi rộng.

Độ tin cậy cao.

Chuẩn hóa được thiết bị.

Thích ứng được môi trường khắc nghiệt.

Thích ứng với sản xuất linh hoạt.

3 Ưu điểm của PLC

Trang 16

PLC có rất nhiều chủng loại và do rất nhiều nhà sản xuất cung cấp Một số hãng điển hình là: SIEMENS ( Đức),

ALLEN-BRADLEY ( Mỹ), OMRON, MITSUBISHI,

PANASONIC( Nhật Bản)….

4 Các họ PLC thông dụng

Trang 17

a Dòng SIMATIC của hãng Siemens

PLC họ SIMATIC được sử dụng phổ biến hiện nay là thế hệ S7 -Loại nhỏ S7-200, với các CPU 212,214,224…

Trang 19

Mô đun đầu vào Analog

Trang 20

Mô đun đầu ra Analog

Trang 22

Loại vừa S7-300, với các CPU 312,315…

Loại lớn S7-400, với các CPU 412,415…

Phần mềm lập trình cho họ này là : Microwin, STEP7

Trang 23

b Họ SYSMAC của OMRON

- Loại nhỏ CPM1, CPM1A, CPM2A…

- Loại vừa CQM1, CQM1H…

- Loại lớn có C200H, C1000H,…

Dòng CPM1

Trang 24

Dòng CQM1

Trang 25

CHƯƠNG 2

CẢM BIẾN VÀ MỘT SỐ THIẾT BỊ CHẤP HÀNH

2 5

Trang 27

1 Nút bấm, chuyển mạch

 Ứng dụng: con người vận hành, điều khiển máy móc thông qua hệ thống các nút bấm, chuyển mạch.

Trang 29

2 Role trung gian

Trang 31

3 Cảm biến

3.1 Phân loại cảm biến

3.2 Các loại cảm biến thông dụng

Trang 32

3.1 Phân loại cảm biến

 Các bộ cảm biến được phân loại theo đặc trưng sau đây:

thích.

Trang 33

Theo nguyên lý chuyển đổi giữa đáp ứng kích thích

Hiện tượng Chuyển đổi và đáp ứng kích thích

Vật lý - Nhiệt điện; - Quang điện; - Quang từ

- Điện từ; - Quang đàn hồi; - Từ điện

- Nhiệt từ

Hoá học - Biến đổi hoá học ; - Biến đổi điện hoá

- Phân tích phổ…

Sinh Học - Biến đổi sinh hoá; - Biến đổi vật lý

- Hiệu ứng trên cơ thể sống

Trang 34

Phân loại theo dạng kích thích

Âm

thanh -Biên pha, phân cực; -Phổ; -Tốc độ truyền sóng

Điện -Điện tích, dòng điện; -Điện thế, điện áp

-Điện trường; -Điện dẫn, hằng số điện môi

Từ -Từ trường; -Từ thông, cường độ điện trường; -Độ từ

thẩm Quang -Biên, pha, phân cực,phổ; -Tốc độ truyền

-Hệ số phát xạ, khúc xạ; -Hệ số hấp thụ, hệ số bức xạ

Cơ -Vị trí; -lực ,áp suất; -Gia tốc, vận tốc

-Ứng suất, độ cứng; -Moment; -Khối luợng tỷ trọng -Vân tốc chất lưu, độ nhớt…

Nhiệt -Nhiệt độ; -Thông lượng; -Nhiệt dung, tỉ nhiệt

Bức xạ -Kiểu; -Năng lượng; -Cường độ

Trang 35

3.2 Các loại cảm biến

 3.2.1 Cảm biến có tiếp xúc

 3.2.2 Cảm biến không tiếp xúc

Trang 36

3.2.1.Cảm biến có tiếp xúc

Ưu điểm:

Đơn giản , rẻ tiền, dễ thay thế và thi công

Độ tin cậy cao

Nhược:

Phát hiện vật, đo lường phải cần tiếp xúc

Trang 37

Công tắc hành trình

- Ứng dụng: để nhận biết vị trí của cơ cấu, vị trí này là cố định

a Công tắc hành trình

Trang 39

Nguyên lý hoạt động của công tắc từ

a Công tắc từ

Trang 40

3.2.2 Cảm biến không tiếp

xúc

 Phát hiện vật không cần tiếp xúc

 Đầu cảm biến nhỏ có thể lắp đặt nhiều nơi

 Có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt

Trang 41

 Đặc điểm:

ảnh hưởng của nguồn nhiễu hay ảnh hưởng của nguồn ký sinh

Trang 43

 Cảm biến sử dụng điện áp một chiều khoảng 10-30VDC, đầu ra cảm biến chịu dòng điện nhỏ (tối đa khoảng 200mA), đo đó thường

đấu nối ra thiết bị trung gian (rơle trung gian,

bộ điều khiển cảm biến )

Trang 44

b Cảm biến tiệm cận điện dung

 Cảm biến tiệm dung gồm 4 bộ phận chính: Đối tượng phát hiện là chất lỏng, vật liệu phi kim, thuỷ tinh, nhựa Tốc độ chuyển mạch tương đối nhanh, có thể phát hiện đối tượng

có kích thước nhỏ, phạm vi cảm nhận lớn.

Trang 46

2.2.3 Cảm biến quang

 Nguyên lý hoạt động: Khi chiếu vào nguồn sáng thích hợp vào cảm biến, tính chất dẫn điện của cảm biến thay đổi, làm mạch tín hiệu cảm ứng thay đổi theo Như vậy thông tin ánh sáng được chuyển thành thông tin của tín hiệu điện.

Trang 47

Cảm biến quang thu phát độc lập (Thought Beam)

Đầu thu

Khoảng cách phát hiện

Trang 48

Cảm biến quang phát phản xạ(Retro

G ương ng

Trang 49

Cảm biến quang tán xạ( Diffuse Replective)

Trang 51

Các ứng dụng cảm biến trong công nghiệp

 Sự đa dạng về chủng loại trong các sản phẩm cảm biến đáp ứng được nhiều ứng dụng chuyên sâu trong lỉnh vực tự động hoá công nghiệp Một vài ứng dụng điển hình

 Phát hiện màn trong

 Phát hiện dấu/vết trên nền

 Phát hiện dây băng

 Phát hiện băng niêm phong trên nắp lọ/hộp

 Phát hiện nhãn bằng plastic bóng trên giấy

 Phát hiện nắp nhôn trên chai nước

 Phát hiện chai PET

Trang 52

 Phát hiện mẫu bánh trên băng chuyền

Trang 53

Phát hiện mức sữa/nước trái

cây bên trong hộp

 Phát hiện sữa/nước trái cây bên trong hộp màu trắng, không trong suốt (hộp đã đóng nắp) E3Z-T61 với tia sáng mạnh, có thể xuyên qua lớp vỏ bọc giấy bên ngoài của hộp và do đó có thể phát hiện được sữa/trái cây có bên trong hộp giấy hay không E2K-C là

sensor tiệm cận công suất lớn, nó cũng có thể phát hiện được có chất lỏng bên trong hộp hay không.

Trang 54

Đo đường kính của ống

 Sensor laser với tia sáng song song Z4LC là loại cho phép đo đường kính ống với độ

chính xác cao mà không cần tiếp xúc.

Trang 55

Đo quãng đường di chuyển thẳng

 Dùng để đo hành trình chuyển động thẳng

 Ứng dụng trong các máy công cụ, máy ép.

Trang 56

Encoder

 Dùng để đo vận tốc quay, góc quay

 Ứng dụng trong robot, các hệ truyền động

Trang 57

CHƯƠNG 3 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH CHO PLC

5 7

Trang 58

5 8

5 Dịch lưu đồ ra giản

đồ thang

6.Lập trình giản đồ thang vào PLC

Trang 59

5 9

Chương trình đúng ?

10 Chạy hệ thống

Đúng Sai

Sai Đúng

Trang 60

6 0

11.Lưu cất chương

trình, bàn giao

Kết thúc

Trang 61

6 1

Lưu ý trong một số bước lập trình:

triển hệ thống.v.v và chọn PLC có số đầu vào ra lớn hơn hoặc bằng theo yêu

cầu.

Bước 3 : Phân cổng vào ra cho PLC về nguyên tắc nên tuân thủ các nguyên

tắc để thuận tiện cho việc lập trình, theo dõi kiểm tra phát hiện lỗi như sau :

Phân cổng vào ra theo chức năng yêu cầu: ví dụ đầu vào đếm tốc độ

cao, đầu vào Analog, đầu vào logic, phải đúng với các đầu vào chức năng của PLC

Phân cổng vào ra có dụng ý: theo tên gọi, hoặc theo trình tự tác động để

tận dụng được các khả năng tín hiệu hoá của PLC dễ theo dõi phát hiện lỗi và

dễ lập trình.

Trang 62

6 2

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

Chức năng:

- Lưu trữ tạm thời các bảng trạng thái I/O

- Lưu trữ chương trình, dữ liệu, …

Trang 63

6 3

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

PHÂN CHIA BỘ NHỚ

Gồm 4 vùng:

Vùng chương trình: lưu trữ lệnh chương trình

Vùng tham số: lưu trữ các tham số như từ khóa, địa chỉ,

Vùng dữ liệu: lưu trữ dữ liệu của chương trình như kết

quả tính, bộ đệm truyền thông, …

Vùng đối tượng: lưu dữ liệu cho các đối tượng lập trình

như counter, timer, thanh ghi, bộ đệm ngõ vào/ra tương

tự.

Trang 64

6 4

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

VÙNG NHỚ DỮ LIỆU PLC S7-200

Là miền nhớ động, cóthểtruy cập theo bit, byte, word,

Dword.

Chia làm 5 miền nhỏ:

- Miền I (Input image register)

- Miền Q (Output image register)

- Miền V (Variable Memory)

- Miền M (internal Memory bits)

- Miền SM (Special memory bits)

Trang 65

6 5

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

VÙNG NHỚ DỮ LIỆU PLC S7-200

Miền I: là thanh ghi đệm, lưu các giá trị ngõ vào khi PLC hoạt động.

Miền Q: thanh ghi đệm, chứa các kết quả chương trình để

điều khiển ngõ ra.

Miền V: lưu các kết quả trung gian khi thực hiện chương

trình.

Trang 66

6 6

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

VÙNG NHỚ DỮ LIỆU PLC S7-200

Miền M: được sử dụng như các relay điều khiển để lưu trạng thái trung gian của 1 hoạt động hoặc các thông tin điều khiển khác

Miền SM: chứa các bit đểlựa chọn và điều khiển các chức

năng đặc biệt của CPU

Trang 67

6 7

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

Trang 68

6 8

II Cấu trúc bộ nhớ cho PLC

PHƯƠNG THỨC TRUY CÂP BỘ NHỚ

Theo Bit: tên miền + địa chỉbyte + ‘.’+ chỉsốbit

Theo Double word: tên miền + D + địa chỉ word cao của

double word VD0, QD2, ID1, …

(VD0 = VW0 VW2 = VB0 VB1 VB2 VB3)

Trang 69

6 9

III Các lệnh cơ bản cho PLC

PLC có 3 ngôn ngữ lập trình

Ngôn ngữ liệt kê dòng lệnh (STL)

Ngôn ngữ giản đồ thang (LAD)

Ngôn ngữ khối chức năng ( FBD)

Trang 70

7 0

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Ngôn ngữ liệt kê dòng lệnh (STL)

Sử dụng các lệnh gợi nhớ.

Phù hợp cho người có kinh nghiệm lập trình.

Điều khiển nhiều chức năng hơn LAD và FBD.

Có thể từ STL chuyển sang LAD và FBD.

Trang 71

7 1

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Ngôn ngữ giản đồ thang (LAD)

Chương trình tương tự như sơ đồ nối dây mạch điện.

Mô phỏng chuyển động của dòng điện từ nguồn qua các điều kiện ngõ vào tác động đến ngõ ra.

Phù hợp với người mới bắt đầu.

Trang 72

7 2

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Ngôn ngữ giản đồ thang (LAD)

Sử dụng các lệnh như các khối logic.

Chương trình là sự kết nối các hộp.

Trang 73

7 3

III Các lệnh cơ bản cho PLC

1 Lệnh LD (LoaD) :

Lệnh LD dùng để đặt một công tắc logic thường mở vào chương trình

Chương trình STL: lênh LD luôn xuất hiện ở vị trí

đầu tiên của một nhánh chương trình hoặc mở đầu một

khối logic

Cú pháp: LD bit

Toán hạng

Địa chỉ Loại dữ liệu Vùng biến nhớ

bit bool I,Q,V,M

Ví dụ: LD I0.1

Trang 74

7 4

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Chương trình dạng LAD: lệnh LD thể hiện công tắc

logic thường mở đầu tiên nối trực tiếp với bus bên trái

của một nhánh chương trình hay công tắc thường mở

đầu tiên của logic

Trang 75

7 5

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Địa chỉ Loại dữ liệu Vùng biến nhớ

bit bool I,Q,V,M

Ví dụ: LDN I0.1

Trang 76

7 6

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Chương trình dạng LAD:

Trang 77

Địa chỉ Loại dữ liệu Vùng biến nhớ

bit bool I,Q,V,M…

Ví dụ: = Q0.0

Trang 78

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Trang 79

III Các lệnh cơ bản cho PLC

4 Lệnh SET / RESET :

-Lệnh SET dùng để đặt trạng thái của bit về mức logic 1 vĩnh viễn

- Lệnh RESET dùng để đặt trạng thái của bit về mức logic 0 vĩnh

Trang 80

III Các lệnh cơ bản cho PLC

Trang 87

III Các lệnh logic cho PLC

7 Lệnh ALD ( AND LOAD)

Nối nối tiếp 2 tổ hợp khối

Trang 88

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 1: chuyển chương trình dạng Ladder sang STL

1.

2.

Trang 89

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 2: chuyển chương trình dạng STL sang Ladder

Trang 90

III Các lệnh logic cho PLC

8 Lệnh khai báo điểm rẽ nhánh và gọi lại điểm rẽ nhánh

( LPS , LPP)

Trang 91

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 1: chuyển chương trình dạng Ladder sang STL

Trang 92

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 2:

Ban đầu xilanh ở vị trí KH1.

Bấm nút Start, xilanh chuyển động

tịnh tiến ra đẩy chi tiết và quay trở lại

khi gặp KH 2 Xilanh chuyển động

lùi về và dừng lại khi gặp KH1

Trang 93

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 3:

Ban đầu xilanh ở vị trí KH1.

Bấm nút Start, xilanh chuyển động

tịnh tiến ra đẩy chi tiết và quay trở lại

khi gặp KH 2 Xilanh chuyển động

lùi về và dừng lại khi gặp KH1

Trang 94

III Các lệnh logic cho PLC

Trang 95

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 4:

Trang 97

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 5: Máy cắt phôi tự động

Trang 98

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 6: Bơm nước thải

Trang 99

Bể nước

Trang 100

10 0

III Các lệnh logic cho PLC

Ví dụ 8: Hệ thống vận chuyển sản phẩm

Trang 101

10 1

III Các lệnh logic cho PLC

9 Lệnh phát hiện sườn lên EU ( Edge Up)/ Sườn xuống

Trang 102

10 2

III Các lệnh logic cho PLC

Trang 103

10 3

IV Các bit đặc biệt hay dùng

Trang 104

10 4

V Bộ định thì- Timer

1 Định nghĩa:

Là bộ đếm xung có chu kỳ xác định và khi được kích hoạt

nó sẽ thực hiện đủ số xung tương ứng với thời gian cần đã đặt

Thời gian trễ = n x độ phân giải

n: số xung

độ phân giải: 1ms, 10ms, 100ms

T33-T36 T97-T100 100ms T37-T63

T101-255 T37-T63T101-255 T37-T63T101-255

Trang 105

10 5

V Bộ định thì- Timer

2 Lệnh TON ( On Delay):

Trang 106

10 6

V Bộ định thì- Timer

2 Lệnh TOF ( Off Delay):

Trang 107

10 7

V Bộ định thì- Timer

Ví dụ 1:

Trang 108

10 8

V Bộ định thì- Timer

Ví dụ 2:

Trang 109

10 9

V Bộ định thì- Timer

Cảm biến vùng:

Trang 110

11 0

V Bộ định thì- Timer

Ví dụ 2:

Trang 111

11 1

KH2

1

2

Trang 112

11 2

Trang 113

11 3

Trang 114

11 4

M0.1

M0.2

Trang 115

11 5

V Bộ định thì- Timer

VD2.1

Trang 116

11 6

V Bộ định thì- Timer

Trang 117

11 7

V Bộ định thì- Timer

Trang 118

11 8

Trang 119

11 9

V Bộ định thì- Timer

VD4

KH1 KH2 KH3 KH4

XL1

XL2

Trang 120

12 0

Trang 121

12 1

Trang 122

12 2

V Bộ định thì- Timer

Ví dụ 3: Đèn giao thông

Điều khiển tín hiệu đèn giao thông ở các ngã

tư với các thông số về thời gian như sau:

Đèn xanh sáng 25s, đèn Vàng sáng 5s,

đèn Đỏ sáng 30s,

Khởi động hệ thống bằng nhấn

nút PB_Start, dừng bằng cách nhấn PB_Stop

Trang 123

12 3

Trang 124

12 4

V Bộ định thì- Timer

Trang 125

12 5

V Bộ định thì- Timer

Trang 126

12 6

V Bộ định thì- Timer

Trang 127

12 7

V Bộ định thì- Timer

Ví dụ 3: Máy ép

Trang 128

12 8

Bộ đếm dùng để đếm sự kiện xảy ra

Có 2 loại bộ đếm: + Đếm tăng ( Counter-Up)

+ Đếm giảm ( Counter-Down) + Đếm thuận nghịch

V Bộ đếm - Counter

Trang 129

12 9

1 Bộ đếm tăng – CTU

Đếm số sườn lên của tín hiệu đầu vào, kết quả đếm này

được so sánh với giá trị đặt Khi giá trị tức thời này

lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt thì bit Cxx có giá trị

logic 1

V Bộ đếm - Counter

Cú pháp: CTU Cxx PV

CU: đầu vào xung đếm

R : đầu vào Reset

PV :giá trị đặt Cxx: C0-C255

Trang 130

13 0

1 Bộ đếm tăng – CTU

Đếm số sườn lên của tín hiệu đầu vào, kết quả đếm

này được so sánh với giá trị đặt Khi giá trị tức thời

này lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt thì bit Cxx có giá trị

logic 1

V Bộ đếm - Counter

Cú pháp: CTU Cxx PV

CU: đầu vào xung đếm

R : đầu vào Reset

PV :giá trị đặt VW; T; C; IW; QW; MW; SMW;

AC; AIW; Constant

Cxx: C0-C255

Trang 131

13 1

2 Bộ đếm lùi – CTD

Đếm số sườn lên của tín hiệu đầu vào Bộ counter sẽ

đếm lùi bắt đầu từ giá trị đặt Khi giá trị tức thời này

bằng 0 bit Cxx có giá trị logic 1

V Bộ đếm - Counter

Cú pháp: CTD Cxx PV

CD: đầu vào xung đếm

LD : đầu vào đặt giá trị ban đầu

PV :giá trị đặt VW; T; C; IW; QW; MW; SMW;

AC; AIW; Constant

Cxx: C0-C255

Trang 132

13 2

V Bộ đếm - Counter

Trang 133

13 3

3 Bộ đếm tiến/ lùi – CTUD

Trang 134

13 4

V Bộ đếm - Counter

Trang 135

13 5

Cảm biến táo

Trang 136

13 6

V Bộ đếm - Counter

Trang 137

13 7

VI Các lỗi hay gặp trong lập trình

1 Không được lập trình Hai hoặc nhiều " Thang " khác

nhau hay " nhánh hoàn thiện" trong cùng một Network

Trang 138

13 8

VI Các lỗi hay gặp trong lập trình

2 Nếu một lệnh OUT, hoặc một lệnh FUN luôn cần điều

kiện thực hiện là ON, thì lệnh này không được nối trực

tiếp với đường trục nguồn Power bus bên trái mà

Thay vào đó phải nối qua một tiếp điểm cờ thường ON

- ( ALWAYS ON SM0.0)

Ngày đăng: 05/09/2019, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w