nguyên du l ch có th thu hút khách du l ch... Chương trình đ nh hị ướng ngoài tr iờ.
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Sau th i gian 2 tháng th c t p t i b ph n nhà hàng c a khách s n Vinpearlờ ự ậ ạ ộ ậ ủ ạ Luxury Danang, em đã hoàn thành chuyên đ t t nghi p v i đ tài:“L p k ho chề ố ệ ớ ề ậ ế ạ đào t o cho nhân viên b ph n nhà hàng thu c khách s n Vinpearl Luxury Danang”. ạ ộ ậ ộ ạ
Em xin chân thành c m n quý th y, cô Khoa Du L ch Trả ơ ầ ị ường Đ i H cạ ọ Kinh T Đà N ng cùng toàn th giáo viên trế ẵ ể ường Trường Đ i H c Kinh T Đàạ ọ ế
N ng đã t n tình truy n đ t cho em nh ng ki n th c quý báu, đ c bi t là cô Lê Thẵ ậ ề ạ ữ ế ứ ặ ệ ị Liên, giáo viên đã tr c ti p hự ế ướng d n đ em hoàn thi n chuyên đ này.ẫ ể ệ ề
Em xin chân thành c m n Ban giám đ c cùng các cô, chú, anh, ch trongả ơ ố ị khách s n Vinpearl Luxury Danang , đ c bi t là các anh ch t i b ph n nhà hàng đãạ ặ ệ ị ạ ộ ậ
t o đi u ki n thu n l i và t n tình hạ ề ệ ậ ợ ậ ướng d n em trong th i gian th c t p, h trẫ ờ ự ậ ỗ ợ
nh ng thông tin c n thi t đ em có th hoàn thành chuyên đ này.ữ ầ ế ể ể ề
Em xin chân thành c m n s h tr v m t tài chính t gia đình. S c vũả ơ ự ỗ ợ ề ặ ừ ự ỗ tinh th n t gia đình và b n bè trong su t quá trình th c hi n chuyên đ này đ emầ ừ ạ ố ự ệ ề ể
có th vể ượt qua nh ng khó khăn và hoàn thành t t chuyên đ ữ ố ề
Em xin kính chúc s c kh e đ n toàn th quý th y Cô khoa Khoa Du L chứ ỏ ế ể ầ ị
Trường Đ i H c Kinh T Đà N ng. Chúc quý th y cô vui v và công tác t t. Kínhạ ọ ế ẵ ầ ẻ ố chúc s c kh e đ n Ban lãnh đ o khách s n Vinpearl Luxury Danang, đ c bi t là cácứ ỏ ế ạ ạ ặ ệ
cô, chu, anh, ch t i b ph n nhà hàng. Kính chúc s c kh e đ n gia đình em. Chúć ị ạ ộ ậ ứ ỏ ế
Trang 2Trang 3
C S LÍ LU N CHUNG V VI C ĐÀO T O NHÂN VIÊN T I BƠ Ở Ậ Ề Ệ Ạ Ạ Ộ
PH N NHÀ HÀNG TRONG KHÁCH S NẬ Ạ
1.1. Các lí thuy t v khách s n và d ch v ăn u ng trong khách s nế ề ạ ị ụ ố ạ
1.1.1 Khái ni m khách s n, kinh doanh khách s n, n iệ ạ ạ ộ dung, b n ch t c aả ấ ủ
ho t đ ng kinh doanh khách s nạ ộ ạ
1.1.1.1. Khái ni m v khách s nệ ề ạ
- Khách s n là m t công trình ki n trúc kiên c , có nhi u t ng, nhi u phòngạ ộ ế ố ề ầ ề
ng đủ ược trang b các thi t b , ti n nghi, đ đ c chuyên dùng nh m m c đích kinhị ế ị ệ ồ ạ ằ ụ doanh các d ch v l u trú, ph c v ăn u ng và các d ch v b sung khác.ị ụ ư ụ ụ ố ị ụ ổ
- Theo tiêu chu n phân lo i, x p h ng khách s n c a Vi t Nam TCVNẩ ạ ế ạ ạ ủ ệ 43912009 ban hành năm 2009, khách s n là c s l u trú du l ch có quy mô 10ạ ơ ở ư ị
bu ng ng tr lên, đ m b o ch t lồ ủ ở ả ả ấ ượng v c s v t ch t, trang thi t b và d ch về ơ ở ậ ấ ế ị ị ụ
c n thi t ph c v kháchầ ế ụ ụ
1.1.1.2. Khái ni m kinh doanh khách s nệ ạ
Đ u tiên kinh doanh khách s n ch là ho t đ ng kinh doanh nh m đ m b oầ ạ ỉ ạ ộ ằ ả ả
ch qua đêm cho khách có tr ti n. Sau đó cùng v i nh ng đòi h i thõa mãn nhi uỗ ả ề ớ ữ ỏ ề nhu c u h n và m c cao h n c a khách du l ch và mong mu n c a ch khách s nầ ơ ở ứ ơ ủ ị ố ủ ủ ạ
nh m đáp ng toàn b nhu c u c a khách, d n d n khách s n t ch c thêm cácằ ứ ộ ầ ủ ầ ầ ạ ổ ứ
ho t đ ng kinh doanh ăn u ng, t đó các chuyên gia trong ngành này thạ ộ ố ừ ường sử
d ng 2 khái ni m kinh doanh khách s n theo nghĩa r ng và h p:ụ ệ ạ ộ ẹ
Theo nghĩa r ng kinh doanh khách s n là ho t đ ng cung c p các d ch vộ ạ ạ ộ ấ ị ụ
ph c v nhu c u ăn u ng và ngh ng i cho khách.ụ ụ ầ ố ỉ ơ
Theo nghĩa h p, kinh doanh khách s n ch đ m b o nhu c u ng ngh choẹ ạ ỉ ả ả ầ ủ ỉ khách
Ngoài ho t đ ng chính đã nêu đi u ki n cho các cu c h i h p, các m i quanạ ộ ề ệ ộ ộ ọ ố
h , cho vi c ch a b nh, vui ch i gi i trí… cũng ngày càng tăng. Theo đó kinhệ ệ ữ ệ ơ ả doanh khách s n b sung thêm các d ch v gi i trí, y t , d ch v chăm sóc s c đ p,ạ ổ ị ụ ả ế ị ụ ắ ẹ
gi t là…ặ
Trang 4Ngày nay người ta th a nh n c nghĩa r ng và nghĩa h p c a khái ni m kinhừ ậ ả ộ ẹ ủ ệ doanh khách s n và đ u bao g m c các ho t đ ng kinh doanh các d ch v b sung.ạ ề ồ ả ạ ộ ị ụ ổ
V y kinh doanh khách s n là ho t đ ng kinh doanh trên c s cung c p cácậ ạ ạ ộ ơ ở ấ
d ch v l u trú, ăn u ng, và các d ch v b sung cho khách nh m đáp ng nhu c uị ụ ư ố ị ụ ổ ằ ứ ầ ngh ng i ăn ng và gi i trí c a khách hàng t i các đi m du l ch nh m m c đích cóỉ ơ ủ ả ủ ạ ể ị ằ ụ lãi
(Theo giáo trình qu n tr kinh doanh khách s n – Đ i h c kinh t qu c dân Hà N i)ả ị ạ ạ ọ ế ố ộ1.1.1.3. N i dung và b n ch t c a ho t đ ng kinh doanh khách s nộ ả ấ ủ ạ ộ ạ
a. N i dungộ
N i dung kinh doanh ch y u c a khách s n là kinh doanh d ch v l u trú.ộ ủ ế ủ ạ ị ụ ư Ngoài ra, nhu c u v ăn u ng là n i dung r t quan tr ng trong ho t đ ng kinh doanhầ ề ố ộ ấ ọ ạ ộ khách s n. Ngoài hai n i dung trên khách s n còn kinh doanh nhi u lo i d ch vạ ộ ạ ề ạ ị ụ khác nh t ch c các ho t đ ng vui ch i gi i trí, bàn hàng l u ni m… đây kháchư ổ ứ ạ ộ ơ ả ư ệ Ở
s n không ch kinh doanh các d ch v hàng hóa do khách s n tr c ti p s n xu t raạ ỉ ị ụ ạ ự ế ả ấ
mà còn kinh doanh các s n ph m khác trong n n kinh t qu c dân s n xu t ra nhả ẩ ề ế ố ả ấ ư
d ch v đi n tho i, thuê xe, mua vé máy bay…ị ụ ệ ạ
b. B n ch t c a ho t đ ng kinh doanh khách s n ả ấ ủ ạ ộ ạ
B n ch t c a ngành kinh doanh khách s n là kinh doanh d ch v l u trú, ănả ấ ủ ạ ị ụ ư
u ng. Hi n nay cùng v i vi c phát tri n c a ngành du l ch và cu c c nh tranh thuố ệ ớ ệ ể ủ ị ộ ạ hút khách, ho t đ ng kinh doanh khách s n không ng ng đạ ộ ạ ừ ược m r ng và đa d ngở ộ ạ hóa. Ngoài hai d ch v c b n trên các nhà kinh doanh đã t ch c các ho t đ ngị ụ ơ ả ổ ứ ạ ộ khác nh t ch c h i ngh , h i th o, ph c v vui ch i gi i trí… Trong các d ch vư ổ ứ ộ ị ộ ả ụ ụ ơ ả ị ụ trên có nh ng d ch v do khách s n s n xu t ra đ cung c p cho khách nh d ch vữ ị ụ ạ ả ấ ể ấ ư ị ụ khách s n, ăn u ng, vui ch i gi i trí… có nh ng d ch v khách s n làm đ i lí bánạ ố ơ ả ữ ị ụ ạ ạ cho các c s khác nh đ u ng, đi n tho i, gi t là…Trong các d ch v khách s nơ ở ư ồ ố ệ ạ ặ ị ụ ạ cung c p cho khách có nh ng d ch v và hàng hóa khách hàng không ph i tr ti nấ ữ ị ụ ả ả ề
nh d ch v gi đ cho khách, d ch v khuân vác hành lí… Kinh doanh trong ngànhư ị ụ ữ ồ ị ụ
du l ch th c hi n thu hút m t ph n qu tiêu dung c a nhân dân và th c hi n tái phânị ự ệ ộ ầ ỹ ủ ự ệ chia qu tiêu dung c a cá nhân theo lãnh th ỹ ủ ổ
Trang 5Khách s n du l ch góp ph n vào vi c th c hi n các m c tiêu chính tr , xã h iạ ị ầ ệ ự ệ ụ ị ộ
c a qu c giaủ ố
1.1.1.4. Đ c đi m c a ho t đ ng kinh doanh khách s nặ ể ủ ạ ộ ạ
S s n xu t và tiêu th s n ph m du l ch không tách r i gi a không gian vàự ả ấ ụ ả ẩ ị ờ ữ
th i gianờ
S n ph m c a ngành khách s n không th l u kho, không th đem đ n n iả ẩ ủ ạ ể ư ể ế ơ tiêu th khác ho c qu ng cáo mà ch có th s n xu t và tiêu th t i chụ ặ ả ỉ ể ả ấ ụ ạ ỗ
V trí xây d ng và t ch c kinh doanh khách s n quy t đ nh quan tr ngị ự ổ ứ ạ ế ị ọ
đ n kinh doanh khách s n. V trí ph i đ m b o tính thu n ti n cho khách và côngế ạ ị ả ả ả ậ ệ
vi c kinh doanh c a khách s nệ ủ ạ
V n đ u t xây d ng và b o r n s a ch a khách s n l n.ố ầ ư ự ả ồ ử ữ ạ ớ
Khách s n là lo i hình kinh doanh đ c bi t mà nhân t con ngạ ạ ặ ệ ố ườ ượ i đ c
nh n m nh. S lấ ạ ố ượng nhân viên ph i đ m b o trong quá trình ph c v kháchả ả ả ụ ụ
Đ i tố ượng kinh doanh và ph c v c a ngành khách s n đa d ng v thànhụ ụ ủ ạ ạ ề
ph n ngh nghi p, gi i tính, tu i tác, trình đ h c v n, phong t c, n p s ng sầ ề ệ ớ ổ ộ ọ ấ ụ ế ố ở thích… Đ i v i b t c đ i tố ớ ấ ứ ố ượng nào khách sanh cũng ph i t ch c nhi t tình chuả ổ ứ ệ đáo.
Tính ch t ph c v c a khách s n là liên t c kinh doanh trong năm. T t cấ ụ ụ ủ ạ ụ ấ ả
ph i s n sang đ đáp ng nhu c u c a khách b t c lúc nào khách yêu c u.ả ẵ ể ứ ầ ủ ấ ứ ầ1.1.1.5. Đ c đi m c a ho t đ ng kinh doanh khách s nặ ể ủ ạ ộ ạ
Qua quá trình l ch s hình thành và phát tri n kinh doanh khách s n có nh ngị ử ể ạ ữ
đ c đi m sau:ặ ể
Th nh t, kinh doanh khách s n ph thu c vào tài nguyên du l ch t i cácứ ấ ạ ụ ộ ị ạ
đi m du l ch. Kinh doanh khách s n ch có th để ị ạ ỉ ể ược ti n hành thành công nh ngế ở ữ
n i có tài nguyên du l ch, b i l tài nguyên du l ch là y u t thúc đ y, thôi thúc conơ ị ở ẽ ị ế ố ẩ
người đi du l ch. N i nào không có tài nguyên du l ch n i đó không th có khách duị ơ ị ơ ể
l ch t i. Đ i tị ớ ố ượng khách hàng quan tr ng nh t c a khách s n chính là khách duọ ấ ủ ạ
l ch.V y rõ ràng tài nguyên du l ch có nh hị ậ ị ả ưởng r t m nh đ n vi c kinh doanh c aấ ạ ế ệ ủ khách s n. Đ m t khách s n có th xu t hi n, t i đ a phạ ể ộ ạ ể ấ ệ ạ ị ương đó ph i có nh ng tàiả ữ
Trang 6nguyên du l ch có th thu hút khách du l ch. M t khác, kh năng ti p nh n c a tàiị ể ị ặ ả ế ậ ủ nguyên du l ch m i đi m du l ch s quy t đ nh đ n quy mô c a các khách s nị ở ỗ ể ị ẽ ế ị ế ủ ạ trong vùng. Giá tr và s c h p d n c a tài nguyên du l ch có tác d ng quy t đ nh đ nị ứ ấ ẫ ủ ị ụ ế ị ế
th h ng c a khách s n. Chính vì v y khi đ u t vào kinh doanh khách s n đòi h iứ ạ ủ ạ ậ ầ ư ạ ỏ
ph i nghiên c u k các thông s c a tài nguyên du l ch cũng nh nh ng nhóm kháchả ứ ỹ ố ủ ị ư ữ hàng m c tiêu và khách hàng ti m năng b h p d n t i đi m du l ch mà xác đ nh cácụ ề ị ấ ẫ ớ ể ị ị
ch s k thu t c a m t công trình khách s n khi đ u t xây d ng và thi t k Khiỉ ố ỷ ậ ủ ộ ạ ầ ư ự ế ế các đi u ki n khách quan tác đ ng t i giá tr và s c h p d n c a tài nguyên du l chề ệ ộ ớ ị ứ ấ ẫ ủ ị thay đ i s đòi h i s đi u ch nh v c s v t ch t k thu t c a khách s n cho phùổ ẽ ỏ ự ề ỉ ề ơ ơ ậ ấ ỷ ậ ủ ạ
h p. Bên c nh đó, đ c đi m v ki n trúc, quy ho ch và đ c đi m v c s v tợ ạ ặ ể ề ế ạ ặ ể ề ơ ở ậ
ch t k thu t c a khách s n t i các đi m du l ch cũng có nh hấ ỷ ậ ủ ạ ạ ể ị ả ưởng t i vi c làmớ ệ tăng hay gi m c a tài nguyên du l ch t i các trung tâm du l chả ủ ị ạ ị
Th hai, kinh doanh khách s n đòi h i dung lứ ạ ỏ ượng v n đ u t ban đ u l nố ầ ư ầ ớ
Đ c đi m này xu t phát t nguyên nhân do yêu c u v tính ch t lặ ể ấ ừ ầ ề ấ ượng cao c a s nủ ả
ph m khách s n: đòi h i các thành ph n c a c s v t ch t k thu t c a khách s nẩ ạ ỏ ầ ủ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ạ cũng ph i có ch t lả ấ ượng cao. T c là ch t lứ ấ ượng c a c s v t ch t k thu t c aủ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ khách s n tăng lên cùng v i s tăng lên c a th h ng khách s n. Khách s n có thạ ớ ự ủ ứ ạ ạ ạ ứ
h ng càng cao thì v n đ u t ban đ u cũng càng cao. Đ xây d ng và đ a m tạ ố ầ ư ầ ể ự ư ộ khách s n vào ho t đ ng thì nh ng chi phí ban đ u g m: Chi phí đ u t xây d ngạ ạ ộ ữ ầ ồ ầ ư ự khách s n; chi phí trạ ước khai trương; chi phí kinh doanh sau khi khách s n đi vàoạ
ho t đ ng m t th i gian. Trong đó chi phí đ u t và xây d ng thạ ộ ộ ờ ầ ư ự ường chi mế kho ng 60% t ng chi phí. Ngoài chi phí mua m t b ng và xây d ng c s h t ng,ả ổ ặ ằ ự ơ ở ạ ầ nguyên nhân ch y u đ y chi phi ban đ u c a công trình khách s n lên cao là doủ ế ẩ ầ ủ ạ
ph i trang b đ y đ các trang thi t b ti n nghi bên trong đ ph c v khách và ph cả ị ầ ủ ế ị ệ ể ụ ụ ụ
v cho ho t đ ng c a nhân viên. Đ i v i nh ng khách s n có th h ng càng cao thìụ ạ ộ ủ ố ớ ữ ạ ứ ạ
nh ng trang thi t b này đòi h i càng cao h n đ đ m b o t o ra nh ng d ch v caoữ ế ị ỏ ơ ể ả ả ạ ữ ị ụ
c p đúng v i th h ng c a nó. Các trang thi t b này c n đáp ng đ y đ v sấ ớ ứ ạ ủ ế ị ầ ứ ầ ủ ề ố
lượng ch ng lo i, có ch t lủ ạ ấ ượng cao, có tính th m m , t o đẩ ỹ ạ ượ ự ộc s đ c đáo riêng
c a khách s n mìnhủ ạ
Trang 7 Th ba, kinh doanh khách s n đòi h i dung lứ ạ ỏ ượng lao đ ng tr c ti p l nộ ự ế ớ
S n ph m khách s n ch y u mang tính ch t ph c v và s ph c v này không thả ẩ ạ ủ ế ấ ụ ụ ự ụ ụ ể
c gi i hoá nh nh ng ngành công nghi p khác đơ ớ ư ữ ệ ược. Người ta ch có th c gi iỉ ể ơ ớ hoá m t s khâu trong quá trình ph c v , ph n l n các ho t đ ng ch th c hi n b iộ ố ụ ụ ấ ớ ạ ộ ỉ ự ệ ở
nh ng nhân viên ph c v trong khách s n. M t khác lao đ ng trong khách s n đòiữ ụ ụ ạ ặ ộ ạ
h i tính chuyên môn hoá cao. Vi c ph c v ph thu c vào thói quen tiêu dùng c aỏ ệ ụ ụ ụ ộ ủ khách nên th i gian lao đ ng thờ ộ ường kéo dài 24/24 gi m i ngày. Do v y, c n ph iờ ỗ ậ ầ ả
s d ng m t s lử ụ ộ ố ượng l n lao đ ng ph c v tr c ti p trong khách s n. V i đ cớ ộ ụ ụ ự ế ạ ớ ặ
đi m này các nhà qu n lý khách s n luôn ph i đ i m t v i nh ng kho khăn v chiể ả ạ ả ố ặ ớ ữ ề phi lao đ ng tr c ti p tộ ự ế ương đ i cao, khó khăn c trong công tác tuy n m , l aố ả ể ộ ự
ch n và phân công b trí ngu n nhân l c c a mình. Trong các đi u ki n kinh doanhọ ố ồ ự ủ ề ệ theo mùa v , các nhà qu n lý khách s n thụ ả ạ ường coi vi c gi m thi u chi phí laoệ ả ể
đ ng m t cách h p lý là m t thách th c đ i v i hộ ộ ợ ộ ứ ố ớ ọ
Th t , kinh doanh khách s n mang tính quy lu tứ ư ạ ậ
Là ngành kinh doanh ph thu c r t nhi u vào tài nguyên thiên nhiên (g m tài nguyênụ ộ ấ ề ồ thiên nhiên và tài nguyên nhân văn), phu thu c vào khách du l ch nh nh ng thóiộ ị ư ữ quen, t p quán trong sinh ho t, giao ti p và tiêu dùng c a khách.ậ ạ ế ủKinh doanh khách s n ch u s chi ph i c a m t s quy lu t nh : Quy lu t t nhiên,ạ ị ự ố ủ ộ ố ậ ư ậ ự quy lu t kinh t xã h i nh quy lu t v giá tr , cung c u, quy lu t tâm lý c a conậ ế ộ ư ậ ề ị ầ ậ ủ
người, v…v
Ch ng h n, s ph thu c vào tài nguyên du l ch, đ c bi t là tài nguyên thiên nhiên,ẳ ạ ự ụ ộ ị ặ ệ
v i nh ng bi n đ ng l p đi l p l i c a th i ti t khí h u trong năm, luôn t o raớ ữ ế ộ ặ ặ ạ ủ ớ ế ậ ạ
nh ng thay đ i theo quy lu t nh t đ nh trong giá tr và s c h p d n c a tài nguyênữ ổ ậ ấ ị ị ứ ấ ẫ ủ
đ i v i khách du l ch, t đó gây ra s bi n đ ng theo mùa c a lố ớ ị ừ ự ế ộ ủ ượng c u du l chầ ị
đ n các đi m du l ch. T đó t o ra s thay đ i theo mùa trong kinh doanh khách s n,ế ể ị ừ ạ ự ổ ạ
đ c bi t là các khách s n nghĩ dặ ệ ạ ưỡng các đi m du l ch vùng bi n ho c vùng núi.ở ể ị ể ặ
Ví d nh ng khách s n kinh doanh vùng bi n phía B c, th i ti t đụ ữ ạ ở ể ở ắ ờ ế ươc chia làm
4 mùa, t o ra tính mùa v c a du l ch bi n, t o đi u ki n kinh doanh khách s n phátạ ụ ủ ị ể ạ ề ệ ạ tri n vào mùa hè vì s lể ố ượng khách đ n vào mùa này s đông, nh ng ch ng l i vàoế ẽ ư ữ ạ
Trang 8lượng khách r t đông còn mùa đông s lấ ố ượng khách gi m đi m t cách đáng k , cóả ộ ể
m t s khách s n ph i ng ng ho t đ ng trong mùa này.ộ ố ạ ả ừ ạ ộ
Dù ch u chi ph i c a quy lu t nào đi n a thì đi u đó cũng gây ra nh ng tác đ ng tiêuị ố ủ ậ ữ ề ữ ộ
c c và tích c c đ i v i kinh doanh khách s n. V n đ đ t ra cho các khách s n làự ự ố ớ ạ ấ ề ặ ạ
ph i nghiên c u k các quy lu t và s tác đ ng c a chúng đ n khách s n, t đó chả ứ ỹ ậ ự ộ ủ ế ạ ừ ủ
đ ng tìm ki m các bi n pháp h u hi u đ kh c ph c nh ng tác đ ng b t l i c aộ ế ệ ữ ệ ể ắ ụ ữ ộ ấ ợ ủ chúng và phát huy nh ng tác đ ng có l i nh m phát tri n ho t đ ng kinh doanh đ tữ ộ ợ ằ ể ạ ộ ạ hiêu qu ả
(Tài li u h c t p Qu n tr kinh doanh l u trúThs Nguy n Th H i Đ ệ ọ ậ ả ị ư ễ ị ả ườ ng)
1.1.2. Các khái ni m liên quan đ n d ch v ăn u ng trong khách s nệ ế ị ụ ố ạ
1.1.2.1. Khái ni m nhà hàng trong khách s nệ ạ
N i dung kinh doanh ch y u c a khách s n là kinh doanh d ch v l u trú.ộ ủ ế ủ ạ ị ụ ư Ngoài ra, nhu c u v ăn u ng cũng là n i dung r t quan tr ng. Chính vì th , kinhầ ề ố ộ ấ ọ ế doanh nhà hàng là m t ho t đ ng không th thi u độ ạ ộ ể ế ược trong kinh doanh khách s nạ
Nhà hàng trong khách s n là m t đ n v kinh doanh các d ch v ăn u ng vàạ ộ ơ ị ị ụ ố các d ch v b sung kèm theo cho khách hàng nh m m c đích thu l i, tr c thu cị ụ ổ ằ ụ ợ ự ộ khách s n.ạ
(Tài li u h c t p Qu n tr kinh doanh nhà hàngThs Nguy n Th H i Đ ệ ọ ậ ả ị ễ ị ả ườ ng)
1.1.2.2. Phân lo i d ch v ăn u ng trong khách s nạ ị ụ ố ạ
Tiêu chí phân lo iạ D ch v ăn u ngị ụ ố
Theo tính ch t dùng b aấ ữ Ăn ti cệ
Ăn b aữTheo vi c l u trú trong hayệ ư
ngoài khách s n c a kháchạ ủ
Khách bên ngoài khách s nạ
Khách bên trong khách s nạTheo hình th c t ch c c aứ ổ ứ ủ
Trang 9- Lao đ ng trong nhà hàng trong là m t b ph n lao đ ng xã h i chuyênộ ộ ộ ậ ộ ộ môn hóa th c hi n các ch c năng riêng bi t c a nhà hàng trong khách s n nh ph cự ệ ứ ệ ủ ạ ư ụ
v bàn, pha ch rụ ế ượu, thu ngân
b. Đ c đi m v lao đ ng nhà hàng trong khách s n.ặ ể ề ộ ạ
- Dung lượng lao đ ng l n do đòi h i có s ph c v tr c ti p gi a ngộ ớ ỏ ự ụ ụ ự ế ữ ườ i
ph c v và khách hàngụ ụ
- Lao đ ng trong nhà hàng có tính chuyên nghi p cao nh ng g n bó v iộ ệ ư ắ ớ nhau trong m t dây chuy n ch t ch Các b ph n bàn, b p, bar có các ch c năng,ộ ề ặ ẽ ộ ậ ế ứ nhi m v thao tác riêng đòi h i nghi p v thành th o và không th thay th nhauệ ụ ỏ ệ ụ ạ ể ế
được
- Lao đ ng nhà hàng yêu c u đ tu i tộ ầ ộ ổ ương đ i tr , đ c bi t là nhân viênố ẻ ặ ệ bàn, bar (t 2030 tu i) m i đ m b o đừ ổ ớ ả ả ược cường đ lao đ ng nhi u gi , các bộ ộ ề ờ ộ
ph n khác nh b p, ti p ph m, kho thì yêu c u thâm niên công tácậ ư ế ế ẩ ầ
- V gi i tính: Lao đ ng trong nhà hàng phù h p v i nam h n b i hề ớ ộ ợ ớ ơ ở ọ nhanh, d o dai và kh e m nh.ẻ ỏ ạ
c. Yêu c u v lao đ ng trong nhà hàngầ ề ộ
- Yêu c u v trình đ chuyên môn: Ngầ ề ộ ười đi u hành kinh doanh ph i đề ả ượ cđào t o v công tác qu n lý và v ngh nghi p chuyên môn trong lĩnh v c kinhạ ề ả ề ề ệ ự doanh, ph c v Các nhân viên c p dụ ụ ấ ưới cũng ph i đả ược đào t o v chuyên mônạ ề
ph c v trong nhà hàng, pha ch ụ ụ ế
- Yêu c u v s c kh e: Cán b , công nhân viên trong nhà hàng ph i có s cầ ề ứ ỏ ộ ả ứ
kh e phù h p v i ngành ngh kinh doanh theo quy đ nh c a b y t , không m c m tỏ ợ ớ ề ị ủ ộ ế ắ ộ
b nh truy n nhi m nào.ệ ề ễ
d. Phân lo i lao đ ng trong nhà hàng trong khách s n.ạ ộ ạ
Theo khu v c lao đ ng có th chia làm hai lo i: Nhân viên khu v c m t ti n (nhânự ộ ể ạ ự ặ ề viên ti p xúc tr c ti p v i khách hàng) và nhân viên khu v c h u c n (nhân viênế ự ế ớ ự ậ ầ gián ti p)ế
Trang 10Nhân viên ti p xúc tr c ti p:ế ự ế
- Đ c đi m công vi cặ ể ệ
+ Có s ti p xúc tr c ti p v i khách hàng.ự ế ự ế ớ
+ Môi trường lao đ ng thộ ường bi n đ ng nhi u do ch u nh hế ộ ề ị ả ưởng c a hànhủ
- Yêu c u v lao đ ng c a nhân viên ti p xúc tr c ti pầ ề ộ ủ ế ự ế
+ Yêu c u ph i có k năng giao ti p t t đ có th làm hài lòng khách hàng.ầ ả ỹ ế ố ể ể+ Th c hi n nhi u lo i lao đ ng h n: Lao đ ng th ch t, trí óc và lao đ ngự ệ ề ạ ộ ơ ộ ể ấ ộ
c m xúc b ng vi c luôn n l c th hi n tr ng thái tình c m tích c c phù h p v iả ằ ệ ỗ ự ể ệ ạ ả ự ợ ớ tình hu ng ph c v ố ụ ụ
+ Lao đ ng c a nhân viên ti p xúc tr c ti p ph thu c nhi u vào th i đi mộ ủ ế ự ế ụ ộ ề ờ ể khách hàng có m t trong h th ng d ch v ặ ệ ố ị ụ
Nhân viên gián ti p ế
Đ c đi m công vi c:ặ ể ệ
+ Không có s ti p xúc tr c ti p v i khách hàngự ế ự ế ớ
+ Môi trường lao đ ng thộ ường n đ nh, m c đ ki m soát l nổ ị ứ ộ ể ớ
+ Có nhi u trề ường h p hoàn toàn không ph thu c s lợ ụ ộ ố ượng khách cũng như
th i đi m khách s d ng d ch v nh b ph n thu mua nguyên li u.ờ ể ử ụ ị ụ ư ộ ậ ệ
+ Công vi c có ph n máy móc h nệ ầ ơ
Yêu c u lao đ ng c a nhân viên gián ti pầ ộ ủ ế
+ Không c n k năng giao ti p quá t t nh ng thay vào đó ph i có trình đầ ỹ ế ố ư ả ộchuyên môn cao, hi u rõ công vi c c a mình.ể ệ ủ
Trang 11+ Không c n ph i th c hi n nhi u lo i lao đ ng cùng m t lúc nh t là laoầ ả ự ệ ề ạ ộ ộ ấ
đ ng c m xúcộ ả
1.2. Các lí thuy t liên quan đ n đào t o nhân viên nhà hàng trong khách s nế ế ạ ạ
1.2.1. Các khái ni m, m c đích, vai trò, nguyên t c c a v n đ đào t o ngu nệ ụ ắ ủ ấ ề ạ ồ nhân l cự
1.2.1.1. Các khái ni m ệ
a. Khái ni m ngu n nhân l cệ ồ ự
Ngu n nhân l c đồ ự ược hi u là toàn b trình đ chuyên môn mà con ngể ộ ộ ười tích luỹ
được, có kh năng đem l i thu nh p trong tả ạ ậ ương lai (Beng, Fischer & Dornhusch, 1995)
b. Khái ni m đào t oệ ạ
Đào t o là m t quá trình có h th ng nh m nuôi dạ ộ ệ ố ằ ưỡng vi c tích lũy các khệ ả năng, nh ng quy t c, khái ni m hay thái đ d n đ n s tữ ắ ệ ộ ẫ ế ự ương x ng t t h n gi aứ ố ơ ữ
nh ng đ c đi m c a công nhân viên và nh ng yêu c u công vi c.ữ ặ ể ủ ữ ầ ệ
(Giáo trình qu n tr ngu n nhân l c Đ i h c kinh t Đà N ng) ả ị ồ ự ạ ọ ế ẵ
c. Khái ni m phát tri nệ ể
Phát tri n ngu n nhân l c theo nghĩa r ng là t ng th các ho t đ ng h c t pể ồ ự ộ ổ ể ạ ộ ọ ậ
có t ch c đổ ứ ược ti n hành trong nh ng kho ng th i gian nh t đ nh đ t o s thayế ữ ả ờ ấ ị ể ạ ự
đ i v hành vi ngh nghi p cho ngổ ề ề ệ ười lao đ ng độ ược th c hi n b i doanh nghi p.ự ệ ở ệ Phát tri n ngu n nhân l c nh v y là bao g m t t c các ho t đ ng h c t p,th mể ồ ự ư ậ ồ ấ ả ạ ộ ọ ậ ậ chí ch vài ngày, vài giỉ ờ
(Giáo trình qu n tr ngu n nhân l c Đ i h c kinh t Đà N ng) ả ị ồ ự ạ ọ ế ẵ
1.2.1.2. M c đích c a vi c đào t o và phát tri n ngu n nhân l cụ ủ ệ ạ ể ồ ự
M c đích chung c a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là s d ng t i đaụ ủ ạ ể ồ ự ử ụ ố ngu n nhân l c hi n có và nâng cao tính hi u qu c a t ch c thông qua vi c giúpồ ự ệ ệ ả ủ ổ ứ ệ cho người lao đ ng hi u rõ h n v công vi c c a mình m t cách t giác h n v iộ ể ơ ề ệ ủ ộ ự ơ ớ thái đ t t h n cũng nh nâng cao kh năng thích ng c a h v i công vi c trongộ ố ơ ư ả ứ ủ ọ ớ ệ
tương lai
Trang 12Nh ng m c tiêu c b n c a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c trong m tữ ụ ơ ả ủ ạ ể ồ ự ộ doanh nghi p là:ệ
Xây d ng và th c hi n m t k ho ch phát tri n ngu n nhân l c và toànự ự ệ ộ ế ạ ể ồ ự doanh nghi p b ng nh ng ho t đ ng đào t o có t ch c c a nh ng nhóm khácệ ằ ữ ạ ộ ạ ổ ứ ủ ữ nhau, th c hi n phân tích, đánh giá nhu c u đào t o c a ngụ ệ ầ ạ ủ ười lao đ ng m i trìnhộ ở ọ
T o thu n ti n cho thông tin n i b gi a các b ph n qu n lí và ngạ ậ ệ ộ ộ ữ ộ ậ ả ười lao
đ ng, thông tin ngộ ược chi u liên quan đ n b ph n, đ n đ ng c c a ngề ế ộ ậ ế ộ ơ ủ ười lao
đ ng…ộ
(Giáo trình qu n tr ngu n nhân l c Đ i h c kinh t Đà N ng) ả ị ồ ự ạ ọ ế ẵ
1.2.1.3. Vai trò c a vi c đào t o và phát tri n ngu n nhân l củ ệ ạ ể ồ ự
Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c nh m:ạ ể ồ ự ằ
V m t xã h i đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là v n đ s ng còn c aề ặ ộ ạ ể ồ ự ấ ề ố ủ
m t đ t nộ ấ ước, nó quy t đ nh s phát tri n c a xã h i, là m t trong nh ng gi i phápế ị ự ể ủ ộ ộ ữ ả
đ ch ng l i th t nghi p. Đ u t cho đào t o và giáo d c à nh ng kho n đ u tể ố ạ ấ ệ ầ ư ạ ụ ữ ả ầ ư chi n lế ược ch ch t cho s ph n vinh c a đ t nủ ố ự ồ ủ ấ ước
V phía doanh nghi p đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là đ đáp ngề ệ ạ ể ồ ự ể ứ
được yêu c u công vi c c a t ch c, nghĩa là đáp ng đầ ệ ủ ổ ứ ứ ược nhu c u t n t i và phátầ ồ ạ tri n c a doanh nghi p. Đó là ho t đ ng sinh l i đáng kể ủ ệ ạ ộ ợ ể
V phía ngề ười lao đ ng nó đáp ng nhu c u h c t p c a ngộ ứ ầ ọ ậ ủ ười lao đ ng, làộ
m t trong các y u t t o nên đ ng c lao đ ng t tộ ế ố ạ ộ ơ ộ ố
Trang 13N u làm t t công tác đào t o và phát tri n s đem l i nhi u tác d ng cho tế ố ạ ể ẽ ạ ề ụ ổ
ch c, đó là:ứ
Trình đ tay ngh ngộ ề ười th nâng lên t đó nâng cao năng su t lao đ ng vàợ ừ ấ ộ
hi u qu công vi cệ ả ệ
Nâng cao ch t lấ ượng th c hi n công vi c ự ệ ệ
Gi m tai n n lao đ ng do ngả ạ ộ ười lao đ ng n m ngh nghi p và thái đ t tộ ắ ề ệ ộ ố
h nơ
Gi m b t giám sát do ngả ớ ười lao đ ng độ ược đào t o là ngạ ười có kh năngả
t giám sát công vi c nhi u h n do hi u rõ quy trình, hiêu rõ công vi cự ệ ề ơ ể ệ
Nâng cao tính n đ nh và năng đ ng c a t ch c.ổ ị ộ ủ ổ ứ
1.2.2.4. Nguyên t c c a vi c đào t o và phát tri n ngu n nhân l cắ ủ ệ ạ ể ồ ự
Đào t o và phát tri n con ngạ ể ười ph i d a trên 4 nguyên t c sau:ả ự ắ
Th nh t, con ngứ ấ ười hoàn toàn có năng l c phát tri n. M i ngự ể ọ ười trong m tộ
t ch c đ u có kh năng phát tri n và s c g ng đ thổ ứ ề ả ể ẽ ố ắ ể ường xuyên phát tri n để ể
gi v ng s tăng trữ ữ ự ưởng c a doanh nghi p cũng nh c a cá nhân hủ ệ ư ủ ọ
Th hai, m i ngứ ỗ ười đ u có giá tr riêng, vì v y m i ngề ị ậ ỗ ười là m t conộ
ngườ ụ ểi c th khác v i nh ng ngớ ư ười khác và đ u có kh năng đóng góp nh ng sángề ả ữ
ki n.ế
Th 3, l i ích c a ngứ ợ ủ ười lao đ ng và nh ng m c tiêu c a t ch c có thộ ữ ụ ủ ổ ứ ể
k t h p v i nhau. Hoàn toàn có th đ t đế ợ ớ ể ạ ược m c tiêu c a doanh nghi p và l i íchụ ủ ệ ợ
c a ngủ ười lao đ ng. S phát tri n c a m t t ch c ph thu c vào ngu n nhân l cộ ự ể ủ ộ ổ ứ ụ ộ ồ ự
c a t ch c đó. Khi nhu c u c a ngủ ổ ứ ầ ủ ười lao đ ng độ ược th a nh n và đ m b o thìừ ậ ả ả
h s ph n kh i trong công vi cọ ẽ ấ ở ệ
Th t , đào t o ngu n nhân l c là m t ngu n đ u t sinh l i đáng k , vìứ ư ạ ồ ự ộ ồ ầ ư ờ ể đào t o ngu n nhân l c là nh ng phạ ồ ự ư ương ti n đ đ t đệ ể ạ ược s phát tri n c a tự ể ủ ổ
ch c có hi u qu nh t. ứ ệ ả ấ
1.2.2. Mô hình chu trình đào t o c a Goldstein 1993ạ ủ
M c tiêu c a phát tri n ngu n nhân l c là đóng góp vào m c tiêu chung c aụ ủ ể ồ ự ụ ủ
t ch c, các chổ ứ ương trình đào t o c n đạ ầ ược xây d ng m t cách có h th ng và xemự ộ ệ ố
Trang 14xét nhu c u th c s c a t ch c. Tuy nhiên, thầ ự ự ủ ổ ứ ường thường các t ch c không th cổ ứ ự
hi n nh v y mà m c tiêu đào t o không đệ ư ậ ụ ạ ược xác đ nh ho c xác đ nh m h , vàị ặ ị ơ ồ
nh ng chữ ương trình đào t o không đạ ược đánh giá m t cách nghiêm kh c. Gi i phápộ ắ ả
c a v n đ này là xây d ng chủ ấ ề ự ương trình đào t o theo cách ti p c nh h th ng thoeạ ế ạ ệ ố hình sau. Mô hình này ch ra 3 giai đo n: (1) giai đo n đánh giá nhu c u, (2) giaiỉ ạ ạ ầ
đo n đào t o và (3) giai đo n đánh giá.ạ ạ ạ
Hình 1.1 – Mô hình h th ng đào t o Goldsteein 1993ệ ố ạ
1.2.2.1. Giai đo n đánh giá nhu c uạ ầ
N u không có s phân tích kĩ lế ự ưỡng v s c n thi t ph i ti n hành đào t iề ự ầ ế ả ế ạ hay không thì có kh năng không hi u qu và lãng phí ti n b c. H n n a, đào t oả ệ ả ề ạ ơ ữ ạ không thích h p có th gây nên thái đ tiêu c c ngợ ể ộ ự ở ườ ượi đ c đào t o và ngạ ườ i
được tài tr b i t ch c và làm gi m thiêu mong mu n đợ ở ổ ứ ả ố ược tham gia vào các
chương trình đào t o trong tạ ương lai
Ti n hành đào t o ế ạ Đo lường và so
sánh k t qu đào ế ả
t o v i các tiêu ạ ớchu nẩ
Trang 15C n ph i đánh giá nhu c u đ lo i tr nh ng chầ ả ầ ể ạ ừ ữ ương trình đào t o khôngạ thích h p, đ nh n bi t nhu c u đào t o thích h p còn c a đợ ể ậ ế ầ ạ ợ ư ược đáp ng và đ xácứ ể
đ nh m c tiêu đào t o cho các chị ụ ạ ương trình được v ch raạ
Xác đ nh nhu c u đào t o là xác đ nh khi nào, b ph n nào c n ph i đàoị ầ ạ ị ở ộ ậ ầ ả
t o, đào t o kĩ năng nào, cho lo i lao đ ng nào, bao nhiêu ngạ ạ ạ ộ ười
Đ nh đi m c a giai đo n đánh giá là thi t l p các m c tiêu c th hóa m cỉ ể ủ ạ ế ậ ụ ụ ể ụ đích c a đào t o và năng l c mong mu n c a nhân viên ph i có sau khi hoàn t tủ ạ ự ố ủ ả ấ
D li u hi n t i( ví d : đ u ra, ch t lữ ệ ệ ạ ụ ầ ấ ượng,
th i gian d ng máy, phàn nàn, báo cáo s ki n,ờ ừ ự ệ các yêu c u cho đào t o, ph ng v n hi n t i,ầ ạ ỏ ấ ệ ạ đánh giá thành tích, s tay ho t đ ng thi t b ,ổ ạ ộ ế ị
s tay quy trình, b n mô t công vi c, h sổ ả ả ệ ồ ơ nhân viên)
Trang 16Vi c l a ch n phệ ự ọ ương pháp và ngu n tùy thu c vào ch y u vào m c đíchồ ộ ủ ế ụ
c a đào t o. N u m c đích là c i thi n thành tích c a nhân viên công vi c hi nủ ạ ế ụ ả ệ ủ ở ệ ệ
t i thì rõ ràng là ngạ ười đào t o ph i b t đ u b ng cách xem xét thành tích hi n t iạ ả ắ ầ ằ ệ ạ
và xác đ nh s thi u h t kh năng ho c các lĩnh v c c n ph i th c hi n ị ự ế ụ ả ặ ự ầ ả ự ệ
Ngu n thông tin v s thi u h t thành tích bao g m các phàn nàn c a ngồ ề ự ế ụ ồ ủ ười giám sát và khách hàng, d li u đánh giá thành tích, đánh giá khách quan v đ u ra ho cữ ệ ề ầ ặ
ch t lấ ượng, th m chí tr c nghi m thành tích đ c bi t đ xác đ nh c p đ ki n th cậ ắ ệ ặ ệ ể ị ấ ộ ế ứ
và kĩ năng hi n th i c a nhân viên. Thêm vào đó, các chuyên gia phát tri n ngu nệ ờ ủ ể ồ nhân l c có th thu th p các s ki n đi n hình c a thành tích công vi c t i và xemự ể ậ ự ệ ể ủ ệ ồ xét các báo cáo s ki n đ đ nh v các v n đ v ki n th c và kĩ năng có th có.ự ệ ể ị ị ấ ề ề ế ứ ể
Ph ng v n cá nhân ho c nhóm v i nhà giám sát, v a th c hi n công vi c,ỏ ấ ặ ớ ừ ự ệ ệ
ho c ngay c khách hàng là m t cách th c khác đ thu th p thông tin nh m ch raặ ả ộ ứ ể ậ ằ ỉ
s khác nhau v thành tích và nhu c u đào t o nh n th c đự ề ầ ạ ậ ứ ược. Kĩ thu t nhóm làậ
đ c bi t h u ích đ d đoán nhu c u đào t o tặ ệ ữ ể ự ầ ạ ương lai, cho vi c x p đ t th t uệ ế ặ ứ ự ư tiên v nhu c u đào t o, ho c cho nh ng tình hu ng nh p nh nề ầ ạ ặ ữ ố ậ ằ
Khi có s liên quan c a m t s lự ủ ộ ố ượng l n nh ng ngớ ữ ườ ượi đ c đào t o ho cạ ặ khi có s tr i dài theo vùng đ a lí khác nhau, m t m u con (c a t ng th m u) cóự ả ị ộ ẫ ủ ổ ể ẫ
th để ượ ực l a ch n đ ph ng v n đánh giá nhu c u, ho c m t b ng câu h i đ đánhọ ể ỏ ấ ầ ặ ộ ả ỏ ể giá nhu c u, phầ ương pháp này thích h p v i vi c kh o sát m t đ i tợ ớ ệ ả ộ ố ượng đào t oạ
r ng. Thông thộ ường, trước khi thi t k b ng câu h i ngế ế ả ỏ ười ta s nghiên c u c nẽ ứ ẩ
th n các d li u s n có và có th ti n hành 1 vài cu c ph ng v nậ ữ ệ ẵ ể ế ộ ỏ ấ
B ng cách tr l i các câu h i m i đi m quy t đ nh này, các chuyên giaằ ả ờ ỏ ở ỗ ể ế ị phân tích công vi c có th xác đ nh li u r ng đào t o có ph i là câu tr l i cho sệ ể ị ệ ằ ạ ả ả ờ ự thi u h t v thành tích hay khôngế ụ ề
Đ xác đ nh nhu c u đào t o đ i v i nhân viên hi n t i chúng ta c n xu tể ị ầ ạ ố ớ ệ ạ ầ ấ phát t vi c đánh giá tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên nh sau:ừ ệ ự ệ ệ ủ ư
Đánh giá tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên:ự ệ ệ ủ
D a và nh ng tiêu chu n m u đự ữ ẩ ẫ ược xây d ng trự ước nhà qu n lí ti n hànhả ế
ki m tra đánh giá tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên, t đó phát hi n raể ự ệ ệ ủ ừ ệ
nh ng v n đ tr c tr c, thi u sót và y u kém c a nhân viên trong khi th c hi nữ ấ ề ụ ặ ế ế ủ ự ệ
Trang 17công vi c. Qua đó nhà qu n lí bi t đệ ả ế ược nh ng nhân viên nào đáp ng đữ ứ ược yêu
c u c a công vi c, và nh ng ai còn thi u sót c n ph i đào t o hu n luy nầ ủ ệ ữ ế ấ ả ạ ấ ệ
+ H có làm đọ ược công vi c đó n u h mu n hay không?ệ ế ọ ố
+ Nhân viên có mu n làm và th c hi n t t công vi c đó hay không?ố ự ệ ố ệ
Áp d ng các gi i pháp nh m kh c ph c các nhân t ch quan:ụ ả ằ ắ ụ ố ủ
Đ i v i nh ng nhân viên “không mu n làm”, nhu c u đào t o hu n luy nố ớ ữ ố ầ ạ ấ ệ không đ t ra mà v n đ doanh nghi p c n quan tâm đây là rà xét l i chính sáchặ ấ ề ệ ầ ở ạ khen thưởng, k lu t và nh ng chính sách thúc đ y đ ng c nh m làm cho h xu tỉ ậ ữ ẩ ộ ơ ằ ọ ấ
hi n mong mu n làm vi cệ ố ệ
Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười “không làm được” không nh t thi t là do h không bi tấ ế ọ ế làm mà đôi khi là do h không hi u bi t đọ ể ế ược là h c n ph i làm gì, ho c là do tr cọ ầ ả ặ ụ
tr c trong t ch c kĩ thu t gây ra. Trong trặ ổ ứ ậ ường h p này doanh nghi p c n nghiênợ ệ ầ
c u l i v n đ t ch c lao đ ng, phân công nhi m v rõ ràng.ứ ạ ấ ề ổ ứ ộ ệ ụ
Nhu c u đào t o th c t :ầ ạ ự ế
Khi đào t o đạ ược thi t k cho nhân viên m i tuy n d ng, phế ế ớ ể ụ ương pháp sử
d ng có th khác bi t m t ít. Đào t o đụ ể ệ ộ ạ ược thi t k trên c s c a phân tích kĩ càngế ế ơ ở ủ
v n i dung công vi c và các đ c đi m không có th t c a ngề ộ ệ ặ ể ậ ủ ườ ượi đ c đào t o. N uạ ế
ngườ ượi đ c đào t o ch a đạ ư ược tuy n d ng, th c s là khó đ đánh giá m c để ụ ự ự ể ứ ộ
ki n th c hi n t i c a h Vì v y các chuyên gia đào t o ph i h p tác ch t ch v iế ứ ệ ạ ủ ọ ậ ạ ả ợ ặ ẽ ớ
gi i qu n tr ngay sau khi thi t l p tiêu chu n l a ch n và đánh giá nhân viên.ớ ả ị ế ậ ẩ ự ọ
Trang 18Làm th nào chế ương trình đào t o thích h p v i m c tiêu và k ho chạ ợ ớ ụ ế ạ
c a t ch củ ổ ứĐào t o c n thi t trong t ch c đâu?ạ ầ ế ổ ứ ởLàm th nào vi c th c hi n công vi c c a các đ n v khác nhau đế ệ ự ệ ệ ủ ơ ị ượ c
so sánh v i kì v ng ho c m c tiêu?ớ ọ ặ ụ
B ph n nào thì đào t o thành công nh t?ộ ậ ạ ấ
B ph n nào đào t o thì đào t o trộ ậ ạ ạ ước tiên?
T ch c có kh năng trang tr i cho vi c đào t o này hay không?ổ ứ ả ả ệ ạ
Nh ng chữ ương trình đào t o nào nên có th t u tiên?ạ ứ ự ư
Vi c đào t o này có nh hệ ạ ả ưởng b t l i đ n các đ n v ho c nhân viênấ ợ ế ơ ị ặ không được đào t o hay không?ạ
Đào t o này có tạ ương thích v i văn hóa t ch c hay không?ớ ổ ứ
Vi c đào t o này có đệ ạ ược ch p nh n và c ng c b i ngấ ậ ủ ố ở ười khác trong
t ch c hay không, ch ng h n nh ngổ ứ ẳ ạ ư ười giám sát và c p dấ ưới
Phân tích công vi cệ
Phân tích công vi c s xác đ nh các kĩ năng và hành vi c n thi t cho nhân viênệ ẽ ị ầ ế
th c hi n t t công vi c. Phân tích công vi c chú tr ng xem nhân viên c n làm gì đự ệ ố ệ ệ ọ ầ ể
th c hi n công vi c t t. Trong s các phự ệ ệ ố ố ương pháp phân tích công vi c thì “h sệ ồ ơ công vi c và phệ ương pháp s ki n đi n hình” là đ c bi t h u ích cho vi c đánh giáự ệ ể ặ ệ ữ ệ cho nhu c u đào t o. H s công vi c có th xác đ nh các ph n vi c c th đầ ạ ồ ơ ệ ể ị ầ ệ ụ ể ượ c
th c hi n t i công vi c, và phự ệ ạ ệ ương pháp s ki n đi n hình h tr trong vi c xácự ệ ể ỗ ợ ệ
đ nh nh ng ph n vi c mà không đị ữ ầ ệ ược th c hi n m t cách chính xác.ự ệ ộ
Khi đã xác đ nh nh ng nhi m v ho c ph n vi c mà qua đó đào t o c n đ tị ữ ệ ụ ặ ầ ệ ạ ầ ạ
được, bước k ti p là ti n hành phân tích chi ti t m i ph n vi c. M c đích c aế ế ế ế ỗ ầ ệ ụ ủ
bước này là ki m tra l i ph n vi c có quan tr ng và có nên để ạ ầ ệ ọ ược đào t o hay khôngạ
và đ phát tri n nh ng thông tin thêm v ki n th c công vi c và các th t c nên d ể ể ữ ề ế ứ ệ ủ ụ ạ
Người đào t o s c n các chuyên gia v các v n đ chính ch ng h n nh ngạ ẽ ầ ề ấ ề ẳ ạ ư ườ igiám sát và nh ng nhân viên có thành tích cao đ thu th p các thông tin này.ữ ể ậ
Phân tích nhân viên
Trang 19Lo i phân tích này chú tr ng đ n các năng l c và đ c tính cá nhân c a nhânạ ọ ế ự ặ ủ viên, được s d ng đ xác đ nh ai là ngử ụ ể ị ườ ầi c n thi t đế ược đào t o và nh ng kĩạ ữ năng, ki n th c c n thi t đế ứ ầ ế ược lĩnh h i hay chú tr ng trong quá trình đào t o. Cácộ ọ ạ
chương trình đào t o ch nên chú tr ng đ n các đ i tạ ỉ ọ ế ố ượng th t s c n đào t oậ ự ầ ạ
Đ i tố ượng đào t o đạ ược chia thành 2 nhóm:
Th nh t là các nhà qu n tr và nhân viên đi u hành. V i các nhà qu n tr l iứ ấ ả ị ề ớ ả ị ạ chia thành các nhà qu n tr và cán b ngu n (nhà qu n tr trong tả ị ộ ồ ả ị ương lai) Th hai làứ công nhân tr c ti p s n xu tự ế ả ấ
Đ i tố ượng đào t o s t o thành đ c đi m c a h c viên m t y u t nhạ ẽ ạ ặ ể ủ ọ ộ ế ố ả
hưởng không nh đ n vi c thi t k m t chỏ ế ệ ế ế ộ ương trình đào t oạ
S lố ượng h c viên là m t đi u quan tr ng c n cân nh c khi chon chọ ộ ề ọ ầ ắ ươ ngtrình đào t oạ
Ph n l n các chầ ớ ương trình đào t o có hi u qu n u có ít h c viênạ ệ ả ế ọ
Kh năng c a h c viên cũng ph i đả ủ ọ ả ược cân nh c. Chắ ương trình đào t o c nạ ầ
ph i đả ược trình bày m c mà h c viên có th hi u đở ứ ọ ể ể ược. Đây có th tr thành v nể ở ấ
đ khi kh năng c a h c viên dao đ ng l n.ề ả ủ ọ ộ ớ
S khác nhau c a t ng h c viên v nhu c u đào t o cũng là m t đi u quanự ủ ừ ọ ề ầ ạ ộ ề
tr ng ph i cân nh c khi ho ch đ nh ho c ch n chọ ả ắ ạ ị ặ ọ ương trình đào t o. Các chạ ươ ngtrình đào t o có hi u qu s tính đ n các kh năng khác nhau c a h c viên, kinhạ ệ ả ẽ ế ả ủ ọ nghi m và đ ng c c a h c viên.ệ ộ ơ ủ ọ
c. Xác đ nh m c tiêu đào t oị ụ ạ
Bước cu i cùng c a giai đo n đánh giá là chuy n nhu c u đố ủ ạ ể ầ ược xác đ nh b iị ở
vi c phân tích t ch c, cá nhân và công vi c thành các m c tiêu đo lệ ổ ứ ệ ụ ường được. Các
m c tiêu này là c s đ đ nh hụ ơ ở ể ị ướng các n l c đào t o. Đào t o có th đổ ự ạ ạ ể ược đánh giá b n c p đ : ph n ng, ki n th c sau khi đào t o, hành vi c a ngở ố ấ ộ ả ứ ế ứ ạ ủ ười nhân viên trong công vi c và k t qu Tệ ế ả ương t nh v y, các m c tiêu cũng có th đự ư ậ ụ ể ược di nễ
gi i, trình bày cho m i c p đ này. ả ỗ ấ ộ
1.2.2.2. Giai đo n đào t oạ ạ
Trang 20M t khi chuyên gia đào t o đã xác đ nh nhu c u đào t o và chu n b các m cộ ạ ị ầ ạ ẩ ị ụ tiêu hành vi, bước k ti p là xây d ng chế ế ự ương trình đào t o thích h p nh m đ tạ ợ ằ ạ
được các m c tiêu đ t ra. Đi u này đụ ạ ề ược hoàn t t b ng cách l a ch n phấ ằ ự ọ ương pháp đào t o và phát tri n các tài li u đào t o nh m truy n t i ki n th c và kĩ năng đạ ể ệ ạ ằ ề ả ế ứ ượ cxác đ nh trong các m c tiêu thu c v hành vi. Đi u không kém ph n quan tr ng làị ụ ộ ề ề ầ ọ làm th naò đ nh ng ngế ể ữ ườ ọi h c hi u để ược các nguyên t c h c. Các nguyên t cắ ọ ắ này là c s đ thi t k m t chơ ỏ ể ế ế ộ ương trình đào t o hi u qu ạ ệ ả
a. Các nguyên t c h cắ ọ
Nguyên t c ph n h i: ắ ả ồ
Ph n h i là các thông tin ngả ồ ược thông báo cho h c viên bi t k t qu c a h ọ ế ế ả ủ ọ Thông tin ngược cung c p cho h c viên các thông tin nh k t qu c a h có đúngấ ọ ư ế ả ủ ọ hay không và h có ti n b hay không. Ph n h i là tiêu bi u cho c vi c đ ng viênọ ế ộ ả ồ ể ả ệ ộ
và vi c h c. N u ph n h i không đệ ọ ế ả ồ ược cung c p, h c viên có th h c nh ng kĩấ ọ ể ọ ữ thu t sai ho c đánh m t s đ ng viên đ h c. Ph n h i là cho ti n trình h c tr nênậ ặ ấ ự ộ ể ọ ả ồ ế ọ ở thích thú h n t i đa hóa s s n sàng c a h c viên. Ph n h i cũng c n thi t cho m cơ ố ự ẵ ủ ọ ả ồ ầ ế ụ tiêu duy trì ho c c i thi n thành tích.ặ ả ệ
Người đào t o nên l p k ho ch đ đ a nh ng thông tin ph n h i chính xác, thânạ ậ ế ạ ể ư ữ ả ồ thi n và khuy n khích giai đo n đ u c a chệ ế ở ạ ầ ủ ương trình đào t o. Đ u tiên, ngạ ầ ườ iđào t o nên đánh giá cao b t kì c i thi n nào. D n d n khi kĩ năng c a h c viênạ ấ ả ệ ầ ầ ủ ọ
được gia tăng, người đào t o nên tăng m c đ thành tích đ đạ ứ ộ ể ược đ ng viên, nh nộ ậ
được thông ti ph n h i. Và cu i chả ồ ố ương trình, người đào t o nên d y cho ngạ ạ ườ i
h c làm th nào đánh giá thành tích c a h và ngọ ế ủ ọ ười h c nên d ch chuy n sangọ ị ể
hướng ph n h i t chính nh ng gì mà h xây d ng h n là ph n h i t ngả ồ ừ ứ ọ ự ơ ả ồ ừ ười khác
Nguyên tác c ng c :ủ ố
C ng c là vi c áp d ng nh ng k t qu có ích sau m t thói quen làm vi c mongủ ố ệ ụ ữ ế ả ộ ệ
mu n đố ược hình thành. Các chương trình đào t o thạ ường dùng kĩ thu t “rèn luy n”ậ ệ
đ c ng c m t k t qu ngày càng cao.ể ủ ố ộ ế ả
Chương trinhg c ng c có th đủ ố ể ược thay đ i đ t o thu n l i cho các m c tiêu đàoổ ể ạ ậ ợ ụ
t o khác nhau. C ng c liên t c (c ng c sau m i k t qu mong mu n) là cách t tạ ủ ố ụ ủ ố ỗ ế ả ố ố
Trang 21nh t t o thói quen làm vi c m i. C ng c gián đo n (ch c ng c sau khi có nh ngấ ạ ệ ớ ủ ố ạ ỉ ủ ố ữ
k t qu nh t đ nh) là cách t t nh t đ gi hành v ngh nghi p sau khi h c đế ả ấ ị ố ấ ể ữ ị ề ệ ọ ược.Quá trình c ng c c n cho các h c viên đ h c và duy trì m t hành vi ngh nghi pủ ố ầ ọ ể ọ ộ ề ệ
s đẽ ược chuy n t các ngu n bên ngoài vào ngu n bên trong theo th i gian.ể ừ ồ ồ ờ
Nguyên t c th c hành:ắ ự
Th c hành bao g m s nh c l i ho c t p l i đ nh ho c c i thi n m t ph nự ồ ự ắ ạ ặ ậ ạ ể ớ ặ ả ệ ộ ả
x , m t thói quen làm vi c. Vi c th c hành m t cách ch đ ng các kĩ năng và ph nạ ộ ệ ệ ự ộ ủ ộ ầ
vi c đệ ược h c có th gia tăng vi c h c và giúp ngọ ể ệ ọ ườ ọi h c xuyên su t các giai đo n.ố ạ
Vì v y nhân t then ch t trong vi c thi t k đào t o là li u r ng công vi c có đậ ố ố ệ ế ế ạ ệ ằ ệ ượ c
h c và th c hành nh là m t đ n v hay là ph i chia nh thành t ng ph n công vi c.ọ ự ư ộ ơ ị ả ỏ ừ ầ ệ
Người đào t o cũng ph i xem xét r ng vi c th c hành nên đạ ả ằ ệ ự ược phân ph i hay làố
t p trung. Các nghiên c u ch ra r ng th c hành t p trung là t t h n cho nh ng côngậ ứ ỉ ằ ự ậ ố ơ ữ
vi c đ n gi n.ệ ơ ả
Th c hành đòi h i ph i có thông tin ngự ỏ ả ược. Th c hành có hi u qu nh t trong sự ệ ả ấ ự
k t h p v i quá trình c ng c Th c hành có s p x p (nghĩa là th c hành xen l nế ợ ớ ủ ố ự ắ ế ự ẫ
v i ngh ng i và các ho t đ ng khác) có hi u qu h n là th c hành liên t c và th cớ ỉ ơ ạ ộ ệ ả ơ ự ụ ự hành toàn b thói quen t t h n là th c hành t ng ph n.ộ ố ơ ự ừ ầ
Th c hành giúp h c viên ti n b v đ chính xác vì t c đ cho t i khi t o đự ọ ế ộ ề ộ ố ộ ớ ạ ượ c
m t ph n x t đ ng. V y “ th c hành bao nhiêu là đ ? ”. Vi c h c nâng cao sộ ả ạ ự ộ ậ ự ủ ệ ọ ẽ
được th c hi n khi h c viên vự ệ ọ ượt qua đi m mà h thành th c và th c hi n côngể ọ ụ ự ệ
vi c chính xác m t vài l n. Vi c h c nâng nên đệ ộ ầ ệ ọ ược áp d ng trong đào t o khi màụ ạ
ngườ ọi h c h c m t ph n vi c mà đó ph n ng đ u tiên ph i chính xác tuy t đ i.ọ ộ ầ ệ ở ả ứ ầ ả ệ ố
H c nâng cao là quan tr ng do các nguyên nhân sau:ọ ọ
1 Nó gia tăng s chú ý qua th i gianự ờ
2 Nó làm chi hành vi t đ ng h nự ộ ơ
3 Nó gia tăng ch t lấ ượng c a thành tích dủ ưới áp l c c a stressự ủ
4 Nó h tr h c viên chuy n d ch nh ng đi u h h c và thi t l p công vi cỗ ợ ọ ể ị ữ ề ọ ọ ế ậ ệ
Nguyên t c v s thích h p:ắ ề ự ợ
Trang 22S thích h p nói lên ý nghĩa c a quá trình đào t o đ i v i h c viên. Các h c viênự ợ ủ ạ ố ớ ọ ọ
s h c t t h n n u quá trình đào t o tr nên thích h p. Quá trình h c t p s thu nẽ ọ ố ơ ế ạ ở ợ ọ ậ ẽ ậ
l i n u h c viên hi u vì sao h c ph i h c theo chợ ế ọ ể ọ ả ọ ương trình đào t o đó.ạ
Ngườ ọi h c c n có đầ ược ki n th c và kĩ năng n n t ng c n thi t đ h c nh ng n iế ứ ề ả ầ ế ể ọ ữ ộ dung mà chương trình đào t o s trình bày. ạ ẽ
Nguyên t c v s tham gia:ắ ề ự
S tham gia nói lên s tích c c tham gia c a các h c viên và quá trình đào t o.ự ự ự ủ ọ ạ Các h c viên h c đọ ọ ược nhi u h n t các chề ơ ừ ương trình đào t o đòi h i nhi u sạ ỏ ề ự tham gia c a h c viên so v i các chủ ọ ớ ương trình đòi h i ít h c viên tham gia.ỏ ọ
Vi c h c s hi u qu h n n u ngệ ọ ẽ ệ ả ơ ế ườ ọi h c mu n h c, t t nh t là ngố ọ ố ấ ườ ọi h c nên
th y nhu c u v nh ng kĩ năng m i và th u hi u s thành công c a đào t o s đemấ ầ ề ữ ớ ấ ể ự ủ ạ ẽ
l i l i ích cho h nh th nào. Các nghiên c u đã ch ra r ng thái đ và s kì v ngạ ợ ọ ư ế ứ ỉ ằ ộ ự ọ
c a ngủ ườ ọi h c ngay khi b t đ u vào chắ ầ ương trình h c có th nh họ ể ả ưởng đ n ph nế ả
ng c a h đ i v i ch ng trình và kh i l ng mà h h c đ c. Nh ng cá nhân có
đượ ự ực s t do l a ch n chự ọ ương trình h c s h c t t h n nh ng ngọ ẽ ọ ố ơ ữ ườ ị ắi b b t bu cộ
ph i tham d ả ự
Kì v ng hi u qu b n thân là nh ng ni m tin s th c hi n công vi c m t cáchọ ệ ả ả ữ ề ẽ ự ệ ệ ộ thành công. Nh ng ni m tin này ch d n nh ng kh năng v ng ch c và th m chíữ ề ỉ ẫ ữ ả ữ ắ ậ thành công trong vi c h c các ph n vi c khó khăn. Vì v y nghiên c u g i ý r ngệ ọ ầ ệ ậ ứ ợ ằ
người đào t o c g ng gia tăng s kì v ng hi u qu c a ngạ ố ắ ự ọ ệ ả ủ ườ ọi h c b ng cách (1)ằ thuy t ph c b o v i ngế ụ ả ớ ườ ọ ằi h c r ng h có th th c hi n nó, r ng có m t t l caoọ ể ự ệ ằ ộ ỷ ệ cho s thành công c a chự ủ ương trình, (2) mô hình ch cho ngỉ ườ ọi h c nh ng ngữ ườ ikhác nh h đã thành công trong đào t o, (3) s thành th o đi u kho n nguyênư ọ ạ ự ạ ề ả nhân mà ngườ ọi h c thành công trong giai đo n đ u c a đào t o. ạ ầ ủ ạ
Nguyên t c v ng d ng nh ng đi u h c đắ ề ứ ụ ữ ề ọ ược:
Có th t o thu n l i cho áp d ng có hi u qu nh ng đi u h c để ạ ậ ợ ụ ệ ả ữ ề ọ ược b ng cáchằ
t i đa hóa s đ ng nh t nh ng đi u đã h c v i hoàn c nh công vi c hi n t i, b ngố ự ồ ấ ữ ề ọ ớ ả ệ ệ ạ ằ quá trình th c hành tích c c, b ng cách phân bi t nh ng y u t qua tr ng c a ki nự ự ằ ệ ữ ế ố ọ ủ ế
th c và hành vi ngh nghi p và xác đ nh m i liên quan c a nh ng y u t này v iứ ề ệ ị ố ủ ữ ế ố ớ
Trang 23công vi c, b ng s cung c p thông tin ngệ ằ ự ấ ược và s c ng c quá trình ng d ng vàoự ủ ố ứ ụ công vi c. ệ
Các chương trình đào t o ph i nh t quán v i văn hóa và giá tr c a t ch c; ph iạ ả ấ ớ ị ủ ổ ứ ả
được hi u, thuy t ph c và để ế ụ ược h tr b i giám sát viên c a ngỗ ợ ớ ủ ườ ọ ởi h c giai đo nạ
s m h n; và ph i đớ ơ ả ược c ng c , ng h b i đ ng nghi p, giám sát viên, nh ng củ ố ủ ộ ở ồ ệ ữ ơ
h i và h th ng thộ ệ ố ưởng
b. Xây d ng chự ương trình đào t oạ
Đ xây d ng m t chể ự ộ ương trình đào t o c n l a ch n phạ ầ ự ọ ương pháp, phươ ng
ti n đào t o và đ i ngũ giáo viên cho phù h p v i m c tiêu và đ i tệ ạ ộ ợ ớ ụ ố ượng đào t o.ạ
Có r t nhi u phấ ề ương pháp đào t o và phát tri n đạ ể ược s d ng tùy và t ng đi uử ụ ừ ề
Chi phí đào t o có chi phí tr c ti p và gián ti p. Chi phí đào t o bao g m:ạ ự ế ế ạ ồ
Nh ng chi phí v h c t p nh ng chi phí ph i tr trong quá trình ngữ ề ọ ậ ữ ả ả ười lao đ ngộ
h c vi c c a h nh :ọ ệ ủ ọ ư
Nh ng kho n ti n cho ngữ ả ề ười lao đ ng trong khi h c vi c.ộ ọ ệ
Chi phí v nguyên v t li u dùng trong h c t p.ề ậ ệ ọ ậ
Giá tr bàn hàng hóa do gia công không đúng trong khi th c t p, giá tr s n l ng bị ự ậ ị ả ượ ị
gi m xu ng do hi u qu làm vi c th p c a h c sinh h c ngh ả ố ệ ả ệ ấ ủ ọ ọ ề
Trang 24 Chi phí cho d ng c gi ng d yụ ụ ả ạ
Nh ng kho n thù lao cho c v n, cho các t ch c liên quan và b ph n bên ngoài khác.ữ ả ố ấ ổ ứ ộ ậ1.2.3. Các phương pháp đào t o nhân viên ạ
1.2.3.1. Đào t o t i n i làm vi cạ ạ ơ ệ
Đào t o t i n i làm vi c là ph ng pháo đ c s d ng r ng rãi nh t, ạ ạ ơ ệ ươ ượ ử ụ ộ ấ ước đoán
r ng 60% ho t đ ng đào t o x y ra t i n i làm vi cằ ạ ộ ạ ả ạ ơ ệ
Ch ng trình này có v đ n g n và ít t n kém, nh ng n u nó không đ c qu n lí m tươ ẻ ơ ả ố ư ế ượ ả ộ cách đúng đ ng thì chi phí có th cao vì h ng hóc máy móc, không làm th a mãn kháchắ ể ỏ ỏ hàng, hình m u không chu n và nhân viên h ng d n thi u kh năng s ph mẫ ẩ ướ ẫ ế ả ư ạ
Các b c đào t o t i n i làm vi c:ướ ạ ạ ơ ệ
B c 1: Chu n b (c a ng i h c)ướ ẩ ị ủ ườ ọ
T o đi u ki n thu n l i cho ng i h cạ ề ệ ậ ợ ườ ọ
Tìm hi u xem ng i h c đã bi t gì v công vi cể ườ ọ ế ề ệ
Làm cho ng i h c c m th y thích thú và mong mu n h cườ ọ ả ấ ố ọ
B c 2: Gi i thi u (quá trình ho t đ ng và ki n th c)ướ ớ ệ ạ ộ ế ứ
Ch d n, trình bày, minh h a và h i đ n m b t ki n th c m i và thao tácỉ ẫ ọ ỏ ể ắ ắ ế ứ ớ
Ch d n m t cách ch m rãi, rõ ràng, đ y đ và kiên nh nỉ ẫ ộ ậ ầ ủ ẫ
Ki m tra, h i và l p l iể ỏ ặ ạ
Ch c ch n r ng ng i h c th c s bi tắ ắ ằ ườ ọ ự ự ế
B c 3: Th và ki m traướ ử ể
Ki m tra ng i h c b ng cách cho h th c hi n công vi cể ườ ọ ằ ọ ự ệ ệ
H i các câu h i ta sao, làm th nào, khi nào ho c đâuỏ ỏ ị ế ặ ở
Quan sát th c hi n, hi u ch nh các l i và l p l i ch d n n u c n thi tự ệ ệ ỉ ỗ ặ ạ ỉ ẫ ế ầ ế
Ti p t c cho đ n khi b n bi t r ng ng i h c đã bi tế ụ ế ạ ế ằ ườ ọ ế
B c 4: S ti p t cướ ự ế ụ
B trí ng i h c vào v trí riêng c a hố ườ ọ ị ủ ọ
Ki m tra th ng xuyên đ đ m b o r ng ng i h c tuân theo nh ng ch d n.ể ườ ể ả ả ằ ườ ọ ữ ỉ ẫ
Gi m d n các giám sát thêm và d ng h n s ti p t c cho đ n khi nhân viên đả ầ ừ ả ự ế ụ ế ủ
kh năng th c hi n công vi c v i s giám sát thông th ng.ả ự ệ ệ ớ ự ườ
Trang 251.2.3.2. Phương pháp tình hu ngố
Ph ng pháp tình hu ng d a trên vi c s d ng b n mô t tình hu ng ra quy tươ ố ự ệ ử ụ ả ả ố ế
đ nh t i doanh nghi p ho c t ch c c th t i doanh nghi p.ị ạ ệ ặ ổ ứ ụ ể ạ ệ
Ph ng pháp tình hu ng có nhi u u đi m khi n ng i ta d dàng l ng nghe và đ aươ ố ề ư ể ế ườ ễ ắ ư
ra cách th c gi i quy t h n so v i vi c đ a ra cách th c gi i quy t mà không có tìnhứ ả ế ơ ớ ệ ư ứ ả ế
hu ng. V i ng i h ng d n gi i thì ph ng pháp tình hu ng là công c h u d ng đố ớ ườ ướ ẫ ỏ ươ ố ụ ữ ụ ể
c i thi n và gia tăng tính h u ích trong vi c ra quy t đ nh.ả ệ ữ ệ ế ị
M t bi n t ng khác c a ph ng phá tình hu ng là ph ng pháp th o lu n. Trongộ ế ướ ủ ươ ố ươ ả ậ
ph ng pháp này nh ng thông tin t i thi u c a v n đ đ c đ a ra và ng i h cươ ữ ố ể ủ ấ ề ượ ư ườ ọ
đ c n đ nh vai trò đ xem xét v n đ M i h c viên gi i quy t tình hu ng và đ cượ ấ ị ể ấ ề ỗ ọ ả ế ố ượ nhóm l i căn c vào các gi i pháp gi ng nhau. M i nhóm sau đó ph i phát bi u nh ngạ ứ ả ố ỗ ả ể ữ
đi m chính trong gi i pháp và nhóm khác s ph n bi n ho c th m tra l i ph ng pháoể ả ẽ ả ệ ặ ẩ ạ ướ
đó. Ng i h ng d n có th mô t đi u gì đã x y ra trong t ng tình hu ng và l n l tườ ướ ẫ ể ả ề ả ừ ố ầ ượ
nh v y r i các nhóm s so sánh gi i pháp c a h v i đáp an. B c cu i cùng là d nư ậ ồ ẽ ả ủ ọ ớ ướ ố ầ cho h c viên kh năng áp d ng các ki n th c vào tình hu ng riêng c a h ọ ả ụ ế ứ ố ủ ọ
1.2.3.3. Phương pháp đóng vai
Ph ng pháp đóng vai là ph ng pháp m i ng i đ c n đ nh m t vai trò cươ ươ ỗ ườ ượ ấ ị ộ ụ
th trong m t tình hu ng và đ c yêu c u th hi n vai trò nh h ng và t ng tác v iể ộ ố ượ ầ ể ệ ả ưở ươ ớ
ng i khác. Ng i th c hi n đ c yêu c u đóng vai th hi n vai trò c a mình trongườ ườ ự ệ ượ ầ ể ệ ủ tình hu ng. Ng i đóng vai đ c cung c p các thông tin n n t ng. M t b n mô tố ườ ượ ấ ề ả ộ ả ả chính, ngăn g n đ c cung c p cho ng i tham gia. Thông th ng, đóng vai đ c th cọ ượ ấ ườ ườ ượ ự
hi n nhóm nh kho ng 12 ng i. M c đ t hành công c a ph ng pháp này tùyệ ở ỏ ả ườ ứ ộ ủ ươ thu c vào kh năng c a ng i đóng vai. N u đ c th c hi n t t, đóng vai có th giúpộ ả ủ ườ ế ượ ự ệ ố ể
đ nhà qu n tr nh n th c sâu s c h n c m giác c a ng i khác.ỡ ả ị ậ ứ ắ ơ ả ủ ườ
Trang 261.2.3.4. Kĩ thu t giậ ỏ
M t ph ng pháp khác đ kh năng ra quy t đ nh qu n tr là kĩ thu t gi ộ ươ ể ả ế ị ả ị ậ ỏ
Ng i tham gia đ c cung c p các v t li u bao g m nh ng b ph n đi n hình th tườ ượ ấ ậ ệ ồ ữ ộ ậ ể ư ừ
và danh b đi n tho i c a nhà qu n tr Nh ng v n đ quan tr ng và c n thi t, ch ngạ ệ ạ ủ ả ị ữ ấ ề ọ ầ ế ẳ
h n nh m c đ thi u hàng trong kho, phàn nàn t khách hàng…đ c s p x p l n l nạ ư ứ ộ ế ừ ượ ắ ế ẫ ộ
v i l ch công tác, ch ng h n nh yêu c u phát bi u t i bu i ăn t i ho c quy t đ nh vớ ị ẳ ạ ư ầ ể ạ ổ ố ặ ế ị ề
dã ngo i 4 tu n c a công ty. Ng i đào t o đ c phân tích và b phê bình theo sạ ầ ủ ườ ạ ượ ị ố
l ng các quy t đ nh th c hi n theo th i gian, ch t l ng c a quy t đ nh, m c đ uượ ế ị ự ệ ờ ấ ượ ủ ế ị ứ ộ ư tiên trong vi c l a ch n chúng. Đ t o ra s h ng thú, các v t li u cho kĩ thu t nàyệ ữ ọ ể ạ ự ứ ậ ệ ậ
ph i th c ti n, liên quan đ n công vi c và có kh năng ra quy t đ nh.ả ự ễ ế ệ ả ế ị
1.2.3.5. Trò ch i qu n trơ ả ị
Trò ch i qu n tr mô t các đ c tính ho t đ ng c a công ty, ngành công nghi p.ơ ả ị ả ặ ạ ộ ủ ệ Trò ch i qu n tr nh n m nh vi c phát tri n kĩ năng gi i quy t v n đ Trong th t cơ ả ị ấ ạ ệ ể ả ế ấ ề ủ ụ trò ch i qu n tr đ c vi tính hóa, nhóm ng i tham gia đ c yêu c u ra m t lo t cácơ ả ị ượ ườ ượ ầ ộ ạ quy t đ nh qu n tr Khi m i ng i trong đ i ra quy t đ nh, s t ng tác c a các quy tế ị ả ị ỗ ườ ộ ế ị ự ươ ủ ế
đ nh này đ c tính toán t ng ng v i mô hình. Các thành viên trong nhóm ph i h pị ượ ươ ứ ớ ố ợ nhau trong vi c ra quy t đ nh và xem xét v i nhóm khác tr c khi quy t đ nh cu i cùngệ ế ị ớ ướ ế ị ố
đ c đ a ra. Quy t đ nh c a nhóm s đ c so sánh v i nhóm khác. K t qu c a m iượ ư ế ị ủ ẽ ượ ớ ế ả ủ ỗ nhóm v l i nhu n, th ph n đ c so sánh v i nhau và nhóm t t nh t ho c nhóm th ngề ợ ậ ị ầ ượ ớ ố ấ ặ ắ
cu c s đ c xác đ nh.ộ ẽ ượ ị
1.2.3.6. Mô hình hành vi
M t ph ng pháp đ nâng cao c i thi n kĩ năng giao ti p là mô hình hành vi màộ ươ ể ả ệ ế
th ng đ c g i là qu n tr giao t M u ch t c a ph ng pháp này là h c thông quaườ ượ ọ ả ị ế ấ ố ủ ươ ọ quan sát và t ng t ng.ưở ượ
Ph ng pháp này đ c ti n hành b ng cách s d ng m t băng video đ c so n th oươ ượ ế ằ ử ụ ộ ượ ạ ả
đ c bi t đ minh h a cho các h c viên th y các nhà qu n tr gi i đã x s nh th nàoặ ệ ể ọ ọ ấ ả ị ỏ ử ự ư ế trong các tình hu ng khác nhau đ ng th i cũng qua đó mà t o đi u ki n cho các h cố ồ ờ ạ ề ệ ọ viên rèn luy n kĩ năng giao ti p c a mình.ệ ế ủ
1.2.3.7. Chương trình đ nh hị ướng ngoài tr iờ
Trang 27Tình hu ng, trò ch i, mô hình và đóng k ch là ph bi n, m t ph ng pháp m iố ơ ị ổ ế ộ ươ ớ
đ c bi t nhi u đ n là đ nh h ng ngoài tr i ho c cu c s ng th c, ch ng trình đ nhượ ế ề ế ị ướ ờ ặ ộ ố ự ươ ị
h ng và hành đ ng. Kh năng lãnh đ o, làm vi c nhóm và đ i di n nguy hi m là uướ ộ ả ạ ệ ố ệ ể ư tiên hàng đ u trong đ nh h ng ngoài tr i. Th bè trôi sông, leo núi, truy tìm ban đêm,ầ ị ướ ờ ả ganh đua nhóm, thi b i thuy n và các bài t p gi i quy t v n đ là nh ng lo i ph bi nơ ề ậ ả ế ấ ề ữ ạ ổ ế
c a đào t o ngoài tr i.ủ ạ ờ
1.2.3.8. Ch n l a phọ ự ương pháp
Quy t đ nh v ph ng pháp ho c s k t h p là d a trên đánh giá các tiêu chu nế ị ề ươ ặ ự ế ợ ự ẩ khác nhau. S l a ch n đ c ti n hành trên c s s l ng nhà qu n tr , chi phí liênự ự ọ ượ ế ơ ở ố ượ ả ị quan đ n m i nhà qu n tr cho m i ph ng pháp, tính s n sàng c a các v t li u trongế ỗ ả ị ỗ ươ ẵ ủ ậ ệ các hình th c khác nhau và tính hi u qu liên quan đ n nhân viên trong đào t o.ứ ệ ả ế ạ
Ph ng pháp đ c s d ng nên ph n ánh m c đ tích c c tham gia vào m i ch ngươ ượ ử ụ ả ứ ộ ự ỗ ươ trình
1.2.4. Giai đo n đánh giá ạ
Giai đo n cu i cùng trong quá trình đào t o đó là giai đo n đánh giá. Đánh giá làạ ố ạ ạ
vi c xác đ nh m c đ các ho t đ ng đào t o đáp ng m c tiêu. Đánh giá ch ng trìnhệ ị ứ ộ ạ ộ ạ ứ ụ ươ đào t o là đ xác đ nh ch ng trình đào t o co đáp ng đ c m c tiêu đào t o đ a raạ ể ị ươ ạ ứ ượ ụ ạ ư hay không và nh ng thay đ i v hi u qu đó c a h c viên có th k t lu n là doữ ổ ề ệ ả ủ ọ ể ế ậ
ch ng trình đào t o mang l i hay không. Tuy nhiên, đánh giá th ng đ c hoàn t tươ ạ ạ ườ ượ ấ
m cách nghèo nàn ho c hoàn toàn b qua. M t lí do cho vi c này là nhà qu n tr đ nộ ặ ỏ ộ ệ ả ị ơ
gi n quá m c ti n trình đào t o. Lí do khác là nh ng nhà qu n tr đã chi n th ngả ứ ế ạ ữ ả ị ế ắ
ch ng trình đào t o có th c m th y b đe d a b i vi n c nh đánh giá b t l i.ươ ạ ể ả ấ ị ọ ở ễ ả ấ ợ
Vi c đánh giá ph i đ c ti n hành d a trên các ch ng trình đào t o và m cệ ả ượ ế ự ươ ạ ụ tiêu đào t o. Tiêu chu n v hi u qu c n đ c đánh giá trong và ngay sau quá trình đàoạ ẩ ề ệ ả ầ ượ
t o. Hi u qu h c viên tr c và sau khóa đào t o c n ph i đ c so sánh đ xác đ nhạ ệ ả ọ ướ ạ ầ ả ượ ể ị
li u ch ng trình đào t o có đáp ng đ c các ch ng trình đào t o hay không.ệ ươ ạ ứ ượ ươ ạ
Có th đánh giá ch ng trình đào t o b ng các ph ng pháp nh : Thăm dò ýể ươ ạ ằ ươ ư
ki n c a t t c nh ng ng i quan tâm đ n ch ng trình đào t o (có th b ng b ngế ủ ấ ả ữ ườ ế ươ ạ ể ằ ả câu h i), trao đ i tr c ti p v i nh ng ng i m i đ c đào t o đ bi t ý ki n và đánhỏ ổ ự ế ớ ữ ườ ớ ượ ạ ể ế ế
Trang 28giá c a h v tác d ng c a ch ng trình đào t o, đánh giá t ng quát m i m t c aủ ọ ề ụ ủ ươ ạ ổ ọ ặ ủ
ch ng trình đào t o, h i ý ki n c a các qu n lí b ph n v tinh th n, thái đ c aươ ạ ỏ ế ủ ả ộ ậ ề ầ ộ ủ nhân viên c p d i v a m i đ c đào t o. Ti n hành so sánh nh ng nhân viên c pấ ướ ừ ớ ượ ạ ế ữ ấ
d i v a m i đ c đào t o và nh ng ng i ch a đ c đào t o. Phân tích l i ích vàướ ừ ớ ượ ạ ữ ườ ư ượ ạ ợ chi phí c a ch ng trình đào t o.ủ ươ ạ
Khách s n Vinpearl Luxury Danang khai trạ ương vào ngày 4/7/2011. Đây là
m t trong nh ng khách s n thu c chu i khách s n, resort nghĩ dộ ữ ạ ộ ỗ ạ ưỡng cao c p c aấ ủ công ty c ph n ổ ầ Vinpearl thu c t p đoàn Vingroup, Vi t Nam.ộ ậ ệ
Đ n nay thì khách s n đã ho t đ ng g n đế ạ ạ ộ ầ ược 2 năm và được du khách trong
và ngoài nước bi t đ n nh là m t n i nghĩ dế ế ư ộ ơ ưỡng tuy t v i khi đ n v i thành phệ ờ ế ớ ố
Trang 29Khách s n đạ ược thành l p v i ch c năng s n xu t, ch c năng bán s n ph mậ ớ ứ ả ấ ứ ả ẩ
và ch c năng ph c v Khách s n ti n hành t ch c s n xu t các hàng hóa d ch vứ ụ ụ ạ ế ổ ứ ả ấ ị ụ (d ch v l u trú, d ch v ăn u ng, và các d ch v b sung…) nh m th a mãn nhuị ụ ư ị ụ ố ị ụ ổ ằ ỏ
c u c a du khách trong th i gian l u trú t i khách s n.ầ ủ ờ ư ạ ạ
Thông qua các hình th c bán bu ng và các d ch v khác nhau mà s n ph mứ ồ ị ụ ả ẩ
s tr c ti p đ n v i khách hàng hay thông qua m t trung gian nào đó.Nhân viênẽ ự ế ế ớ ộ khách s n đạ ược đào t o đúng chuyên môn nghi p v đ làm vi c t i nh ng bạ ệ ụ ể ệ ạ ữ ộ
ph n khác nhau trong khách s n và ch t lậ ạ ấ ượng ph c v t t c a các nhân viên sụ ụ ố ủ ẽ làm hài lòng và th a mãn nhu c u c a khách trong th i gian l u trú.ỏ ầ ủ ờ ư
Khách s n ch trạ ủ ương cá nhân hóa các d ch v khách s n đ du khách th cị ụ ạ ể ự
s tho i mái nh t i nhà trong khi v n duy trì đự ả ư ạ ẫ ược đ ng c p và s sang tr ng c nẳ ấ ự ọ ầ
có tương ng v i c p h ng c a khách s n.ứ ớ ấ ạ ủ ạ
2.1.2.2. Nhi m v c a khách s nệ ụ ủ ạ
Khách s n có nhi m v t ch c kinh doanh, cung ng các d ch v l u trú, ănạ ệ ụ ổ ứ ứ ị ụ ư
u ng, vui ch i, gi i trí và các ho t đ ng khác cho khách cũng nh qu n lý t t cácố ơ ả ạ ộ ư ả ố khâu tài chính, v t t và không ng ng nâng cao hi u qu kinh t c a ho t đ ng kinhậ ư ừ ệ ả ế ủ ạ ộ doanh trong khách s n. ạ
Th c hiên đúng Lu t Lao đ ng, đ m b o cho cán b công nhân viên m t chự ậ ộ ả ả ộ ộ ế
đ lộ ương, thưởng, ngh ng i h p lý. Ho t đ ng theo nguyên t c c a t p đoànỉ ơ ợ ạ ộ ắ ủ ậ Vingroup
Đ m b o an ninh tr t t , an toàn xã h i, b o v c nh quan môi trả ả ậ ự ộ ả ệ ả ường
NHân
s ự
TP.Thanh
Trang 30Hình 2.1: C c u t ch c khách s n Vinpearl Luxury Đà N ngơ ấ ổ ứ ạ ẵ
2.1.4. Tình hình khách hàng c a khách s nủ ạ
2.1.4.1. Khách hàng m c tiêu c a khách s nụ ủ ạ
Được đ nh v là khách s n tiêu chu n 5 sao c ng nên đ i tị ị ạ ẩ ộ ố ượng khách hàng
mà khách s n hạ ướng t i là nh ng khách có thu nh p và kh năng chi tr cao.ớ ữ ậ ả ả
Trang 31 Khách qu c t là m t s tăng trố ế ộ ư ưởng vượ ật b c v i g n g p 7 l n so v i 6 thángớ ầ ấ ầ ớ
cu i năm 2011.Trong đó, khách Úc chi m t tr ng l n trong c c u khách qu c t ố ế ỉ ọ ớ ơ ấ ố ế
Nh ng trong 6 tháng cu i năm 2012 thì khách châu Á đ c bi t là Trung Qu c, Hànư ố ặ ệ ố
Qu c, Nh t B n tăng m nh và chi m t tr ng l n trong c c u khách qu c t c aố ậ ả ạ ế ỉ ọ ớ ơ ấ ố ế ủ khách s n.ạ
Đi u này đề ược lí gi i là do khách s n đã đi vào ho t đ ng n đ nh, m r ng thả ạ ạ ộ ổ ị ở ộ ị
trường đã được du khách trong và ngoài nước bi t đ n r ng rãi.ế ế ộ
Trang 32Trong 6 tháng cu i năm 2011, đây cũng là giai đo n khách s n m i b t đ u ho tố ạ ạ ớ ắ ầ ạ
đ ng, villa ch a thu hút độ ư ược khách và khách l u trú ch là khách khách s n. Đ nư ỉ ở ạ ế
6 tháng cu i năm 2012, tình hình thu hút khách c 2 hình th c đ u r t kh quan,ố ở ả ứ ề ấ ả khách khách s n tăng v i t c đ tăng trở ạ ớ ố ộ ưởng là 81,64% tương ng v i 4336 lứ ớ ượ tkhách
Doanh thu phòng chi m t tr ng l n nh t trong t ng doanh thu c a công ty, ti pế ỉ ọ ớ ấ ổ ủ ế theo đó là b ph n F&B và d ch v b sung nh ng gi m nh trong giai đo n 6 thángộ ậ ị ụ ổ ư ả ẹ ạ
cu i năm 2012 và thay vào đó là vi c tăng nh t tr ng doanh thu c a b ph n F&B.ố ệ ẹ ỉ ọ ủ ộ ậ Đây là t tr ng doanh thu h p lí trong ngành khách s n.ỉ ọ ợ ạ
Trang 33B ng 2.4: b ng phân tích l i nhu n và chi phíả ả ợ ậ
T ng chi phí c a khách s n tăng lên trong giai đo n 6 tháng cu i năm 2012 v i t cổ ủ ạ ạ ố ớ ố
đ phát tri n là 225,16%, đi u này là do doanh thu tăng nên kéo theo vi c tăng chiộ ể ề ệ phí
Bên c nh vi c gia tăng chi phí đó là vi c tăng l i nhu n r t kh quan v i t c đạ ệ ệ ợ ậ ấ ả ớ ố ộ phát tri n là 237,33%. L i nhu n tăng lên là do khách s n đã m r ng để ợ ậ ạ ở ộ ược thị
trường ph c v làm doanh thu tăng lên kéo theo là vi c tăng trụ ụ ệ ưởng l i nhu n.ợ ậ
2.2. Gi i thi u v b ph n nhà hàng trong khách s nớ ệ ề ộ ậ ạ
2.2.1. Quá trình hình thành, phát tri n, quy mô, c c u t ch c c a b ph nể ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ nhà hàng
2.2.1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a nhà hàngể ủ
Nhà hàng được thành l p và khai trậ ương cùng ngày v i khách s n.Hi n nayớ ạ ệ
b ph n nhà hàng g m có:ộ ậ ồ
a. Nhà hàng Gourmet
Trong không gian sang tr ng c a nhà hàng, quý khách có th thọ ủ ể ưởng th cứ
nh ng món ăn Vi t Nam ch n l c hay nh ng hữ ệ ọ ọ ữ ương v m th c n i ti ng th gi i.ị ẩ ự ổ ế ế ớ
T t c các món ăn trong nhà hàng đ u đấ ả ế ược ch bi n t các th c ph m tế ế ừ ự ẩ ươi ngon
và do các đ u b p n i ti ng c a khách s n đ m trách.ầ ế ổ ế ủ ạ ả
Nhà hàng có không gian m th c đa d ng v i phòng ăn riêng dành cho kháchẩ ự ạ ớ VIP, khu v c m th c trong nhà, khu v c m th c ngoài tr i và khu th c ph c vự ẩ ự ự ẩ ự ờ ự ụ ụ các món ăn Âu, Á t ch n. Nhà hàng có th c đ n riêng dành cho tr em.ự ọ ự ơ ẻ
V trí: N m t i t ng 1.ị ằ ạ ầ