học gì hiểu đấy
Trang 13 Phá vỡ tế bào và tạo h
3 Phá vỡ tế bào và tạo hìình nh.
3.1 Mục đích.
Phá vớ tế bào và làm dập lá để chất tan trong Phá vớ tế bào và làm dập lá để chất tan trong
tế bào dễ hòa tan trong nước Lá bị phá càng
nhiều càng tốt.
Tạo điều kiện cho quá tr Tạo điều kiện cho quá trìình lên men nh lên men
Tạo h Tạo hìình (dạng sợi và viên) nh (dạng sợi và viên)
Trang 23.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới quá tr
3.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới quá trìình vò lá chè nh vò lá chè
Chất lượng chè héo: Chất lượng chè héo:
+ Thời gian vò chè non ngắn hơn chè già
+ Thời gian vò vào ngày nóng có thể rút ngắn
Mức độ làm héo.Mức độ làm héo
+ Lá chè làm héo nhẹ
+ Lá chè làm héo nhẹ không được dùng áp lực không được dùng áp lực
mạnh
mạnh và rút ngắn thời gianvà rút ngắn thời gian
+ Lá
+ Lá chè bị làm héo quá mức cần tchè bị làm héo quá mức cần tăăng cường áp ng cường áp lực vò để phá vỡ tế bào và tạo cho lá chè có dạng xo
lực vò để phá vỡ tế bào và tạo cho lá chè có dạng xoăăn n phá
Trang 3Số vòng quay của máy vò: Số vòng quay của máy vò:
+ số vòng quay giảm
+ số vòng quay giảm chè xo chè xoăăn tốt n tốt
+ số vòng quay t
+ số vòng quay tăăng ng chè mảnh chè mảnh
Nhiệt độ ,độ ẩm và sự lưu thông không khí trong Nhiệt độ ,độ ẩm và sự lưu thông không khí trong
phòng vò
+ Nhiệt độ không khí tối ưu : 20
+ Nhiệt độ không khí tối ưu : 20 ữ ữ 22 22°°C, mùa hè C, mùa hè ≤ ≤
30
30°°C C.
+
+ Đ Độ ẩm tương đối của không khí : ộ ẩm tương đối của không khí : φ φ ≥ ≥ 95% 95%.
+ Tốc độ lưu thông không khí trong phòng vò: v
Thời gian vò Thời gian vò
Trang 43.3 C«ng nghÖ ph¸ ví tÕ bµo vµ t¹o h
3.3 C«ng nghÖ ph¸ ví tÕ bµo vµ t¹o h××nh nh
3.3.1 C«ng nghÖ OTD
Vß lÇn 1 Sµng t¬i
Vß lÇn 2 Sµng t¬i
Vß lÇn 3 Sµng t¬i F4
PhÇn lät sµng(F1)
PhÇn lät sµng(F3) PhÇn lät sµng(F2)
Trang 5Sau mỗi lần vò tách ra 1 lượng chè non = 20% tổng Sau mỗi lần vò tách ra 1 lượng chè non = 20% tổng
lượng chè của mỗi lần vò.
F1, F2, F3( chè non), còn F4 (chè già) F1, F2, F3( chè non), còn F4 (chè già)
Thời gian sàng tơi như nhau 7 Thời gian sàng tơi như nhau 7 – – 10 phút 10 phút
3.3.1.1 Vò lá chè
Là phá vỡ tế bào lá, làm dập tế bào làm cho nước ép của chè thoát ra và sau khi làm khô thì đọng lại trên bề mặt lá,
dẽ dàng hoà tan vào dung dịch nước nóng.
Trang 6Máy vò
1 2 3
4
5
1 - Phễu tiếp liệu
2 - Thùng vò
3 - Tai liên kết quay
4 - Cửa mở
5 - Tay quay
6 - Hộp giảm tốc
và động cơ
7 - Chân liên kết
Trang 8* Chế Chế độ độ vò vò 3 3 2 2 2 2
Số 2
Trang 93.3.1.2.Sàng tơi và phân loại chè vò
Sàng tơi:
Làm nguội khối chè.Làm nguội khối chè
Tách phần chè non để chè non không bị nát.Tách phần chè non để chè non không bị nát
Làm tơi các phần chè tránh bị vón cục.Làm tơi các phần chè tránh bị vón cục
Làm mát chè vò và cung cấp oxi cho quá trLàm mát chè vò và cung cấp oxi cho quá trìình lên nh lên
3
4 5
6
7
8 9
Sàng Tơi
1 Phễu tiếp liệu; 2 Trục phối đều sản phẩm; 3 Động cơ điện; 4 Luơí sàng;
5 Tay quay và trục khuỷu; 6 Động cơ và hộp số; 7 Khung sàng; 8 Xe chở sản phẩm; 9 Khay
Trang 10M¸y sµng t¬i
Trang 11Sµng t¬i
Vß nghiÒn
M¸y c¾t CTC Sµng vß viªn
3.3.2 C«ng nghÖ CTC
Trang 123.3.2.1 Sàng tơi
Cấp chè đều vào máy nghiền.Cấp chè đều vào máy nghiền
Tách chè vụn nát,làm mát khối chèTách chè vụn nát,làm mát khối chè
loại các tạp chất ra khỏi chè loại các tạp chất ra khỏi chè
Vò nghiền
làm cho kích thước lá chè nhỏ,mềm đều.làm cho kích thước lá chè nhỏ,mềm đều Cắt CTC
làm lá chè cắt nhỏ mịn đồng làm lá chè cắt nhỏ mịn đồng
Trang 133.3.2.2 Vß nghiÒn
Là giai đoạn sơ chế chè trước khi đưa vào CTC, làm cho kích thước chè nhỏ lại ,mềm đều dựa vào cơ chế nén ép,vò xé và cắt nhỏ của Rotoven
Trang 143.3.3 Hệ thống cắt CTC
Là giai đoạn Hoàn thành cắt nghiền ,vũ xộ làm cho chố nhỏ mịn đồng đều , đảm bảo độ dập tế bào của lỏ chố ở mức cao nhất
Kh«ng khÝ
700v/p 70v/p
Trang 153.3.4 Sàng vò viên
làm cho khối chè tơi xốp hơn ,do đó quá trình lên men chè được tốt hơn