1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lập dự án đầu tư Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

61 105 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập dự án đầu tư Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY tháng Tiền lương/ III Dịch vụ hội nghị, massange, nhà.

Trang 1

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 1

PHỤ LỤC 01 – CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ

3 Điều hoà nhiệt độ Carrier 02 HP (treo) Cái 14 Theo giá thị trường 18.000.000 252.000.000

5 Điều hoà nhiệt độ Carrier 02 HP (treo) Cái 4 Theo giá thị trường 18.000.000 72.000.000

6 Điều hoà nhiệt độ Carrier 5,5 HP (âm

Trang 2

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 2

Trang 3

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 3

PHỤ LỤC 03 – TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

ĐVT: đồng

TT Hạng mục CƠ SỞ TÍNH Kí hiệu Cách tính Giá trị trước

thuế Thuế GTGT Giá trị sau thuế

III

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, GPMB,

TÁI ĐỊNH CƯ

10.109.440.000 - 10.109.440.000

3.1 Chi phí thuê đất

Quyết định số: 14 /2011/QĐ-UBND và số 49/2012 QĐ–UBND tỉnh Quảng Ngãi

3.590m2 x

2.2%x4.0 triệu/1m2 /nămx32 năm

quả dự án đầu tư - nt - T2 Gxd+Gtb x 0,056% 43.362.462 4.336.246 47.698.708 4.3 Chi phí khảo sát công

thầu xây lắp - nt - T7 Gxd x 0,137% 87.775.832 8.777.583 96.553.415 4.8 Chi phí lập hồ sơ mời

thầu thiết bị - nt - T8 Gtb x 0,281% 37.550.081 3.755.008 41.305.089

Trang 4

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 4

4.9 Chi phí giám sát thi công xây lắp - nt - T9 Gxd x 1,825% 1.169.276.588 116.927.659 1.286.204.246 4.10 Chi phí giám sát thi công thiết bị - nt - T10 Gtb x 0,640% 85.523.316 8.552.332 94.075.648

5.2 Lãi vay trong thời gian

5.3 Chi phí bảo hiểm công

trình Theo Bảo hiểm Bảo Việt K2 Gxd+Gtb x 0,250% 387.164.841 38.716.484 425.881.325 5.4 Lệ phí thẩm định dự án

đầu tư TT số 109/2000/TT-BTC K3 Gxd+Gtb x 0,014% 10.552.837 0 10.552.837 5.5 Lệ phí thẩm định thiết kế nt K3 Gxd x 0,030% 18.956.353 0 18.956.353 5.6 Chi phí thẩm định dự

5.7 Chi phí kiểm toán

TT số 33/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 của

BTC

K4 Gxd+Gtb x 0,191% 147.896.969 14.789.697 162.686.666

5.8 Chi phí thẩm tra phê

duyệt quyết toán nt K5 Gxd+Gtb x 0,136% 105.308.837 10.530.884 115.839.720

6.1 Dự phòng cho khối

Gxd+Gtb+Gqlda+

Gtv+Gk

Trang 5

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 5

PHỤ LỤC 04 – TIẾN ĐỘ VỐN ĐVT: 1000 đồng

I CHUẨN BỊ ĐẦU TƢ 341.966

1 Lập dự án đầu tư 288.051 288.051

2 Thẩm tra, thẩm định tính hiệu quả khả thi dự án 53.915 53.915

II THỰC HIỆN ĐẦU TƢ 113.790.482

1 Thuê đất 10.109.440 10.109.440

1 Khảo sát xây dựng công trình 300.000 300.000

2 Lập thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng 1.684.134 561.378 561.378 561.378

3 Thẩm tra,thẩm định tổng dự toán 95.443 95.443

4 Lập HSMT,đánh giá HSDT xây lắp 87.776 87.776

5 Lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị 37.550 37.550

6 Xây lắp 64.069.950 3.559.442 7 Mua sắm và lắp đặt thiết bị 13.363.018

8 Giám sát thi công xây lắp 1.169.277 64.960 9 Giám sát lắp đặt thiết bị 85.523

10 uản lý dự án 1.321.006 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 11 Bảo hiểm công trình 387.165 21.509 12 Lãi vay trong thời gian xây dựng 10.500.000

13 Chi phí dự phòng 10.580.199 34.309 1.021.840 91.642 61.642 83.719 370.095 III KẾT THÚC ĐẦU TƢ 2.249.738

1 Kiểm toán 147.897

2 Thẩm tra và phê duyệt quyết toán 105.309

3 Chi phí tuyển dụng và đào tạo 200.000

4 Vốn lưu động 1.796.532

Trang 6

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 6

PHỤ LỤC 04 – TIẾN ĐỘ VỐN ĐVT: 1000 đồng

I CHUẨN BỊ ĐẦU TƢ 341.966

1 Lập dự án đầu tư 288.051

2 Thẩm tra, thẩm định tính hiệu quả khả thi dự án 53.915

II THỰC HIỆN ĐẦU TƢ 113.790.482

1 Thuê đất 10.109.440

1 Khảo sát xây dựng công trình 300.000

2 Lập thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng 1.684.134

3 Thẩm tra,thẩm định tổng dự toán 95.443

4 Lập HSMT,đánh giá HSDT xây lắp 87.776

5 Lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị 37.550

6 Xây lắp 64.069.950 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 7 Mua sắm và lắp đặt thiết bị 13.363.018

8 Giám sát thi công xây lắp 1.169.277 64.960 64.960 64.960 64.960 64.960 64.960 9 Giám sát lắp đặt thiết bị 85.523

10 uản lý dự án 1.321.006 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 11 Bảo hiểm công trình 387.165 21.509 21.509 21.509 21.509 21.509 21.509 12 Lãi vay trong thời gian xây dựng 10.500.000 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000 13 Chi phí dự phòng 10.580.199 385.095 385.095 385.095 385.095 385.095 385.095 III KẾT THÚC ĐẦU TƢ 2.249.738

1 Kiểm toán 147.897

2 Thẩm tra và phê duyệt quyết toán 105.309

3 Chi phí tuyển dụng và đào tạo 200.000

4 Vốn lưu động 1.796.532

Trang 7

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 7

PHỤ LỤC 04 – TIẾN ĐỘ VỐN ĐVT: 1000 đồng

I CHUẨN BỊ ĐẦU TƢ 341.966

1 Lập dự án đầu tư 288.051

2 Thẩm tra, thẩm định tính hiệu quả khả thi dự án 53.915

II THỰC HIỆN ĐẦU TƢ 113.790.482

1 Thuê đất 10.109.440

1 Khảo sát xây dựng công trình 300.000

2 Lập thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng 1.684.134

3 Thẩm tra,thẩm định tổng dự toán 95.443

4 Lập HSMT,đánh giá HSDT xây lắp 87.776

5 Lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị 37.550

6 Xây lắp 64.069.950 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 7 Mua sắm và lắp đặt thiết bị 13.363.018 2.227.170 8 Giám sát thi công xây lắp 1.169.277 64.960 64.960 64.960 64.960 64.960 64.960 9 Giám sát lắp đặt thiết bị 85.523 14.254 10 uản lý dự án 1.321.006 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 11 Bảo hiểm công trình 387.165 21.509 21.509 21.509 21.509 21.509 21.509 12 Lãi vay trong thời gian xây dựng 10.500.000 800.000 800.000 800.000 800.000 800.000 800.000 13 Chi phí dự phòng 10.580.199 450.095 450.095 450.095 450.095 450.095 674.238 III KẾT THÚC ĐẦU TƢ 2.249.738

1 Kiểm toán 147.897

2 Thẩm tra và phê duyệt quyết toán 105.309

3 Chi phí tuyển dụng và đào tạo 200.000

4 Vốn lưu động 1.796.532

Trang 8

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 8

PHỤ LỤC 04 – TIẾN ĐỘ VỐN ĐVT: 1000 đồng

I CHUẨN BỊ ĐẦU TƢ 341.966

1 Lập dự án đầu tư 288.051

2 Thẩm tra, thẩm định tính hiệu quả khả thi dự án 53.915

II THỰC HIỆN ĐẦU TƢ 113.790.482

1 Thuê đất 10.109.440

1 Khảo sát xây dựng công trình 300.000

2 Lập thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng 1.684.134

3 Thẩm tra,thẩm định tổng dự toán 95.443

4 Lập HSMT,đánh giá HSDT xây lắp 87.776

5 Lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị 37.550

6 Xây lắp 64.069.950 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442 3.559.442

7 Mua sắm và lắp đặt thiết bị 13.363.018 2.227.170 2.227.170 2.227.170 2.227.170 2.227.170

8 Giám sát thi công xây lắp 1.169.277 64.960 64.960 64.960 64.960 64.960

9 Giám sát lắp đặt thiết bị 85.523 14.254 14.254 14.254 14.254 14.254

10 uản lý dự án 1.321.006 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 55.042 11 Bảo hiểm công trình 387.165 21.509 21.509 21.509 21.509 21.509

12 Lãi vay trong thời gian xây dựng 10.500.000 800.000 800.000 800.000 800.000 800.000 800.000 13 Chi phí dự phòng 10.580.199 674.238 674.238 674.238 674.238 684.238 300.478 III KẾT THÚC ĐẦU TƢ 2.249.738

Trang 9

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 8.197.200 8.197.200 8.197.200 8.942.400

1.3 Doanh thu phòng deluxe suite 1.603.800 1.603.800 1.603.800 1.749.600

1.4 Doanh thu phòng president

Trang 10

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 8.942.400 8.942.400 10.432.800 10.432.800

Tổng số phòng

1.3 Doanh thu phòng deluxe

Tổng số phòng

1.4 Doanh thu phòng president

Tổng số phòng

Trang 11

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 10.432.800 11.178.000 11.178.000 11.178.000

Tổng số phòng

1.3 Doanh thu phòng deluxe

Tổng số phòng

1.4 Doanh thu phòng president

Tổng số phòng

Trang 12

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 11.178.000 11.178.000 11.178.000 11.178.000

Tổng số phòng

1.3 Doanh thu phòng deluxe

Tổng số phòng

1.4 Doanh thu phòng president

Tổng số phòng

Trang 13

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 11.178.000 11.178.000 11.178.000 11.178.000

Tổng số phòng

1.3 Doanh thu phòng deluxe

Tổng số phòng

1.4 Doanh thu phòng president

Tổng số phòng

Trang 14

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 11.178.000 10.432.800 10.432.800 10.432.800

Tổng số phòng

1.3 Doanh thu phòng deluxe

Tổng số phòng

1.4 Doanh thu phòng president

Tổng số phòng

Trang 15

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 9.687.600 9.687.600 9.687.600 9.687.600

1.3 Doanh thu phòng deluxe suite 1.895.400 1.895.400 1.895.400 1.895.400

1.4

Doanh thu phòng president

2

Dịch vụ văn phòng cho thuê

Trang 16

Lập dự án đầu tƣ Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

1.2 Doanh thu phòng vip suite 9.687.600 9.687.600 9.687.600 9.687.600

1.3 Doanh thu phòng deluxe suite 1.895.400 1.895.400 1.895.400 1.895.400

1.4 Doanh thu phòng president

Trang 17

Lập dự án đầu tư Khách sạn Dầu khí Quảng Ngãi

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY

tháng

Tiền lương/

III Dịch vụ hội nghị, massange, nhà

Trang 18

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 18

PHỤ LỤC 07 – KHẤU HAO VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ

ĐVT: 1000 đồng

Xây lắp 64.069.950

Khấu hao 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 Thiết bị 13.363.018

Khấu hao 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 Tái đầu tƣ thiết bị lần 1 13.363.018

Khấu hao

Tái đầu tƣ thiết bị lần 2 13.363.018

Khấu hao

Phân bổ chi phí khác 27.043.245

Trang 19

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 19

PHỤ LỤC 07 – KHẤU HAO VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ

ĐVT: 1000 đồng

I Xây lắp 64.069.950

Khấu hao 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 II Thiết bị 13.363.018

Khấu hao 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 Tái đầu tƣ thiết bị lần 1 13.363.018

Khấu hao

Tái đầu tƣ thiết bị lần 2 13.363.018

Khấu hao

III Phân bổ chi phí khác 27.043.245

Phân bổ

Trang 20

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 20

PHỤ LỤC 07 – KHẤU HAO VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ

ĐVT: 1000 đồng

I Xây lắp 64.069.950

Khấu hao 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 II Thiết bị 13.363.018

Khấu hao

Tái đầu tƣ thiết bị lần 1 13.363.018

Khấu hao 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 Tái đầu tƣ thiết bị lần 2 13.363.018

Khấu hao

III Phân bổ chi phí khác 27.043.245

Phân bổ

Trang 21

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 21

PHỤ LỤC 07 – KHẤU HAO VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ

ĐVT: 1000 đồng

I Xây lắp 64.069.950

Khấu hao 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 2.135.665 II Thiết bị 13.363.018

Khấu hao

Tái đầu tƣ thiết bị lần 1 13.363.018

Khấu hao 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 1.336.302 Tái đầu tƣ thiết bị lần 2 13.363.018

Khấu hao

III Phân bổ chi phí khác 27.043.245

Phân bổ

Trang 22

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 22

PHỤ LỤC 07 – KHẤU HAO VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ

Trang 23

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 23

PHỤ LỤC 07 – KHẤU HAO VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ

Trang 24

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 24

PHỤ LỤC 08 - CHI PHÍ LÃI VAY

Trang 25

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 25

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên 1% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 774.330 774.330 774.330 774.330

6 Bảo hiểm công trình 0.25% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 193.582 193.582 193.582 193.582

1.1 Vật tư, vật liệu thực phẩm 50 % doanh thu DV khác 1.049.714 1.049.714 1.049.714 1.153.522 1.2 Đồ uống và trái cây trong

1.3 Vật tư phòng khách sạn 5% tổng doanh thu khối phòng ngủ 939.114 939.114 939.114 1.024.488

Trang 26

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 26

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên 1% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 774.330 774.330 774.330 774.330

5 Chi phí sửa chữa lớn 5% (Chi phí xây dựng và thiết bị), 5 năm 1 lần 3.871.648

6 Bảo hiểm công trình 0.25% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 193.582 193.582 193.582 193.582

1.1 Vật tư, vật liệu thực phẩm 50 % doanh thu DV khác 1.153.522 1.153.522 1.342.703 1.342.703 1.2 Đồ uống và trái cây trong

1.3 Vật tư phòng khách sạn 5% tổng doanh thu khối phòng ngủ 1.024.488 1.024.488 1.195.236 1.195.236

Trang 27

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 27

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên 1% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 774.330 774.330 774.330 774.330

5 Chi phí sửa chữa lớn 5% (Chi phí xây dựng và thiết bị), 5 năm 1 lần 3.871.648

6 Bảo hiểm công trình 0.25% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 193.582 193.582 193.582 193.582

1.1 Vật tư, vật liệu thực phẩm 50 % doanh thu DV khác 1.342.703 1.428.077 1.428.077 1.428.077 1.2 Đồ uống và trái cây trong

1.3 Vật tư phòng khách sạn 5% tổng doanh thu khối phòng ngủ 1.195.236 1.280.610 1.280.610 1.280.610

Trang 28

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 28

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên 1% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 774.330 774.330 774.330 774.330

5 Chi phí sửa chữa lớn 5% (Chi phí xây dựng và thiết bị), 5 năm 1 lần 3.871.648

6 Bảo hiểm công trình 0.25% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 193.582 193.582 193.582 193.582

1.1 Vật tư, vật liệu thực phẩm 50 % doanh thu DV khác 1.428.077 1.428.077 1.428.077 1.428.077 1.2 Đồ uống và trái cây trong

1.3 Vật tư phòng khách sạn 5% tổng doanh thu khối phòng ngủ 1.280.610 1.280.610 1.280.610 1.280.610

Trang 29

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 29

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên 1% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 774.330 774.330 774.330 774.330

5 Chi phí sửa chữa lớn 5% (Chi phí xây dựng và thiết bị), 5 năm 1 lần 3.871.648

6 Bảo hiểm công trình 0.25% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 193.582 193.582 193.582 193.582

1.1 Vật tư, vật liệu thực phẩm 50 % doanh thu DV khác 1.428.077 1.428.077 1.428.077 1.428.077 1.2 Đồ uống và trái cây trong

1.3 Vật tư phòng khách sạn 5% tổng doanh thu khối phòng ngủ 1.280.610 1.280.610 1.280.610 1.280.610

Trang 30

SVTH: Ngô Thị Kiều Trang – Lớp: 32KXPY Trang 30

4 Chi phí sửa chữa thường xuyên 1% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 774.330 774.330 774.330 774.330

6 Bảo hiểm công trình 0.25% (Chi phí xây dựng và thiết bị) 193.582 193.582 193.582 193.582

1.1 Vật tư, vật liệu thực phẩm 50 % doanh thu DV khác 1.428.077 1.342.703 1.342.703 1.342.703 1.2 Đồ uống và trái cây trong

1.3 Vật tư phòng khách sạn 5% tổng doanh thu khối phòng ngủ 1.280.610 1.195.236 1.195.236 1.195.236

Ngày đăng: 05/09/2019, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w