1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

cong thuc trac nghiem nhanh ve song va dien

15 539 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Trắc Nghiệm Nhanh Về Sống Và Điện
Tác giả Đào Đức Huy
Chuyên ngành Vật Lí 12
Thể loại Tóm tắt (tài liệu môn học)
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cong thuc trac nghiem nhanh ve song va dien

Trang 1

 Công thức liên hệ: ω

π

f

v

 Độ lệch pha:

λ

π

ϕ=2 d

 Vị trí cực đại : d2 −d1 =kλ.(k =±1,±2,±3, ) , khi đó: A= 2a

 Vị trí cực tiểu : ) ( 1 , 2 , 3 , )

2

1 ( 1

2 −d = k+ k = ± ± ±

1 Xác định trạng thái dao động của 1 điểm M trong miền giao thoa giữa 2 sóng:

Nếu dd =k

λ

1

2 nguyên thì M dao động với Amax, nếu k lẻ M ko dao động A = 0

2 Biểu thức sóng tổng hợp tại M trong miền giao thoa: uM =A cos( tM ω + ϕ)

) (

cos

2 d2 d1

a

và ϕ = −π(d1+d )2

λ

3 Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu trong miền giao thoa:

 Cực đại:

λ λ

2 1 2

k S S

− ( kể cả S1, S2)

 Cực tiểu:

2

1 2

2

1 − < < −

λ λ

S S k S

4 Vị trí điểm bụng, nút:

 Bụng: S S1 2

λ

 Nút: S S1 2 1

λ

= + +

5.Điều kiện để có sóng dừng:

a) Hai đầu cố định: Chiều dài:

2

λ

k

l= ; Số múi sóng: k =

λ

l

2

; Số bụng: k ; Số nút: k+1 ; Tần số: f k v

2

= l

b) Hai đầu cố định: Chiều dài:

2

) 2

1 ( + λ

= k

l ; Số bụng: k+1; Số nút: k+1

1 Cho i=I0cos( ωt) ⇒u=U0cos( ωt+ ϕ ) và ngược lại; ta có

2 0

I

I = ;

2 0

U

U =

2.Định luật Ohm cho các loại đoạn mạch:

Đoạn

Chỉ có

U I R

U

Chỉ có

L

U I Z

U

0

2

π

Chỉ có

1

=

Zc

U I Zc

U

π

RLC Z = R2 + (Z LZ C) 2

Z

U I Z

U

0

Z R R

Z

Z L C

=

= ϕ

ϕ cos

, tan

P=UIcosϕ =RI2 ( Điều kiện: 0≤ ≤d S S1 2 và k ∈Z )

Trang 2

RL 2 2

L Z R

Z

U I Z

U

0

Z R R

Z L

=

= ϕ

ϕ cos

, tan

P=UIcosϕ=RI2

C Z R

Z

U I Z

U

0

Z R R

Z C

=

= ϕ

ϕ cos

, tan

P=UIcosϕ=RI2

Z

U I Z

U

π

ϕ= ±

P=0

3 Xác định độ lệch pha giữa 2 hiệu điện thế tức thời u 1, u 2 : ϕu /u1 2 = ϕ − ϕu /i1 u /i2

Khi 2 đoạn mạch vuơng pha : tanϕ1tanϕ2 = − 1

4.Mạch RLC tìm điều kiện để I max ; u, i cùng pha ; hoặc cosϕ (max) : Z L =Z C hay LCω2 =1

Nếu mắc thêm tụ thì tìm Ctđ ; nếu Ctd > C ghép song song, và ngược lại

R

U

6.Tìm điều kiện để P max :

 Khi R thay đổi:

L C max

L C

 Khi L hoặc C thay đổi: 12 , 12

ω

ω L C L

R

U

Pmax = 2

1.Mắc sao: U d = 3U p

Nếu tải đối xứng I tải = p

tải

U

Z Cơng suất tiêu thụ mỗi tải P=U p I tcos ϕt =R t I t2

2.Máy biến thế: R=0 ta cĩ;

2

1 1

2 1

2

I

I N

N U

U

=

=

LC

Tần số gĩc riêng

LC

1

= ω

Năng lượng dao động

t

W , dao động với tần số f’=2f, chu kỳ T’=

2

T

d

2 t

1

2

=

2 0

2 0 2

2

2

1 2

1 2

1 2

1

LI Q

C Li q

C

1.Biểu thức cường độ dịng điện: i= ωQ0cos( ωt+ ϕ ) ⇔i=I0cos(ωt+ϕ)

Trang 3

Với

L

C U LC

Q Q

0

0

0 2 2

I

Q LC

2.Máy thu, có mắc mạch LC , Tìm C:

 Nếu biết f : C 2f2L

4

1 π

=

 Nếu biết λ:

cL

2

λ

= với c=3.108m/s

 Khi mắc C1 tần số f1, khi mắc C2 tần số f2 ; tần số f khi :

C noái tieáp C : f f f

1 2

C song song C :

3.Tìm dải bước sóng λ hoặc f : λ =c2 π LC Từ đó: λ min ≤ λ ≤ λ max

LC

f

π 2

1

= fmin ≤ ffmax

4.Tìm góc xoay ∆α để thu được sóng điện từ có bước sóng λ :

min

min 0

0

180

C C

C C C

C

=

=

∆α

Câu 1: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V– 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế

tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?

A Δt= 0,023s B Δt= 0,020s C Δt= 0,0133s D Δt= 0,010s

Câu 2 : Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C lần lượt là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C ; Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa hiệu điên thế

và cường độ dòng điện là đúng?

A u chậm pha hơn i một góc π/3π B u sớm pha hơn i một góc ππ/4

C u chậm pha hơn i một góc π/4 D u sớm pha hơn i một góc 3π/4.

Câu 3 : Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì

hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng :

Câu 4 : Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay

chiều mà dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20Ω

A Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω

B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω

C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω

D Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω

Câu 5 : Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 15Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần r và độ

tự cảm L Biết điện áp hiệu dụng hai đầu R là 30V, hai đầu cuộn dây là 40V và hai đầu đoạn mạch là 50V Công suất tiêu thụ của mạch là:

Câu 6 : Cho đoạn mạch RLC gồm điện trở có R = 100Ω nối tiếp cuộn cảm thuần L = 1

π H và tụ C =

4 10

F Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức

100 os(100 t - )

6

C

u = c π π (V) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là:

A 100 os(100 t + )

4

(V) B 50 2 os(100 t + )

3

(V)

C 50 os(100 t + )

12

12

(V)

Trang 4

Câu 7 : Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L = 0,35

π H một điện áp không đổi U = 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 2,4A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây đó điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng là 25V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó bằng bao nhiêu ?

A 5

1

Câu 8 : Cho mạch điện RCL mắc nối tiếp theo thứ tự trên Biết R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm, biểu thức điện áp hai

đầu đoạn đoạn mạch: u = 100 2cos(100πt)V Cường độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch 1 góc π/4 nhưng nhanh pha hơn điện áp hai đầu RC 1 góc π/4 Tính L và C?

A L = 2/π (H) và C = 10-3/π (F) B L = 0,2/π (H) và C = 10-3/2π (F)

C L = 0,2/π (H) và C = 10-3/π (F) D L = 0,2/π (H) và C = 10-4/π (F)

Câu 9 : Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R =

3 1

ZL + = ZC Dòng điện trong mạch

A sớm pha π/3 so với điện áp hai đầu mạch B sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch

C sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu mạch D trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu mạch

Câu 10 : Một đèn nêôn được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V– 50Hz, đèn sáng lên mỗi khi điện áp đặt lên hai

đầu bóng đèn lớn hơn hoặc bằng 110 2V Biết trong một chu kì đèn sáng hai lần và tắt hai lần Tỉ số thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì là

Câu 11 : Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R Đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp không đổi 12V

thì dòng điện qua cuộn dây là 4A Nếu đặt vào cuộn dây điện áp xoay chiều 12V– 50Hz thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây 1,5A Độ tự cảm của cuộn dây là

A 12,658.10-2 H B 0,175 H C 3,256.10-2 H D 0,0236 H

Câu 12 : Mạch điện gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp được mắc vào một điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng 150V Đo các phân đoạn bằng một vôn kế nhiệt lí tưởng và cường độ dòng điện bằng một ampe kế nhiệt

lí tưởng, ta thấy UC = 70V; Ud = 200V và I = 2A Điện trở thuần của cuộn dây bằng

Câu 13 : Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200sin100πt(V) Thời điểm gần nhất sau đó để

hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 100V là:

A 1/600 (s) B 1/100 (s) C 0,02 (s) D 1/300 (s)

Câu 14 : Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz với biên độ I0, trong thời gian 2s có mấy lần độ lớn của nó đạt I0/2?

A 200 lần B 400 lần C 100 lần D 50 lần.

Câu 15 : Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp đặt

vào hai đầu mạch là u = 100 2cos100πt(V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu mạch Giá trị của R và C là

A R 50 3 và C 10 F

-4

π

= Ω

5

10 C và 3 50 R

-3

π

= Ω

5

10 C và 3

50

R

-3

π

= Ω

3

50 R

-4

π

= Ω

=

Câu 16 : Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = Iocos(100πt – π/2) Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5Io vào những thời điểm?

400

2 và

s

400

1

500

3 và s 500

1

300

2 và s 300

1

600

5 và s 600 1

Câu 17 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của điện áp giữa hai

đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π /3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là

A

3

2

π

D

3 π

Trang 5

Câu 18: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt 1

1

2 LC

ω = Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng

A 1

2 2

ω

2

ω

D 2ω1

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch

mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N

là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với C = C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

Câu 20: Tại thời điểm t, điện áp u= 200 2cos(100πt- π/2) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị

100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó 1

300s , điện áp này có giá trị là

Câu 21 : Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = 2 2sin(100πt+ π)A Tính điện lượng chuyển

qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kì kể từ lúc dòng điện bằng không

A 0,004 C B 0,009 C C 0,006 C D 0,007C

Câu 22 : Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015T Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường Khi vận tốc quay bằng ω thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1V Tính suất điện động trong cuộn dây ở thời điểm 0,01s

kể từ lúc nó có vị trí vuông góc với từ trường

Câu 23 : Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz có giá trị hiệu dụng 220V và pha ban

đầu không Thiết bị chỉ hoạt động khi hiệu điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220V Xác định thời gian thiết

bị hoạt động trong nửa chu kì của dòng điện xoay chiều

Câu 24 : Một điện trở R = 2,09Ω nhúng vào một bình nước có dung tích 0,9 lít, cho dòng điện xoay chiều qua điện trở

thì sau thời gian 15 phút nhiệt độ nước trong bình tăng 500C Biết nhiệt dung riêng của nước là c= 4,18J/g.độ và khối lượng riêng của nước d= 1g/cm3 Xác định giá trị cường độ hiệu dụng chạy qua điện trở A 10 A B.

Câu 25 : Sợi nung của ấm điện có hai cuộn Khi một cuộn được nối điện, nước trong ấm bắt đầu sôi sau 15 phút và

khi cuộn kia được nối điện sau 30 phút nước sôi Nước trong ấm bắt đầu sôi sau bao lâu, nếu hai cuộn sợi nung mắc

nối tiếp

Câu 26 : Sợi nung của ấm điện có hai cuộn Khi một cuộn được nối điện, nước trong ấm bắt đầu sôi sau 15 phút và

khi cuộn kia được nối điện sau 30 phút nước sôi Nước trong ấm bắt đầu sôi sau bao lâu, nếu hai cuộn sợi nung mắc

song song

Câu 27 : Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,3/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều Biết giá trị

tức thời của hiệu điện thế và của dòng điện tại thời điểm t1 là 60 6V và 2A; tại thời điểm t2 là 60 2V và 6

A Tính tần số của dòng điện

Câu 28 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz Biết giá trị hiệu

điện thế và cường độ dòng điện tại thời điểm t1 là 50V và 3A và tại thời điểm t2 là 50 3V và 1A Tính là giá trị cực đại của dòng điện

Câu 29: Cho mạch điện cuộn dây nối tiếp với tụ điện Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch uAB = 50√2sin100πt (V); các hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây 50V; trên tụ điện 60V Độ lệch pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch là

A 0,2π (rad) B -0,2π (rad) C 0,06π (rad) D -0,06π (rad)

Trang 6

Câu 30 : Cho mạch điện không phân nhánh, trong đó L là cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 14Ω, điện trở thuần R = 8Ω, tụ điện có dung kháng ZC = 6Ω, biết hiệu điện thế hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là 200V, Hiệu

điện thế hiệu dụng trên đoạn CR là:

Câu 31 : Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần 10Ω mắc nối tiếp với một bóng đèn 120V– 60W Nối hai đầu mạch điện với nguồn điện xoay chiều 220V- 50Hz, thì đèn sáng bình thường Độ tự cảm cuộn dây là: A 1,19 H

Câu 32 : Cho một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần 40/ 3Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,4/πH và một tụ điện có điện dung 1/(8π)mF Dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0sin(100πt- π/6)A Tại thời điểm ban đầu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị -40 2V Tính I0

Câu 33 : Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40Ω và có độ tự cảm 0,4/π(H) Đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu

điện thế xoay chiều có biểu thức u= U0sin(100πt)V Ở thời điểm ban đầu dòng qua mạch có giá trị -2,75 2A Tính U0?

Câu 34: Đặt điện áp u= U0cosωt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A

U +I = 4 B

1

2

U +I = 2

Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R,

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Câu 36 : Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π(H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định

Khi hiệu điện thế trị tức thời 60 6− V thì cường độ dòng điện tức thời là - 2 A và khi hiệu điện thế trị tức thời

60 2 V thì cường độ dòng điện tức thời là 6 A Tính tần số dòng điện?

Câu 37 : Ở mạch điện, khi đặt một điện áp xoay chiều vào AB thì u AM = 120 2 os(100 )c πt V

120 2 os(100 )

3

MB

u = c πtV

Biểu thức điện áp hai đầu AB là

A 120 2 os(100 )

4

AB

u = c πtV

B 240 os(100 )

6

AB

u = c πtV

C 120 6 os(100 )

6

AB

u = c πtV

D. 240 os(100 )

4

AB

u = c πtV

Câu 38 : Ở mạch điện xoay chiều R=80Ω; 103

16 3

π

120 2 os(100 )

6

AM

u = c πtV

; u AM lệch pha

3

π

với i Biểu thức điện áp hai đầu mạch là :

A 240 2 os(100 )

3

AB

u = c πtV

B 120 2 os(100 )

2

AB

u = c πt−π V

C 240 2 os(100 )

2

AB

120 2 os(100 )

3

AB

u = c πt− π V

Câu 39 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không cảm thuần có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp

với tụ C Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha góc 0,5π(rad) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Tìm liên

hệ giữa điện trở thuần R của cuộn dây với cảm kháng ZL của nó và dung kháng ZC của tụ điện?

A R = ZL(ZC – ZL) B R2 = ZL(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZL – ZC) D R2 = ZC(ZC – ZL)

Câu 40 : Ở mạch điện R= 100Ω; 104

2

π

xoay chiều có tần số f= 50Hz thì u AB và u AM vuông pha với nhau Giá trị L là:

Trang 7

L R

C

A

A L 2H

π

π

π

π

=

Câu 41 : Cho mạch điện R, L, C với uAB = 200 2 cos 100 π t(V) và

3

100

R = (Ω) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn

hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB một góc

3

2π Cường độ dòng điện i qua mạch có biểu thức nào sau đây?

 π +π

=

6 t 100 cos

2

 π +π

=

3 t 100 cos 2

 π −π

=

3 t 100 cos 2

=

6 100 cos 2

(A)

Câu 42 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R , mắc nối tiếp với tụ điện Biết mối liên

hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là R2= ZL(ZC– ZL) Điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha so với điện áp giữa hai đầu mạch góc

A

4

π

B

2

π

C

3

π

D

6

π

Câu 43 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, C là tụ điện, R là điện trở thuần, L là cuộn dây thuần cảm Điện áp

xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch AB có dạng uAB = U 2 cos( 2π.f.t -π/2)

V Các điện áp hiệu dụng UC = 40V; UL= 160V Các điện áp uAN và uMB lệch

pha nhau 900 Điện áp hiệu dụng UR có giá trị:

D 80V

Câu 44 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Đặt vào hai đầu A, B một điện áp

xoay chiều, điện áp tức thời giữa các điểm A và M, M và B có dạng

(200 / 6)( ) cos

2

u AM = π − π u MB = 150 2 cos(200 π −t π / 3)(V) Biểu thức

hiệu điện thế giữa A và B có dạng:

A u AB = 150 6 cos( 200 π −t π / 4 )(V) B u AB = 150 6 cos(200 π +t π / 6)(V)

C u AB = 150 2 cos(200 π −t π / 6)(V) D u AB = 150 6 cos(200πt)(V)

Câu 45: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh A, B, C là ba điểm trên đoạn mạch đó Biểu thức hiệu điện thế

tức thời trên các đoạn mạch AB, BC lần lượt là uAB = 60cos(100πt + π/6)V, uBC= 100cos(100πt+ π/3)V Xác định hiệu

điện thế cực đại giữa hai điểm A, C?

Câu 46 : Mô ̣t đoa ̣n ma ̣ch AB gồm hai đoa ̣n ma ̣ch AM và MB mắc nối tiếp Đoa ̣n ma ̣ch AM có điê ̣n trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với cuô ̣n cảm thuần có đô ̣ tự cảm 1/π(H), đoa ̣n ma ̣ch MB chỉ có tu ̣ điê ̣n với điê ̣n dung thay đổi được

Đă ̣t điê ̣n áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch AB Điều chỉnh điê ̣n dung của tu ̣ điê ̣n đến giá tri ̣ C1 sao cho điê ̣n áp hai đầu đoa ̣n ma ̣ch AB lê ̣ch pha π/2 so với điê ̣n áp hai đầu đoa ̣n ma ̣ch AM Giá tri ̣ của C1 bằng

A

5

4.10

F

5 8.10 F

5 2.10 F

5 10 F

π

Câu 47: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có C thay đổi được, cuộn dây có độ tự cảm L= π

2

H

và điện trở thuần r= 30Ω mắc nối tiếp Đặt vào hai đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 60VΩ

và tần số f = 50Hz Điều chỉnh C đến giá trị C1 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30W Tính R và

C1?

A R= 120ΩΩ; C1=

π

4

10−

F B R= 90Ω; CΩ 1=

π 2

10 − 4

F C R= 120ΩΩ; C1=

π 2

10 − 4

F D R= 100Ω; CΩ 1=

π

4

10− F

Câu 48 : Một đoạn mạch nối tiếp RLC có tần số dòng điện f= 50Hz; ZL= 20Ω; ZC biến đổi được Cho dung kháng tăng lên 5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì giữa điện áp u và cường độ i lệch pha π/4 Giá trị của R là:

Câu 49 : Cho đoạn mạch như hình vẽ , biết uAB =160cos100πt(V) Điều chỉnh C sao cho công suất của mạch đạt cực đại và bằng 160W, khi đó uMB = 80cos(100πt +

3

π

R

B C

L A

M

A

N

L,r R

C

B

Trang 8

A R = 60Ω, r = 20Ω B R = 50Ω, r = 30Ω C R = 70Ω , r = 30Ω D R = 60Ω , r = 10Ω

Câu 50: Mạch RLC nối tiếp có R= 100Ω, L= 2 3/πH Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạch có biểu thức u=

Uocos2πft, f thay đổi được Khi f= 50Hz thì i chậm pha π/3 so với u Để i cùng pha với u thì f có giá trị là

Câu 51 : Mạch điện gồm ba phần tử R1L1C1 có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm ba phần tử R2L2C2 có tần số cộng hưởng ω2( ω1 ≠ ω2) Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là

A ω= 2 ω 1 ω 2 B

2 1

2 2 2

2 1 1 L L

L L

+

+

2 1

2 2 2

2 1 1 C C

L L

+

+

ω

Câu 52 : Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 30Ω, một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L = 0π,4 H và một

tụ điện có điện dung C =

π 4

10 − 3

F mắc nối tiếp Đoạn mạch được mắc vào một nguồn điện xoay chiều có tần số góc

ω có thể thay đổi được Khi cho ω biến thiên từ 50π(rad/s) đến 150π(rad/s) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

A tăng B giảm C tăng rồi sau đó giảm D giảm rồi sau đó tăng

Câu 53 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36(Ω) và dung kháng là 144(Ω) Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là

Câu 54 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên Cuộn dây có r =

10

1

L

π

= Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp dao động

điều hoà có giátrị hiệu dụng là U= 50V và tần số f= 50Hz Khi điện

dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là

A R= 50Ω;C 10 F

3

= B R= 50Ω;C 2.10 F

3

3

= D R = 40Ω;C 2.10 F

3

Câu 55 : Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có hệ

số tự cảm 1/π(H) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

t) 100 cos(

2

200

u = π V Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng

Câu 56 : Mạch điện gồm ba phần tử R1 , L1 , C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm ba phần tử

R2 , L2 , C2 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng ω2 Biết ω1 ≠ ω2 và L1 = 2L2 Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch này là

A

2 1

2 1 ω ω

ω ω

ω

+

3

2

2

1 ω ω

3

2 2 2

2

1 ω ω

ω= +

Câu 57 : Cho một mạch điện xoay chiều như hình vẽ với R = 100Ω, C =

π

4

10 −

F Điện áp toàn mạch là uAB= 200 2cos(100πt– π/4)V Cuộn thuần

cảm có giá trị thay đổi được Khi L biến thiên, số chỉ cực đại của vôn kế là:

A 200V B 282V C 400V D 314V

Câu 58:Cho mạch RCL nối tiếp, cuộn dây có r = 50 3Ω ; ZL= ZC = 50Ω,

biết uRC và udây lệch pha góc 750 Điện trở thuần R có giá trị

Câu 59: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R= 80Ω cuộn dây có điện trở 20Ω có độ tự cảm 0,318H, tụ điện

có điện dung 15,9μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện

thế hiệu dụng là 200V Khi cường độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và I là:

A 70,78 Hz và 2,5 A B 70,78 Hz và 2,0A C 444,7 Hz và 10 A D 31,48 Hz và 2 A Câu 60: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C= 10-4/π(F) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R= R1 và R= R2 thì công suất của mạch điện đều bằng nhau Khi đó tích số R1.R2 là:

Trang 9

Câu 61: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3Ω và độ tự cảm L = 0,191H, tụ điện có Ω

điện dung C =

π 4

1 (mF), điện trở R có giá trị thay đổi được Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch u= 200 2 cos(100ππt)V Thay đổi giá trị R, xác định giá trị cực đại của công suất tiêu thụ điện trong mạch:

Câu 62: Cho đoa ̣n ma ̣ch RLC nối tiếp, trong đó cuô ̣n dây thuần cảm L= 1/π(H); tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C= 16µF và trở thuần R Đă ̣t hiê ̣u điê ̣n thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch Tìm giá tri ̣ của R để công suất của

ma ̣ch đa ̣t cực đa ̣i

Câu 63: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U= 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây

thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1+ R2 = 100Ω thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau Công suất này có giá trị là

Câu 64: Cho mạch gồm cuộn dây thuần cảm L và điện trở R thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng u=

U0sin100πt(V) Biết rằng khi R1= 180Ω và R2= 320Ω thì mạch tiêu thụ cùng công suất P = 45W Giá trị của L và U là

A L 2 H &U 100V

π

π

C L 2 H &U 150V

π

π

Câu 65: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R= 30Ω và R=

120Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R là:

Câu 66: Cho mạch RLC mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V) Hệ số công suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm

A UAN = 96(V) B UAN = 72(V)

C UAN = 90(V) D UAN = 150(V)

Câu 67: Đặt điện áp xoay chiều u= 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R= 55Ω mắc nối tiếp với tụ điện thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 440W Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

A i = 4cos(100πt – π/4)A B i = 4cos(100πt + π/4)A

C i = 2 2cos(100πt – π/4)A D i = 2 2cos(100πt + π/4)A

Câu 68 : Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung C =

π

4

10 −

F, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,6/π(H), điện trở thuần của cuộn dây là r = 30Ω, điện trở R thay đổi được, tất cả mắc nối tiếp Điện áp đặt lên hai đầu đoạn mạch là uAB = 100 2cos100πt(V) Công suất tiêu thụ trên R lớn nhất khi R có giá trị

Câu 69: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ điện mắc nối tiếp một điện áp u = Uocosωt Điều chỉnh R sao cho công suất của đoạn mạch cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 70*: Đoạn mạch MP gồm hai đoạn MN và NP ghép nối tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn mạch và cường độ

dòng điện qua chúng lần lượt có biểu thức uMN = 120cos100πt(V); uNP = 120 3sin100πt(V); i =

2sin(100πt+π/3)A Tổng trở và công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch MP là

A 120Ω ; 240W B 120 3Ω ; 240W C 120Ω ; 120 3W D 120 2Ω ; 240 3W

Câu 71: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp tụ điện C Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U =

120V Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6 Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha đối với điện áp hai đầu đoạn mạch Điện áp ở hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai bản tụ điện lần lượt

Câu 72: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Điện áp đặt vào đoạn

mạch AB có giá trị hiệu dụng U = 100V (ổn định ) tần số f = 50Hz Cuộn

dây thuần cảm, R là biến trở Điều chỉnh R đến giá trị 100Ω thì công suất

tiêu thụ của trên đoạn mạch AB lớn nhất Pmax Kết quả nào không đúng?

R

B C L

V

Trang 10

C Góc lệch pha giữa u và i bằng π/4 D Cường độ lớn nhất qua mạch là 2A

Câu 73: Cho mạch điện gồm LRC mắc nối tiếp, biết L= 0,2/πH, C = 31,8µF, f= 50Hz, điện áp hiệu dụng ở 2 đầu

mạch 200 2V, công suất mạch 400W Khi đó R có thể nhận những giá trị?

A R = 160Ω hoặc R = 40Ω B R = 80Ω hoặc R = 120Ω C R = 60Ω D R = 30Ω hoặc R = 90Ω Câu 74: Cho đoạn mạch RLC, R= 50Ω Đặt vào mạch điện áp u= 100 2cosωt(V), biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha một góc π/6 Công suất tiêu thụ của mạch là

Câu 75: Cho đoạn mạch LRC Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 80Ω Hệ số công suất của đoạn RC bằng hệ

số công suất của cả mạch và bằng 0,6 Điện trở thuần R có giá trị

Câu 76: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R thay đổi được, điện thế hai đầu đoạn mạch là u=120 2cos100πtV Khi R1= 18Ω hoặc R2= 32Ω thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau Công suất của mạch ứng với hai giá trị đó là

Câu 77: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có L= 1/(2π)H Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay

chiều uAB= U0cos100πt(V) Thay đổi R đến giá trị R= 25Ω thì công suất cực đại Điện dung C có giá trị:

A

π

− 4

10

.

π

3

10

4 4

(F) B

π

− 4

10 (F) hoặc

π

3

10

4 4

(F)

C

π

− 4

10 (F) hoặc

π

3

10 4 (F) D

π

− 4 10

π

− 4 10

4 (F)

Câu 78: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần 20Ω và độ tự cảm 0,191H, tụ điện có điện dung

0,5/π(mF), biến trở R Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch u= 100√2cos100πt(V) Xác định R để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại

Câu 79: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2/π(H) và tụ điện có

điện dung 0,1/π(mF) Dây nối có điện trở không đáng kể Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch u =

100√2sin100πt (V) Xác định giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch 40W

A 100Ω hoặc 150Ω B 100Ω hoặc 50Ω C 200Ω hoặc 150Ω D 200Ω hoặc 50Ω

Câu 80 Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120W và có hệ số công suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch

AB trong trường hợp này bằng

Câu 81 ( ĐH2011 ) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở

thuần R1= 40Ω mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng C 10 3 F

4

=

π , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: AM

7

u 50 2 cos(100 t ) (V)

12

π

= π − và uMB =150cos100 t (V)π Hệ

số công suất của đoạn mạch AB là

Câu 82 : Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và

tần số bằng 50Hz Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U 3 và trên tụ điện bằng 2U

Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng:

Câu 83 : Cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc vào điên áp xoay chiều u= 250 2 cos 100 πt(V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuôn dây là 5A và i lệch pha so với u góc 600 Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

R

B C

L A

Ngày đăng: 09/09/2013, 12:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4 3: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, C là tụ điện ,R là điện trở thuần, L là cuộn dây thuần cảm - cong thuc trac nghiem nhanh ve song va dien
u 4 3: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, C là tụ điện ,R là điện trở thuần, L là cuộn dây thuần cảm (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w