Ông Đoàn Đình Duy Khương Thành viên HĐQT 4... Ông Tr n Chí Liêmầ Thành viên HĐQT6.. Ông Shuhei Tabata Thành viên HĐQT 7... Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi V.. Tài sản ngắn hạn khác 2..
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C VĂN LANG Ạ Ọ
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
M C L C Ụ Ụ
I T NG QUAN NGÀNH VÀ CÔNG TY C PH N DỔ Ổ Ầ ƯỢC H U GIANGẬ 2
Trang 2I.2 T ng quan v công ty C Ph n Dổ ề ổ ầ ược H u Giangậ 4
II PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY 5
II.1 Phân tích c c u và xu hơ ấ ướng tài s n và ngu n v nả ồ ố 5
II.2 Phân tích tình hình ho t đ ngạ ộ 10
II.3 Phân tích t s tài chínhỷ ố 13
II.4 Phân tích Ngu n và S D ng Ngu nồ ử ụ ồ 18
III NH N Đ NH VÀ Đ XU TẬ Ị Ề Ấ 22
Đánh giá đi m m nh, đi m y u công tyể ạ ể ế 22
Đ xu tề ấ 22
IV PH L CỤ Ụ 23
PHÂN TÍCH XU HƯỚNG B NG CÂN Đ I K TOÁNẢ Ố Ế 23
PHÂN TÍCH T TR NG TÀI S NỶ Ọ Ả 24
PHÂN TÍCH XU HƯỚNG BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANHẾ Ả Ạ Ộ 26
PHÂN TÍCH T TR NG BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANHỶ Ọ Ế Ả Ạ Ộ 28
PHÂN TÍCH T S TÀI CHÍNHỶ Ố 29
I T NG QUAN NGÀNH VÀ CÔNG TY C PH N D Ổ Ổ Ầ ƯỢ C H U GIANG Ậ
I.1 T ng quan ngành ổ
a Tình hình kinh t th gi i và trong n ế ế ớ ướ c
Trong khi n n kinh t th gi i v n còn nhi u b t n và bi n đ ng ph c t p M c dù cóề ế ế ớ ẫ ề ấ ổ ế ộ ứ ạ ặ
m t vài d u hi u tích c c cho th y các ho t đ ng kinh t đang ph c h i tr l i sau suyộ ấ ệ ự ấ ạ ộ ế ụ ồ ở ạ thoái nh ng tri n v ng kinh t toàn c u nhìn chung ch a v ng ch c, nh t là đ i v i cácư ể ọ ế ầ ư ữ ắ ấ ố ớ
n n kinh t phát tri n Vi c t o công ăn vi c làm đề ế ể ệ ạ ệ ược xem là m t thách th c l n c a cácộ ứ ớ ủ
nước phát tri n Nh ng y u t không thu n l i đó t th trể ữ ế ố ậ ợ ừ ị ường th gi i ti p t c nhế ớ ế ụ ả
hưởng đ nế kinh t - xã h i nế ộ ước ta T c đ tăngố ộ c a toàn n n kinh t nủ ề ế ước ta tăng 5,42%
so v i năm 2012.ớ T ng phổ ương ti n thanh toán tăng 14,64%; huy đ ng v n tăng 15,61%;ệ ộ ố tăng trưởng tín d ng tăng 8,83% cao h n m c tăng c a năm 2012 nh ng v n th p h nụ ơ ứ ủ ư ẫ ấ ơ
m c k ho ch đ t ra là kho ng 12%; thanh kho n c a h th ng ngân hàng thứ ế ạ ặ ả ả ủ ệ ố ương m iạ
đượ ảc c i thi n, đ m b o kh năng thanh toán và chi tr c a h th ng; t giá ngo i t nệ ả ả ả ả ủ ệ ố ỷ ạ ệ ổ
Trang 3đ nh, d tr ngo i h i tăng caoị ự ữ ạ ố , T l n x uỷ ệ ợ ấ m c dù có d uặ ấ gi m nh ng v n m c cao.ả ư ẫ ở ứChênh l ch gi a lãi su t đ u ra và lãi su t đ u vào gi m, trong khi chi phí trích l p dệ ữ ấ ầ ấ ầ ả ậ ựphòng r i ro tăng m nh do ch t lủ ạ ấ ượng tài s n gi m sútả ả
b Phân tích ngành
Trong khi n n kinh t đang có nhi u bi n đ ng ph c t p và đang phát tri n m c th p ề ế ề ế ộ ứ ạ ể ở ứ ấthì ngành dược là m t ngành ít ch u nh hộ ị ả ưởng c a n n kinh t vì trong khi kh ng ho ng ủ ề ế ủ ảkéo theo s đi xu ng c a h u h t n n kinh t thì ngành dự ố ủ ầ ế ề ế ược v n ghi nh n tăng trẫ ậ ưởng
ngược dòng v i t c đ trung bình là 18.8% / năm trong giai đo n 2009-2013 Nhân t ớ ố ộ ạ ốchính tác đ ng đ n xu hộ ế ướng này là do b n thân dả ược ph m là s n ph m không th thay ẩ ả ẩ ể
th , s nh n th c v chăm sóc s c kho c a ngế ự ậ ứ ề ứ ẻ ủ ười Vi t cũng tăng cao.ệ Theo d báo c a ự ủBMI, m c dù b Y T khuy n khích các doanh nghi p dặ ộ ế ế ệ ược vay v i lãi su t u đãi đ xây ớ ấ ư ể
d ng d án m i, trong 5 năm t i doanh nghi p dự ự ớ ớ ệ ược Vi t Nam cũng v n ch a có th có ệ ẫ ư ể
nh ng b c phá ữ ứ
c M c đ c nh tranh và quy mô ngành ứ ộ ạ
Hi n nay c nệ ả ước có 178 doanh nghi p s n xu t thu c, trong đó 98 doanh nghi p s nệ ả ấ ố ệ ả
xu t thu c tân dấ ố ược và 80 doanh nghi p s n xu t thu c t dệ ả ấ ố ừ ược li u S n xu t trongệ ả ấ
nước đáp ng g n 50% nhu c u thu c s d ng ứ ầ ầ ố ử ụ Tính đ n năm 2013 đế ã có 39 d án FDIựvào ngành dược, v i t ng v n đăng ký lên t i 303 tri u USDớ ổ ố ớ ệ , doanh thu ngành dược Vi tệNam năm 2013 là 3,3 t USDỷ Do ngành còn đang th i kì đ u phát tri n, danh m c s nở ờ ầ ể ụ ả
ph m v n còn th a th t nh ng có xu hẩ ẫ ư ớ ư ướng tăng lên H u h t các doanh nghi p có quyầ ế ệ
mô nh , v n đ u t ch a l n nên s lỏ ố ầ ư ư ớ ố ượng đ t tiêu chu n GMP WHO còn th p Theo BMIạ ẩ ấ
d báo thì ngành dự ược trong 5 năm t i v n ti p t c tăng trớ ẫ ế ụ ường trung bình là15.5%/năm
Dù tăng trưởng t t nh ng các công ty s n xu t dố ư ả ấ ược trong nước v n không ng ng tăngẫ ừ
t c đ đ ng v ng trố ể ứ ữ ước s c nh tranh t đ i th nự ạ ừ ố ủ ước ngoài Th c t , trên th trự ế ị ường,thu c ngo i đang l n át thu c n i Theo B Y t , thu c nh p kh u chi m 53% t ng tiêuố ạ ấ ố ộ ộ ế ố ậ ẩ ế ổ
th thu c Vi t Nam Đáng chú ý, 80% thu c s d ng b nh vi n là nh p kh u Vì th ,ụ ố ở ệ ố ử ụ ở ệ ệ ậ ẩ ếkim ng ch thu c nh p kh uạ ố ậ ẩ t 923 tri u USD năm 2008 tăng v t lên 1,37 t USD nămừ ệ ọ ỷ
2013 Theo báo cáo c a C c Qu n lý Dủ ụ ả ược ( B Y T ), n u năm 2001, tính bình quân ti nộ ế ế ề
Trang 4thu c trên đ u ngố ầ ười kho ng 6 USD, thì đ n năm 2011 đã nh y v t lên m c 27.6 USDả ế ả ọ ứ( tăng g n 5 l n ch trong vòng 10 năm) và d báo đ n h t 2014 sẽ nâng lên m c 33.8ầ ầ ỉ ự ế ế ứUSD Năm 2013 t ng giá tr ti n thu c s d ng c a th trổ ị ề ố ử ụ ủ ị ường Vi t Nam đ t kho ng 60ệ ạ ảnghìn t đ ng ỷ ồ
d Tri n v ng phát tri n ể ọ ể
Th trị ường dược ph m Vi t Nam có t c đ tăng trẩ ệ ố ộ ưởng cao và n đ nh đ t 24,83%, ngànhổ ị ạ
dược Vi t Nam duy trì đệ ược đà tăng trưởng m nh và là ngành có tính phòng th cao trongạ ủgiai đo n kinh t suy thoái.ạ ế T c đ tăng trố ộ ưởng trung bình năm (CAGR) t 2009-2012 làừ24,83%.Vi t Nam đ ng th 13 trong t ng s 137 qu c gia có t c đ tăng trệ ứ ứ ổ ố ố ố ộ ưởng ngành
dược ph m nhanh nh t th gi i Theo BMI, năm 2013, quy mô th trẩ ấ ế ớ ị ường ước đ t 69.151ạ
t đ ng, tăng 16,6% so v i năm 2012.ỉ ồ ớ Chi tiêu ti n thu c bình quân đ u ngề ố ầ ười còn th p vàấ
sẽ ti p t c tăng t o nhi u c h i th trế ụ ạ ề ơ ộ ị ường cho các doanh nghi p dệ ược Năm 2012 chitiêu ti n thu c bình quân đ u ngề ố ầ ười là 31,63USD/người, th p h n so v i khu v c (nămấ ơ ớ ự
2011 con s này châu Á đã là 45USD/ngố ở ười) BMI d báo, chi tiêu ti n thu c t i VN sẽự ề ố ạ
đ t kho ng 62,59USD/ngạ ả ười vào năm 2017, tương ng CAGR t 2012-2017 là 14,63%ứ ừ
nh gia tăng thu nh p, tu i th và tăng nh n th c c a ngờ ậ ổ ọ ậ ứ ủ ười dân v s c kh e và y t Vi tề ứ ỏ ế ệNam có ti m năng phát tri n các s n ph m đông dề ể ả ẩ ược: Đông dược chi m kho ng 10%ế ảdoanh s tiêu th toàn ngành và h n 50% dân s Vi t Nam s d ng, Xu hố ụ ơ ố ệ ử ụ ướng phát tri nểdòng s n ph m ch c năng do nhu c u v chăm sóc s c kh e, s c đ p tăng cao.ả ẩ ứ ầ ề ứ ỏ ắ ẹ
Theo BMI d báo, năm 2014, doanh thu th trự ị ường dược Vi t Nam đ t kho ng 80.193 tệ ạ ả ỉ
đ ng, tăng 16% so v i năm 2013, chi tiêu ti n thu c bình quân đ t 42,59%, chi mồ ớ ề ố ạ ếkho ng 2% GDP ả ước tính năm 2014 Chi tiêu ti n thu c tăng nh tăng thu nh p, tăng dânề ố ờ ậ
s và xu hố ướng già hóa dân s và nh tăng nh n th c c a ngố ờ ậ ứ ủ ười dân đ i v i các d ch v yố ớ ị ụ
t cũng nh kh năng ti p c n v i các d ch v y t Tuy nhiên, c nh tranh gi a các doanhế ư ả ế ậ ớ ị ụ ế ạ ữnghi p dệ ược trong nước (trong phân khúc generics ph thông) và v i các doanh nghi pổ ớ ệngo i (đ i v idòng s n ph m đ c tr ) ti p t c gia tăng Vì v y, các doanh nghi p có năngạ ố ớ ả ẩ ặ ị ế ụ ậ ệ
l c s n xu t, h th ng phân ph i t t và thự ả ấ ệ ố ố ố ương hi u s n ph m đệ ả ẩ ược nh n di n t t nhậ ệ ố ưDHG, TRA, DMC,… sẽ ti p t c là nhân t d n d t tăng trế ụ ố ẫ ắ ưởng c a ngành ủ
I.2 T ng quan v công ty C Ph n D ổ ề ổ ầ ượ c H u Giang ậ
Trang 5Công ty c ph n Dổ ầ ược H u Giang (DHG pharma) có tên ti ng Anh là ậ ế DHGPHARMACEUTICAL JOINT – STOCK COMPANY có tr s chính Qu n Ninh Ki u TP C nụ ở ở ậ ề ầ
Th Quy t đ nh thành l p S 2405/QD-CT.US ngày 5/8/2004.ơ ế ị ậ ố Ti n thân c a DHG Pharmaề ủ
là Xí nghi p qu c doanh dệ ố ược ph m 2/9.ẩ Đ n ngày 2/9/2004 đế ược đ i thành tên chínhổ
th c là Công Ty C Ph n Dứ ổ ầ ược H u Giang và chính th c ho t đ ng trên sàn ch ng khoánậ ứ ạ ộ ứ
TP H Chí Minh v i mã ch ng khoán là DHG.ồ ớ ứ V n đi u l khi l n đ u lên sàn ch ng khoánố ề ệ ầ ầ ứ(2009) là 80.000.000.000đ, đ n nay đã lên kho nế ả g 650.000.000.000đ T ng s ti n đ uổ ố ề ầ
t cho nghiên c u phát tri n trong năm 2013 là 36 t đ ng Hi n nay, Dư ứ ể ỷ ồ ệ ược H u Giang cóậ
398 s n ph m đả ẩ ượ ấc c p s l u hành trên toàn qu c, trong đó có 120 s n ph m m i; 11ố ư ố ả ẩ ớ
s n ph m đ t tả ẩ ạ ương đương sinh h c đã đọ ược B Y T công b trên website c a c c qu nộ ế ố ủ ụ ả
lý dược và 7 s n ph m đ t công nh n tả ẩ ạ ậ ương đương sinh h c, đang ch B Y T công b ọ ờ ộ ế ố
+ T ng Công ty Đ u t và Kinh doanh v n Nhà nổ ầ ư ố ước (SCIC) 43,31%
+ JP VIETNAM OPPORTUNITIES FUND 2.12%
+ KITMC WORLDWIDE VIETNAM RSP BALANCE FUND 2.39%
3 Ông Đoàn Đình Duy Khương Thành viên HĐQT
4 Bà Đ ng Ph m Minh Loanặ ạ Thành viên HĐQT
Trang 65 Ông Tr n Chí Liêmầ Thành viên HĐQT
6 Ông Shuhei Tabata Thành viên HĐQT
7 Bà Ph m Th Vi t Ngaạ ị ệ Thành viên HĐQT
_ Thành ph n Ban T ng giám đ c g m có: ầ ổ ố ồ
+ Bà Ph m Th Vi t Ngaạ ị ệ T ng giám đ cổ ố+ Ông Lê Chánh Đ oạ Phó T ng giám đ cổ ố+ Ông Đoàn Đình Duy Khương Phó T ng giám đ cổ ố+ Bà Nguy n Ng c Di pễ ọ ệ Phó T ng giám đ cổ ố
II PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY
II.1 Phân tích c c u và xu h ơ ấ ướ ng tài s n và ngu n v n ả ồ ố
a Phân tích c c u và xu h ơ ấ ướ tài s n: ng ả
T ng tài s n c a DHG tăng qua các năm t 2009 đ n 2013, trong 5 năm t ng tài s n DHGổ ả ủ ừ ế ổ ảtăng g p đôi so v i năm 2009, t ấ ớ ừ 1,521,973 tri u đ ng năm 2009 lên 3,080,620 tri uệ ồ ệ
đ ng năm 2013.ồ
C c u tài s n c a DHG không n đ nh, t tr ng tài s n ng n h n có xu hơ ấ ả ủ ổ ị ỷ ọ ả ắ ạ ướng gi m d nả ầ
nh ng v n chi m t tr ng cao trong t ng tài s n, trên 70% là tài s n ng n h n, còn l i làư ẫ ế ỷ ọ ổ ả ả ắ ạ ạtài s n dài h n, tuy chi m t tr ng nh nh ng DHG đang có xu hả ạ ế ỷ ọ ỏ ư ướng tăng d n t tr ngầ ỷ ọtài s n dài h n T tr ng tài s n ng n h n và dài h n trung bình chi m 77% và 23%ả ạ ỷ ọ ả ắ ạ ạ ế
tương đương v i s li u trung bình ngành ( l n lớ ố ệ ầ ượt là 78% và 22%)
Năm 2010, t tr ng tài s n ng n h n chi m 79.2% trong đó, vi c tài s n ng n h n tăng làỷ ọ ả ắ ạ ế ệ ả ắ ạ
do kho n m c ti n và các kho n tả ụ ề ả ương đương chi m t tr ng l n 35.3%, tuy kho n m cế ỷ ọ ớ ả ụnày tăng 58.391 tri u đ ng nh ng t ng tài s n tăng khá nhi u nên làm t tr ng gi mệ ồ ư ổ ả ề ỷ ọ ả3.1% còn 35.3% so v i năm 2009, nguyên nhân là DHG đớ ã nh n đ ti n và hoàn t t thậ ủ ề ấ ủ
t c chuy n nhụ ể ượng c phi u T t toán kho n đ u t t i Công ty C ph n Dổ ế ấ ả ầ ư ạ ổ ầ ược ph mẩMedisun trong năm 2011 Và các kho n ph i thu ng n h n chi m 24.5% trong tài s nả ả ắ ạ ế ả
ng n h n, tăng 50.25% so v i năm 2009 Tài s n dài h n tuy ch chi m ắ ạ ớ ả ạ ỉ ế ¼ t ng tài s nổ ả
nh ng DHG v n chú tr ng vào vi c đ u t tài s n c đ nh cho Công ty đ gia tăng s nư ẫ ọ ệ ầ ư ả ố ị ể ả
xu t, b ng ch ng là tài s n c đ nh chi m 16.7% trong tài s n dài h n ( 20.8%), trongấ ằ ứ ả ố ị ế ả ạ
Trang 7năm DHG đã tăng 66,424 tri u đ ng, tăng 28.03% so v i năm 2009 do ệ ồ ớ Đ u t mua máyầ ưmóc thi t b và phế ị ương ti n cho nhà máy hi n t i 288 Bis Nguy n Văn C Tp.C n Th :ệ ệ ạ ở ễ ừ ầ ơ53,3 t đ ng Đã th c hi n xong v i tr giá th c t là 48,9 t đ ng; Đ u t cho nhà máyỷ ồ ự ệ ớ ị ự ế ỷ ồ ầ ư
m i viên nang m m t i 288 Bis Nguy n Văn C Tp C n Th : 56,7 t VNĐ Đã th c hi nớ ề ạ ễ ừ ầ ơ ỷ ự ệxong v i tr giá th c t là 49,4 t đ ng; Đ u t c i t o nhà xớ ị ự ế ỷ ồ ầ ư ả ạ ưởng, văn phòng làm vi c, xâyệnhà cho các chi nhánh: 44 t đ ng Đ u t máy móc thi t b , thi t b qu n lý cho s n xu t,ỷ ồ ầ ư ế ị ế ị ả ả ấ
ki m nghi m, nghiên c u, 60 t đ ng Đ u t phể ệ ứ ỷ ồ ầ ư ương ti n v n t i ph c v nhu c uệ ậ ả ụ ụ ầcông vi c, h tr chăm sóc khách hàng: 26 t đ ngệ ỗ ợ ỷ ồ
Sang năm 2011, t ng tài s n toàn T p đoàn đ t ổ ả ậ ạ 1,995,705 tri uệ đ ng, tăng 10% so v iồ ớcùng kỳ năm trước V m t c c u, t ng tài s n dài h n đã tăng 4,5% đ đóng góp 25,3%ề ặ ơ ấ ổ ả ạ ểtrong t ng tài s n c a T p đoàn vào cu i năm 2011 Ngổ ả ủ ậ ố ượ ạ ổc l i, t ng tài s n ng n h n tuyả ắ ạ
có tăng v giá tr tuy t đ i (kho ng 49 t đ ng) nh ng xét v c c u, t ng tài s n ng nề ị ệ ố ả ỷ ồ ư ề ơ ấ ổ ả ắ
h n l i gi m khá m nh xu ng còn 74,7% t ng tài s n T tr ng t ng tài s n ng n h nạ ạ ả ạ ố ổ ả ỷ ọ ổ ả ắ ạ
gi m trong năm 2011 ch y u là do s t gi m m nh c a t tr ng ti n và các kho n tả ủ ế ụ ả ạ ủ ỷ ọ ề ả ương
đương ti n Trong khi đó, đ u t m nh cho tài s n c đ nh trong năm là lý do c a c a sề ầ ư ạ ả ố ị ủ ủ ựtăng lên c a t tr ng tài s n dài h n C th , vi c đ u t xây d ng nhà làm vi c và khoủ ỷ ọ ả ạ ụ ể ệ ầ ư ự ệcho h th ng phân ph i ti p t c đệ ố ố ế ụ ược đ y m nh trong năm 2011 Bên c nh đó, vi c hoànẩ ạ ạ ệthành đ u t xây d ng xầ ư ự ưởng nang m m và đ u t máy móc thi t b đ nâng cao năngề ầ ư ế ị ể
su t, gi i quy t quá t i cho nhà máy hi n t i cũng góp ph n nâng cao giá tr tài s n dàiấ ả ế ả ệ ạ ầ ị ả
h n c a toàn T p đoàn trong năm Nh v y, giá tr t ng tài s n c đ nh đã tăng thêmạ ủ ậ ờ ậ ị ổ ả ố ị127,314 tri uệ đ ng.ồ
Trang 8- giá trị hao mòn lũy kế
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
V Tài sản ngắn hạn khác
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
Năm 2012, t ng tài s n toàn t p đoàn tăng 19% so v i cùng kỳ năm trổ ả ậ ớ ước, đ t ạ 2,378,264tri u ệ đ ng V m t c c u, t tr ng tài s n ng n h n đã tăng lên 1.7 % đ đóng gópồ ề ặ ơ ấ ỷ ọ ả ắ ạ ể76,4% trong t ng tài s n c a t p đoàn vào cu i năm 2011 Ngổ ả ủ ậ ố ượ ạc l i, tuy có tăng 55,591tri u đ ng ệ ồ v giá tr nh ng t tr ng tài s n dài h n l i gi m Đi u này ch y u là do bi nề ị ư ỷ ọ ả ạ ạ ả ề ủ ế ế
đ ng c a kho n ti n và tộ ủ ả ề ương đương ti n t i th i đi m cu i năm Đóng góp nhi u nh tề ạ ờ ể ố ề ấvào s bi n đ ng c a t tr ng tài s n ng n h n là kho n ti n và tự ế ộ ủ ỷ ọ ả ắ ạ ả ề ương đương ti n.ề
Lượng ti n và tề ương đương ti n tăng ề 251,891 tri u ệ đ ng (tăng 54%) so v i cùng kỳ Doồ ớchi m t tr ng l n nên bi n đ ng c a kho n ti n và tế ỷ ọ ớ ế ộ ủ ả ề ương đương ti n luôn có tác đ ngề ộ
m nh đ n c c u chung c a t tr ng tài s n ng n - dài h n qua các năm Giá tr hàng t nạ ế ơ ấ ủ ỷ ọ ả ắ ạ ị ồkho gi m đã làm gi m t tr ng hai kho n này so v i t ng tài s n trong năm 2012 Trongả ả ỷ ọ ả ớ ổ ảkhi đó, đ u t cho tài s n c đ nh gi m làm gi m t tr ng kho n này và d n đ n gi m tầ ư ả ố ị ả ả ỷ ọ ả ẫ ế ả ỷ
tr ng tài s n dài h n t i th i đi m cu i năm 2012 nguyên giá tài s n c đ nh tăng 91,1 tọ ả ạ ạ ờ ể ố ả ố ị ỷ
Trang 9đ ng ( g m cà 2 lo i TSCĐ h u hình) và xây d ng c b n d dang đ t ồ ồ ạ ữ ự ơ ả ở ạ 70,391 tri u ệ đ ng.ồ
Nh ng danh m c tài s n c đ nh l n phát sinh trong năm ch y u đ u t cho nhà máyữ ụ ả ố ị ớ ủ ế ầ ư
m i, xây d ng nhà cho h th ng phân ph i, đ u t cho nhà máy hi n t i máy móc thi t b ,ớ ự ệ ố ố ầ ư ệ ạ ế ị
phương ti n v n t i….ệ ậ ả
Đ n năm 2013 là năm có nhi u bi n đ ng nh t, t ng tài s n toàn T p đoàn tăng 30% soế ề ế ộ ấ ổ ả ậ
v i cùng kỳ năm trớ ước, đ t ạ 3,080,620 tri u ệ VNĐ V m t c c u, t tr ng tài s n ng nề ặ ơ ấ ỷ ọ ả ắ
h n đã gi m 3,9 % đ đóng góp 72,5% trong t ng tài s n c a T p đoàn Ngạ ả ể ổ ả ủ ậ ược l i, doạtăng 287,457 tri u ệ VNĐ v giá tr nên t tr ng tài s n dài h n đã tăng lên m c 27,5%.ề ị ỷ ọ ả ạ ứ
Đi u này ch y u là do tài s n c đ nh đề ủ ế ả ố ị ược đ u t nhi u trong năm làm tăng m nh tầ ư ề ạ ỷ
tr ng kho n m c này trên t ng tài s n toàn Công ty T tr ng tài s n ng n h n gi m soọ ả ụ ổ ả ỷ ọ ả ắ ạ ả
v i năm trớ ước giá tr hàng t n kho tăng m nh (tăng ị ồ ạ 244,537 tri u ệ VNĐ) đã bù đ p ph nắ ầ
gi m t tr ng; hàng t n kho tăng ch y u do hàng mua đang đi trên đả ỷ ọ ồ ủ ế ường tăng g n 30ầ
t đ ng, nguyên v t li u tăng g n 50 t đ ng, thành ph m t n kho tăng h n 80 t , hàngỷ ồ ậ ệ ầ ỷ ồ ẩ ồ ơ ỷhoá t n kho tăng g n 65 t làm cho hàng t n kho tăng m nh Vì v y, t tr ng ti n vàồ ầ ỷ ồ ạ ậ ỷ ọ ề
tương đương ti n gi m là y u t l n nh t nh hề ả ế ố ớ ấ ả ưởng đ n vi c gi m t tr ng tài s nế ệ ả ỷ ọ ả
tư ngắn hạn
B Tài sản cố định và đầu
tư dài hạn
Trang 10b Phân tích c c u và xu h ơ ấ ướ ng c a ngu n v n ủ ồ ố
Xu hướng và c c u ngu n v n c a DHG không n đ nh qua các năm, trong đó DHG sơ ấ ồ ố ủ ổ ị ử
d ng ch y u là ngu n v n ch s h u chi m trung bình kho ng 68% cao h n trung bìnhụ ủ ế ồ ố ủ ở ữ ế ả ơngành ( kho ng 43%) trong t ng t tr ng ngu n v n N ph i tr chi m bình quânả ổ ỷ ọ ồ ố ợ ả ả ếkho ng 31% trong t ng t tr ng ngu n v n th p h n trung bình ngành ( 57%) , đi u nàyả ổ ỷ ọ ồ ố ấ ơ ềcho th y DHG có kh năng tr n r t t t t ngu n v n trong đó n ng n h n chi m tấ ả ả ợ ấ ố ừ ồ ố ợ ắ ạ ế ỷ
tr ng cao h n n dài h n.ọ ơ ợ ạ
Năm 2010, DHG t tr ng n ng n h n gi m t ỷ ọ ợ ắ ạ ả ừ 32.2% năm 2009 xu ng còn ố 25.9%, dokho n m c vay và n ng n h n c a DHG gi m ả ụ ợ ắ ạ ủ ả 82.70%; n dài h n tăng 44.899 tri uợ ạ ệ
đ ng so v i năm 2009, nh ng DHG v n ch y u vay n ng n h n đ b sung v n ch sồ ớ ư ẫ ủ ế ợ ắ ạ ể ổ ố ủ ở
h u Trong năm, DHG tăng v n ch s h u thêm 269.945 tri u đ ng ( kho ng 26.72%) đữ ố ủ ở ữ ệ ồ ả ểtăng cường v n ch s h u cho công ty.ố ủ ở ữ
Năm 2011, n ng n h n v n chi m ch y u trong t ng n ph i tr , t tr ng n ng nợ ắ ạ ẫ ế ủ ế ổ ợ ả ả ỷ ọ ợ ắ
h n tăng nh trong khi t tr ng n dài h n gi m nh so v i cùng kỳ năm trạ ẹ ỷ ọ ợ ạ ả ẹ ớ ước, N dàiợ
h n gi m 997 tri u đ ng so v i năm 2010 nguyên nhân c a s gi m sút này là do lãi su tạ ả ệ ồ ớ ủ ự ả ấtăng cao và đ c bi t là do hi u qu s n su t kinh doanh d n đ n công ty luôn có m tặ ệ ệ ả ả ấ ẫ ế ộ
lượng ti n m t d tr l n (trung bình trên 550 t đ ng trong hai năm 2010 và 2011) nênề ặ ự ữ ớ ỷ ồDHG Pharma không ti p t c vay ngân hàng Đi u này đã giúp DHG tránh đế ụ ề ược gánh n ngặlãi su t mà đa s các công ty trong n n kinh t đang ph i gánh ch u, đ ng th i, ghi nh nấ ố ề ế ả ị ồ ờ ậ78,2 t đ ng thu nh p t lãi ti n g i ngân hàng trong hai năm 2010 và 2011.ỷ ồ ậ ừ ề ử
Trang 11Do tăng t n kho nguyên li u vào cu i năm 2011, t tr ng kho n ph i tr ngồ ệ ố ỷ ọ ả ả ả ười bán t iạ
th i đi m cu i năm 2011 cũng tăng so v i cùng kỳ năm 2010 T tr ng kho n chi phí ph iờ ể ố ớ ỷ ọ ả ả
tr t i th i đi m cu i năm 2011 ti p t c xu hả ạ ờ ể ố ế ụ ướng gi m d n c a các năm trả ầ ủ ước đó.Kho n chi phí ph i tr này ph n l n đả ả ả ầ ớ ượ ạc t o thành t các chí phí bán hàng nh : gi mừ ư ảgiá hàng bán, chi phí khuy n mãi, h i th o, qu ng cáo… S gi m t tr ng c a kho n nàyế ộ ả ả ự ả ỷ ọ ủ ả
ph n ánh n l c c t gi m d n t tr ng chi phí bán hàng c a DHG.ả ỗ ự ắ ả ầ ỷ ọ ủ
Bước sang năm 2012, trên 71% tài s n c a DHG đả ủ ược tài tr b i v n ch s h u Ph n nợ ở ố ủ ở ữ ầ ợ
ph i tr c a DHG chi m t tr ng th p 28.4% ch y u t thu , chi phí ph i tr và ph iả ả ủ ế ỷ ọ ấ ủ ế ừ ế ả ả ả
tr ngả ười lao đ ng Tuy nhìn vào s li u thì n ph i tr tăng ộ ố ệ ợ ả ả 72,546 tri u đ ng ( tệ ồ ương
ng tăng 12%) so v i năm tr c nh ng t ng ngu n v n l i tăng m nh h n nên t tr ng
Trang 12n ph i tr gi m 1.8% so v i 2011.ợ ả ả ả ớ Trong nh ng năm g n đây, t p đoàn h u nh khôngữ ầ ậ ầ ưvay n Kho n n ng n h n th hi n trong báo cáo tài chính là ph n DHG vay cán b côngợ ả ợ ắ ạ ể ệ ầ ộnhân viên không có tài s n th ch p và v i lãi su t th p h n lãi vay ngân hàng t i cùngả ế ấ ớ ấ ấ ơ ạ
th i đi m V n dài h n, năm 2012, DHG đã hoàn nh p h t kho n d phòng tr c p m tờ ể ề ợ ạ ậ ế ả ự ợ ấ ấ
vi c làm nên n dài h n ch còn chi m ch a đ n 1% trong c c u tài s n ệ ợ ạ ỉ ế ư ế ơ ấ ả
Trong năm 2013, có 65% tài s n c a DHG đả ủ ược tài tr b i v n ch s h u Ph n n ph iợ ở ố ủ ở ữ ầ ợ ả
tr c a DHG chi m t tr ng th p v i c c u lành m nh, b n v ng T tr ng v n chả ủ ế ỷ ọ ấ ớ ơ ấ ạ ề ữ ỷ ọ ố ủ
s h u trên t ng ngu n v n đang có xu hở ữ ổ ồ ố ướng tăng d n qua các năm nh ng gi m tầ ư ả ương
đ i trong năm 2013 Đi u này là do nh hố ề ả ưởng c a vi c tăng nh p kh u nguyên li u dủ ệ ậ ẩ ệ ự
tr cho di d i và công n ph i tr nhà cung c p tăng m nh t i th i đi m cu i năm 2013ữ ờ ợ ả ả ấ ạ ạ ờ ể ố(tăng 194,214 tri u ệ VNĐ v giá tr và 263% v t l ) Vi c tăng này mang tính th i đi mề ị ề ỷ ệ ệ ờ ể
và sẽ được gi m đ n theo ti n đ di d i nhà máy T p đoàn không vay n trong năm.ả ầ ế ộ ờ ậ ợKho n n ng n h n 27 t VNĐ th hi n trong báo cáo tài chính là kho n DHG vay cán bả ợ ắ ạ ỷ ể ệ ả ộcông nhân viên (không có tài s n th ch p) v i lãi su t th p h n lãi vay thả ế ấ ớ ấ ấ ơ ương m i, 100ạ
t VNĐ là kho n vay u đãi v i lãi su t th p h n lãi ti n g i kỳ h n dài Đi u này có đỷ ả ư ớ ấ ấ ơ ề ử ạ ề ược
là DHG đã t n d ng uy tín c a mình v i các ngân hàng đ khai thác tình tr ng d th aậ ụ ủ ớ ể ạ ư ừ
v n các ngân hàng trong th i đi m hi n nay T tr ng kho n ph i tr ngố ở ờ ể ệ ỷ ọ ả ả ả ười bán tăng5,6 % là do vi c ch a tr ti n cho lệ ư ả ề ượng d tr nguyên v t li u chu n b di d i nhà máyự ữ ậ ệ ẩ ị ờ
nh đã đ c p ph n trên Vì hai y u t tăng t tr ng kho n ph i tr và vay ng n h n nênư ề ậ ầ ế ố ỷ ọ ả ả ả ắ ạ
t tr ng n ng n h n tăng tỷ ọ ợ ắ ạ ương đ i trong năm 2013 V n dài h n, trong năm 2013, tố ề ợ ạ ỷ
tr ng n dài h n đã tăng nh tr l i do DHG ti p t c trích 5% l i nhu n trọ ợ ạ ẹ ở ạ ế ụ ợ ậ ước thu choếquỹ phát tri n khoa h c và công ngh v i s ti n là 36,4 t VNĐ.ể ọ ệ ớ ố ề ỷ
Trang 13CƠ CẤU NGUỒN VỐN
C Lợi ích của cổ đông thiểu số
3 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
12 Qũy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Trang 14II.2 Phân tích tình hình ho t đ ng ạ ộ
a Ho t đ ng kinh doanh chính ạ ộ
Doanh thu thu n c a DHG luôn r t cao và g n b ng v i t ng doanh thu, do các kho nầ ủ ấ ầ ằ ớ ổ ả
gi m tr chi m t tr ng r t th p (dả ừ ế ỷ ọ ấ ấ ưới 2%) Đi u này cho th y, DHG t p trung kinhề ấ ậdoanh đúng năng l c và tay ngh chuyên môn T tr ng doanh thu theo ho t đ ng kinhự ề ỷ ọ ạ ộdoanh n đ nh qua các năm.ổ ị
Năm 2010, doanh thu thu n c a DHG tăng 16.5% ( ng v i tăng thêm ầ ủ ứ ớ 288,502 tri uệ
đ ng) so v i năm 2009 T tr ng giá v n hàng bán trên doanh thu thu n tăng t 47.1%ồ ớ ỷ ọ ố ầ ừlên 49.9% trong năm 2010 do giá v n tăng m nh h n so v i doanh thu thu n t tr ng chiố ạ ơ ớ ầ ỷ ọphí bán hàng / Doanh thu thu n và chi phí qu n lý / Doanh thu thu n tăng nh (l n lầ ả ầ ẹ ầ ượt
là kho ng 0.3% và 0.1% ) Do các kho n m c chi phí tăng mà t c đ tăng trả ả ụ ố ộ ưởng doanhthu không đ bù đ p làm cho l i nhu n thu n c a DHG gi m nh nh ng không đáng kủ ắ ợ ậ ầ ủ ả ẹ ư ể
c th là gi m 0.1% ( tụ ể ả ương ng v i gi m 385 tri u đ ng)ứ ớ ả ệ ồ
Năm 2011, doanh thu thu n t ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ t 2.490.880 tri u đ ngầ ừ ạ ộ ả ấ ạ ệ ồtăng 22,4% ( ng v i tăng ứ ớ 64,754 tri u đ ng)ệ ồ so v i năm 2010 và vớ ượt 11,2% so v i kớ ế
ho ch đ ra.ạ ề C t gi m chi phí có th là m t trong các gi i pháp đ gi m áp l c v v n l uắ ả ể ộ ả ể ả ự ề ố ư
đ ng DHG đã n l c không ng ng ngh trong su t các năm qua đ c t gi m t tr ng chiộ ỗ ự ừ ỉ ố ể ắ ả ỷ ọphí bán hàng trên doanh thu thu n V i đ c thù c a th trầ ớ ặ ủ ị ường dược ph m Vi t Nam, vi cẩ ệ ệ
m r ng h th ng phân ph i và s d ng kho n chi phí bán hàng m c h p lý đóng vaiở ộ ệ ố ố ử ụ ả ở ứ ợtrò quy t đ nh trong chi n lế ị ế ược công ty T tr ng chi phí bán hàng/ Doanh thu thu n đ tỷ ọ ầ ạ
Ho t đ ng kinh doanh ạ ộ
chính 2009 2010 2011 2012 2013
Doanh thu thu nầ
1,746,023
2,034,525
2,490,880
2,931,076
3,527,357Giá v n hàng bánố 822,446
1,015,993
1,282,117
1,487,278
1,886,884Chi phí bán hàng 409,533 483,630 558,863 709,601 770,103
Chi phí qu n lý doanh ả
nghi pệ 113,701 134,944 185,188 218,227 270,758
L i nhu n t ho t đ ng ợ ậ ừ ạ ộ
kinh doanh 400,343 399,958 464,712 515,970 599,612
Trang 1522.4% gi m 1.3% so v i năm 2010 (23.8%), các khaon3 m c chi phí khác cũng tăng nhả ớ ụ ẹ
nh ng doanh thu tăng cao đã bù đ p đ chi phí làm cho l i nhu n thu n t ho t đ ngư ắ ủ ợ ậ ầ ừ ạ ộkinh doanh tăng 16.19% c th là tăng 64,754 tri u đ ng đ t m c ụ ể ệ ồ ạ ứ 464,712 tri u đ ng.ệ ồNăm 2012 m c dù tăng trặ ưởng t l c a DHG (17,67%) còn th p h n m t vài doanhỷ ệ ủ ấ ơ ộnghi p Dệ ược trong nước nh TRA (31,79%) và SPM (33,46%), OPC (23,14%) nh ng tăngư ư
trưởng s tuy t đ i doanh thu c a DHG (440 t đ ng) v n cao h n so v i các doanhố ệ ố ủ ỷ ồ ẫ ơ ớnghi p này TRA (338 t đ ng), SPM ( 108 t đ ng), OPC (95 t đ ng) N u ch tínhệ ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ ế ỉdoanh thu t hàng t s n xu t, doanh thu c a DHG tăng 399 t đ ng trong khi doanh thuừ ự ả ấ ủ ỷ ồ
c a TRA ch tăng 185 t đ ng ta th y t tr ng chi phí qu n lý trên doanh thu đủ ỉ ỷ ồ ấ ỷ ọ ả ược giữnguyên trong khi t tr ng chi phí bán hàng l i tăng tỷ ọ ạ ương đ i m nh Đi u này m t m tố ạ ề ộ ặ
do DHG đang tăng cường áp d ng “chi n lụ ế ược kéo” thông qua vi c gia tăng phệ ương th cứ
gi i thi u tr c ti p s n ph m đ n ngớ ệ ự ế ả ẩ ế ười tiêu dùng; m t khác, “chi n lặ ế ược đ y” thôngẩqua các khách hàng truy n th ng h thề ố ệ ương m i v n đạ ẫ ược duy trì và c ng c Đi u nàyủ ố ề
đã làm chi phí bán hàng c a DHG tăng khá m nh trong năm.ủ ạ
Trong năm tài chính 2013, DHG Pharma ti p t c kinh doanh thành công v i các m c tiêuế ụ ớ ụdoanh thu và l i nhu n đ u vợ ậ ề ượ ết k ho ch đ ra C th , doanh thu thu n t ho t đ ngạ ề ụ ể ầ ừ ạ ộ
s n xu t kinh doanh đ t 3.527.357 tri u VNĐ tăng ả ấ ạ ệ 596,281 tri u VNĐệ , tăng 20,3% so v iớnăm trước và vượt 10,2% so v i k ho ch C c u doanh thu hàng ngoài tăng m nh doớ ế ạ ơ ấ ạDHG chuy n doanh thu hàng Eugica t hàng s n xu t sang hàng phân ph i, đ ng th i,ể ừ ả ấ ố ồ ờtăng m nh m ng phân ph i T tr ng chi phí qu n lý trên doanh thu tăng nh trong khiạ ả ố ỷ ọ ả ẹ
t tr ng chi phí bán hàng l i gi m tỷ ọ ạ ả ương đ i m nh do, DHG đang tăng cố ạ ường áp d ng “ụ
lược kéo” thông qua vi c gia tăng qu ng cáo ti p th tr c ti p đ n ngệ ả ế ị ự ế ế ười tiêu dùng M tặkhác, “chi n lế ược đ y” thông qua các khách hàng truy n v n đẩ ề ẫ ược duy trì và c ng c chiủ ốphí bán hàng c a T p đoàn tăng 8,5% so v i năm r i Tuy nhiên, do c c u hàng ngoàiủ ậ ớ ồ ơ ấtăng h n so v i năm trơ ớ ước nên t tr ng chi phí bán hàng trên t ng doanh thu có xu ng.ỷ ọ ổ ốChi phí qu n lý, do trong năm 2013, DHG ti p t c trích l p Quỹ phát tri n khoa h c côngả ế ụ ậ ể ọngh v i t l 5% l i nhu n trệ ớ ỉ ệ ợ ậ ước thu nên dù th hi n tăng 24,1% so v i doanh thuế ể ệ ớtăng 20,3%, nh ng th c t , chi phí qu n lý không tăng nhi u và t tr ng trên doanhư ự ế ả ề ỷ ọthu có xu hướng gi m.ả
Trang 16b Ho t đ ng tài chính ạ ộ
2009 2010 2011 2012 2013 0
10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000
Hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính lợi nhuận từ hoạt động tài chính
Doanh thu ho t đ ng tài chính c a DHG tăng d n t năm 2009 đ n 2011, năm 2012 có ạ ộ ủ ầ ừ ế
bi n đ ng gi m nh nh ng không đáng k do năm 2013 l i tăng.ế ộ ả ẹ ư ể ạ
Năm 2010, doanh thu ho t đ ng tài chính bao g m lãi ti n g i 36.238 tri u đ ng tăng ạ ộ ồ ề ử ệ ồ
h n 9 t đ ng so v i năm 2009, c t c thu đơ ỷ ồ ớ ổ ứ ược h n 453 tri u đ ng gi m g n 1 t so v i ơ ệ ồ ả ầ ỷ ớnăm 2009 và lãi chênh l ch t giá 3.874 tri u đ ng tăng 1.1 t so v i năm trệ ỷ ệ ồ ỷ ớ ước, s chênh ố
l ch tăng và gi m nh th đã làm doanh thu ho t đ ng tài chính tăng g n 10 t so v i ệ ả ư ế ạ ộ ầ ỷ ớnăm 2009 chi m 1.99% trong t ng doanh thu c a DHG; t t này khá nh ch ng t DHG ế ổ ủ ỷ ệ ỏ ứ ỏkhông chú tr ng trong vi c đ u t tài chính Chi phí tài chính c a DHG gi m m nh trong ọ ệ ầ ư ủ ả ạnăm 2010 t 1.35% xu ng còn 0.17% do năm 2010 DHG không có chi t kh u thanh toán, ừ ố ế ấkhông có kho n l trong thanh lý đ u t và không d phòng đ u t tài chính dài h n làm ả ổ ầ ư ự ầ ư ạcho chi phí gi m kho n 20 t , ti t ki m không ít cho DHG làm l i nhu n t ho t đ ng tài ả ả ỷ ế ệ ợ ậ ừ ạ ộchính tăng m nh trong năm tăng kho n 30 t cho DHG Xu hạ ả ỷ ướng tăng trưởng này cũng áp
d ng cho năm 2011, doanh thu tăng 20.5% ( tụ ương ng tăng 8,329 tri u đ ng), chi phí ứ ệ ồtăng 110,8% , l i nhu n tăng 12.25% đ t m c 41,712 tri u đ ng cao nh t trong 5 năm ợ ậ ạ ứ ệ ồ ấphân tích
Năm 2012, doanh thu gi m 13.7% ( tả ương ng gi m 6,718 tri u đ ng) do các kho n m c ứ ả ệ ồ ả ụthuôc doanh thu ho t đ ng tài chính đ u gi m nh nh : lãi ti n g i gi m kho ng 2 t do ạ ộ ề ả ẹ ư ề ử ả ả ỷlãi su t b t đ u gi m theo c ch nhà nấ ắ ầ ả ơ ế ước; chính sách chia c t c cũng làm doanh thu ổ ứ