SttkVA kVArQtt Cosφ.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Ngày nay, trong xu th h i nh p, quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t ế ộ ậ ệ ệ ạ ấ
nước đang di n ra m t cách m nh mẽ Trong quá trình phát tri n đó, đi n năngễ ộ ạ ể ệđóng vai trò r t quan tr ng Nó là m t d ng năng lấ ọ ộ ạ ượng đ c bi t, có r t nhi u ặ ệ ấ ề
u đi m nh : d chuy n hóa thành các d ng năng l ng khác( nh c năng,
V i: “Thi t k h th ng cung c p đi n cho phân x ớ ế ế ệ ố ấ ệ ưở ng s a ch a c khí”, ử ữ ơ sau m t th i gian làm đ án, d ộ ờ ồ ướ ự ướ i s h ng d n c a th y TS ẫ ủ ầ Đ ng Hoàng ặ Anh và tài li u tham kh o ệ ả
-H th ng cung c p đi n c a xí nghi p công nghi p và đô th cao ệ ố ấ ệ ủ ệ ệ ị
t ng:Nguy n Công Hi n(Ch biên),Nguy n M nh Ho ch ầ ễ ề ủ ễ ạ ạ
-Thi t k c p đi n :Ts Vũ Văn T m-Ts Ngô H ng Quang ế ế ấ ệ ẩ ồ
-Giáo trình cung c p đi n: Ninh Văn Nam (ch biên)- Hà Văn Chi n –Nguy n ấ ệ ủ ế ễ Quang Thu n ấ
-S tay l a ch n và tra c u thi t b đi n t 0,4-500kV :Nguy n H ng Quang ổ ự ọ ứ ế ị ệ ừ ễ ồ
Đ n nay, v c b n chúng em đã hoàn thành n i dung đ án môn h c này Do ế ề ơ ả ộ ồ ọtrình đ và th i gian có h n nên không th tránh kh i nh ng thi u sót, chúng ộ ờ ạ ể ỏ ữ ế
em r t mong đấ ượ ực s ch b o, giúp đ c a các th y cô đ bài làm này c a chúngỉ ả ỡ ủ ầ ể ủ
em được hoàn thi n h n Đ ng th i giúp chúng em nâng cao trình đ chuyên ệ ơ ồ ờ ộmôn, đáp ng nhi m v công tác sau này Chúng em xin chân thành c m n !ứ ệ ụ ả ơ
Trang 22.2 Các phương án c p đi n cho phân xấ ệ ưởng
(3 đ n 4 phế ương án, s b ch n ti t dây d n, tính toán các lo i t n th t trongơ ộ ọ ế ẫ ạ ổ ấ
Trang 34.2 Ch n phọ ương án thi t k xây d ng tr m bi n ápế ế ự ạ ế
4.3 Tính toán n i đ t cho tr m bi n ápố ấ ạ ế
4.4 S đ nguyên lý, m t b ng, m t c t c a tr m bi n áp và s đ n i đ t c a TBA ơ ồ ặ ằ ặ ắ ủ ạ ế ơ ồ ố ấ ủ4.5 Nh n xét ậ
5 Tính bù công su t ph n kháng nâng cao h s công su t ấ ả ệ ố ấ
Trang 45 B ng s li u tính toán m ng đi n: ph t i, so sánh các phả ố ệ ạ ệ ụ ả ương án; gi i tích chả ế
đ xác l p c a m ng đi n; d toán công trình ộ ậ ủ ạ ệ ự
I.Thuy t minh ế
1.Tính toán ph t i đi n ụ ả ệ
1.1 Ph t i chi u sáng.ụ ả ế
Trong thi t k chi u sáng, v n đ quan tr ng nh t ph i quan tâm là đápế ế ế ấ ề ọ ấ ả
ng các yêu c u v đ r i và hi u qu c a chi u sáng đ i v i th giác Ngoài đ
r i, hi u qu c a chi u sáng còn ph thu c vào quang thông, màu s c ánh sáng,ọ ệ ả ủ ế ụ ộ ắ
s l a ch n h p lý cùng s b trí chi u sáng v a đ m b o tính kinh t và mỹự ự ọ ợ ự ố ế ừ ả ả ếquan hoàn c nh Thi t k chi u sáng ph i đ m b o các yêu c u sau:ả ế ế ế ả ả ả ầ
- Ph i t o ra đả ạ ược ánh sáng gi ng ánh sáng ban ngày.ố
Các h th ng chi u sáng bao g m chi u sáng chung, chi u sáng c c b vàệ ố ế ồ ế ế ụ ộchi u sáng k t h p ( k t h p gi a c c b và chung ) Do yêu c u th giác c nế ế ợ ế ợ ữ ụ ộ ầ ị ầ
ph i làm vi c chính xác, n i mà các thi t b c n chi u sáng m t ph ng nghiêngả ệ ơ ế ị ầ ế ặ ẳ
và không t o ra các bóng t i sâu thi t k cho phân xạ ố ế ế ưởng thường s d ng hử ụ ệ
th ng chi u sáng k t h p.ố ế ế ợ
Ch n lo i bóng đèn chi u sáng g m 2 lo i: bóng đèn s i đ t và bóng đèn huỳnhọ ạ ế ồ ạ ợ ốquang Các phân xưởng thường ít dung đèn huỳnh quang vì đèn huỳnh quang có
t n s là 50Hz thầ ố ường gây ra o giác không quay cho các đ ng c không đ ng b ,ả ộ ơ ồ ộnguy hi m cho ngể ườ ậi v n hành máy, d gây ra tai n n lao đ ng Do đó ngễ ạ ộ ười ta
thường s d ng đèn s i đ t cho các phân xử ụ ợ ố ưởng s a ch a c khí.ử ữ ơ
Vi c b trí đèn khá đ n gi n, thệ ố ơ ả ường được b trí theo các góc c a hình vuôngố ủ
ho c hình ch nh t ặ ữ ậ
Xác đ nh kích thị ướ ủc c a phân xưởng
Phân xưởng có kích thước nh sau : r ng a=24m, dài b=36m, cao h=ư ộ 7m
Tham kh o b ng h s ph n x (GT cung c p đi n _TS Quy n Huy Ánh b ng 10.5ả ả ệ ố ả ạ ấ ệ ề ảtrang 159 v công nghi p nh ), ta xác đ nh đề ệ ẹ ị 4 ược các h s ph n x c a tr n, tệ ố ả ạ ủ ầ ường
Trang 5Ta ch n lo i đèn Metal Halide có hi u su t sáng l n và ch s hoàn màu cao, phùọ ạ ệ ấ ớ ỉ ố
h p v i chi u sáng công nghi p Ch n lo i đèn có thông s nh sau:ợ ớ ế ệ ọ ạ ố ư
P = 150W, quang thông = 11250 lm, lo i chóa chi u sâu, v nhôm, m i b có m tΦ ạ ế ỏ ỗ ộ ộbóng
Ch n chi u cao treo đèn (kho ng cách t tr n đ n đèn) là 1m, chi u cao làm vi c làọ ề ả ừ ầ ế ề ệ0,8m, ta tính được đ cao treo đèn tính toán là:ộ
Htt = 7-1-0,8 = 4,2m
Ta tính được ch s phòng i:ỉ ố
I = 2,83
T đây tham kh o GT cung c p đi n_TS Quy n Huy Ánh b ng 10.4 Đ c tuy n phânừ ả ấ ệ ề ả ặ ế
b cố ường đ sáng m t s đèn thông d ng trang 149 ta xác đ nh độ ộ ố ụ ị ược h s sệ ố ử
d ng CU = 92%ụ
Ta ch n đọ ược : Môi trường s d ng trung bình và ch đ b o trì là 12 tháng ử ụ ế ộ ả
H s m t mát ánh sáng: LLF = 0,61 ( Trang 161 GT cung c p đi n_Quy n Huy Ánh)ệ ố ấ ấ ệ ề
H s m t mát ánh sáng đệ ố ấ ược xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ
LLF = LLD.LDD.BF.RSD
đây:
ở -LLD là h s suy hao quang thông theo th i gian s d ngệ ố ờ ử ụ
-LDD là h s suy hao quang thông do b iệ ố ụ
-BF là h s cu n ch n l uệ ố ộ ấ ư
-RSD là h s suy hao ph n x c a phòng do b i.ệ ố ả ạ ủ ụ
Đ r i yêu c u: Eyc = 150lx (phân xộ ọ ầ ưởng l p ráp c khí chi ti t trung bình – nh ) · ắ ơ ế ỏTính s b đèn s d ngố ộ ử ụ
Trang 6Hình 1: S đ phân b đèn trong phân x ơ ồ ố ưở ng
Ki m tra đ r i đ ng đ u: ta ki m tra theo hai ch s và ể ộ ọ ồ ề ể ỉ ố α β
= 0,8 1,8 (đèn HID – tr n cao)ầ = 0,3 0,5
βTheo chi u r ng ta tính đề ộ ược:
Trang 7L u lư ượng gió tươ ầi c n c p vào xấ ưởng là: Q= n*V= 6*24*36*7= 36288m3
Trong đó: n là s l n làm tố ầ ươi trên 1h
Uđm=380(V); iđm=0,57(A); ilvmax=0,7(A)
H s nhu c u: (áp d ng công th c 2.34 trang 29 sách giáo trình cung c p đi n)ệ ố ầ ụ ứ ấ ệ
Ph t i tính toán nhóm ph t i thông gió và làm mát:N u ch a bi t hi u su t c aụ ả ụ ả ế ư ế ệ ấ ủ
đ ng c nên ta l y g n đúng Pộ ơ ấ ầ đ=Pđm
(áp d ng công th c 2.41 chụ ứ ương 2 sách giáo trình cung c p đi n)ấ ệ
Trang 8b) Ph t i làm mát ụ ả
• Đ đ m b o cho không gian làm vi c thông thoáng mát m ta ch n 15 qu t ể ả ả ệ ẻ ọ ạ
đ ng công nghi p có thông s nh sau:ứ ệ ố ư Model SLS650
Công su t toàn ph n : Sấ ầ tttglm=Stttg+Sttlm=2,7+3,248=5,948(kVA)
D a vào TCVN 5687 -2010 thông gió,đi u hòa không khí tiêu chu n thi t k ự ề ẩ ế ế
8
Trang 91.3.Ph t i đ ng l c ụ ả ộ ự
Nguyên t c phân nhóm là các thi t b g n nhau đ a vào m t nhóm ,đi dây thu n ắ ế ị ầ ư ộ ậ
ti n không đệ ược ch ng chéo.ồ
- Trong m t phân xộ ưởng thường có nhi u thi t b có công su t và ch đ làm vi c ề ế ị ấ ế ộ ệkhác nhau, mu n xác đ nh ph t i tính toán đố ị ụ ả ược chính xác c n ph i phân nhóm ầ ảcác thi t b đi n Vi c phân nhóm ph i tuân theo các nguyên t c sau:ế ị ệ ệ ả ắ
• Các thi t b đi n trong cùng m t nhóm nên g n nhau đ gi m chi u ế ị ệ ộ ở ầ ể ả ềdài đường dây h áp Nh v y có th ti t ki m đạ ờ ậ ể ế ệ ược v n đ u t và ố ầ ư
t n th t trên các đổ ấ ường dây h áp trong phân xạ ưởng
• Ch đ làm vi c c a các thi t b đi n trong nhóm nên gi ng nhau đ ế ộ ệ ủ ế ị ệ ố ểxác đ nh ph t i tính toán đị ụ ả ược chính xác h n và thu n ti n cho vi c ơ ậ ệ ệ
l a ch n phự ọ ương th c cung c p đi n cho nhóm.ứ ấ ệ
• T ng công su t c a các nhóm nên x p x nhau đ gi m ch ng lo i t ổ ấ ủ ấ ỉ ể ả ủ ạ ủ
đ ng l c c n dùng trong phân xộ ự ầ ưởng S thi t b trong m t nhóm cũngố ế ị ộkhông nên quá nhi u b i s đ u ra c a các t đ ng l c thề ở ố ầ ủ ủ ộ ự ường
Trang 10Nhóm 1:
• 1=199,2 KW
• Ptt1=.knc (knc=ksd)
=32,6.0,35+53,79.0,35+24,45.0,3+35,86.0,3+48,9.0,3+3,586.0,3=64,075KWCosφtb=
Tên thi t bế ị Công su t ấ
đ t(KW)ặ Cosφ H s ksdệ ố
Thi t b ế ịtrên s đơ ồ
Trang 11Nhóm 2:
Tên thi t bế ị Công su t ấ
đ t(KW)ặ Cosφ H s ksdệ ố
Thi t b ế ịtrên s ơđồ
Trang 12Nhóm 3:
Tên thi t bế ị Công su t ấ
đ t(KW)ặ Cosφ H s ksdệ ố
Thi t b ế ịtrên s đơ ồ
Thi t b cao t nế ị ầ 48,9 0,83 0,41 16Thi t b cao t nế ị ầ 35,86 0,83 0,41 17
• 4=59,5 KW
• Ptt4=.knc (knc=ksd) 12
Trang 13=(4,564+12,225+7,335).0,47+(3,586+6,52).0,35+(8,956+16,3).0,53=28,26 KwCosφtb=
Máy phay đ ngứ 8,965 0,68 0,45 28Máy phay đ ngứ 24,45 0,68 0,45 29Máy khoan đ ngứ 12,225 0,6 0,4 30Máy khoan đ ngứ 12,225 0,6 0,4 31
Trang 14H s công su t trung bình toàn phân xệ ố ấ ưởng,
Xét thêm t n th t trong m ng đi n (10%) và kh năng phát tri n ph t i trong 10ổ ấ ạ ệ ả ể ụ ảnăm (10%), ta sẽ có s li u tính toán ph t i toàn phân xố ệ ụ ả ưởnglà:
;Ittpx=531,01 (A)
1.5.Nh n xét và đánh giá ậ
Phân xưởng s a ch a có đ c đi m h u h t là các máy có cu n dây nên h s toàn ử ữ ặ ể ầ ế ộ ệ ốphân xưởng th pấ
2.Xác đ nh s đ c p đi n c a phân x ị ơ ồ ấ ệ ủ ưở ng.
Tr m bi n áp là m t ph n t r t quan tr ng c a h th ng đi n nó có nhi m ạ ế ộ ầ ử ấ ọ ủ ệ ố ệ ệ
v ti p nh n đi n năng t h th ng, bi n đ i t c p đi n áp này sang c p đi n áp ụ ế ậ ệ ừ ệ ố ế ổ ừ ấ ệ ấ ệkhác và phân ph i cho m ng đi n tố ạ ệ ương ng Trong m i tr m bi n áp ngoài máy ứ ỗ ạ ế
bi n áp còn có r t nhi u thi t b h p thành h th ng ti p nh n và phân ph i đi n ế ấ ề ế ị ợ ệ ố ế ậ ố ệnăng Các thi t b phía cao áp g i là thi t b phân ph i cao áp (máy c t, dao cách ly, ế ị ọ ế ị1 ố ắ
4
Trang 15thanh cái ) và các thi t b phía h áp g i là thi t b phân ph i h áp (thanh cái h ế ị ạ ọ ế ị ố ạ ạ
áp, aptômat, c u dao, c u ch y ).ầ ầ ả
Tr m tăng áp thạ ường được đ t t i các nhà máy đi n đ tăng đi n áp t ặ ạ ệ ể ệ ừ0,46,3kV lên các c p cao h n v i m c đích truy n t i đi n năng đi xa h n; Tr m ấ ơ ớ ụ ề ả ệ ơ ạ
bi n áp trung gian là tr m gi m áp, ti p nh n đi n năng t lế ạ ả ế ậ ệ ừ ưới 3522kV đ cung ể
c p cho các lấ ưới phân ph i 622kV ; Tr m bi n áp tiêu th hay tr m bi n áp phân ố ạ ế ụ ạ ế
xưởng có nhi m v ti p nh n đi n năng t m ng phân ph i 622kV(đôi khi c ệ ụ ế ậ ệ ừ ạ ố ả
m ng 35 và 110kV) và cung c p cho lạ ấ ưới đi n h áp.ệ ạ
K t c u c a tr m bi n áp ph thu c vào lo i tr m, v trí, công d ng c a ế ấ ủ ạ ế ụ ộ ạ ạ ị ụ ủchúng Các tr m bi n áp trung gian thạ ế ường được xây d ng v i hai d ng chính:ự ớ ạ
- Tr m bi n áp ngoài tr i có các thi t b phân ph i phía cao áp đạ ế ờ ế ị ố ược
đ t ngoài tr i các thi t b phân ph i phía th c p đặ ở ờ ế ị ố ứ ấ ược đ t trong các t đi nặ ủ ệ
ho c đ t trong nhà.ặ ặ
- Tr m bi n áp trong nhà: toàn b thi t b c a tr m t phía s c pạ ế ộ ế ị ủ ạ ừ ơ ấ
đ n phía th c p đế ứ ấ ược đ t trong nhà v i các t phân ph i tặ ớ ủ ố ương ng.ứ
T t c các tr m bi n áp c n ph i tho mãn các yêu c u c b n sau:ấ ả ạ ế ầ ả ả ầ ơ ả
- Giá thành h p lí và có hi u qu kinh t cao.ợ ệ ả ế
Các yêu c u trên có th mâu thu n v i nhau, vì v y trong tính toán thi t k ầ ể ẫ ớ ậ ế ế
c n ph i tìm l i gi i t i u b ng cách gi i các bài toán ầ ả ờ ả ố ư ằ ả kinh t kĩ thu t.ế ậ
Trang 16- G n trung tâm ph t i, thu n ti n cho ngu n cung c p đi t i.ầ ụ ả ậ ệ ồ ấ ớ
- Thao tác, v n hành, qu n lý d dàng.ậ ả ễ
- Ti t ki m v n đ u t và chi phí v n hành nh ế ệ ố ầ ư ậ ỏ
- B o đ m các đi u ki n khác nh c nh quan môi trả ả ề ệ ư ả ường, có kh năng ả
đi u ch nh c i t o thích h p, đáp ng đề ỉ ả ạ ọ ứ ược khi kh n c p ẩ ấ
- T ng t n th t công su t trên các đổ ổ ấ ấ ường dây là nh nh t.ỏ ấ
Căn c vào s đ b trí các thi t b trong phân xứ ơ ồ ố ế ị ưởng th y r ng các ph t i ấ ằ ụ ả
được b trí v i m t đ cao trong nhà xố ớ ậ ộ ưởng nên không th b trí máy bi n áp ể ố ếtrong nhà Vì v y nên đ t máy phía ngoài nhà xậ ặ ưởng ngay sát tường nh minh ho ư ạ
dưới đây Khi xây d ng ngoài nh th c n chú ý đ n đi u ki n mỹ quan.ự ư ế ầ ế ề ệ
Mu n xác đ nh v trí c a tr m thì ta ph i xác đ nh tâm ph t i c a phân xố ị ị ủ ạ ả ị ụ ả ủ ưởng
Trang 18Xác đ nh tâm ph t i c a phân xị ụ ả ủ ưở :ng
Sau khi xác đ nh tâm ph t i c a t ng nhóm ta xác đ nh tâm ph t i c a phân ị ụ ả ủ ừ ị ụ ả ủ
xưởng
18
Trang 19- V tri trên là lý tị ưởng nh ng trong th c t nhà xư ự ế ưởng có nhi u thi t b cao và ề ế ị
n u đ máy bi n áp trong nhà xế ể ế ưởng r t nguy hi m cho công nhân ( do đi n áp ấ ể ệcao 22kv ) nên đ t máy bi n áp ra kh i nhà xặ ế ỏ ưởng g n nh t v i trung tâm ph ầ ấ ớ ụ
t i và có th v n hành ả ể ậ d nh t ễ ấ
- Hình th hi n t a đ c a máy bi n áp và các t đ ng l c c a phân xể ệ ọ ộ ủ ế ủ ộ ự ủ ưởng :
Trang 20
Hình 2:S đ b trí tr m bi n áp và các t phân ph i trong phân xơ ồ ố ạ ế ủ ố ưởng
2.2 Các ph ươ ng án c p đi n cho phân x ấ ệ 20ưở ng
Trang 21Ph ươ ng án 1 : Tr m có hai máy bi n áp làm vi c song song: ạ ế ệ
Công su t MBA đấ ượ ực l a ch n th a mãn đi u ki n:ọ ỏ ề ệ
Nên ta l a chon MBA có Sdm =ự 320 (kVA) 22/0,4kV
do công ty thi t b đi n Đông Anh ch t o ế ị ệ ế ạ
Trang 22Ph ươ ng án 2 :Tr m có 1 máy bi n áp và 1 máy phát diesel d phòng ạ ế ự
Ta có Stttpx =
Ch n máy bi n áp có công su t đ nh m c b ng ọ ế ấ ị ứ ằ 400 (kVA) 22/0,4kV
do công ty thi t b đi n Đông Anh ch t o ế ị ệ ế ạ
B ng ả 5: Thông s kĩ thu t máy bi n áp ố ậ ế
Công su tấMBA(kVA) T n hao(W)ổ
400 Không t i850 ả Có t i4500ả
Và máy phát đi n th a mãn: SđmMF ệ ỏ ≥ 110%* SđmMBA
(đ tăng tu i th c a máy phát đi n nên ch n máy phát có công su t l n h n côngể ổ ọ ủ ệ ọ ấ ớ ơ
Công su t MBA đấ ượ ực l a ch n th a mãn đi u ki n:ọ ỏ ề ệ
SđmB3 ≥ Sttpx Vì v y, ta ch n máy bi n áp Sậ ọ ế đmB3 = 400(kVA) do công ty thi t b đi nế ị ệĐông Anh ch t o ế ạ
B ng ả 6: Thông s kĩ thu t máy bi n áp ố ậ ế
I0(%)
Vì xưởng làm 3 ca liên t c nên ta ch n Tmax=5000h ụ ọ 2
2
Trang 23Trong đó : -∆P0, ∆Pn là t n th t công su t tác d ng không t i và ng n m ch c a máyổ ấ ấ ụ ả ắ ạ ủ
bi n áp cho trong thông s c a máy,kWế ố ủ ;
- t là th i gian v n hành th c t c a máy bi n áp ,h Bình thờ ậ ự ế ủ ế ường máy bi n ápế
v n hành su t m t năm nên l y t=8760hậ ố ộ ấ ;
- ح là th i gian t n th t công su t l n nh tờ ổ ấ ấ ớ ấ
2.2.2 Các ph ươ ng án c p đi n cho phân x ấ ệ ưở ng
a,Ph ươ ng án 1: S đ ơ ồ m ng ạ hình tia
Hình 3: S đ ơ ồ m ng ạ hình tia
Trang 24-Có nhi u mề ối n i ố các ph tụ ải ph thụ u c vàoộ
Hình 4:S đ chi ti tơ ồ ế
- Có nhi u phề ương pháp l a ch n ti t di n dây d n nh ng phự ọ ế ệ ẫ ư ương pháp ch n ti t ọ ế
di n dây d n theo đi u ki n phát nóng chúng em th y h p lệ ẫ ề ệ ấ ợ ý và hi u qu cho vi cệ ả ệcung c p đi n cho xí nghi p công nghi p ấ ệ ệ ệ
-Lựa ch n lo i dây ti t dọ ạ ế i n dây theo đi u ki n dòng di n cho phépệ ề ệ ệ
K1*K2*IcpItt
Trong đó:
K1:là h s hi u ch nh nhiệ ố ệ ỉ ệt đ ộ ứng v i mớ ôi trư ng đờ ặt dây
K2:là h s hi u ch nh nhiệ ố ệ ỉ ệt đ k đ n s lộ ể ế ố ư ng dây ho c cáp đi chung m t rợ ặ ộ ãnh
Icp:dòng đi n ệ lâu dài cho phép ứng với ti t dế i n dây ho c cáp đ nh lệ ặ ị ựa ch nọ
V i nhi t đ môi trớ ệ ộ ư ng xung quanh là ờ 30oC2
4
Trang 25Nhi t đ lệ ộ ớn nh t cho phép ấ c a dây là ủ 80oC
Nhi t đ tệ ộ iêu chu n ẩ của môi trư ng xung quanh là ờ 25oC
Tra b ng 4.13 trong s tay tra c u thi t b đi n t 0.4-500kv c a NGÔ H NG ả ổ ứ ế ị ệ ứ ủ ỒQUANG trang 286 giá tr c a k1 là 1 ị ủ
V i s cáp đ t cùng 1 rãnh là 3 kho ng cách gi a các s i cáp là 100mm Tra b ng ớ ố ặ ả ữ ợ ả4.13 trong s tay tra c u thi t b đi n t 0.4-500kv c a NGÔ H NG QUANG trang ổ ứ ế ị ệ ừ ủ Ồ
286 giá tr c a k2 là 0.85ị ủ
Lựa ch nọ lo iạ dây cho toàn phân xư ngở là cáp lõi đ ngồ cách đi nệ PVC lo iạ nữa
m mề đặ tc đ nhố ị do CADIVI chế t o.ạ
T giá tr dòng đi n cho phép ta có th tra b ng 4.11ừ ị ệ ể ả và 4.12,4.13,4.14 các trang ở
từ 233-238 trong sách s tay lổ ựa chọn và tra cứu thi t b đi n t 0.4ế ị ệ ừ đ nế 500kv c aủNGÔ H NG QUANỒ G
Trang 26L a ch n cáp đ ng 1 lõi PVC do CADIVI s n xu t dòng cho phép I=654 A,ti t di n ự ọ ồ ả ấ ế ệ
Trang 27b,Ph ươ ng án 2: Ph ươ ng án c p đi n tr c chính ấ ệ ụ
Hình 5:S đ c p đi n tr c chínhơ ồ ấ ệ ụ
*V i đo n l ớ ạ 0 =5m:
Giá tr dòng tính toán: Itt=ị 531,01 A
Icp ≥ Itt/(K1*K2)= 531,01 /(1*0,85)=624,72 A
V i Iớ cp ≥ 624,72 A tra b ng 4.11 sách CCĐ (NGô H ng Quang) ả ồ
L a ch n cáp đ ng 1 lõi PVC do CADIVI s n xu t dòng cho phép I=654 A,ti t di n ự ọ ồ ả ấ ế ệ325mm2 ,r0=0,0576 Ω/km.L y trung bình xấ 0=0,08 Ω/km
R=r0*l=0,0576*5.10-3=2,88.10-4Ω
Trang 29V i Iớ cp ≥ 624,72 A tra b ng 4.11 sách CCĐ (NGô H ng Quang) ả ồ
L a ch n cáp đ ng 1 lõi PVC do CADIVI s n xu t dòng cho phép I=654 A,ti t di n ự ọ ồ ả ấ ế ệ325mm2 ,r0=0,0576 Ω/km.L y trung bình xấ 0=0,08 Ω/km
R=r0*l=0,0576*5.10-3=2,88.10-4Ω
X=x0*l=0,08*5.10-3=4.10-4Ω
Trang 30Tính tương t cho các l dây khác ta có b ngự ộ ả
h n phơ ương án 2,đ m b o đ tin c y cung c p đi n t t nh t ,d dàng thay th vàả ả ộ ậ ấ ệ ố ấ ễ ế
b o dả ưỡng các thi t b trong phân xế ị ưởng
Nhược đi m:chi phí đ u t ban đ u l n.ể ầ ư ầ ớ
3.L a ch n và ki m tra các thi t b đi n ự ọ ể ế ị ệ
Công
su tấ
Pdm(kw)
Stt(kVA) (kVAr) CosφQtt
Dòng
Icp(A)
Ti tế
di nệ(mm2) Lo i dâyạ
Chiề
u dàiL(m)L7 ki u t ngLò đi nể ầệ 1 32,6 12,54 5,2 0,91 22,4 1,5 CVV-1,5 9L8 Lò đi nệ 2 53,7 20,69 8,5730 0,91 36,99 3,5 CVV-4 11
Trang 31Stt(kVA) (kVAr)Qtt Cosφ
Trang 32L dâyộ Tên thi tbị ế hiệKý
u
Công
su tấ
Pdm(kw)
Stt(kVA)
Qtt(kVAr) Cosφ
Stt(kVA)
Qtt(kVAr) Cosφ
Tính l a ch n dây d n cho t đ ng l c nhóm 5 ự ọ ẫ ủ ộ ự
L dâyộ Tên thi t bế ị Kýhi
uệ
Công
su tấ
Pdm(kw)
Stt(kVA) (kVAr) CosφQtt
32