1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quyet dinh ve viec phe duyet ke hoach su dung dat nam 2018

6 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 31,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 Chi tiết có Biểu 01 kèm theo.. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 Chi tiết có Biểu 03 kèm theo.. Căn cứ vào Điều 1 của Q

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ TỪ SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các

dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa hoặc dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của: UBND thị xã Từ Sơn tại tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 20/12/2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 597/TTr-STNMT ngày 27/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, với các nội dung như sau:

1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).

2 Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).

Điều 2 Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Từ Sơn có trách nhiệm:

- Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thị xã biết để giám sát và thực hiện;

- Triển khai việc quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái;

- Bảo đảm giải quyết đất cho nhu cầu thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nhằm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với quá trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn theo chủ trương chung của thị xã; tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch;

- Thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, phải có đủ hồ sơ và mục tiêu sử dụng đất rõ ràng theo đúng quy hoạch và có tính khả thi cao; đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội thị xã;

- Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải toả, thu hồi đất; các chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời đối với đất đai cần thu hồi; có kế hoạch và biện pháp cụ thể tạo việc làm cho lao động khi bị thu hồi đất sản xuất;

Trang 2

- Cuối năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.

Điều 3 Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND thị xã Từ Sơn và các cơ quan, đơn

vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Bộ Chỉ huy quân sự; Công an tỉnh;

- Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh;

- Trung tâm công báo tỉnh;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT, TNMT, CVP

TM UBND TỈNH

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Thành

Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Tương

Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc TỔNG DIỆN

TÍCH TỰ

NHIÊN

6,108.87

1 Đấtnông nghiệp NNP 1913.55 350.13 499.88 128.63 34.94 27.90 28.70 143.76 16.93 190.17 136.05 113.92 242.52

1.1 Đất trồng lúa LUA 1758.92 336.12 491.16 123.60 34.40 25.16 15.91 136.01 12.75 179.11 74.28 105.90 224.52

Trong đó: Đất

chuyên trồng lúa

nước

LUC 1758.92 336.12 491.16 123.60 34.40 25.16 15.91 136.01 12.75 179.11 74.28 105.90 224.52

1.2 Đất trồng cây

hàng năm khác HNK 29.33 2.09 2.22 0.76 0.47 1.76 0.48 2.35 0.06 1.78 5.60 3.92 7.84

1.3 Đất trồng cây lâu

năm CLN 11.33 0.46 1.35 0.00 0.04 0.58 0.00 0.00 0.00 0.02 5.41 0.00 3.48

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 0.86 0.00 0.86 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

1.7 Đất nuôi trồng

thủy sản NTS 111.68 11.47 4.07 4.27 0.04 0.40 11.86 5.40 4.12 9.26 50.73 3.67 6.39

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 1.43 0.00 0.23 0.00 0.00 0.00 0.45 0.00 0.00 0.00 0.03 0.43 0.29

2 Đất phi nông

nghiệp PNN 4194.64 215.92 345.12 219.21 563.62 208.62 430.29 529.15 130.43 305.69 690.90 239.40 316.30

2.1 Đất quốc phòng CQP 0.53 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.02 0.51 0.00 0.00 0.00 0.00

Trang 3

2.2 Đất an ninh CAN 1.73 - 0.00 0.00 0.00 0.18 0.00 0.13 1.21 0.00 0.21 0.00 0.00

2.3 Đất khu công

nghiệp SKK 640.19 51.58 0.00 0.00 335.04 17.16 77.31 154.47 0.00 0.00 4.62 0.00 0.00 2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 49.43 0.13 0.00 5.15 0.00 0.94 2.23 0.41 6.11 5.78 14.43 2.17 12.09

2.7

Đất cơ sở sản

xuất phi nông

nghiệp

SKC 71.79 - 0.30 0.47 9.02 2.16 3.38 6.91 3.67 8.32 13.16 17.22 7.16

2.9

Đất phát triển hạ

tầng cấp quốc

gia, cấp tỉnh, cấp

huyện, cấp xã

DHT 1254.13 80.12 154.14 55.80 54.97 75.75 107.58 161.19 47.13 86.99 240.68 94.63 95.14

Đất giao thông 787.05 58.67 90.51 39.27 42.17 36.99 75.89 76.69 38.02 50.38 139.46 75.48 63.52

Đất thủy lợi 167.65 16.07 26.06 8.10 6.33 6.65 7.76 16.09 2.39 24.24 23.83 6.04 24.09

Đất công trình

năng lượng 3.99 0.17 0.20 0.24 0.17 0.20 0.20 0.21 0.18 0.81 0.92 0.19 0.49 Đất công trình

bưu chính viễn

thông

0.72 0.01 0.29 0.02 0.00 0.00 0.00 0.01 0.27 0.02 0.06 0.00 0.04

Đất xây dựng cơ

sở văn hóa 5.76 - 3.35 0.00 0.00 0.00 1.10 0.00 0.71 0.00 0.59 0.00 0.00 Đất xây dựng cơ

sở y tế 13.36 0.13 0.36 0.21 1.78 0.16 7.38 1.87 0.29 0.19 0.26 0.66 0.05 Đất xây dựng cơ

sở giáo dục 195.74 4.19 29.28 6.05 3.13 30.35 6.63 58.13 2.88 11.00 32.08 7.49 4.53 Đất xây dựng cơ

sở thể thao 22.60 - 3.65 0.55 0.81 0.00 8.40 0.25 1.63 0.31 2.08 4.28 0.65 Đất xây dựng cơ

sở khoa học và

công nghệ

46.82 - 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 7.19 0.00 0.00 39.63 0.00 0.00

Đất xây dựng cơ

sở dịch vụ xã hội 0.00 - 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 Đất chợ 10.43 0.89 0.44 1.36 0.58 1.40 0.22 0.74 0.75 0.03 1.77 0.50 1.77

2.10Đất có di tích

lịch sử- văn hóa DDT 95.24 - - 0.46 0.00 0.00 43.24 0.00 0.00 0.00 51.55 0.00 0.00 2.11Đất danh lam thắng cảnh DDL 000 - - 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

2.12Đất bãi thải, xử

lý chất thải DRA 19.98 0.09 15.06 0.12 0.05 0.27 0.32 0.03 0.12 3.21 0.00 0.30 0.40 2.13Đất ở tại nông

thôn ONT 578.72 63.43 124.47 123.93 143.18 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 123.71

Trang 4

2.14 Đất ở tại đô thị ODT 939.53 - - 0.00 0.00 61.67 173.41 170.18 49.80 105.69 291.73 82.04 5.00

2.15Đất xây dựng trụ

sở cơ quan TSC 24.91 0.23 0.33 0.20 0.77 8.00 6.24 1.56 4.65 0.25 1.19 1.27 0.20

2.16

Đất xây dựng trụ

sở của tổ chức

sự nghiệp

DTS 1.91 - 0.48 0.20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.89 0.00 0.33 0.00 0.00

2.19

Đất làm nghĩa

trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, nhà

hỏa táng

NTD 61.57 5.65 5.37 4.42 7.70 3.39 3.94 6.78 1.70 2.29 6.69 7.20 6.46

2.20

Đất sản xuất vật

liệu xây dựng,

làm đồ gốm

SKX 12.50 - - 0.00 0.00 0.00 0.40 0.00 0.00 0.00 12.10 0.00 0.00

2.22

Đất khu vui

chơi, giải trí

công cộng

DKV 45.94 0.69 0.26 9.00 0.95 1.29 4.65 2.22 4.29 0.01 5.75 12.68 4.17

2.23Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 23.50 1.81 1.06 2.00 1.05 1.11 2.51 1.54 1.33 0.90 4.14 3.89 2.14

2.24Đất sông, ngòi,

kênh, rạch, suối SON 69.48 - 6.89 8.80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 27.82 5.06 3.52 17.38

2.25Đất có mặt nước

chuyên dùng MNC 51.15 4.77 18.53 4.68 6.25 2.92 2.10 1.77 1.03 0.35 3.43 0.71 4.61

2.26Đất phi nông

nghiệp khác PNK 12.01 - - 0.00 0.35 1.53 0.49 1.13 0.42 4.06 2.93 0.10 0.99

3 Đất chưa sử

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử

Tổng diện tích

Phân theo các đơn vị hành chính cấp xã (ha) Tương

Giang

Tam Sơn PhùKhê PhùChẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1 Đất nông

nghiệp NNP 961.01 7.84 83.92 53.86 76.02 47.02 154.80 160.72 5.29 51.69 248.47 2.08 69.30

1.1 Đất trồng

lúa LUA 861.26 7.54 78.35 51.76 73.08 42.78 126.56 149.83 3.41 46.32 216.31 1.96 63.36

Trong đó:

Đất chuyên

trồng lúa

nước

LUC 861.26 7.54 78.35 51.76 73.08 42.78 126.56 149.83 3.41 46.32 216.31 1.96 63.36

1.2

Đất trồng

cây hàng

năm khác

HNK 15.23 0.10 3.14 0.84 1.33 2.50 0.95 0.13 4.72 0.12 1.40

Trang 5

cây lâu năm

1.7

Đất nuôi

trồng thủy

sản

NTS 78.52 0.20 2.43 2.10 2.10 2.91 25.74 9.94 1.75 5.37 22.44 3.54

2

Đất phi

nông

nghiệp

2.1 Đất quốc

phòng CQP

2.2 Đất an ninh CAN

2.3 Đất khu

công nghiệp SKK

2.5 Đất cụm

công nghiệp SKN

2.6 Đất thương

2.7

Đất cơ sở

sản xuất phi

nông nghiệp

2.9

Đất phát

triển hạ tầng

cấp quốc

gia, cấp

tỉnh, cấp

huyện, cấp

DHT 58.29 3.81 1.64 4.94 9.27 9.70 6.70 0.05 4.04 12.15 3.79 2.20

2.13Đất ở tại

nông thôn ONT

2.15

Đất xây

dựng trụ sở

cơ quan

TSC

2.18Đất cơ sở tôn giáo TON

2.19

Đất làm

nghĩa trang,

nghĩa địa,

nhà tang lễ,

nhà hỏa táng

2.24

Đất sông,

ngòi, kênh,

rạch, suối

2.25 Đất có mặt

nước

chuyên

Trang 6

2.26

Đất phi

nông nghiệp

khác

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích

Phân theo các đơn vị hành chính cấp xã (ha) Tương

Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 961.01 7.84 83.92 53.86 76.02 47.02 154.80 160.72 5.29 51.69 248.47 2.08 69.30

1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 861.26 7.54 78.35 51.76 73.08 42.78 126.56 149.83 3.41 46.32 216.31 1.96 63.36

Trong đó: Đất chuyên

trồng lúa nước LUC/PNN 861.26 7.54 78.35 51.76 73.08 42.78 126.56 149.83 3.41 46.32 216.31 1.96 63.36

1.2 Đất trồng cây hàng năm

khác HNK/PNN 15.23 0.10 3.14 0.84 1.33 2.50 0.95 0.13 4.72 0.12 1.40

1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 78.52 0.20 2.43 2.10 2.10 2.91 25.74 9.94 1.75 5.37 22.44 3.54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử

dụng đất trong nội bộ

đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp

không phải là đất ở

chuyển sang đất ở

Ngày đăng: 04/09/2019, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w