Khí cụ chức năng Thay đổi tư thế của hàm dưới Giữ HD ở hướng mở / mở và ra trước Áp lực tạo ra bởi sức căng của các cơ và mô mềm được truyền qua X và R-> di chuyển R thay đối sự tăng t
Trang 1Khí cụ chỉnh hình răng
mặt tháo lắp
NHÓM 1
Trang 4Khí cụ chức năng
Thay đổi tư thế của hàm dưới
Giữ HD ở hướng mở / mở và ra trước
Áp lực tạo ra bởi sức căng của các cơ và
mô mềm được truyền qua X và R-> di
chuyển R thay đối sự tăng trưởng của XH
Trang 5CHỈ ĐỊNH
• Sai KC hạng II do: NN chức năng
RLCN hệ thống TK-cơ, HH
• sai KC hạng II kèm cắn sâu do NN chức năng
với khoảng hở sinh lý tăng
• Sai KC thật sự do XHD có đường đóng hàm bình thường, XHT có vị trí bình thường
Khám lâm sàng: bệnh nhân có vẻ mặt lùi sau, đưa HD ra trước, nếu gương mặt cải thiện ở tư thế nhìn nghiêng -> dùng khí cụ chức năng
Trang 7PHÂN LOẠI
• Khí cụ chức năng tác động thụ động lên răng: sức căng của mô mềm và cơ truyền
đến R qua trung gian khí cụ
Khí cụ activatorKhí cụ bionatorKhí cụ HerbstKhí cụ Twin Block
• Khí cụ chức năng tác động chủ động lên răng
răng: khi cụ activator và bionator gắn thêm : khi cụ activator và bionator gắn thêm
ốc nới rộng hay lò xo để di chuyển R
• Khí cụ tác động lên mô mềm .
Trang 8• Loại trừ những chức năng bất thường của
hệ cơ quanh miệng
• Hướng dẫn sự tăng trưởng của hàm mặt
• Hướng dẫn sự mọc răng.
Trang 9Chỉ định
• Thời kì đầu của R hỗn hợp
• Sai KC hạng II chi 1 với độ cắn chìa vừa phải
• Sai KC hạng II chi 1 do NN chức năng
• Sai KC hạng II chi 1 với HD vị trí lùi sau
do kém phát triển
• Sai KC hạng III do Răng/XOR
• Sai KC hạng III giả
Chống chỉ định
R.cửa D nghiêng về phía môi trước khi điều trị
Trang 11Khí cụ Herbst
khí cụ chức năng cố định hoặc tháo lắp
cấu tạo
• Ống pit-tông gắn vào R bằng Khâu( khí Khâu( khí
cụ cố định) hoặc 2 máng nhựa ở HT và 2 máng nhựa ở HT và HD( khí cụ tháo lắp)
Trang 12Tác dụng
Giữ HD ở về phía trước trong điều trị sai KC hạng II.
Theo chiều trước sau
Theo chiều đứng
điều trị cắn sâu bằng cách làm lún R.CỬA T, trồi R.CỬA D
Trên khớp thái dương hàm
không gây hậu quả bất lợi cho KTDH trong và sau diều trị,nếu đúng cách và đúng chỉ định
Trang 13CHỈ ĐỊNH
• Bệnh nhân vừa qua thời kỳ tăng trưởng dậy thì
• Thái độ hợp tác kém,không chịu mang
KCCNTL đủ thời gian qui định
• Không có đáp ứng điều trị tốt đối với
KCCNTL
• Thở miệng do nghẽn đường HH không mang được KCCNTL
Trang 14Khí cụ Twin Block
• Cấu tạo
Hai nền nhựa HT và HD riêng rẽ
• Tác dụng: bờ nhựa nghiêng để hướng dẫn HD ở về phía trước khi bệnh nhân ngậm miệng
Trang 15được đưa ra trước.
rộng theo chiều ngang trong trường hợp chen
chúc có thể đưa đến kết quả không ổn định
Trang 17Yếu tố quyết định sự thành công của khí
cụ Frankel vì
• Giống khí cụ bệnh nhân tập luyện
• Kích thích CN bình thường loại trừ chêm của
cơ môi cường cơ cằm, hoạt động bất thường của cơ mút, cơ quanh miệng
• Mang khí cụ suốt cả ngày và đêm
Trang 18-> cần phải điều trị toàn diện bằng KCCD
để đạt kết quả sau cùng hoàn hảo
Trang 19Khí cụ tháo lắp di chuyển răng
Khí cụ tháo lắp di chuyển răng
Thành phần tạo lực:
Nghiêng các R sau ra phía má nên không
được sử dụng khi cắn chéo do hẹp XHT
Trang 20Thành phần tạo lực: LÒ XO
Nguyên tắc sử dụng đẩy R về phía N-T hay G-X
liệu-uốn cong dây/ bẻ thêm vòng -> tăng chiều dài
Trang 21KHÍ CỤ HAWLEY
• Ép các răng cửa chìa ra trước
Trang 24Nhược điểm: bám giữ yếu.
• Chỉ định: hỗ trợ móc Adams hoặc dùng Chỉ định: hỗ trợ móc Adams hoặc dùng cho khí cụ duy trì
Trang 26Móc ở mặt trong kẽ răng
• Dây nhỏ(0.4 mm), kẽ RCN II - RCL I vùng
kẽ R ở mặt trong
• Ưu điểm: không gây cộm mặt nhai
• Nhược điểm: khó sử dụng và điều chỉnh
Dễ gãy
Tổn thương gai nướu
Hai R thưa ra
• Chỉ định: khí cụ duy trì
Trang 27Thuận lợi của khí cụ tháo lắp
• Tự tháo ra theo ý muốn
• Giảm thời gian làm trực tiếp ở trên ghế trong giai đoạn đầu của điều trị
• Thích hợp với những điều trị dựa vào sự tăng trưởng của bệnh nhân
Trang 28Bất lợi của khí cụ tháo lắp
• Kết quả phụ thuộc thái độ hợp tác của bệnh nhân
• Không tạo chuyển động phức tạp của R
Trang 29Trong ngành CHRM hiện nay,khí cụ tháo lắp rất ít được chỉ định cho một điều trị toàn
diện
BS RHM cần lưu ý
• Chẩn đoán đúng đắn những lệch lạc KC
• Biết yêu cầu của bệnh nhân( muốn sửa
đổi hàm R như thế nào)
• Tham khảo ý kiến bác sĩ CHRM
• Giải thích cho bệnh nhân về các khả năng điều trị khác nhau
Trang 30• Khí cụ tháo lắp thường được sử dụng trong giai đoạn đầu của quá trình điều trị và sau thường được thay thế bằng khí cụ cố định.
Trang 31CÁM ƠN SỰ THEO DÕI
CỦA CÁC BẠN