câu hỏi trắc nghiệm mới của sách giáo khoa tin học 9 do chủy biên huỳnh đức long biên long biên soạn, câu hỏi trắc nghiệm giúp giáo viên dễ dàng biên soạn đề kiểm tra, cho học sinh làm bài tập tham khảo rèn luyện kỹ năng. Câu hỏi tin 9 được biên soạn theo chủ đề bài học. câu hỏi trắc nghiệm mới của sách giáo khoa tin học 9 do chủy biên huỳnh đức long biên long biên soạn, câu hỏi trắc nghiệm giúp giáo viên dễ dàng biên soạn đề kiểm tra, cho học sinh làm bài tập tham khảo rèn luyện kỹ năng. Câu hỏi tin 9 được biên soạn theo chủ đề bài học.
Trang 1Câu 1 Thiết bị đầu cuối trong kết nối internet là thiết bị nào sau đây?
A Cáp quang, sóng điện từ B Máy tính, điện thoại,
laptop
C Router, Hub, Bộ chuyển mạch D Thiết bị mạng và giao
thức TCP/IP
Câu 2 Dựa vào phạm vi địa lý, người ta phân loại mạng máy tính thành:
A Mạng LAN và WAN B Mạng có dây và mạng
không dây
C Mạng Khách – Chủ D Mạng nhiều máy tính và
một máy tính
Câu 3 Mạng trường học gồm 10 máy tính để bàn, 10 lapto và nhiều điện thoại di động Theo em phân loại mạng theo môi trường truyền dẫn thì trường học thuộc mạng nào sau đây?
C Mạng có dây và mạng không dây D Mạng LAN.
Câu 4 Dựa vào môi trường truyền dẫn, người ta phân loại mạng máy tính thành:
A Mạng LAN và WAN B Mạng nhiều máy tính và
một máy tính
C Mạng Khách – Chủ D Mạng có dây và mạng
không dây
Câu 5 Theo em thiết bị nào sau đây là môi trường truyền dẫn mạng?
A Vỉ mạng, (LAN card) B Bộ chuyển mạch
(switch)
C Sóng vô tuyến (radio waves) D Điên thoại di động.
Câu 6 Mạng trường học gồm 10 máy tính để bàn, 10 lapto và nhiều điện thoại di động Theo em các máy tính để bàn được phân loại theo loại mạng nào sau đây?
Trang 2A Mạng có dây B Mạng không dây.
C Mạng có dây và mạng không dây D Mạng LAN.
Câu 7 Mạng diện rộng (WAN – Wide Area Network) là hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi nào sau đây?
A Phạm vi hẹp, khoảng cách <100m.
B Phạm vi hẹp, khoảng cách <1000m.
C Phạm vi rộng, khoảng cách >100m.
D Phạm vi rộng, khoảng cách >1000m.
Câu 8 Trong các thành phần của mạng máy tính, môi trường truyền dẫn của mạng không phải loại nào sau đây:
Câu 9 Mạng diện rộng (WAN – Wide Area Network) là hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi nào sau đây?
A Phạm vi hẹp, khoảng cách <100m B Phạm vi hẹp,
khoảng cách <1000m
B Phạm vi rộng, khoảng cách >100m D Phạm vi rộng,
khoảng cách >1000m
Câu 10 Các kiểu kết nối mạng theo kiểu đường thẳng, kiểu vòng được phân loại theo tiêu chí nào sau đây?
A Theo pham vi địa lý B Theo môi trường truyền
dẫn
C Theo mô hình hình học D Theo vật liệu dẫn.
Câu 11 Theo em điện thoại di động kết nối mạng thuộc kiểu kết nối nào sau đây?
A Sử dụng đường truyền hình cáp B Sử dụng đường truyền
riêng (Leased line)
C Sử dụng đường điện lực D Sử dụng công nghệ 3G Câu 12 Theo em, các địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ mail?
A minor.com@gmail.com B zenta%na@yahoo.com
Trang 3Câu 13 Trong hộp thư gmail, thư gửi đến được hộp thư lưu ở đâu?
Câu 14 Theo em, các địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ mail?
A Nguyenvana@gmail.com B.
Nguyenvana@yahoo.com
C.
Nguyenvan@@.net.com D Nguyenvana@adu.egu Câu 15 Theo em, các địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mail?
A Nguyenvana.com@gmail.com B Nguyenva
%na@yahoo.com
C.
Nguyenvana@adu.egu D Nguyenvan@@.net.com Câu 16 Câu 12 Mỗi thư gửi đi thông thường của gmail, dung lượng tối đa gửi được bao nhiêu Mb?
Câu 17 Theo em, các địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ mail?
A Nguyenvana@gmail.com B Nguyenvana@yahoo.com
C Nguyenvan@@.net.com D Nguyenvana@adu.egu
Câu 18 Khi truy cập vào một website trang mở ra đầu tiên gọi là:
Câu 19 Nhung tham gia khóa học tiếng anh qua mạng thuộc loại dịch vụ mạng nào sau đây?
A Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.
B Đào tạo qua mạng.
C Thư điện tử.
Trang 4D Thương mại điện tử.
Câu 20 Khi em muốn biết thông tin về một vấn đề nào đó thì em
sử dụng dịch vụ nào sau đây trên Internet?
A Tìm kiếm thông tin trên Internet B Tổ chức thông tin
trên web
C Thư điện tử D Hội thảo trực tuyến.
Câu 21 Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?
A Internet Explorer B Outlook Explorer.
Câu 22 Thông tin trên internet thường được biểu diễn dưới dạng:
Câu 23 Nhung tham gia khóa học tiếng anh qua mạng thuộc loại dịch vụ mạng nào sau đây?
A Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet B Đào tạo
qua mạng
C Thư điện tử D Thương mại điện tử Câu 24 Khi người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet – sử dụng máy tìm kiếm Theo em chương trình nào sau đây là máy tìm kiếm?
Câu 25 Khi em muốn biết thông tin về một vấn đề nào đó thì em
sử dụng dịch vụ nào sau đây trên Internet?
A Tìm kiếm thông tin trên Internet B Tổ chức thông tin
trên web
tuyến
Câu 26 Nam cần tìm kiếm thông tin về chiếc điện thoại iphone X, Nam cần sử dụng dịch vụ nào của internet?
Trang 5A Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, cổng thông tin
học tập
B Đào tạo qua mạng, gmail.
C Tìm kiếm thông tin trên internet.
D Thương mại điện tử, tìm kiếm thông tin, đào tạo qua mạng Câu 27 Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?
A Internet Explorer B Outlook Explorer.
Câu 28 Ngôn ngữ lập trình nào sau đây dùng để thiết kế website?
A Lập trình C B Powtoon.
Câu 29 Phần mềm nào sau đây không phải là chương trình duyệt web?
A Internet Expro B Outlook Explorer.
C Google Chrome D Fireture.
Câu 30 Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?
A Internet Explorer B Outlook Explorer.
Câu 31 Theo em, các địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ mail?
Daothianhthu@yahoo.com
C.
Nguyenvantinh @@.net.com D nguyengoclan@adu.egu Câu 32 Trong hộp thư gmail, thư gửi đến được hộp thư lưu ở đâu?
A Gmail xóa thư B Hộp thư gửi.
Câu 33 Trong hộp thư gmail, theo em thư gác được lưu ở đâu?
Trang 6A Hộp thư đến B Thư đã gửi.
Câu 34 Trang web nào sau đây trang web tìm kiếm?
C Vietnam.net D mail.google.com
Câu 35 Theo em các địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ mail?
A huongnghiep.com@gmail.com B huongnghiep
%na@yahoo.com
C.
huongnghiep@adu.egu D huongnghiep@@.net.com Câu 36 Trong hộp thư gmail, thư gác được hộp thư lưu ở đâu?
C Gmail xóa thư D Hộp thư đến.
Câu 37 Khi người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet – sử dụng máy tìm kiếm Theo em chương trình nào sau đây là máy tìm kiếm?
Câu 38 Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ trên internet?
A Tổ chức và khai thác thông tin trên web B Tìm kiếm thông tin
trên internet
C Soạn thảo văn bản D Thư điện tử.
Câu 39 Vân tham gia khóa học tiếng anh qua mạng internet, theo
em nó thuộc loại dịch vụ mạng nào sau đây?
A Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, cổng thông tin
học tập
B Đào tạo qua mạng.
C Thư điện tử.
D Thương mại điện tử.
Trang 7Câu 40 Chủ sở hữu mạng internet Việt Nam là:
Câu 41 Muốn đăng ký mạng xã hội facebook, em có thể đăng ký bằng gì?
C Số điện thoại, email D giấy chứng minh nhân
dân
Câu 42 Mạng xã hội facebook không có chức năng nào sau đây?
A Thiết kế website trực tuyến B Trò chuyện trực tuyến.
C Kết bạn trên khắp thế giới D Đăng nhật ký hoạt động Câu 43 Mạng xã hội facebook có tính năng nào sau đây?
A Thiết kế game facebook trực tuyến.
B Tạo nhóm facebook.
C Dùng để thiết kế logo cho mọi người.
D Facebook chỉ đăng được hình ảnh không đăng video.
Câu 44 Muốn đăng ký mạng xã hội facebook, em có thể đăng ký bằng gì?
A Số điện thoại, email B gmail.
C Số điện thoại D giấy chứng minh nhân
dân
Câu 45 Tính năng nào sau đây của mạng xã hội facebook là sai?
A Bạn chỉ có thể trò chuyện với bạn bè trong nước.
B Bạn có thể chơi game, xem video giải trí.
C Bạn có thể kết bạn trên khắp thế giới.
D Bạn có thể đăng trạng thái, nhật ký hoạt động mọi lúc mọi nơi Câu 46 Mạng xã hội facebook không có tính năng nào sau đây?
A Định vị vị trí bạn đang ở đâu.
Trang 8B Tạo fanpage trên facebook.
C Dùng để thiết kế website, powerpoint cho mọi người.
D Có thể trò chuyện qua video, hội nhóm.
Câu 47 Công cụ nào sau đây không phải là công cụ tìm kiếm thông tin trên mạng?
Câu 48 Để tìm kiếm thông tin trên công cụ tìm kiếm google, em muốn tìm các từ ngữ có liên quan thì làm như thế nào sau đây?
A Đặt từ cần tìm trong dấu ngoặc kép B Thêm dấu trừ (-)
trước từ khóa
C Đặt dấu ~ trước từ khóa D Đặt dấu cộng (+)
trước từ khóa
Câu 49 Em hãy chọn câu nào sau đây là đa phương tiện?
A Bản đồ thế giới làm bằng giấy màu cứng.
B Bản đồ có dữ liệu trên websites.
C Phần mềm trò chơi trên điện thoại di động
D Bài trình chiếu của bạn Hân vừa hoàn thành
Câu 50. Trong Wevideo chức năng used storage có chức năng gì?
A Tổng dung lượng video
B Tổng dung lượng lưu trữ của Wevideo.
C Tổng thời lượng video được chia sẽ
D Tổng dung lượng trên không gian lưu trữ wevideo của người
dùng
Câu 51. Theo em lệnh Import your photo, video… trong phần mềm
Wevideo có chưc năng gì?
A Tạo video mới B Xóa video
C Thêm video vào video đang tạo D Đổi tên video Câu 52 Trong Wevideo, thư viện nào sau đây cho người dùng tuỳ chọn kiểu xử lý âm thanh?
A Text Mention title B Audio sound effects
Trang 9C Text Music D Transition standard Câu 53 Trong Wevideo, để cắt đoạn video dư, em chọn lệnh nào sau đây?
A Cut B Copy.
C Paste D Split
Câu 54. Trong Wevideo, thư viện Text static titles có chức năng gì?
A Tạo tiêu đề cho video B Tạo hiệu ứng
chuyển cảnh
file video
Câu 55 Theo em chức năng chính của phần mềm trình chiếu là gì?
A Thiết kế bài trình chiếu B Trình diễn bài trình
chiếu
C Chuẩn bị tài nguyên trình chiếu D Thiết kế và trình
diễn bài trình chiếu
Câu 56 Phần mềm nào sau đây không dùng để tạo ra bài trình chiếu?
C Google slide D Padlet
Câu 57 Để đối tượng chọn hiệu ứng di chuyển theo hình tròn em chọn nhóm hiệu ứng nào sau đây?
Câu 58 Hãy chọn câu nào sau đây là sai:
A Wevideo có thể sử dụng trực tuyến
B Ứng dụng Wevideo hoàn toàn miễn phí.
C Wevideo có nhiều mẫu nền miễn phi.
D Wevideo có phiên bản miễn phí và tốn phí.
Câu 59 Trong Wevideo chức năng used time có chức năng gì?
A Tổng dung lượng của video
B Tổng dung lượng bạn đã lưu trữ trên Wevideo.
C Tổng thời lượng video được chia sẽ
D Tổng dung lượng không gian lưu trữ bạn sỡ hữu được.
Câu 60 Theo em lệnh Create new trong phần mềm Wevideo có chưc năng gì?
Trang 10A Tạo video mới B Xóa video
C Thêm video vào video đang tạo D Đổi tên video Câu 61 Trong Wevideo, thư viện nào sau đây cho người dùng tuỳ chọn kiểu phụ đề?
A Text Montion title B Audio free music
C Text Music D Transition standard Câu 62 Trong Wevideo, thư viện Transition standard có chức năng gì?
A Tạo tiêu đề cho video B Tạo hiệu ứng
chuyển cảnh
file video
Bài 4 POWERPOINT Câu 63 Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm đa phương tiện?
A Bạn Mai xem phim thời sự trên truyền hình
B Bạn Mai xem đoạn phim về công nghệ 4.0 trên truyền hình.
C Bạn Nam đọc truyện tranh thần đồng đất việt
D Đoạn phim về những Pha ghi bàn đẹp của Việt Nam
Câu 64 Theo em chức thiết kế bài trình chiếu gồm giai đoạn nào?
A Giai đoạn chuẩn bị và trình diễn B Giai đoạn chuẩn bị
và thiết kế
C Giai đoạn thiết trình và chọn phần mềm D Giai đoạn chuẩn bị
và thiết kế
Câu 65 Phần mềm nào sau đây dùng để tạo ra bài trình chiếu?
C Window Media D Padlet
Câu 66 Trong Powerpoint, nút lệnh thêm/ bớt định dạng số vào đầu đoạn văn?
Câu 67 Trong Powerpoint, nút lệnh có chức năng nào sau đây?
Trang 11A Tô màu nền cho slide
B Tô màu chữ.
C Căn lề cho toàn bộ đoạn văn.
D Chia cột cho nội dung văn bản.
Câu 68 Trong chế độ chỉnh hiệu ứng cho đối tượng, Nhóm hiệu ứng Emphasis thuộc dạng nào ?
A Đối tượng được tự động xuất hiện B Đối tượng biến mất khỏi slide
C Làm nổi bật đối tượng D Đối tượng được di chuyển
theo hình vẽ
Câu 69 Trong hộp thoại chuyển trang chiếu, lệnh nào sau đây dùng để chỉnh tốc độ chuyển tiếp?
Câu 70 Trong Powerpoint, nút lệnh nào sau đây dùng để thêm/ bớt định dạng ký tự vào đầu đoạn văn?
Câu 71 Trong Powerpoint, nút lệnh có chức năng nào sau đây?
A Điều chỉnh thụt lề trái cho đoạn văn
B Thay đổi hướng văn bản (ngang – dọc).
C Căn lề cho toàn bộ đoạn văn.
D Giãn khoảng cách dòng và đoạn văn bản.
Câu 72 Thao tác nào sau đây dùng để chỉnh hiệu ứng chuyển trang chiếu?
A Slide Animation B Transition.
Animation
Câu 73 Cách nào chèn được trang chiếu mới vào bài trình chiếu:
A Insert New Slide B Nháy vào nút lệnh Add Slide…
Trang 12Câu 74 Trong Powerpoint, Thẻ nào sau đây dùng để chỉnh màu nền là pha màu (màu sơn thủy)?
A Gradient B Textture C More Color D.
Picture
Câu 75 Em hãy chọn thứ tự phím tắt nào sau đây đúng khi di chuyển 1 slide trong bài trình chiếu?
A Ctrl C Ctrl V B Ctrl X Ctrl V.
C Ctrl C Ctrl P D Ctrl X Ctrl P.
Câu 76 Muốn sử dụng mẫu bố trí cho bài trình chiếu, em dùng lệnh:
A Format Background B File Save
C Format Slide Design D Format Slide Layout
Câu 77 Thao tác nào sau đây dùng để chỉnh hiệu ứng chuyển trang chiếu?
A Slide Animation B Slide Transition.
Animation
Câu 78 Để đối tượng chọn hiệu ứng di chuyển theo hình tròn em chọn nhóm hiệu ứng nào sau đây?
A Exit B Emphasis C Entrance D Motion
Path
Câu 79 Trong chế độ chỉnh hiệu ứng cho đối tượng, Nhóm hiệu ứng Emphasis thuộc dạng nào ?
A Đối tượng được tự động xuất hiện B Đối tượng biến mất khỏi slide
C Làm nổi bật đối tượng D Đối tượng được di chuyển
theo hình vẽ
Câu 80 Trong hộp thoại chuyển trang chiếu, lệnh nào sau đây dùng để chỉnh tốc độ chuyển tiếp?
Câu 81 Trong hộp thoại chuyển trang chiếu, lệnh nào sau đây dùng để kích hoạt chuyển trang chiếu bằng cách nháy chuột?
transition
Trang 13C On mouse click D.
Advance slide
Câu 82 Theo em sản phẩm đa phương tiện nào sau đây được tạo
ra từ máy tính?
A Giáo viên vẽ hình và giảng bài B Một bức tranh sơn dầu vẽ
cảnh đồng quê
C Một bức tượng điêu khắc D Trang website điện tử bóng
đá
Câu 83 Đa phương tiện không được ứng dụng vào lĩnh vực nào sau đây?
A Dạy và học ở trường B Nghiên cứu khoa học vũ trụ.
Câu 84 Trong Powerpoint, Tệp Baitap.ppt có 5 slide, nếu muốn xóa slide Em sẽ thực hiện thao tác nào sau khi chọn slide trên bài trình chiếu:
A Edit Copy B Edit Redo.C Edit Delete D.
Edit Undo
Câu 85 Khi chọn màu định dạng cho văn bản và nền trên trang chiếu ta nên chọn:
A Cả hai là màu sáng B Khung bảng biểu.
C Hai màu tương phản nhau D Hai màu giống nhau Câu 86 Để tạo được trang chiếu như hình bên dưới em chọn mẫu
bố trí nào?
Câu 87 Muốn chuyển hình ảnh lên lớp trên, em chọn lệnh nào sau đây?
A Bring to Front B Send to.
Trang 14C Bring to D Send to Back
Câu 88 Lệnh Slide Show Slide Transition có chức năng nào dưới đây?
A Tạo màu nền trang chiếu B Tạo hiệu ứng chuyển
trang chiếu
C Tạo hiệu ứng động cho đối tượng D Tạo cách bố trí cho
trang chiếu
Câu 89 Câu 6 Để cài đặt hiệu ứng cho từng đối tượng em chọn
A Slide Show – Custom Animation –
B Slide Show – Setup Show -
C View – Custom Animation –
D Slide Show – Slide Transition –
Câu 90 Hình sau đây là dãy thao tác có chức năng gì trong khi thiết kế bài trình chiếu:
A Tạo hiệu ứng cho trang chiếu B Định dạng cho
trang chiếu
C Định dạng cho đối tượng D Tạo hiệu ứng cho
đối tượng
Câu 91 Bạn Hùng thiết kế bài trình chiếu gồm 5 trang chiếu, trang đầu tiên là trang chủ đề, bốn trang còn lại là trang nội dung Bạn Hùng muốn tạo liên kết từ trang hai qua các trang ba, bốn, năm Theo em bạn nên chọn lệnh nào dưới đây?
A Slide Show – Hyperlink (Ctrl + K)
B Slide Show – Hyperlink (Ctrl + P)
C Insert – Hyperlink (Ctrl + K)
D Insert – Hyperlink (Ctrl + P)
Câu 92 Câu 9 Để đối tượng chọn hiệu ứng di chuyển đến vị trí mới em chọn nhóm hiệu ứng