Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.. Bài tập Tìm trên trục số những số thích hợp điền vào chỗ trống: 1.. Bài tập ÁP DỤNGĐiền số
Trang 1KiÓm tra bµi cò 1) TËp hîp Z c¸c sè nguyªn gåm c¸c sè nµo?
2) ViÕt tËp hîp Z c¸c sè nguyªn?
Số nào lớn hơn : – 10 hay + 1 ?
1) Tập hợp Z các số nguyên gồm các số : Số nguyên
âm , số 0 và số nguyên dương.
Đáp án :
2) Z = { ; – 3 ; – 2; –2 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; }
Trang 3* Trờn tia số (nằm ngang),điểm ở bờn trỏi biểu diễn số
nhỏ hơn Chẳng hạn:3 < 5 (Vỡ điểm 3 ở bờn trỏi điểm 5)
0
a Điểm 2 nằm ………… điểm 4, nên 2 …… 4
và viết: 2 … 4;
b Điểm 5 nằm …… ……… điểm 3, nên 5 …… ……… 3
và viết 5 …… 3;
<
<
1 so sánh hai số nguyên :
Bài tập ỏp dụng: Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu > , < vào chỗ trống d “>”, “<” vào chỗ trống dư ”, “<” vào chỗ trống dư “>”, “<” vào chỗ trống dư ”, “<” vào chỗ trống dư
ới đây cho đúng:
ưới đây cho đúng:
Trang 41 so s¸nh hai sè nguyªn
* Khi biÓu diÔn trªn trôc sè (n»m ngang), ®iÓm a n»m bªn tr¸i ®iÓm b th× sè nguyªn a sè nguyªn b.
nhá h¬n
* Ngược lại : Khi biÓu diÔn trªn trôc sè (n»m ngang),
®iÓm b n»m bªn phải ®iÓm a th× sè nguyªn b sè nguyªn a.
lớn h¬n
Trang 5a Điểm -5 nằm ………… điểm -3, nên -5 … -3
và viết: -5 … -3;
b Điểm 2 nằm ………… điểm -3, nên 2 ………… -3
và viết 2 …… -3;
c Điểm -2 nằm … …… điểm 0, nên -2 … … 0
và viết -2 … 0.
<
<
<
Xem trục số nằm ngang (hình 42) Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu “>”, “<” vào chỗ trống dư > , ”, “<” vào chỗ trống dư “>”, “<” vào chỗ trống dư < ”, “<” vào chỗ trống dư
vào chỗ trống d ới đây cho đúng: ưới đây cho đúng:
?1
Hình 42
0
Trang 6?2 So sánh:
* Nhận xét:
Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0 ưương đều lớn hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào ưương đều lớn hơn số 0
a 2 v 7 à 7 b - 2 v - 7 à 7 c - 4 v 2 à 7
d - 6 v 0 à 7 e 4 v - 2 à 7 g 0 v à 7
3
a 2 < 7 b - 2 > - 7 c - 4 < 2
d - 6 < 0 e 4 > - 2 g 0 < 3
Vớ dụ : a) 2014 > 0
b) - 2014 < 0
<
Trang 7Số nào lớn hơn:
-10 < +1 (vì mọi số nguyên õm
đều nhỏ hơn bất kì số nguyên
dương nào)
Trang 8Bài tập
Tìm trên trục số những số thích hợp điền vào chỗ trống:
1 Số liền sau của 3 là: , số liền tr ớc của 4 là: 4 ưới đây cho đúng: …
2 Số liền sau của 0 là: , số liền tr ớc của 1 là: 1 ưới đây cho đúng: …
3
0
* Chú ý : Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là số liền
tr ớc của b ưương đều lớn hơn số 0 Chẳng hạn – 5 là số liền trước của – 4
Trang 9Bài tập ÁP DỤNG
Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống:
a) Số liền tr ớc của ưới đây cho đúng: -2 là:
b) Số liền sau của -2 là:
c) ; -2; là 3 số nguyên liên tiếp
-1
-3
-3 -1
Trang 102 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
3 (đơn vị) 3 (đơn vị)
Khoảng cách từ điểm -3 và điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đơn vị).
Trên trục số (h.43):
?3 Tỡm khoảng cỏch từ mỗi điểm : 1 ; - 1 ; - 5 ; 5 ; - 3 ;
2 ; 0 đến điểm 0.
Trang 112 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
3 (đơn vị) 3 (đơn vị)
Khoảng cách từ điểm -3 và điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đơn vị)
ta nói giá trị tuyệt đối của -3 và 3 là 3.
- Khái niệm: Khoảng cách từ điểm a đến điểm
trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: a
13 = 13; -20 = 20; ;75= 75 ;0= 0
Ví dụ: 3 = ; -3 =
0
Trang 122 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Ví dụ: 13 = 13; -20 = 20;
?4 Tỡm giỏ trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1;- 1; - 5; 5 ; - 3; 2.
3 (đơn vị) 3 (đơn vị)
;75= 75 ;0= 0
2= 2
* Giá trị tuyệt đối của số 0 là số ?
* Giá trị tuyệt đối của một số nguyên d ơng là ? ưương đều lớn hơn số 0
* Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là ?
* Hai số đối nhau cú giỏ trị tuyệt đối như thế nào ?
;- 3= 3
Trang 13- Giá trị tuyệt đối của số 0 là
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên d ơng là ưương đều lớn hơn số 0
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là của nó (và là một số nguyên d ơng) ưương đều lớn hơn số 0
Bài tập áp dụng
a) 742 = …… 742 ; -1000 = …… 0 = 1000 ; …
số 0
chớnh nú
số đối
- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Điền dấu “>”, “<” vào chỗ trống dư> ; ”, “<” vào chỗ trống dư “>”, “<” vào chỗ trống dư< ; ”, “<” vào chỗ trống dư “>”, “<” vào chỗ trống dư = ; ho c s ch trống d ới đây ” ; hoặc số chổ trống dưới đây ặc số chổ trống dưới đây ố chổ trống dưới đây ổ trống dưới đây cho đúng:
b) 42 - 42 =
0
* Nhận xét :
Trang 14-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quan sỏt trục số , hóy điền dấu “ < ” , “ >” vào ụ vuụng để được kết quả đỳng ?
b) – 2
– 3
>
>
>
Cú thể dựng gớa trị tuyệt đối để so sỏnh hai số
nguyờn õm được khụng ?
Ta thấy : – 1 – 2
Ta thấy :
Ta thấy :
<
<
<
? Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị
Trang 15 * Nhận xét:
* Giá trị tuyệt đối của một số nguyên d ơng là chính nó ưương đều lớn hơn số 0
* Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của
nó (và là một số nguyên d ơng).
* Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
* Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
* Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
* Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối
lớn hơn thì nhỏ hơn
a) – 11
c) – 14
– 13
Vớ dụ :
Trang 16Bài 11 (SGK – Tr Tr
73)
Bài 14 (SGK – Tr 73)
<
>
= ?
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 2000; - 3011; - 10.
3 5 - 3 - 5
4 - 6 10 -10
>
<
2000= 2000 ;- 3011= 3011 ;- 10= 10
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Häc các nhận xét
L m b i tËp à 7 à 7
- Ti t sau luy n t p ết sau luyện tập ện tập ập.