1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cẩm nang bài tập muối amin 2020

33 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 421,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập muối amin và các bài toán liên quan trong mấy năm gần đây được sử dụng rất đa dạng và phong phú, có thể nói là khó với nhiều học sinh.Để giúp các em thêm tự tin và làm chủ được dạng bài tập này tôi đã biên soạn tài liệu này.Hy vọng sẽ góp ích cho các em trên con đường công phá trường tốp trên.Trân trọng

Trang 1

1 Muối amin với HNO3:

3 Muối amin với RCOOH:

CHUYÊN ĐỀ : MUỐI CỦA AMIN VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Trang 2

RCOOH H2N R'

R; R' no

CnH2n +3NO 2 CnH2n +3- 2k NO 2 R; R' khong no

4 Muối amin với R(COOH)2

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no Ton tai Gôc khong no

CnH2n +4N 2 O4CnH2n +4 - 2kN 2 O4R

Trang 3

RCOOH.H2N R'COOR* R; R

' ; R* no

CnH2n+1NO4

CnH2n+1 - 2k NO4 R; R' ; R* khong no

10.Aminoaxit no có 1 nhóm COOH ; 1 nhóm NH2 có công thức:

Trang 4

Trường hợp 1 : Ứng với công thức

CnH2n +3- 2kNO 2

H2N R COOR' R; R' no

CnH2n+1NO2

Aminoaxit

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'

; ( k =1)

H2N R COOH ; Rno(1)

(2) (3)

Trường hợp 2 : Ứng với công thức

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no

Chú ý: Không dựa vào 1N;2O vì aminoaxit đã nêu ở trên có 1N;2O

Trường hợp 3: Ứng với công thức

CnH2n +3NO 3

RNH2 H- O H- O

C = O R no

Chú ý:Có thể nhận dạng dựa vào 1N;3O

Trường hợp 4: Ứng với công thức

R, R' no CnH2n +1NO 4

Muoi RCOOH voi aminoaxit H2N R'COOH : RCOOH.H2N R'COOH ; (1)

(2) Muoi RCOOH voi Este cua aminoaxit H2N R'COOR*: RCOOH.H2N R'COOR* ;

R, R'; R* no

Trường hợp 5: Ứng với công thức

H2N RCOOH H2N R' R; R' noCnH2n +4N 2 O2 Muoi amin voi aminoaxit H

Chú ý:Có thể nhận dạng dựa vào 2N; 2O

B MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Trang 5

Trường hợp 6 : Ứng với công thức

CnH2n +4N 2 O 3 Muoi amin voi HNO 3 ( RNH 2 HNO 3 ) ( R: no)

Chú ý: Không dựa vào 2N;3O vì Đipeptit đã nêu ở trên có 2N;3O

Trường hợp 7: Ứng với công thức

R 2 NH 2 H- O

C = O R1 ; R2 no

Trường hợp 8: Ứng với công thức

Chú ý:Có thể nhận dạng dựa vào 2N; 5O

Trên đây là 9 trường hợp cụ thể điển hình hay gặp trong đề thi THPTQG su hướng hiện nay về phần muối amin

Trang 6

Hướng dẫn giải

Xét công thức C2 H7 NO2 ứng với CnH2n+3NO2 ứng với trường hợp 2

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no

0,2 mol

Áp dụng ĐLBTKL: m Muoi = 0,2.77 + 0,2.40 – 5,5 – 0,2.18 =14,3 gam

Chọn B

Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H7 NO2 ứng với tình huống 1 :

CnH2n +3- 2kNO 2

H2N R COOR' R; R' no

CnH2n+1NO2

Aminoaxit

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'

; ( k =1)

H2N R COOH ; R no (1)

(2) (3)

Câu 1 (ĐHA -2007): Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử

C2 H7 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.

Câu 2 (ĐHB -2008): Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử

C3H7O2N phản ứng với 100 mldung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH

C CH2=CHCOONH4 D H2N CH2COOCH3

C.BÀI TẬP MINH HỌA

Trang 7

Sơ đồ biến đổi :

C3H7NO2

0,1 mol

NaOH 0,15 mol NaOH 0,05 mol

R*COONa 0,1 mol 11,7 gam

Dễ tìm được R* = 30 Chọn D

Hướng dẫn giải Xét công thức C2H8N2O3 ứng với tình huống 6:

CnH2n +4N 2 O3 Muoi amin voi HNO3( RNH2.HNO3) ( R: no)

Vậy X có dạng ( C2H5NH2.HNO3)

Vậy Y: C2H5NH2 ( M = 45) Chọn C

Hướng dẫn giải Xét công thức C4 H9 NO2 ứng với tình huống 1:

CnH2n +3- 2kNO 2

H2N R COOR' R; R' no

CnH2n+1NO2

Aminoaxit

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' '

; ( k =1)

H2N R COOH ; Rno(1)

(2) (3)

Câu 3 (ĐHB -2008): Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 85 B 68 C 45 D 46

Câu 4 (ĐHA -2009): Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là

C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra mộtchất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 10,8 B 9,4 C 8,2

Trang 8

X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y Nên X thuộc TH3

+ Khí Y nặng hơn không khí nên không thể là NH3

+ Z có khả năng làm mất màu nước brom nên R có ít nhất 2 C

Vậy cấu tạo của X : CH2 =CH – COOH.H2N CH3

CH2 =CH-COOH.H2N CH3

NaOH 0,1 mol

CH2 =CH-COONa 0,1 mol

m = 9,4 gam Chọn B

Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H12 N2O3 ứng với tình huống 7:

R2NH2 H- O

C = O R1 ; R 2 no

Xét công thức C2 H8 N2O3 ứng với tình huống 5:

CnH2n +4N 2 O3 Muoi amin voi HNO3( RNH2.HNO3) ( R: no)

Sơ đồ biến hóa:

NaOH

X

Na2CO3NaNO3 y

x

R NH2

H2O

0,04 mol 0,04 mol

Bảo toàn Na: 2x + y = 0,04

Bảo toàn khối lượng : 124.x + 108y = 3,4

Giải hệ : x = 0,01 ; y = 0,02 tính được m = 2,76 gam chọn C

Câu 5 (THPTQG -2015): Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là

C3H12N2O3 và C2H8N2O3.Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đunnóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơđơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của

m là

Câu 6 (thi thử vĩnh phúc -2016): Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 3,1 gam

X tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 1,12 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím

ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 9

Hướng dẫn giải Xét công thức C2 H8 N2O4 ứng với tình huống 8:

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

Vì chỉ có 2 C nên X có cấu tạo:

NH3 0,05 0,025

Bao toan N

0,025 0,075

t mol

m gam

Áp dụng ĐLBT Na: t = 0,025 → m = 4,35 gam Chọn D

Hướng dẫn giải Xét công thức Cm H2m+4 N2O4 ứng với tình huống 8:

Câu 7 (THPTQG -2018) Hỗn hợp E gồm chất X (Cm H2m+4 O4 N2 , là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (Cn H2n+3 O2 N, là muối của axit

cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol

O2 , thu được N2 , CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

Trang 10

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

Xét công thức Cn H2n+3 NO2 ứng với tình huống 2:

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no

Sơ đồ biến hóa theo dữ kiện đốt cháy:

CmH2m +4N 2 O4CnH2n +3NO 2

x mol

y mol

O20,26 mol CON22

H2O 0,4 mol 0,1 mol

Áp dung DLBTO: 2x + y + 0,26 =

mx + ny

0,2 + mx + ny Bao toan H: x(m+2) + y(n + 1,5) = 0,4

E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

A 18,56 B 23,76 C 24,88 D 22,64.

Trang 11

Xét công thức Cn H2n+3 NO2 ứng với tình huống 2:

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no

2

H2O 0,84 mol 0,2 mol

Áp dung DLBTO: 2x + y + 0,58 =

mx + ny

0,42 + mx + ny Bao toan H: x(m+2) + y(n + 1,5) = 0,84

Trang 12

Hướng dẫn giải Xét công thức CH8 N2O3 ứng với tình huống 7:

Câu 9 (Tham khảo -2018) Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3).Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch

HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?

A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH

C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3

Câu 10 (THPTQG -2018).Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là

Trang 13

CnH2n +3- 2kNO 2

H2N R COOR' R; R' no

C n H 2n+1 NO 2

Aminoaxit

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'

; ( k =1)

H2N R COOH ; Rno(1)

(2) (3)

Vì X tác dụng với NaOH dư đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số amino

axit và ancol nên X ứng với (2) có các CTCT sau

COOCH3CH-

CH3- CH2

-NH2

COOCH3CH-

CH3-

NH2

CH3

COOC2H5CH-

R, R' no CnH2n +1NO 4

Muoi RCOOH voi aminoaxit H2N R'COOH : RCOOH.H2N R'COOH ; (1)

(2) Muoi RCOOH voi Este cua aminoaxit H2N R'COOR*: RCOOH.H2N R'COOR* ;

R, R'; R* no

Kết hợp với giả thiết đề cho ta kết luận X thuộc (2)

Câu 11 (Tham khảo -2019) Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2 , là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thuđược hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

A 24,57% B 54,13% C 52,89% D 25,53%.

Trang 14

Xét công thức Y (C5H14 N2O4) ứng với tình huống 8:

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

+ Theo Giả thiết thu được hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng)( Y có 5 C)

+ G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử nên R không có C

bởi lẽ nếu có 1 C thì muối sẽ có 3 C X sẽ không tồn tại

Dễ dàng tính được % (COOK)2 = 54,13 % chọn B

Hướng dẫn giải Xét công thức X (CnH2n+4 N2O4) ứng với tình huống 8:

Câu 12 (202-2019).Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một aminoaxit Cho 0,26 mol E gồm X,Y tác dụng với tối đa 0,7 mol NaOH , đun nóng thu được etyl amin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp

muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.46,63% B.51,87 % C 47,24 % D.63,42%

Trang 15

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:

C2H5

C2H5(CH2)k

Sơ đồ biến hóa:

5y CONH

CH2

H2O y

x ( X)

(Y)

NaOH 0,7 mol

x + y =

y mol mol

0,26 2x + 5y = 0,7

0,7 mol

x = 0,2

y = 0,06

5y (CH2)k

BAO TOÀN CAC BON: 0,2.n + 0,06m = 2,3 20n + 6 m = 230 ( n≥ 6 ; m ≥10)

hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.22 B.77 C 49 D.52

Trang 16

Hướng dẫn giải Xét công thức X (CnH2n+4 N2O4) ứng với tình huống 8:

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:

CH3

CH3(CH2)k

Sơ đồ biến hóa:

6y CONH

CH2

H2O y

x ( X)

(Y)

NaOH 0,32 mol

x + y =

y mol mol

0,1 2x + 6y = 0,32

0,32 mol

x = 0,07

y = 0,03

6y (CH2)k

BAO TOÀN CAC BON: 0,07.n + 0,03m = 0,96

CH3

7n + 3 m = 96 ( n≥ 4 ; m ≥12)

Trang 17

m 22,6 20,33 18 15,66 13,33

Vậy % X = 48,61 % chọn C

Hướng dẫn giải Xét công thức X (CnH2n+4 N2O4) ứng với tình huống 8:

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:

Sơ đồ biến hóa:

Câu 14 (206-2019).Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một aminoaxit Cho m gam E gồm X,Y(có tỷ lệ mol tương ứng là 3:5) tác dụng hết với lượng dư NaOH , đun nóng thu được 0,22 mol etyl amin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là ?

A.49,85% B.47,37 % C 44,63 % D.52,61%

Trang 18

11 x = 5x mol

BAO TOÀN CAC BON: 0,06.n + 0,1m = 1,04

COOH.H2N

NH2

C2H5(CH2)l

Bao toàn nhóm COO

Bao toàn nhóm COOH

R1NH2 HOOC

R2NH2 HOOC

R1; R2 ;R no

Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:

C2H5

C2H5(CH2)k

Câu 15 (207-2019).Chất X (Cn H 2n+4 O 4 N 2 ) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y

7:3) tác dụng hết với lượng dư NaOH , đun nóng thu được 0,17 mol etyl amin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là ?

A.52 B.71 C 77 D.68.

Trang 19

Sơ đồ biến hóa:

17 x = 3x mol

BAO TOÀN CAC BON: 0,07.n + 0,03m = 0,74

COOH.H2N

NH2

C2H5(CH2)l

Bao toàn nhóm COO

Bao toàn nhóm COOH

Câu 1 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là C2 H7 NO2 ;

C3 H9 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí cùng dãy đồng đẳng (đều làm xanh giấy quỳ ẩm).Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 16,8 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.

Trang 20

Hướng dẫn giải

Xét công thức C2 H7 NO2 ; C3 H9 NO2 ứng với CnH2n+3NO2 ứng với trường hợp 2

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no

Tính được m muoi = 16,8 gam chọn A

Hướng dẫn giải

Xét công thức C3 H9 NO2 ứng với CnH2n+3NO2 ứng với trường hợp 2

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H 2 N R' R; R' no

0,2 mol

Áp dụng ĐLBTKL: m Muoi = 0,2.91 + 0,2.40 – 8,3 – 0,2.18 =14,3 gam

Chọn B

Câu 3 Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với

200 mldung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 17,6 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH

C CH2=CHCOONH4 D H2N CH2COOCH3

Câu 2 :Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3 H9 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 20,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.

Trang 21

Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H7 NO2 ứng với tình huống 1 :

CnH2n +3- 2kNO 2

H 2 N R COOR' R; R' no

CnH2n+1NO2

Aminoaxit

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'

; ( k =1)

H 2 N R COOH ; Rno(1)

(2) (3)

Sơ đồ biến đổi :

C3H7NO2

0,2 mol

NaOH 0,3 mol NaOH 0,1 mol

R*COONa 0,2 mol 17,6 gam

Dễ tìm được R* = 1 Chọn A

Hướng dẫn giải Xét công thức C3H10N2O3 ứng với tình huống 6:

CnH2n +4N 2 O 3 Muoi amin voi HNO 3 ( RNH2.HNO3) ( R: no)

Vậy X có dạng ( C3H7NH2.HNO3)

Sơ đồ biến hóa:

NaOH

NaNO3NaOH 0,05 mol

0,15 mol 0,2 mol

cơ Cô cạn Z thu được khối lượng chất rắn là

A 14,75 gam B 12,75 gam C 12,50 gam D 15,75 gam.

Trang 22

Chọn A

Hướng dẫn giải Xét công thức C4 H9 NO2 ứng với tình huống 1:

CnH2n +3- 2kNO 2

H2N R COOR' R; R' no

CnH2n+1NO2

Aminoaxit

Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' '

; ( k =1)

H2N R COOH ; Rno(1)

(2) (3)

X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y Nên X thuộc TH3

+ Khí Y nhẹ hơn không khí nên chỉ có thể thể là NH3

Vậy cấu tạo của X : C3H5– COOH.H3N

C3H5-COOH.H3N

NaOH 0,15 mol

C3H5-COONa 0,15 mol

m = 16,2 gam

Chọn C

Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H12 N2O3 ứng với tình huống 7:

Câu 5 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 15,45 gam X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dungdịch Z Khí Y nhẹ hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 10,8 B 9,4 C 16,2

D 19,2.

Câu 6.Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3.Cho mgam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồmcác chất vô cơ và 0,06 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm)

Cô cạn Y, thu được 4,14 gam muối khan Giá trị của m là

Trang 23

CnH2n +6N 2 O 3 R 1 NH 2 H- O

R2NH2 H- O

C = O R1 ; R 2 no

Xét công thức C2 H8 N2O3 ứng với tình huống 5:

CnH2n +4N 2 O3 Muoi amin voi HNO3( RNH2.HNO3) ( R: no)

Sơ đồ biến hóa:

NaOH

X

Na2CO3NaNO3 y

x

R NH2

H2O

0,06 mol 0,06 mol

Bảo toàn Na: 2x + y = 0,06

Bảo toàn khối lượng : 106.x + 85y = 4,14

Giải hệ : x = 0,015 ; y = 0,03 tính được m = 5,1 gam chọn D

Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H9 NO3 ứng với tình huống 3:

CnH2n +3NO 3

RNH2 H- O H- O

C = O R no

Xét công thức C H6 N2O3 ứng với tình huống 5:

CnH2n +4N 2 O 3 Muoi amin voi HNO 3 ( RNH 2 HNO 3 ) ( R: no)

Sơ đồ biến hóa:

Câu 7 Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H9NO3 và CH6N2O3.Cho20,75 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Ychỉ gồm các chất vô cơ và 0,2 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳtím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Ngày đăng: 30/08/2019, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w