Bài tập muối amin và các bài toán liên quan trong mấy năm gần đây được sử dụng rất đa dạng và phong phú, có thể nói là khó với nhiều học sinh.Để giúp các em thêm tự tin và làm chủ được dạng bài tập này tôi đã biên soạn tài liệu này.Hy vọng sẽ góp ích cho các em trên con đường công phá trường tốp trên.Trân trọng
Trang 11 Muối amin với HNO3:
3 Muối amin với RCOOH:
CHUYÊN ĐỀ : MUỐI CỦA AMIN VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 2RCOOH H2N R'
R; R' no
CnH2n +3NO 2 CnH2n +3- 2k NO 2 R; R' khong no
4 Muối amin với R(COOH)2
R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no Ton tai Gôc khong no
CnH2n +4N 2 O4CnH2n +4 - 2kN 2 O4R
Trang 3RCOOH.H2N R'COOR* R; R
' ; R* no
CnH2n+1NO4
CnH2n+1 - 2k NO4 R; R' ; R* khong no
10.Aminoaxit no có 1 nhóm COOH ; 1 nhóm NH2 có công thức:
Trang 4Trường hợp 1 : Ứng với công thức
CnH2n +3- 2kNO 2
H2N R COOR' R; R' no
CnH2n+1NO2
Aminoaxit
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'
; ( k =1)
H2N R COOH ; Rno(1)
(2) (3)
Trường hợp 2 : Ứng với công thức
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no
Chú ý: Không dựa vào 1N;2O vì aminoaxit đã nêu ở trên có 1N;2O
Trường hợp 3: Ứng với công thức
CnH2n +3NO 3
RNH2 H- O H- O
C = O R no
Chú ý:Có thể nhận dạng dựa vào 1N;3O
Trường hợp 4: Ứng với công thức
R, R' no CnH2n +1NO 4
Muoi RCOOH voi aminoaxit H2N R'COOH : RCOOH.H2N R'COOH ; (1)
(2) Muoi RCOOH voi Este cua aminoaxit H2N R'COOR*: RCOOH.H2N R'COOR* ;
R, R'; R* no
Trường hợp 5: Ứng với công thức
H2N RCOOH H2N R' R; R' noCnH2n +4N 2 O2 Muoi amin voi aminoaxit H
Chú ý:Có thể nhận dạng dựa vào 2N; 2O
B MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Trang 5Trường hợp 6 : Ứng với công thức
CnH2n +4N 2 O 3 Muoi amin voi HNO 3 ( RNH 2 HNO 3 ) ( R: no)
Chú ý: Không dựa vào 2N;3O vì Đipeptit đã nêu ở trên có 2N;3O
Trường hợp 7: Ứng với công thức
R 2 NH 2 H- O
C = O R1 ; R2 no
Trường hợp 8: Ứng với công thức
Chú ý:Có thể nhận dạng dựa vào 2N; 5O
Trên đây là 9 trường hợp cụ thể điển hình hay gặp trong đề thi THPTQG su hướng hiện nay về phần muối amin
Trang 6Hướng dẫn giải
Xét công thức C2 H7 NO2 ứng với CnH2n+3NO2 ứng với trường hợp 2
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no
0,2 mol
Áp dụng ĐLBTKL: m Muoi = 0,2.77 + 0,2.40 – 5,5 – 0,2.18 =14,3 gam
Chọn B
Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H7 NO2 ứng với tình huống 1 :
CnH2n +3- 2kNO 2
H2N R COOR' R; R' no
CnH2n+1NO2
Aminoaxit
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'
; ( k =1)
H2N R COOH ; R no (1)
(2) (3)
Câu 1 (ĐHA -2007): Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử
C2 H7 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.
Câu 2 (ĐHB -2008): Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử
C3H7O2N phản ứng với 100 mldung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4 D H2N CH2COOCH3
C.BÀI TẬP MINH HỌA
Trang 7Sơ đồ biến đổi :
C3H7NO2
0,1 mol
NaOH 0,15 mol NaOH 0,05 mol
R*COONa 0,1 mol 11,7 gam
Dễ tìm được R* = 30 Chọn D
Hướng dẫn giải Xét công thức C2H8N2O3 ứng với tình huống 6:
CnH2n +4N 2 O3 Muoi amin voi HNO3( RNH2.HNO3) ( R: no)
Vậy X có dạng ( C2H5NH2.HNO3)
Vậy Y: C2H5NH2 ( M = 45) Chọn C
Hướng dẫn giải Xét công thức C4 H9 NO2 ứng với tình huống 1:
CnH2n +3- 2kNO 2
H2N R COOR' R; R' no
CnH2n+1NO2
Aminoaxit
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' '
; ( k =1)
H2N R COOH ; Rno(1)
(2) (3)
Câu 3 (ĐHB -2008): Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A 85 B 68 C 45 D 46
Câu 4 (ĐHA -2009): Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là
C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra mộtchất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 10,8 B 9,4 C 8,2
Trang 8X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y Nên X thuộc TH3
+ Khí Y nặng hơn không khí nên không thể là NH3
+ Z có khả năng làm mất màu nước brom nên R có ít nhất 2 C
Vậy cấu tạo của X : CH2 =CH – COOH.H2N CH3
CH2 =CH-COOH.H2N CH3
NaOH 0,1 mol
CH2 =CH-COONa 0,1 mol
m = 9,4 gam Chọn B
Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H12 N2O3 ứng với tình huống 7:
R2NH2 H- O
C = O R1 ; R 2 no
Xét công thức C2 H8 N2O3 ứng với tình huống 5:
CnH2n +4N 2 O3 Muoi amin voi HNO3( RNH2.HNO3) ( R: no)
Sơ đồ biến hóa:
NaOH
X
Na2CO3NaNO3 y
x
R NH2
H2O
0,04 mol 0,04 mol
Bảo toàn Na: 2x + y = 0,04
Bảo toàn khối lượng : 124.x + 108y = 3,4
Giải hệ : x = 0,01 ; y = 0,02 tính được m = 2,76 gam chọn C
Câu 5 (THPTQG -2015): Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là
C3H12N2O3 và C2H8N2O3.Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đunnóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơđơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 6 (thi thử vĩnh phúc -2016): Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 3,1 gam
X tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 1,12 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím
ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 9Hướng dẫn giải Xét công thức C2 H8 N2O4 ứng với tình huống 8:
R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
Vì chỉ có 2 C nên X có cấu tạo:
NH3 0,05 0,025
Bao toan N
0,025 0,075
t mol
m gam
Áp dụng ĐLBT Na: t = 0,025 → m = 4,35 gam Chọn D
Hướng dẫn giải Xét công thức Cm H2m+4 N2O4 ứng với tình huống 8:
Câu 7 (THPTQG -2018) Hỗn hợp E gồm chất X (Cm H2m+4 O4 N2 , là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (Cn H2n+3 O2 N, là muối của axit
cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol
O2 , thu được N2 , CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là
Trang 10R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
Xét công thức Cn H2n+3 NO2 ứng với tình huống 2:
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no
Sơ đồ biến hóa theo dữ kiện đốt cháy:
CmH2m +4N 2 O4CnH2n +3NO 2
x mol
y mol
O20,26 mol CON22
H2O 0,4 mol 0,1 mol
Áp dung DLBTO: 2x + y + 0,26 =
mx + ny
0,2 + mx + ny Bao toan H: x(m+2) + y(n + 1,5) = 0,4
E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là
A 18,56 B 23,76 C 24,88 D 22,64.
Trang 11Xét công thức Cn H2n+3 NO2 ứng với tình huống 2:
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no
2
H2O 0,84 mol 0,2 mol
Áp dung DLBTO: 2x + y + 0,58 =
mx + ny
0,42 + mx + ny Bao toan H: x(m+2) + y(n + 1,5) = 0,84
Trang 12Hướng dẫn giải Xét công thức CH8 N2O3 ứng với tình huống 7:
Câu 9 (Tham khảo -2018) Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3).Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch
HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH
C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3
Câu 10 (THPTQG -2018).Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Trang 13CnH2n +3- 2kNO 2
H2N R COOR' R; R' no
C n H 2n+1 NO 2
Aminoaxit
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'
; ( k =1)
H2N R COOH ; Rno(1)
(2) (3)
Vì X tác dụng với NaOH dư đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số amino
axit và ancol nên X ứng với (2) có các CTCT sau
COOCH3CH-
CH3- CH2
-NH2
COOCH3CH-
CH3-
NH2
CH3
COOC2H5CH-
R, R' no CnH2n +1NO 4
Muoi RCOOH voi aminoaxit H2N R'COOH : RCOOH.H2N R'COOH ; (1)
(2) Muoi RCOOH voi Este cua aminoaxit H2N R'COOR*: RCOOH.H2N R'COOR* ;
R, R'; R* no
Kết hợp với giả thiết đề cho ta kết luận X thuộc (2)
Câu 11 (Tham khảo -2019) Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2 , là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thuđược hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 24,57% B 54,13% C 52,89% D 25,53%.
Trang 14Xét công thức Y (C5H14 N2O4) ứng với tình huống 8:
R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
+ Theo Giả thiết thu được hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng)( Y có 5 C)
+ G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử nên R không có C
bởi lẽ nếu có 1 C thì muối sẽ có 3 C X sẽ không tồn tại
Dễ dàng tính được % (COOK)2 = 54,13 % chọn B
Hướng dẫn giải Xét công thức X (CnH2n+4 N2O4) ứng với tình huống 8:
Câu 12 (202-2019).Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một aminoaxit Cho 0,26 mol E gồm X,Y tác dụng với tối đa 0,7 mol NaOH , đun nóng thu được etyl amin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp
muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.46,63% B.51,87 % C 47,24 % D.63,42%
Trang 15R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:
C2H5
C2H5(CH2)k
Sơ đồ biến hóa:
5y CONH
CH2
H2O y
x ( X)
(Y)
NaOH 0,7 mol
x + y =
y mol mol
0,26 2x + 5y = 0,7
0,7 mol
x = 0,2
y = 0,06
5y (CH2)k
BAO TOÀN CAC BON: 0,2.n + 0,06m = 2,3 20n + 6 m = 230 ( n≥ 6 ; m ≥10)
hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.22 B.77 C 49 D.52
Trang 16Hướng dẫn giải Xét công thức X (CnH2n+4 N2O4) ứng với tình huống 8:
R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:
CH3
CH3(CH2)k
Sơ đồ biến hóa:
6y CONH
CH2
H2O y
x ( X)
(Y)
NaOH 0,32 mol
x + y =
y mol mol
0,1 2x + 6y = 0,32
0,32 mol
x = 0,07
y = 0,03
6y (CH2)k
BAO TOÀN CAC BON: 0,07.n + 0,03m = 0,96
CH3
7n + 3 m = 96 ( n≥ 4 ; m ≥12)
Trang 17m 22,6 20,33 18 15,66 13,33
Vậy % X = 48,61 % chọn C
Hướng dẫn giải Xét công thức X (CnH2n+4 N2O4) ứng với tình huống 8:
R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:
Sơ đồ biến hóa:
Câu 14 (206-2019).Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một aminoaxit Cho m gam E gồm X,Y(có tỷ lệ mol tương ứng là 3:5) tác dụng hết với lượng dư NaOH , đun nóng thu được 0,22 mol etyl amin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là ?
A.49,85% B.47,37 % C 44,63 % D.52,61%
Trang 1811 x = 5x mol
BAO TOÀN CAC BON: 0,06.n + 0,1m = 1,04
COOH.H2N
NH2
C2H5(CH2)l
Bao toàn nhóm COO
Bao toàn nhóm COOH
R1NH2 HOOC
R2NH2 HOOC
R1; R2 ;R no
Kết hợp với giả thiết ta xác định cấu tạo của X:
C2H5
C2H5(CH2)k
Câu 15 (207-2019).Chất X (Cn H 2n+4 O 4 N 2 ) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y
7:3) tác dụng hết với lượng dư NaOH , đun nóng thu được 0,17 mol etyl amin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là ?
A.52 B.71 C 77 D.68.
Trang 19Sơ đồ biến hóa:
17 x = 3x mol
BAO TOÀN CAC BON: 0,07.n + 0,03m = 0,74
COOH.H2N
NH2
C2H5(CH2)l
Bao toàn nhóm COO
Bao toàn nhóm COOH
Câu 1 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là C2 H7 NO2 ;
C3 H9 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí cùng dãy đồng đẳng (đều làm xanh giấy quỳ ẩm).Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,8 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.
Trang 20Hướng dẫn giải
Xét công thức C2 H7 NO2 ; C3 H9 NO2 ứng với CnH2n+3NO2 ứng với trường hợp 2
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' R; R' no
Tính được m muoi = 16,8 gam chọn A
Hướng dẫn giải
Xét công thức C3 H9 NO2 ứng với CnH2n+3NO2 ứng với trường hợp 2
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H 2 N R' R; R' no
0,2 mol
Áp dụng ĐLBTKL: m Muoi = 0,2.91 + 0,2.40 – 8,3 – 0,2.18 =14,3 gam
Chọn B
Câu 3 Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với
200 mldung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 17,6 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4 D H2N CH2COOCH3
Câu 2 :Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3 H9 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 20,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.
Trang 21Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H7 NO2 ứng với tình huống 1 :
CnH2n +3- 2kNO 2
H 2 N R COOR' R; R' no
CnH2n+1NO2
Aminoaxit
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R'
; ( k =1)
H 2 N R COOH ; Rno(1)
(2) (3)
Sơ đồ biến đổi :
C3H7NO2
0,2 mol
NaOH 0,3 mol NaOH 0,1 mol
R*COONa 0,2 mol 17,6 gam
Dễ tìm được R* = 1 Chọn A
Hướng dẫn giải Xét công thức C3H10N2O3 ứng với tình huống 6:
CnH2n +4N 2 O 3 Muoi amin voi HNO 3 ( RNH2.HNO3) ( R: no)
Vậy X có dạng ( C3H7NH2.HNO3)
Sơ đồ biến hóa:
NaOH
NaNO3NaOH 0,05 mol
0,15 mol 0,2 mol
cơ Cô cạn Z thu được khối lượng chất rắn là
A 14,75 gam B 12,75 gam C 12,50 gam D 15,75 gam.
Trang 22Chọn A
Hướng dẫn giải Xét công thức C4 H9 NO2 ứng với tình huống 1:
CnH2n +3- 2kNO 2
H2N R COOR' R; R' no
CnH2n+1NO2
Aminoaxit
Muoi amin voi RCOOH RCOOH H2N R' '
; ( k =1)
H2N R COOH ; Rno(1)
(2) (3)
X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y Nên X thuộc TH3
+ Khí Y nhẹ hơn không khí nên chỉ có thể thể là NH3
Vậy cấu tạo của X : C3H5– COOH.H3N
C3H5-COOH.H3N
NaOH 0,15 mol
C3H5-COONa 0,15 mol
m = 16,2 gam
Chọn C
Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H12 N2O3 ứng với tình huống 7:
Câu 5 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 15,45 gam X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dungdịch Z Khí Y nhẹ hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 10,8 B 9,4 C 16,2
D 19,2.
Câu 6.Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3.Cho mgam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồmcác chất vô cơ và 0,06 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm)
Cô cạn Y, thu được 4,14 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 23CnH2n +6N 2 O 3 R 1 NH 2 H- O
R2NH2 H- O
C = O R1 ; R 2 no
Xét công thức C2 H8 N2O3 ứng với tình huống 5:
CnH2n +4N 2 O3 Muoi amin voi HNO3( RNH2.HNO3) ( R: no)
Sơ đồ biến hóa:
NaOH
X
Na2CO3NaNO3 y
x
R NH2
H2O
0,06 mol 0,06 mol
Bảo toàn Na: 2x + y = 0,06
Bảo toàn khối lượng : 106.x + 85y = 4,14
Giải hệ : x = 0,015 ; y = 0,03 tính được m = 5,1 gam chọn D
Hướng dẫn giải Xét công thức C3 H9 NO3 ứng với tình huống 3:
CnH2n +3NO 3
RNH2 H- O H- O
C = O R no
Xét công thức C H6 N2O3 ứng với tình huống 5:
CnH2n +4N 2 O 3 Muoi amin voi HNO 3 ( RNH 2 HNO 3 ) ( R: no)
Sơ đồ biến hóa:
Câu 7 Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H9NO3 và CH6N2O3.Cho20,75 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Ychỉ gồm các chất vô cơ và 0,2 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳtím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là