1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DÙNG BIỂU THỨC LIÊN HỢP VÀO GIẢI PT VÀ HPT VÔ TỈ

4 1,7K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dùng biểu thức liên hợp vào giải phương trình và hệ phương trình vô tỉ
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Dùng biểu thức liên hợp vào giải ph -

2 3 A+3 B 3 A2 -3 AB +3 B2 A+B

3 3 A-3 B 3 A2 +3 AB +3 B2 A-B

ví dụ1: Giải phơng trình 2x− 3- x=2x-6

Lời giải.

Điều kiện x≥2/3 khi đó PT đã cho tơng đơng với

( 2x− 3- x)( 2x− 3+ x)/ 2x− 3+ x=2(x+3)

x x

x

+

3

2

3 =2(x-3) ⇔ hoặc x=3 (thoả mãn ) hoặc

2 - 1/ 2x− 3+ x=0 (1)

Từ điều kiện x≥2/3 >1 suy ra 2 - 1/ 2x− 3+ x>0

Do đó pt (1) vô nghiệm Do đó pt đã cho có nghiệm duy nhất x=3

ví dụ2: Giải PT x2+9x+20=2 3x+ 10 (*)

Lời giải.

Điều kiện x≥-10/3 Khi đó PT đã cho tơng đơng với

(x+3)(x+6)=2( 3x+ 10-1)( 3x+ 10+1)/ 3x+ 10+1

⇔(x+3)(x+6)=6(x+3)/ 3x+ 10+1

⇔hoặc x=-3(thoả mãn) hoặc x+6 -

1 10 3

6

+ +

 Với x>-3 thì 3x+610+1<3 và x+6>3 nên pt (1) vô nghiệm

Trang 2

 Với -10/3≤x<-3, tơng tự ta có

1 10 3

6

+ +

x >3 và x+6<3 nên pt (1) vô nghiệm Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=3

ví dụ3: Giải pt: x2 + 12+5=3x+ x2 + 5 (*)

Lời giải.

Ta có: (*)⇔ x2 + 12-4=3(x-2)+( x2 + 5-3)

⇔ =3(x-2)+

⇔ =3(x-2)+

⇔hoặc x=2 (thoả mãn) hoặc

=3+ =0 (1)

Do x2 + 12> x2 + 5, từ (*) suy ra 3x>5 dẫn đến x+2>0, từ đó suy ra

-3- <0 nên pt (1) vô nghiệm

Vậy x=2 là nghiệm duy nhất của pt (*)

ví dụ4: Giải pt: 2x2 -11x+21=3 4x− 4

Lời giải.

PT đã cho tơng đơng với

(x-3)(2x-5)=

⇔ (x-3)(2x-5)=

Hoặc x=3 hoặc 2x-5- =0 (1) với t= 3 4x− 4

• Với x>3 thì 2x-5>1 và <1, suy ra pt (1) vô nghiệm

• Với x<3 thì 2x-5<1 và >1,suy ra pt (1) vô nghiệm

Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=3

ví dụ5: Giải pt: -2 =

Lời giải:

Trang 3

điều kiện -2≤x ≤2 Khi đó pt đã cho tơng đơng với

=

⇔ = ⇔ hoặc x=2/3,

Hoặc +2 = x2 + 4 (1)

Bình phơng 2 vế của (1) ta đợc

4 +(2-x)(x+4)=0

⇔ (4 +(x+4) )=0 (2)

Dễ thấy 4 +(x+4) >0 với -2≤x ≤2

do đó từ (2) suy ra x=2 ( thoã mãn )

Vậy pt đã cho có 2 nghiệm x=2/3 hoặc x=2

ví dụ6: Giải HPT



=

− + +

=

− + +

)2 (3 2 1

)1 (3 2 1

x y

y x

Lời giải:

Điều kiện x≥2 và y≥2 từ HPT đã cho ta suy ra x+ 1- = -

⇔ =

1

+

x + = +

Nếu x>y≥2 thì x+ 1+ > +;

Nếu 2≤x<y thì x+ 1+ < +;

Do đó x=y Thay vào PT (1) ta đợc

1

+

x + =3⇔ =5-x (3)

Bình phơng 2 vế của (3) giải ra ta đợc x=3 (thoả mãn )

Vậy hệ đã cho có nghiệm (x,y)=(3,3)

ví dụ7: Giải HPT

= + +

= + +

) 2 ( 2

1 2 1

)1 ( 2

1 2 1

x y

y x

Lời giải:

Điều kiện x>0, y>0 Từ hệ PT đã cho ta suy ra

x

1

2 +

-x

1

= 2 +1y - 1y ⇔ =

Trang 4

Từ đó ta có

x

1

2 + +

x

1

= 2 +1y + 1y (3) Nếu x>y>0 thì 2 +1x + 1x < 2 +1y + 1y ;

Nếu 0<x<y thì

x

1

2 + + 1x > 2 +1y + 1y ; Vậy từ (3) suy ra x=y Thay vào PT (1) ta có

x

1

2 + =2- 1x Bình phơng 2 vế

ta đợc 2+1x =4+1x

-x

4

⇔x=4 (thoã mãn) Vậy hệ đã cho có nghiệm (x,y)=(4,4)

Ngày đăng: 09/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w