1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MẪU SỔ CHỦ NHIỆM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG TƯ THỤC

290 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 290
Dung lượng 840,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu sổ chủ nhiệm dùng cho việc quản lý công tác chủ nhiệm. Trong thời gian mình công tác tại các trường tư thục với vai trò công tác chủ nhiệm mình đã tự thiết kế mẫu theo dõi HS này rất phù hợp và chi tiết trong việc quản lí.

Trang 6

-DANH SÁCH BAN CÁN SỰ LỚP

S T T H Ọ V À T Ê N N H I Ệ M V Ụ 1

.

L ớ p t r ư ở n g

2 . L ớ p p h ó

3 . L ớ p p h ó 4

.

L ớ p p h ó

5 . T ổ t r ư ở n g 6

Trang 7

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 8

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 9

6

Trang 10

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 11

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 12

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 13

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 14

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 15

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

ẢNH 2X3

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Trang 16

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:……… (Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Trang 17

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH

Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:……… (Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên) ẢNH 2X3 Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Trang 18

-Họ và tên HS:………

Năm sinh:…………

Nơi sinh:………

Chỗ ở hiện tại:………

………

Số ĐT:………

Face/Zalo:………

Phụ huynh HS Tên cha:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

Tên mẹ:………

Nghề nghiệp:………

SĐT:………

(Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 20

THEO DÕI VI PHẠM VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

THEO DÕI VI PHẠM – ĐI TRỄ VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

4

Trang 22

Tên HS: ………

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

9 Tên HS: ………

Trang 23

Tên HS: ………

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

12 Tên HS: ………

Trang 24

Tên HS: ………

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

15 Tên HS: ………

Trang 25

18 Tên HS: ………

Trang 26

21 Tên HS: ………

Trang 27

24 Tên HS: ………

Trang 28

27 Tên HS: ………

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Trang 29

THEO DÕI VI PHẠM – ĐI TRỄ VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Trang 30

THEO DÕI VI PHẠM – ĐI TRỄ VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Trang 31

THEO DÕI VI PHẠM – ĐI TRỄ VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Trang 32

THEO DÕI VI PHẠM – ĐI TRỄ VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Trang 33

THEO DÕI VI PHẠM – ĐI TRỄ VÀ ĐIỂM RÈN LUYỆN

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Trang 34

THEO DÕI CHUYÊN CẦN

Trang 36

THEO DÕI CHUYÊN CẦN

Trang 37

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 38

THEO DÕI CHUYÊN CẦN

Trang 45

THEO DÕI CHUYÊN CẦN

Trang 47

THEO DÕI CHUYÊN CẦN

Trang 54

KHUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỂM RÈN LUYỆN

1 THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐIỂM RÈN LUYỆN (HẠNH KIỂM) CỦA HỌC SINH

Mỗi học sinh có sẵn 100 điểm/ tháng.

 PHẦN ĐIỂM TRỪ

NỀ NẾP, TÁC PHONG

- Mang cặp không đúng quy định của nhà trường (trừ 2 điểm / 1 lần)

- Không phù hiệu hoặc may phù hiệu sai qui định, sai tên; không bỏ áo vào quần; không cài nút áo cổ (nơ

áo đối với nữ); mang giày sai qui định; mang giày đạp gót; nhuộm tóc; sơn móng tay; Nam sinh để tóc dị hợm, đeo khuyên tai, vừa bước vào cổng trường mới bỏ áo vào quần (trừ 5 điểm/ 1 lần)

- Đem các trò chơi mang tính cờ bạc, nguy hiểm, các vật dụng nguy hiểm có thể gây thương tích,….vào

trường (trừ 5 điểm/ 1 lần)

- Chạy nhảy trên bàn ghế; viết vẽ bậy lên tường, lên bàn ghế, bôi xóa hoặc sửa đổi bảng thông tin của

nhà trường (trừ 5 điểm/ 1 lần)

- Đi sai cầu thang hoặc ngồi ăn quà bánh ở nơi có quy định cấm học sinh (trừ 5 điểm/ 1 lần)

- Đi vệ sinh không đúng nơi quy định (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Đi chân không; bỏ rác không đúng nơi quy định (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Không xếp hàng vào lớp hoặc gây mất trật tự khi xếp hàng (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Mang quà bánh, thức ăn lên lớp (trừ 5 điểm/ 1 lần)

- Truy bài đầu giờ không nghiêm túc (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Nói tục, chửi thề (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Vi phạm khi yêu cầu ghi sổ không chịu tự giác (trừ 10 điểm/ 1 lần)

- Mang thuốc lá, hột quẹt vào trường (trừ 10 điểm/ 1 lần)

- Phát hiện hút thuốc lá (trừ 20 điểm/ 1 lần)

- Đi trễ hoặc vi phạm không ở lại cấm túc theo yêu cầu của GVQN hoặc thái độ không chấp hành khi ở lại

cấm túc (trừ 20 điểm/ 1 lần)

HỌC TẬP

- Không kí hoặc không nộp báo bài (trừ 2 điểm / 1 lần)

- Không tham gia ngoại khóa (trừ 5 điểm/ 1 lần)

- Mất trật tự trong lớp (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Ăn vụng trong lớp (trừ 5 điểm / 1 lần)

- Vi phạm trên lớp về việc: không thuộc bài, không làm bài tập, không đề cương, không tập ghi chép và

SGK, không dụng cụ học tập (bút, thước, máy tính,….),….

(trừ 10 điểm/ 1 lần)

- Ngủ gật trong giờ học (trừ 10 đểm/ 1 lần)

- Không tham gia phong trào chung của lớp, của trường: đóng tiền quỹ lớp, quỹ đề cương, tham gia các

hoạt động ngày lễ (20/11, giổ tổ, 8/3,….),… (trừ 10 điểm/ 1 lần)

- Quay cóp tài liệu (trừ 10 điểm/ 1 lần)

CHUYÊN CẦN – ĐI TRỄ

- Trốn bán trú (trừ 10 điểm / 1 lần)

- Trốn học giờ học phụ đạo (trừ 10 điểm / 1 lần)

- Trốn học giờ chính khóa (trừ 20 điểm/ 1 lần)

- Đi trễ (trừ 10 điểm / 1 lần): nếu có PHHS xin phép trực tiếp :trừ 2đ; nếu PHHS gọi điện : trừ 5đ.

- Nghỉ học có phép (trừ 10đ/ 1 lần)

- Trường hợp phép bác sỹ, phép tang, phép NVQS, đi làm CMND hoặc GVQN xác nhận học sinh bệnh đột

ngột trên lớp cho học sinh ra về thì sẽ không trừ điểm rèn luyện Tuy nhiên lượt nghỉ vẫn được tính vào theo quy định tại thông tư.

- Nghỉ học không phép (trừ 20 điểm / 1 lần) Trường hợp đơn xin phép PHHS không xác nhận đồng ý

vẫn coi như không phép và bị trừ điểm.

KHÁC

Trang 55

- Thái độ với GV, NV trong nhà trường hoặc PHHS đến hoạt động tại trường chưa tốt (chưa đến mức độ

đưa ra HĐKL) (trừ 20 điểm/ 1 lần).

- Có dấu hiệu đánh nhau hoặc liên quan bị ghi nhận (trừ 20 điểm / 1 lần)

- Quay cóp tài liệu trong kiểm tra tập trung (giữa kì) hoặc kiểm tra trên lớp: Hạnh kiểm yếu của tháng

(trừ 51 điểm / 1 lần)

- Quay cóp tài liệu trong kiểm tra tập trung (cuối kì): Hạnh kiểm yếu cả học kì.

- Tham gia đánh nhau, vô lễ với GV, NV đến mức phải đưa ra HĐKL: hạnh kiểm yếu cả học kì.

 ĐIỂM CỘNG

- Xây dựng bài học trên lớp được ghi nhận: +2 đ/ 1 lần

- Gương người tốt việc tốt: + 5 điểm/ 1 lần

- Tham gia ngoại khóa: + 15 điểm/ 1 lần

- Điểm kiểm tra tập trung:

6.5 – 7.8 điểm/ 1 môn : +1 điểm

8.0 trở lên: + 1,5 điểm.

- Tích cực hỗ trợ các hoạt động sân chơi, văn nghệ có tên trong danh sách: +5 điểm /1 phong trào.

2 CÁCH XẾP LOẠI HẠNH KIỂM

 Cách tính điểm rèn luyện của học sinh trong mỗi tháng

Hạnh kiểm TỐT: Tổng điểm rèn luyện đạt 80 điểm trở lên Nếu không có chiều hướng tiến bộ theo từng thời điểm hoặc không đáp ứng theo mặt bằng chung của lớp sẽ bị hạ xuống khá.

Hạnh kiểm KHÁ: Tổng điểm rèn luyện đạt từ 65 đến 79 điểm Nếu không có chiều hướng tiến bộ theo từng thời điểm hoặc không đáp ứng theo mặt bằng chung của lớp sẽ bị hạ xuống TB.

Hạnh kiểm TRUNG BÌNH: Tổng điểm rèn luyện đạt từ 50 đến 64,9 điểm.

 Cách tính điểm rèn luyện của học sinh trong học kỳ và cả năm

Hạnh kiểm TỐT: Tổng điểm trung bình các tháng đạt 80 điểm trở lên và tháng cuối phải đạt hạnh kiểm tốt

Hạnh kiểm KHÁ: Tổng điểm trung bình các tháng đạt đạt từ 65 đến 79 điểm và tháng cuối phải đạt hạnh kiểm tốt hoặc khá

Hạnh kiểm TRUNG BÌNH: Tổng điểm trung bình các tháng đạt từ 50 đến 64,9 điểm và không bị nhắc nhở trước toàn trường.

Hạnh kiểm cả năm sẽ căn cứ vào hạnh kiểm của học kỳ II

Ngày đăng: 30/08/2019, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w