1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 5- Hoạt động tín dụng và lãi suất-sv

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 5HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG VÀ LÃI SUẤT MỤC TIÊU: •Hiểu được mối liên quan giữa tín dụng và lãi suất, vai trò quan trọng của LS ở tầm vĩ mô và vi mô, biết cách xác định một số loại LS c

Trang 1

CHƯƠNG 5

HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG VÀ LÃI SUẤT

MỤC TIÊU:

•Hiểu được mối liên quan giữa tín dụng và lãi suất, vai trò quan trọng của LS ở tầm vĩ mô và vi mô, biết cách xác định một số loại LS cơ bản

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

•Frederick Mishkin (2002), Tiền tệ ngân hàng và thị trường tài chính, NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội

•GS.TS Nguyễn Văn Tiến (2013), Giáo trình Tín dụng Ngân hàng, NXB Thống kê

•GS.TS Nguyễn Văn Tiến (2009), Giáo trình Tài chính tiền tệ ngân hàng, Xuất bản lần thứ hai, NXB Thống kê

NỘI DUNG

I Tín dụng:

1 Khái niệm tín dụng

2 Chức năng và vai trò

3 Các hình thức tín dụng

II Lãi suất:

1 Khái niệm và phân loại lãi suất

2 PP xác định lãi suất

3 Các nhân tố quyết định LS thị trường

4 Cấu trúc rủi ro và cấu trúc kỳ hạn của LS

5 Vai trò của lãi suất

I Tín dụng

“ là một phạm trù kinh tế chỉ mối quan hệ vay mượn dựa trên nguyên tắc có hoàn trả cả vốn gốc và lãi sau một thời gian nhất định”

Sự vận động của TD biểu hiện qua sơ đồ

Trong đó t là tiền lãi(lợi tức)

Chuyển giao (T)

Hoàn trả (T+t) sau 1 thời gian

I Tín dụng

Đặc trưng cơ bản:

- Chỉ làm thay đổi quyền sử dụng, không làm thay

đổi quyền sở hữu vốn

- Thời hạn tín dụng được xác định dựa trên sự

thỏa thuận giữa các bên tham gia quan hệ tín

dụng

- Chủ sở hữu vốn được nhận lại một phần thu

nhập dưới dạng lợi tức tín dụng

I Tín dụng

2 Chức năng và vai trò:

2.1 Chức năng:

Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả

-Ở khâu tập trung:

-Ở khâu phân phối:

Chức năng kiểm soát các hoạt động kinh tế:

- Kiểm soát dưới hình thái giá trị tiền tệ, dựa trên cơ sở vận động của các luồng giá trị tiền tệ

Trang 2

I Tín dụng

2.2 Vai trò:

- Công cụ thực hiện tính tập trung vốn và tài trợ vốn

cho các ngành kinh tế, góp phần thúc đẩy sxkd phát

triển

- Công cụ góp phần ổn định tiền tệ, ổn định giá cả và

kiềm chế kiểm soát lạm phát

- Góp phần ổn định đời sống, tạo công ăn việc làm và

ổn định trật tự xã hội

- Là một trong những phương tiện kết nối nền kinh tế

quốc gia với nền kinh tế của cộng đồng thế giới, góp

phần phát triển mối quan hệ đối ngoại

I Tín dụng

3 Các hình thức tín dụng:

Căn cứ vào chủ thể trong quan hệ TD :

- Tín dụng thương mại

- Tín dụng ngân hàng

- Tín dụng nhà nước

3.1 Tín dụng thương mại

3.1 Tín dụng thương mại:

Khái niệm: Là quan hệ tín dụng giữa các nhà sản xuất kinh

doanh với nhau, được biểu hiện dưới hình thức mua- bán chịu

hàng hóa

Đặc trưng của tín dụng thương mại:

-Đối tượng:

-Chủ thể tham gia:

-Quy mô tín dụng:

Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại

- Thương phiếu

3.2 Tín dụng ngân hàng

3.2 Tín dụng ngân hàng:

Khái niệm: Là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng, các tổ

chức tín dụng với bên kia là các pháp nhân hoặc thể nhân trong nền kinh tế quốc dân

Đặc trưng:

-Huy động vốn và cho vay thực hiện chủ yếu dưới hình thức tiền tệ

-Chủ thể tham gia:

-Quá trình vận động và phát triển

3.2 Tín dụng ngân hàng

Công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng:

-Trong hoạt động huy động vốn: Những người cho ngân hàng

vay nhận về những giấy nhận nợ hoặc chứng chỉ tiền gửi ngân

hàng

-Trong hoạt động cho vay vốn: Giữa ngân hàng và khách hàng

hay khách hàng ký kết hợp đồng tín dụng để thực hiện các

khoản cho vay

3.3.Tín dụng nhà nước

3.3 Tín dụng nhà nước:

-Khái niệm: Là quan hệ tín dụng giữa nhà nước và các chủ thể

trong và ngoài nước

-Đặc trưng tín dụng nhà nước:

+ Thể hiện lợi ích kinh tế mang tính tự nguyện, tính cưỡng chế và tính chính trị xã hội

+ Hình thức tín dụng đa dạng, phạm vi huy động vốn rộng + Việc huy động vốn và sử dụng vốn có sự kết hợp giữa các nguyên tắc tín dụng và các chính sách tài chính= tiền tệ của nhà nước

Trang 3

3.3 Tớn dụng nhà nước

Cỏc cụng cụ lưu thụng của tớn dụng nhà nước:

-Vay trong nước:

+ Trỏi phiếu chớnh phủ

+ Trỏi phiếu chớnh quyền địa phương

+ Tớn phiếu KBNN

- Vay ngoài nước:

II Lói suất

2.1 Khỏi niệm và phõn loại lói suất

2.1.1 Khỏi niệm:

•Lói suất là giỏ cả quyền sử dụng một đơn vị vốn vay mà người cho vay đũi hỏi ở người đi vay trong một đơn vị thời gian nhất định

•Về định lượng, lói suất là tỷ lệ % của phần tăng thờm (lói) so với phần vốn vay ban đầu

2.1.2 Một số phõn biệt về lói suất

Lói suất và tỷ suất lợi tức

•Lói suất là tỷ lệ phần trăm của số tiền lói trờn số tiền vốn

•Tỷ suất lợi tức là tỷ lệ phần trăm của tổng thu nhập trờn số

tiền

Trỏi phiếu mệnh giỏ 1000, LS coupon 10%/năm, đc mua

với giỏ 1000 Người mua giữ được 1 năm sau đú bỏn đi với

giỏ 1200 TSLT mà người này thu được =?

15

r = C

Pt

RET = C + P t+1- P t

P t

2 Một số lói suất cơ bản và cỏch đo lường

2.1: Căn cứ vào giỏ trị thực của lói suất

Lói suất danh nghĩa: (Nominal interest rate) là lói suất

được ghi trờn cỏc hợp đồng kinh tế, được niờm yết tại cỏc ngõn hàng và được cụng bố trờn cỏc phương tiện thụng tin

Lói suất thực: (Real interest rate) là lói suất danh nghĩa sau

khi đó loại bỏ yếu tố lạm phỏt

Lói suất ghi trờn hợp đồng và lói suất thực trả: Lói suất

ghi trờn hợp đồng thường là tỷ lệ %/năm, tuy nhiờn việc trả lói cú thể diễn ra định kỳ thỏng, quý, nửa năm Do đú, so với mức lói suất ghi trờn hợp đồng, lói suất thực trả sẽ cao hơn (

2 Một số lói suất cơ bản và cỏch đo lường

Mối liờn hệ giữa lói suất thực và lói suất danh nghĩa:

Ký hiệu:

•in Lói suất danh nghĩa

•ir Lói suất thực

•ii Tỷ lệ lạm phỏt

Với ii≤ 10% ir= in– ii

in - ii

Với ii> 10% ir=

-ii + 1

17

2 Một số lói suất cơ bản và cỏch đo lường

2.2: Căn cứ vào tớnh linh hoạt của lói suất:

LS cố định: là lói suất được ỏp dụng cố định trong suốt thời hạn vay

LS thả nổi: là LS cú thể thay đổi lờn xuống và cú thể bỏo trước hoặc khụng bỏo trước

18

Trang 4

2.Một số lãi suất cơ bản và cách đo lường

2.3: Căn cứ vào nghiệp vụ ngân hàng:

Lãi suất áp dụng trong hoạt động ngân hàng:

•Lãi suất cơ bản

•Lãi suất tiền gửi

•Lãi suất cho vay

•Lãi suất liên ngân hàng

•Lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu

•Lãi suất tái cấp vốn

19

2 Một số lãi suất cơ bản và cách đo lường

2.4: Căn cứ vào phương pháp tính:

gốc và tiền lãi chỉ được tiến hành một lần tại thời điểm hợp đồng đến hạn”

 C1 = Co + Co i

 C2 = C1 + Co i = Co + 2 Co i

= Co ( 1 + 2.i)

……….

 Cn = Co ( 1 + n.i)

20

kỳ tính lãi, mà lãi của kỳ trước được gộp chung với

gốc để tính lãi cho kỳ tiếp theo, phương pháp tính

như vậy gọi là lãi suất kép (lãi mẹ đẻ lãi con) “

• C1 = Co + Co i

• C2 = C1 + C1 i

= (Co + Co i) + (Co + Co i) i

= Co(1+i)2

………

• Cn= Co(1+i)n

21

• Chuỗi tiền tệ trả cuối kỳ

0 1 2 3 n-1 PV1 PV2 PV3 …… PVn

Trong đó: PV1, PV2,… PVn là các khoản tiền phát

sinh ở các thời điểm cuối kỳ thứ nhất, thứ hai,… thứ n

• Chuỗi tiền tệ trả đầu kỳ

0 1 2 3 n-1 n PV1 PV2 PV3 …… PVn

Trong đó: PV1, PV2,… PVn là các khoản tiền phát

sinh ở các thời điểm đầu kỳ thứ nhất, thứ hai,… thứ n 22

Phương pháp trả góp:

•Trả góp là việc quy định thanh toán những khoản tiền gốc và lãi

bằng nhau trong những kỳ thanh toán như nhau

•Trả góp thông thường:

•Trả góp trả ngay:

•Trả góp vĩnh viễn:

23

P0= C

i x

1-1

(1 + i) n

æ è

ö ø

P0= C + C

i x

1-1

1+ i

( )n-1

é ë

û ú

P0= C i

Lãi suất thực trả: Mức lãi suất thực sự phát sinh trong 1 năm, phụ

thuộc vào mức lãi suất danh nghĩa và số kỳ tính lãi trong một năm

24

n

æ è

ö ø

n

-1

Trang 5

Lói suất thực trả

VD: Một Ngõn hàng phỏt hành kỳ phiếu kỳ hạn 1 năm Là người

mua kỳ phiếu, ta chọn cỏch yết lói suất nào?

•a LS được yết là 15%/năm, tớnh lói hàng năm

•b LS được yết là 14,5%/năm, tớnh lói 6 thỏng/lần

•c LS được yết là 14%/năm, tớnh lói 3 thỏng/lần

•d LS được yết là 13,92%/năm, tớnh lói hàng thỏng

Là lói suất làm cõn bằng giỏ trị hiện tại của dũng tiền thanh toỏn tương lai với giỏ trị hụm nay của khoản tiền đú

Cn= Co(1+i)n

 Co= Cn/ (1+i)n

26

Lói suất hoàn vốn

4 trường hợp cụ thể:

•Vay đơn:

•Vay hoàn trả cố định:

•TrP coupon:

•TrP chiết khấu:

27

P

P

F

i  

n

t t

i

FP TV

1( 1 )

n n

t

F i

C P

) 1 ( ) 1 (

 

P P F

i  

BÀI TẬP LÃI SUẤT

1 Một người gửi mún tiền 10.000$ vào ngõn hàng Hóy tớnh số tiền anh ta nhận được ở năm thứ 5 trong cỏc trường hợp: ngõn hàng tớnh theo lói đơn và ngõn hàng tớnh theo lói kộp Với lói suất là 10%/năm

2 Để trả tiền học phớ bạn vay một mún tiền từ ngõn hàng Ngõn hàng yờu cầu bạn thanh toỏn mún tiền này bằng cỏch trả gúp trong 5 năm

Cuối mỗi năm bạn đều phải trả một khoản cố định ( gồm một phần gốc và một phần lói) là 300$ Cho biết lói suất hoàn vốn của khoản vay này là 10% Tớnh số tiền bạn đó vay từ ngõn hàng

3 Một trỏi phiếu chớnh phủ cú mệnh giỏ là 3.000$ Số tiền coupon được trả cố định hàng năm, lói suất coupon là 5% Trỏi phiếu này đỏo hạn sau 3 năm Với lói suất hoàn vốn là 10%, hóy tớnh giỏ trị hiện tại của trỏi phiếu này

4 Tớnh lói suất hoàn vốn của một tớn phiếu kho bạc Mỹ giảm giỏ, cú mệnh giỏ 1.000$, sẽ đỏo hạn trong một năm và được bỏn với giỏ ban

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÃI SUẤT

•Cung quỹ cho vay (cầu trái phiếu)

•Cầu quỹ cho vay (cung trái phiếu)

•Các nhân tố làm dịch chuyển đường cung, đường cầu

quỹ cho vay (QCV)

29

CUNG QUỸ CHO VAY (CẦU TRÁI PHIẾU)

• Là khối lượng vốn dùng để cho vay kiếm lãi của các chủ thể khác nhau trong XH, được tạo bởi các nguồn sau:

•Tiền gửi tiết kiệm của các cá nhân, hộ gia đình

•Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi (nguồn tiết kiệm) của các doanh nghiệp

•Các khoản thu chưa sử dụng đến của NSNN (Bộ phận này không phụ thuộc vào LS)

•Nguồn vốn của các chủ thể nước ngoài có thể là chính phủ, có thể là doanh nghiệp hay tổ chức, có thể là dân

cư nước ngoài

• Đường cung QCV biểu diễn mối quan hệ giữa

LS và lượng cung là đường dốc lên, độ dốc càng 30

Trang 6

CẦU QUỸ CHO VAY (CUNG TRÁI PHIẾU)

• Là nhu cầu vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh

hoặc tiêu dùng của các chủ thể khác nhau trong nền

kinh tế, được cấu thành từ các bộ phận sau:

•Nhu cầu vay của các DN, cá nhân và HGĐ

•Nhu cầu vay vốn của khu vực CP (Nhu cầu này độc

lập với sự biến động của LS)

•Nhu cầu vay vốn của chủ thể nước ngoài bao gồm các

loại chủ thể như: DN, CP nước ngoài, các TGTC nước

ngoài

• Cầu QCV biến động ngược chiều với sự biến động

của LS Do đó, đường cầu biểu diễn mối quan hệ

giữa LS và lượng cầu QCV là đường dốc xuống, độ

dốc càng thoải phản ánh lượng cầu QCV càng nhạy

cảm nhiều với LS.

31

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÃI SUẤT

Cung và cầu vốn

•Cung vốn

• Tiết kiệm cỏ nhõn

• Tiết kiệm doanh nghiệp

• Thặng dư NSNN

• ……

•Cầu vốn

• Nhu cầu tiờu dựng cỏ nhõn

• Nhu cầu sản xuất doanh nghiệp

• Thõm hụt NSNN

• ……

32

S

D

i

i o

Qo

• Lợi tức dự tính của

các cơ hội đầu tư

• Lạm phát dự tính

• Tình trạng NSNN

Tài sản & thu nhập

Tính hấp dẫn của công cụ nợ:

Tỷ suất lợi tức dự tính

Rủi ro

Tính lỏng

33

Các nhân tố làm

dịch chuyển

đường Cầu QCV

Các nhân tố làm dịch chuyển

đường Cung QCV

Việc tách các ntố ảnh hưởng riêng biệt đến đg cung và đg cầu QCV chỉ

mang ý nghĩa lý thuyết nhằm ngcứu đầy đủ ảnh hởng của từng ntố đến

LS Thực tế, các ntố này có thể đồng thời t/động đến cả 2 mặt cung-cầu

QCV Tổng hợp tác động của các nhân tố quyết định chiều hớng

biến động của LS

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÃI SUẤT

Lạm phỏt kỳ vọng

i n  i r + i i

34

S

D

Q o

i o

i1

i

4.Cấu trỳc rủi ro và cấu trỳc kỳ hạn của lói suất

4.1 Cấu trỳc rủi ro của lói suất

• Khỏi niệm: Tớnh tương quan giữa những loại LS của

những cụng cụ nợ cú cựng kỳ hạn thanh toỏn gọi là

cấu trỳc rủi ro của lói suất.

• Cấu trỳc rủi ro của lói suất được giải thớch bởi những

yếu tố:

- Rủi ro vỡ nợ

- Tớnh lỏng

- Qui chế thuế thu nhập

35

4.2 Cấu trỳc kỳ hạn của lói suất

Kn: Tính t ương quan giữa những loại LS của những cụng cụ nợ

có cùngđộ rủi ro, tính lỏng và thuế nhưng có kỳ hạn khác nhau gọi là CTKH của LS

Dựng đường cong LS chuẩn để giải thớch CTKH của LS

Đường cong LS chuẩn là đường biểu diễn cỏc mức LSHV của

những ck nợ khụng cú RRTD, cú thời hạn thanh toỏn khỏc nhau tại 1 thời điểm xỏc định

•LSHV phản ỏnh LS đầu tư hiện hành:

•Đối với TrP mới phỏt hành: LS coupon = LS hiện hành

•Đối với TrP đang lưu hành: là lói suất i trong cụng thức:

   t t

n n

i

F i

c p

 

 1 1 1

0

Trang 7

5 VAI TRÒ CỦA LÃI SUẤT

Quản lý kinh tế vĩ mô

•Là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô

i  I  GDP, ii

•Là công cụ điều tiết sự dịch chuyển của dòng vốn

•Là công cụ điều tiết sự ổn định của tỷ giá, góp phần tác

động đến cán cân thanh toán

Hoạt động kinh tế vi mô

•Là cơ sở để cá nhân, doanh nghiệp đưa ra quyết định

kinh tế: tiết kiệm, tiêu dùng, đầu tư…

•Là điều kiện tồn tại và phát triển của hệ thống NHTM

37

Ngày đăng: 30/08/2019, 13:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w