3,5 điểm Cho hình chữ nhật ABCD có AB2AD4 a a0.Đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AB và AD lần lượt tại E và F a Chứng minh tứ giác EBDF nội tiếp b Gọi I là giao đi
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020
Khóa ngày 03/06/2019
Môn: TOÁN (CHUYÊN) Câu 1 (2,0 điểm) Cho parabol 2
:
P yx và đường thẳng d đi qua điểm M 0;1
có hệ số góc k
a) Chứng minh rằng đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt A B,
phân biệt với mọi giá trị k
b) Chứng minh OAB là tam giác vuông với mọi giá trị k ( O là gốc tọa độ)
Câu 2 (2,0 điểm) a) Giải phương trình : 2
x x x x
b) Giải hệ phương trình :
2 3 3
Câu 3 (1,0 điểm) Cho , ,x y z là các số dương thỏa mãn x y z 2.Chứng
minh rằng:
2019x 2xy2019y 2019y 2yz2019z 2019z 2xz2019x 2 2020
Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB2AD4 (a a0).Đường
thẳng vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AB và AD lần lượt tại E và F
a) Chứng minh tứ giác EBDF nội tiếp
b) Gọi I là giao điểm của đường thẳng BD và EF Tính độ dài đoạn thẳng ID
theo a
c) M là điểm thay đổi trên cạnh AB ( M khác , A M khác B), đường thẳng CM
cắt đường thẳng AD tại N Gọi S1là diện tích của tam giác CME và S2là
diện tích của tam giác AMN.Xác định vị trí của M sao cho 1
2
3 2
S
Câu 5 (1,5 điểm) Cho abclà số nguyên tố Chứng minh rằng phương trình
2
0
ax bx c không có nghiệm hữu tỷ
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
a) Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M 0;1 có hệ số góc :k ykx1
Phương trình hoành độ giao điểm của d và 2
: 1 0(1)
P x kx
Phương trình (1) có 2
4 0,
Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt hay đường thẳng d luôn cắt
P tại hai điểm A B phân biệt với mọi giá trị k ,
b) Gọi 2
1; 1
A x x và 2
2; 2
B x x Khi đó x x1, 2là nghiệm của phương trình (1) , suy ra x x1 2 1
Phương trình đường thẳng OA y: x x1
Phương trình đường thẳng OB y: x x2
Do x x1 2 1nên OAOB.Vậy OAB là tam giác vuông
Câu 2
2a) Điều kiện : x1
2
Đặt y x1,y0
Phương trình (1) trở thành:
Suy ra x 1 1 x 2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x2
2b)
5 3 6 7 4 0 (1)
2 3 3 (2)
Trang 3Điều kiện 2
2 3 1 0 3
1
y
y x
Với y x 1,từ (1) ta có: 2 2
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm 1;2 ; 4;5
Câu 3
Đặt
2019 2 2019 2019 2 2019 2019 2 2019
2019x 2xy2019y 1009 x y 1010 x y 1010 x y
2019x 2xy2019y 1010 xy
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x y
Tương tự :
Do đó S 2 1010x y z2 2020
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2
3
x y z
Trang 4Câu 4
a) Do ABCD là hình chữ nhật nên BDA CAD
Mặt khác CAD AEF(cùng phụ với AFE)
Suy ra BDAAEF
Tứ giác EBDF có BEFBDF BDABDF 180 0 Vậy tứ giác EBDF nội tiếp
b) Tam giác ACE vuông tại C và CB EAnên ta có: CB2 BE BA
2
4
a CB
3
3
a
ID
5
N
I
F E
D A
M
Trang 5Do BC / /AN nên . 2
4
AN
Suy ra
1
2 2
2 2
S
x 2ax 20a 0 x 2 (a do 0 x 4 )a
Khi M là trung điểm của AB thì 1
2
3 2
S
Câu 5
Giả sử phương trình ax2 bx c 0có nghiệm hữu tỉ, khi đó
4
Suy ra b2 m2hay bm (1) Ta có:
2
2
Do abclà số nguyên tố nên 20a b m abc hoặc 20 b m abc , Suy ra 20a b m abc (2)
Từ (1) ta có 20a2b20a b b 20a b m
Từ (2) ta có: 20a b m 100a10b c 100a10b
Do đó:
20a2b100a10b2 10ab 10 10ab 2 10(vô lý)
Trang 6Vậy không thể là số chính phương nên phương trình ax2 bx c 0không có nghiệm hữu tỉ