1,0 điểm Quãng đường từ Gia Nghĩa đến thành phố Buôn Ma Thuột dài 120km.. Một người dự định đi xe máy từ Gia Nghĩa đến thành phố Buôn Ma Thuột với vận tốc không đổi.Sau ki đi được 45 phú
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮC NÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi : Toán (Chuyên)
1
a a
P
Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình:
2x y 1 x 3y
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 2
x x x
b) Giải hệ phương trình:
2
Câu 4 (1,0 điểm) Quãng đường từ Gia Nghĩa đến thành phố Buôn Ma Thuột dài 120km
Một người dự định đi xe máy từ Gia Nghĩa đến thành phố Buôn Ma Thuột với vận tốc không đổi.Sau ki đi được 45 phút, người ấy dừng lại nghỉ 15 phút Để đến thành phố Buôn
Ma Thuột đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 5km h trên quãng / đường còn lại.Tính vận tốc của người đi xe máy theo dự định ban đầu
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình 2
x m x m ( x là ẩn, m là tham số)
có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn x13x12 x23x22
Câu 6 (3,0 điểm) Cho đường tròn O R; đường kính AB Kẻ hai đường thẳng d và ' d lần
lượt là hai tiếp tuyến tại các tiếp điểm A và B của đường tròn (O) Điểm M thuộc đường
tròn (O), (M khác A và B), tiếp tuyến tại M của đường tròn O cắt , ' d d lần lượt tại C và
D Đường thẳng BM cắt d tại E
a) So sánh độ dài các đoạn thẳng CM CA CE , ,
b) Đường thẳng EO cắt hai đường thẳng ', d AD lần lượt tại I và J Chứng minh các
điểm , , ,A B I J cùng thuộc một đường tròn
c) Giả sử AEBD,tính độ dài đoạn thẳng AM theo R
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hai số thực ,a b thỏa mãn 1 a 2,1 b 2.Tìm giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a 2 b 2
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1
2 1
a a
P
Điều kiện : a0,a1
2
4
Câu 2
2 2x yx 3y 1 0 2x 3 5 *
Suy ra 2y 1 U 5 1; 5mà 2y 1 1nên: 2 1 1 1
Với y1thay vào (*) ta được : 2 2 2( )
2( )
x tm
Với y3thay vào (*) ta được: 2 2
2x 3 1 x 2 x 2(ktm) Vậy các số nguyên dương thỏa mãn x2,y1
Câu 3
a) Phương trình biến đổi thành 2 2
x x x x
tx x x phương trình trở thành:
12 0
3( )
t tm
t t
4
x
x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x0,x4
b) Phương trình (2) 2 2
2
x y
*Với x y,thế vào (1) ta có: 2
1
4
x
x
Trang 3Khi đó 1; 3
4
x y x y
*Với x 2y, thế vào (1) ta có: 2 2 3 0 1 2
Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm 3 3
; 1; 1 ; ; ; 2; 1 ; 6;3
4 4
Câu 4 Gọi x km h là vận tốc dự định, / x0 Thời gian dự định 120( )h
x
Quãng đường đi được sau 45 phút: 3 ( )
4x km Quãng đường còn lại : 3
120
4x km
Thời gian đi quãng đường còn lại :
3 120
4 ( ) 5
x h x
Theo đề bài ta có phương trình:
2
3
20 2400 0
60( )
Vậy vận tốc dự định là: 40km h/
Câu 5
Phương trình có hai nghiệm x x1, 2khi: 2 2
Theo Viet ta có: 1 2
1 2
4
x x m
1 1 2 2 1 2 1 2
x x x x x x x x
1 2 2
1 2 1 2 1 2
0
0
1
m
m
Trang 4Vậy m1 thỏa mãn bài toán
Câu 6
a) Ta có: CM CA(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (1)
ACM
cân tại CCAM CMA
Mặt khác
0 0
90 90
CME CMA
CEM CAM
nên CMECEM CME cân tại CCECM(2)
Từ (1) và (2) suy ra CM CA CE
b) OAE OBI g c g AEBIlà hình bình hành AI / /BE
I
C
B A
M
Trang 5Ta có: ODBEODAI,mà ABDI Olà trực tâm
0 90
Mà ABI 900nên AJBI là tứ giác nội tiếp
c) Tam giác COD vuông tại O (vì OC OD là hai phân giác của hai góc kề bù), có OM,
là đường cao nên 2
OM CM MD
Theo câu a, ta có : CM CA CE 2CM AE,mà BDMD và AEBD gt( )
2 2
(do MORvà OM2 CM MD )
2
2 2
R
Vì tam giác AEB vuông tại A nên 1 2 12 12
AM AE AB
3
AM
Câu 7
Biến đổi P ab 4 4 2 ab 4 4 8
Dấu “=” xảy ra khi 2
ab
a b
Mặt khác 1 a 2,1 b 2suy ra
1ab 4 ab1 ab4 0 ab 5ab4
Khi đó 2
9
P
Dấu " " xảy ra khi
1
2 4
1
ab
a b ab
a b
a b
Vậy Pmin 8khi ab2và 1a b, 2và Pmax 9khi 1
2
a b
a b