1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

050 đề thi vào 10 chuyên đà nẵng 2019 2020

6 71 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 331,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,5 điểm Trên nửa đường tròn  O đường kính AB2rlấy điểm Ckhác A sao cho.. CA CB Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn O tại B C, cắt nhau ở M.Tia ACcắt đường tròn ngoại tiếp tam giác MCB

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN NĂM 2019

MÔN THI: TOÁN (Chuyên) Bài 1 (2,0 điểm)

2

9

81 18

1

x x

b) Tìm xthỏa 9x 8 7x 6 5x 4 3x  2 x 0

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Cho ba số thực dương phân biệt a b c, , thỏa a  b c 3.Xét ba phương trình bậc hai

4x 4ax b 0,4x 4bxx x,4 4cx a 0.Chứng minh rằng trong ba phương trình trên có ít nhất một phương trình có nghiệm và có ít nhất một phương trình vô nghiệm b) Cho hàm số 1 2

2

yx có đồ thị  P và điểm A 2;2 Gọi d mlà đường thẳng qua Acó hệ số góc m.Tìm tất cả các giá trị của mđể d mcắt đồ thị  P tại hai điểm AB, đồng thời cắt trục Oxtại điểm Csao cho AB3AC

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2  

xxx  xx  

b) Giải hệ phương trình:

3 3

1

xy y x

x

Bài 4 (1,5 điểm) Trên nửa đường tròn  O đường kính AB2rlấy điểm Ckhác A sao cho

CA CB Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại B C, cắt nhau ở M.Tia ACcắt đường tròn ngoại tiếp tam giác MCBtại điểm thứ 2 là D Gọi Klà giao điểm thứ hai của BDvà nửa đường tròn

 O P, là giao điểm của AKvà BC Biết rằng diện tích hai tam giác CPKAPBlần lượt là

2

3

12

r

2

3 3

r

, tính diện tích tứ giác ABKC

Bài 5 (1,5 điểm) Cho tam giác ABCnhọn BABCnội tiếp đường tròn  O Vẽ đường tròn

 Q đi qua Avà C sao cho  Q cắt các tia đối của tia ABvà CB lần lượt tai các điểm thứ hai là D

E Gọi M là giao điểm thứ hai của đường tròn  O và đường tròn ngoại tiếp BDE Chứng minh

QMBM

Bài 6.(1,0 điểm) Ba bạn A, B, C cùng chơi một trò chơi: Sau khi A chọn 2 số tự nhiên từ 1 đến 9 (có

thể giống nhau), A nói cho B chỉ mỗi tổng và nói cho C chỉ mỗi tích của hai số đó Sau đây là câu đối thoại giữa B và C

B nói: Tôi không biết hai số A chọn nhưng chắc chắn C cũng không biết

C nói: Mới đầu thì tôi không biết nhưng giờ thì biết hai số A chọn rồi Hơn nữa số mà A đọc cho tôi lớn hơn số của bạn

B nói: À, vậy thôi tôi cũng biết hai số A chọn rồi

Xem B và C là các nhà suy luận logic hoàn hảo, hãy cho biết hai số A chọn là hai số nào

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

a) Ta có: x6 x 9 x 9 3; x6 x 9 x 9 3

9

x

A x

Khi x18thì 2 2 9 18 12,

x

  dấu bằng xảy ra khi x18(1)

Khi 9 x 18thì 6 6 54 6 54 12(2)

x A

Suy ra Amin 12 x 18

b) Từ đề bài suy ra x0

Suy ra 9x 8 0;7x 6 0;5x 4 0;3x 2 0

Phương trình đã cho trở thành

20

23

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 2

a) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử a  b c 0

Từ a  b c 3thì    a 1 c 0

Ba phương trình đã cho lần lượt có biệt số ' là :

1 4a 4 ;b 2 4b 4 ;c 3 4c 4a

Suy ra  3 0(do c 2  1 a)phương trình 2

4x 4cx a 0vô nghiệm

Và  1 4a2 4a0(vì aba 1) phương trình 2

4x 4ax b 0có nghiệm b) Phương trình đường thẳng d mymx2m 2 tọa độ điểm C là

;0

m

C

m

Phương trình hoành độ giao điểm của d mvà  P :x2 2mx4m 4 0(1) Vì A 2;2 thuộc  P và d mnên (1) có 1 nghiệm  2 

A

x  B mmm

2

m

Từ

2

2 2

2

2 2

m

m

Trang 3

Bài 3

a) Điều kiện x 1khi đó:

1

13 1 6 15 (2)

x

 

 



Do 2 vế của  2 đều không âm nên (2)

2

8

7 0

x

Vây S   1;8

b)

3 3

1

xy y x

x

Điều kiện: x 2;x  0 y 0

 

3 3

2

Do x 2và y0nên 2  

Thay vào (1) ta có:

2

3 3

3

1

1

1

x

x x

x

2 2

    



Trang 4

 

2

1

2 1

4

x

x

 

 

Vậy   1 3

4 2

x y  

  

Bài 4

Chứng minh được DO là đường cao tam giác DAB và , , D P O thẳng hàng

Chứng minh được ABKC là hình thang

Suy ra diện tích của chúng bằng nhau , đặt bằng S X

Hai tam giác KCP và KPD có cùng đường cao nên

P

K

B O

A

C

Trang 5

KCP

SSPB(với S1là diện tích CPK)

Hai tam giác ACP và APB có cùng đường cao nên

2

APB

SSPB(với S2là diện tích APB)

2 1

1 2 2

3

X

X

Vậy diện tích tứ giác ABKC là:

1 2

2

Bài 5

Vẽ tia tiếp tuyến Bx như hình vẽ , gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE , ta

có: CBxCAB(cùng chắn cung CB ; BED) CAB (tứ giác ACED nội tiếp)

M

I

E

D

O

A

B

C

Q

x

Trang 6

Suy ra CBxBEDBx/ /DE

Mà BOBx và IQDE(tính chất đường nối tâm)BO/ /IQ

Tương tự vẽ tiếp tuyến By của  I ta cũng suy ra được BI / /OQ

Suy ra BOQI là hình bình hành

Suy ra OB IQ

IB OQ

 

OB OM OM IQ

IB IM IM OQ

  tứ giác OIQM là hình thang

/ /

OI MQ

mà OIBMQMBM

Bài 6

Khi biết tổng nhưng B nói : “Tôi không biết 2 số A chọn nhưng chắc chắn C cũng không biết” Do đó ta loại các cặp số có tổng bằng 2;3;17;18là        1;1 ; 1;2 ; 8;9 ; 9;9

vì nếu biết tổng này thì B phải đoán ra được hai số đó ngay

Ngoài ra, dựa vào việc khẳng định C cũng không biết nên có các trường hợp của tổng sau:

TH1: 4 1 3   2 2thì tích có thể bằng 3 1.3 , C đoán được ngay, mà B khẳng định

C cũng không biết nên trường hợp này loại

TH2: 6 1 5  thì tích có thể bằng 1.5 5 , C đoán được ngay, nên trường hợp này cũng loại

Tương tự đối với các trường hợp tổng là 7 2 5,8 3 5,9 4 5     

,10 5 5,11 5 6,12 3 9,13 6 7,14         7 7,15 7 8,16 8 8    cũng loại

Do đó, sau khi B phát biểu thì C đoán được tổng của 2 số là 5   1 4 2 3

Khi đó tích có thể là 4 1.4 2.2  hoặc 6 1.6 2.3

Vì C biết tổng bằng 5 và tích hai số (bằng 4 hay 6) nên suy ra được ngay

C nói: “Mới đầu thì tôi không biết nhưng giờ thì biết hai số A chọn rồi Hơn nữa số mà

A đọc cho tôi lớn hơn số của bạn” Như vậy C biết tích bằng 6 5

Sau đó B cũng biết vì hai số ban đầu có tổng bằng 5 và tích bằng 6

Vậy 2 số A chọn là 2 và 3

Ngày đăng: 30/08/2019, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w