1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

039 đề thi vào 10 chuyên toán quảng ngãi 2019 2020

6 313 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 280,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng giao điểm của hai đường thẳng nói trên thuộc một đường cố định khi m thay đổi Bài 3.. Tia CM cắt đường tròn  O tại N DB cắt CN tại ,; P AN cắt CD tại Q a Chứng minh

Trang 1

QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2019-2020

Ngày thi: 06/06/2019 Môn: Toán (Hệ chuyên)

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x2  x2 2x19 4x74

b) Giải hệ phương trình:

2

3 6 0



Bài 2 (2,5 điểm)

a) Cho biểu thức

1

x

P

x

x x x x x x

    Rút gọn và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

b) Cho hai số thực a b thỏa mãn , 2 2  

aabbab a b Tính giá trị của

biểu thức Q 2a b 3a 2b

c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng ,  d :ym2x m 1và

 d' :xm2y m 2,trong đó m là tham số Chứng minh rằng giao điểm của hai đường thẳng nói trên thuộc một đường cố định khi m thay đổi

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x   y 3 1 xy

b) Số tự nhiên n1116có tất cả bao nhiêu ước số nguyên dương phân biệt ? Tính tích của tất cả các ước số đó

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O R; có hai đường kính AB và CD vuông góc với

nhau Gọi M là điểm di động trên đoạn thẳng OB ( M khác O và P) Tia CM cắt đường

tròn  O tại N DB cắt CN tại ,; P AN cắt CD tại Q

a) Chứng minh PQ/ /AB

b) Chứng minh CAQ đồng dạng với AMC,từ đó suy ra diện tích tứ giác ACMQ không đổi khi M di động trên đoạn thẳng OB

c) Chứng minh hệ thức

2

  

d) Xác định vị trí của điểm M trên đoạn thẳng OB để NQ là tiếp tuyến của đường

tròn ngoại tiếp tam giác CPQ.Tính OM theo R trong trường hợp đó

Bài 5 (0,5 điểm)

Trên một bảng ô vuông, ở mỗi ô người ta điền toàn bộ dấu  Sau đó, thực hiện quá trình đổi dấu (dấu + sang dấu , dấu sang dấu +) lần lượt theo các bước sau:

Bước 1: Các ô ở dòng thứ i đều được đổi dấu i lần, i1,2, ,2019

Bước 2: Các ô ở cột thứ j đều được đổi dấu 3 j1lần, j1,2, ,2019

Tính số dấu còn lại trên bảng ô vuông sau khi thực hiện quá trình đổi dấu trên

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

a) GPT: 2x2  x2 2x19 4x74

Điều kiện: 2

2 19 0

xx 

2 2x 2x19  x 2x19 360

Đặt 2

2 19, 0

txxt

Phương trình tương đương với 2

4( )

( ) 2

t tm

t t

  

5

x

x

Thay vào điều kiện ta thấy hai nghiệm thỏa mãn

Vậy S   5;7

b) Cộng vế theo vế hai phương trình ta được:

2

3

3

x

y x

   x y; 3;3

  hoặc   x y;  3; 3 

Thử lại ta thấy nghiệm    x y;  3;3 thỏa mãn hệ phương trình

Bài 2

  

     

      

)

a P

x

Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có: 2 x 3 2 6 P 2 2 6

x

Trang 3

b)

2a b 3a 2b 2a ab b 3a 5ab 2b 5a 4ab b

Q

a2 4ab7b2 0nên ta có:

 2 2  2 2  2 2

6

Q

c) Nhận xét A       1;3  d ;B 0;1  d'

Với m 2thì  d :y3và  d' :x0vuông góc với nhau

Với m 2thì   1

2

m

Khi đó ta có   1    

2

m

Vậy    dd' với mọi m

Vậy giao điểm của đường thẳng nói trên nhìn đoạn AB cố định dưới một góc vuôn nên thuộc đường tròn đường kính AB khi m thay đổi

Bài 3

a)

3 1

1 4

xy x y

xy

    

  

Nếu xy là số không chính phương thì VT là số vô tỉ còn VP là số hữu tỉ, vô lý

Vậy xyk2 xyk

Ta có:

Trang 4

  2 2

x  y xyxy    x y xyxyxy   xyxy

2 2

1(*)

1

2

x y xy

k

Nếu x là số không chính phương thì VT vô tỉ, VP hữu tỉ, vô lý

Vậy x là số chính phương, lý luận tương tự thì y là số chính phương

Đặt 2 2

;

xa yb , từ (*) a b ab 1 a1b 1 2

Ta tìm được      a b;  2;3 ; 3;2      x y;  4;9 ; 9;4 

b) n1116 3 376 6

Mỗi ước số nguyên dương của n có dạng 3 37 x ytrong đó x01;2;3;4;5;6và

0;1;2;3;4;5;6

y Do x có thể nhận 7 giá trị và y cũng có thể nhận giá trị 7 nên n có

tất cả 7 7 49ước số nguyên dương phân biệt

Nếu a là một ước số nguyên dương của , n a1113thì b n

a

 cũng là một ước số nguyên dương của ,n ba.Khi đó a và b tạo thành một cặp ước số nguyên dương của n và chúng có tích đúng bằng n

Trong 49 ước số nguyên dương phân biệt của ,n ngoại trừ 111 còn 48 ước số còn lại 3 được chia thần 24 cặp ước số có tính chất như cặp ước  a b ,

Vậy tích tất cả các ước nguyên dương phân biệt của n là  6 24 3 147

111 111 111

Trang 5

a) Vì ABCDnên CA CB D1 N1nên tứ giác PQDN nội tiếp

0 180

PND PQD

b) Xét hai tam giác CAQ và AMC có:

0

45 ;

ACQMACCAQAMC(do sd ACsd BNsd BCsd BN)

Vậy CAQ MAC g g( ) CA CQ AM CQ AC2 2R2

Tứ giác ACMQ có

2

ACMQ

AM CQ AC R

c) Ta có CAQ MAC g g( ) CA CQ AQ CQ AQ 2 1

( )

COM CND g g

  (vì DCN chung; COMCND90 )0

Suy ra CM CO CM CN 2 R R2 2R2

Tương tự: 2

2

AQ ANR

1

1

N

D

C

B O

Trang 6

Vậy CM CN AQ AN AQ CN (2)

Từ (1) và (2) suy ra

2

  

d) Ta có tứ giác PQDN nội tiếp PQNPDN

PDNBCN nên PQNBCN

NQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp CPQ khi PQNPCQ

Do đó: BCN PCQ hay BNND

Suy ra CN là phân giác của OCB

Tam giác BOC vuông cân tại OBCBCOB 2 R 2

Vì CM là phân giác của tam giác BOC nên 1

MBCBR

Ta có: OMMB R OMR 2 1 

Vậy khi OMR 2 1 thì NQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp CPQ

Bài 5

Theo quá trình đổi dấu ghi trên ô vuông ở dòng i cột j được đổi dấu i3j1 lần Mà i3j1và ijhai số không cùng tính chẵn lẻ (vì i3j  1 i j2j1

là số lẻ)

Do đó những ô vuông ở dòng i cột j mà ijlà số lẻ sẽ đổi dấu một số chẵn lần và dấu

ở ô vuông đó vẫn là dấu , còn những ô vuông ở dòng i cột j mà ijlà số chẵn sẽ đổi dấu một số lẻ lần và dấu ở ô vuông đó là dấu 

Mà từ 1đến 2019 có 1009 số chẵn và 1010 số lẻ nên số cặp  i j mà i;  j bằng :

1009.1010 1010.1009 2038180

Vậy số các ô vuông còn lại mang dấu bằng 2038180

Ngày đăng: 30/08/2019, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm