Mục tiêu 1./ Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ
Trang 1Ngày soạn: 24/08/2019
Tuân 4
Tiết 7, 8
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu
1./ Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết
các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ
thừa
- Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Xây dựng tính đoàn kết,
tinhthần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học hơn
2./ Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: Phát triển tư duy
tìm tòi, trực quan, sáng tạo Tính tự giác, tự học và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, SGV, giáo án.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.
III Tổ chức các h oạt động dạy học
Tiết 7
1./ Ôn định lớp (1’)
2./ Kiểm tra bài củ: (5’)
- Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (a∈N) Cho ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa: 34.35; 58:52
3./ Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên HĐ của HS Nội dung cơ bản
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ (10’)
Mục đích: nắm kh lũy thừa
Cách thức tổ chức hoạt động:
- Em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ x?
(x∈Q,n∈N,n>1)
- GV giới thiệu công thức và
quy ước
- Nếu viết số hữu tỉ x dưới
dạng ;(a,b∈Z;b≠0)
b
a
thì
n
n
b
a
= có thể tính như thế
nào?
- GV cho học sinh làm ?1
- Gọi lần lượt học sinh đứng
tại chỗ trình bày miệng BT
- GV kết luận
- Học sinh phát biểu định nghĩa như SGK
- Học sinh nghe giảng và ghi bài
- HS:
n n
b
a
=
n
n b
a b b b
a a a b
a b
a b
=
- Học sinh thực hiện ?1
- Một vài học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng BT
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* Định nghĩa: (SGK-17)
n
n thua so X
x = x.x x 1444442444443
(x∈Q,n∈N,n>1)
Trong đó: x: cơ số n: số mũ
* Quy ước: x0 = 1 (x≠0)
x1 = x
n
b
a b
a =
1n=1 (n nguyên dương)
0n=0
Trang 2Sản phẩm hoạt động của hs:
n
n thua so X
x = x.x x 1444442444443; * Quy ước: x0 = 1 (x≠0) ; x1 = x; * Chú ý: n n
n
b
a b
a
=
Kết luận của GV:
Hoạt động 3: Tìm hiểu tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số (10’)
Mục đích: nắm tích và thương lũy thừa
Cách thức tổ chức hoạt động:
- Viết và phát biểu quy tắc
nhân (chia) hai luỹ thừa cùng
cơ số (đã học ở lớp 6)?
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- GV cho học sinh làm tiếp
BT 49 (SBT) (đề bài đưa lên
bảng phụ)
- GV kết luận
- Một vài học sinh đứng tại chỗ phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS áp dụng quy tắc làm ?2
- Học sinh đọc kỹ đề bài, chọn đáp án đúng
2 Tích và thương 2 luỹ thừa
- Với x∈Q ta có:
)
; 0 (
:
;
n m x
x x x x x
xm n m n m n m n
≥
≠
=
?2: Tính:
a) (−3)2.(−3)3 =(−3)5
b) (−0,25)5 :(−0,25)3 =(−0,25)2
Bài 49 (SBT)
a) B c) D b) A d) E
Sản phẩm hoạt động của hs:
)
; 0 (
:
;
n m x
x x x x x
xm n m n m n m n
≥
≠
=
Kết luận của GV:
Hoạt động 4: Tìm hiểu lũy thừa của lũy thừa (10’) Mục đích: nắm lũy thừa của lũy thừa
Cách thức tổ chức hoạt động:
- GV yêu cầu học sinh làm ?3
- Muốn tính luỹ thừa của 1 luỹ
thừa ta làm như thế nào?
- GV nêu công thức và yêu
cầu học sinh làm tiếp ?4
(SGK)
- Lưu ý HS: x m.x n ≠(x m)n
- Khi nào thì xmn = (x )m n?
- Học sinh làm ?3 vào vở
- Học sinh nêu cách tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
- Học sinh áp dụng công thức làm ?4 (SGK)
- HS: xmn = (x )m n
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
?3: (22)3 =26
10 5
2
2
1 2
1
−
=
−
CT: ( ) xm n = xm.n
?4:
6 2
3
4
3 4
3
−
=
−
[ ] ( )0,14 2 =( )0,18
Sản phẩm hoạt động của hs: ( ) xm n = xm.n
Kết luận của GV:
Hoạt động 5: Lũy thừa mũ âm (kiến thức nâng cao)(6’)
Mục đích: biết lũy thừa mũ âm
Cách thức tổ chức hoạt động:
Đã biết x -1 =1/x
Từ ( ) xm n = xm.n suy ra x -n =?
n
x (x )
x
= ÷
n
x (x ) (x 0; n Z)
x
− = − = ≠ − ∈
÷
Trang 3Tính x -n x n =? kết luận gì?
- với x <0 khi nào x n >0
- với x <0 khi nào x n <0
x -n x n =x -n+n =x 0 =1 x -n là nghịch đảo của x n
chú ý:
- với x <0 và n chẳn thì x n >0
- với x <0 và n lẽ thì x n <0 Sản phẩm hoạt động của hs:
n
x (x ) (x 0; n Z)
x
− = − = ≠ − ∈
÷
Kết luận của GV:
4./ Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3’)
Mục đích: ôn luyện kiến thức ở nhà
Cách thức tổ chức hoạt động:
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 29, 30, 32 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
Sản phẩm hoạt động của hs: học thuộc các qui tắc, định lý và làm bài tập
Kết luận của GV:
IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: kiểm tra chuẩ bị bài của hs
V Rút kinh nghiệm
Tiết 8
1./ Ôn định lớp (1’)
2./ Kiểm tra bài củ: (7’)
- Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của x(x∈Q, n∈N, n≥1) Cho ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa: 3 3 6
.
4 4 8;
:
7 14
÷ ÷
3./ Nội dung bài mới:
Hoạt động 5: Luyện tập (20’)
Mục đích: củng cố kiếm thức lũy thừa, kĩ năng tính toán
Cách thức tổ chức hoạt động:
- GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm BT 27 và BT
28 (SGK)
- Gọi đại diện học sinh lên
bảng trình bày bài
- GV kiểm tra bài của 1 số HS
- Có nhận xét gì về dấu của
luỹ thừa với số mũ chẵn và số
mũ lẻ của 1 số hữu tỉ âm?
- Học sinh hoạt động nhóm làm BT 27 và BT 28 (SGK)
- Đại diện học sinh lên bảng trình bày lời giải
- Học sinh lớp nhận xét, góp ý
- Học sinh rút ra nhận xét
Bài 27: Tính:
81
1 3
1 4
=
64
25 11 4
1 2
3
−
=
−
(−0,2)2 =0,04; (−5,3)0 =1
Bài 28: Tính:
32
1 2
1
; 16
1 2
1
8
1 2
1
; 4
1 2
1
5 4
3 2
−
=
−
=
−
−
=
−
=
−
Nhận xét: Với n∈Z
( )− 1 2n = 1 ;( )− 1 2n+1 = − 1
Trang 4- Viết các luỹ thừa (0,25)8 và
(0,125)4 dưới dạng luỹ thừa
của cơ số 0,5
YC hs làm Bài 30: HSKG
- HS nhận xét được:
0,25 = (0,5)2; 0,125 = (0,5)3
Sau đó ADCT luỹ thừa của luỹ thừa để làm BT
3
a) x :
1 x
16
− = −
= − ÷ − ÷
=
2
b) x
3 x 4
=
= ÷ ÷
= ÷
Bài 31:
16 8
2 8
5 , 0 5
, 0 125
, 0
5 , 0 5
, 0 25
, 0
=
=
=
=
Bài 30:
3
a) x :
1 x
16
− = −
= − ÷ − ÷
=
2
b) x
3 x 4
=
= ÷ ÷
= ÷
Sản phẩm hoạt động của hs: học thuộc các qui tắc, định lý và làm bài tập
Kết luận của GV:
Hoạt động 5: Luyện tập nâng cao(12’)
Mục đích: củng cố kiếm thức lũy thừa, kĩ năng tính toán, so sánh số hữu tỷ
Cách thức tổ chức hoạt động:
YC Hs làm bài
So sánh
a) 2 30 và 3 20
b) (-32) 9 và (-18) 13
a) 2 30 và 3 20
Ta có: 2 30 =2 3.10 =(2 3 ) 10 =8 10
3 20 =3 2.10 =(3 2 ) 10 =9 10
Vì 8<9 nên 8 10 <9 10 Vậy 2 30 < 3 20
b) (-32) 9 và (-18) 13
ta có:
32 (2 ) 2
32 16
16 (2 ) 2
= = ⇒ <
mà 16 13 <18 13 nên 32 9 <18 13 Vậy (-32) 9 > (-18) 13
So sánh a) 2 30 và 3 20
Ta có: 2 30 =2 3.10 =(2 3 ) 10 =8 10
3 20 =3 2.10 =(3 2 ) 10 =9 10
Vì 8<9 nên 8 10 <9 10 Vậy 2 30 < 3 20
b) (-32) 9 và (-18) 13
ta có:
32 (2 ) 2
32 16
16 (2 ) 2
= = ⇒ <
mà 16 13 <18 13 nên 32 9 <18 13 Vậy (-32) 9 > (-18) 13
Sản phẩm hoạt động của hs:
a) 2 30 và 3 20
Ta có: 2 30 =2 3.10 =(2 3 ) 10 =8 10
3 20 =3 2.10 =(3 2 ) 10 =9 10
Vì 8<9 nên 8 10 <9 10
Vậy 2 30 < 3 20
b) (-32) 9 và (-18) 13
ta có:
32 (2 ) 2
32 16
16 (2 ) 2
= = ⇒ <
mà 16 13 <18 13 nên 32 9 <18 13
Trang 5Vậy (-32) 9 > (-18) 13
Kết luận của GV:
4./ Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3’)
Mục đích: biết lũy thừa mũ âm
Cách thức tổ chức hoạt động:
- xem lại bài đã sữa
- Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 29, 30, 32 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
Sản phẩm hoạt động của hs:
Kết luận của GV:
IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: kiểm tra chuẩ bị bài của hs
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 24/08/2019
Tuân 4
Tiết 7
Luyện tập
I Mục tiêu
1./ Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
- Kiến thức: Củng cố lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua các
bài tập luyện tập
- Kĩ năng: Vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và
song song với đường thẳng đó Sử dụng êke để vẽ hai đường thẳng song song Rèn luyện
kĩ năng làm quen cách chứng minh hai đường thẳng song song
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, chú ý quan sát đối tượng hình học Xây dựng tính đoàn
kết, tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học hơn
2./ Phẩm chất, năng lực cho học sinh: Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan, sáng
tạo Rèn khả năng giải quyết vấn đề, vẽ hình, đọc hình
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, SGV, giáo án.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.
III Tố chức các h oạt động dạy học
1,/ Ổn định lớp: (1’)
2./ Kiểm tra bài củ: (5’)
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
song?
- Vẽ đt a đi qua điểm M và song song với đường
thẳng b?
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS dưới lớp thực hiện, nhận xét bài làm của bạn
Trang 63./ Nội dung bài mới
Hoạt động 2: Luyện tập (34’)
Mục đích: rèn kĩ năng vẽ hình
Cách thức tổ chức hoạt động:
Bài 1:
- GV nêu đề bài
- Yêu cầu HS dùng thước thẳng
và thước đo góc để vẽ hình
theo đề bài
- Để vẽ góc xAB ta làm ntn?
- Hai đt Ax và By có song song
không? vì sao?
Bài 2:
- GV nêu đề bài
- Đề bài cho điều gì?
- Yêu cầu điều gì ?
- Trước tiên, ta vẽ hình gì?
- Để vẽ AD//BC ta làm như thế
nào?
- Có thể vẽ được mấy đoạn
thẳng AD // BC và AD = BC ?
Bài 3:
- GV nêu đề bài.
- GV gợi ý dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng
song song để dựng.
- GV kiểm tra cách dựng của
mỗi nhóm.
- Sửa sai và cho HS dựng vào
vở.
- Để vẽ góc xAB ta dùng thước đo góc hoặc êke có góc 60°
- Nhìn hình vẽ và trả lời:
Hai đt Ax và By song song vì hai góc xAB và yBA bằng nhau ở vị trí sole
- Đề bài cho ∆ ABC yêu cầu vẽ AD//BC và AD=BC
- Trước tiên, ta vẽ ∆ ABC, sau đó đo góc BCA và đo đoạn thẳng BC
- Để vẽ AD//BC, ta dựng tia Ax : ·CAx = ·BCA= a°
ở vị trí sole trong
- Trên tia Ax, xác định điểm D: AD = BC
- Vẽ được hai đoạn cùng song song với BC và bằng BC
- HS hoạt động nhóm,suy nghĩ tìm cách dựng
Các nhóm nêu cách dựng
- Theo cách dựng hai góc sole trong bằng nhau
- Theo cách dựng hai góc đồng vị bằng nhau
Bài 1:
Ta có : Ax // By vì :
·xAB= ·yBA= 120° ở vị trí sole trong
Bài 2:
Bài 3: Vẽ hai đường thẳng xx’, yy’sao cho: xx’ //yy’.
- Vẽ đường thẳng xx’
- Lấy B∈xx' Qua B vẽ đường thẳng c⊥xx'
- Lấy điểm A∈c Qua A vẽ đường thẳng yy'⊥c
Ta có: xx ' yy// '
Sản phẩm hoạt động của hs: giải bài tập trên lớp
Kết luận của GV:
4./ Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Mục đích:
Cách thức tổ chức hoạt động:
- Học bài theo SGK và vở ghi
Trang 7- BTVN: 29, 30 (92 – SGK).
Sản phẩm hoạt động của hs: học bài và làm bài ở nhà
Kết luận của GV:
IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: kiểm tra chuẩ bị bài của hs
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 24/08/2019
Tuân 4
Tiết 8
Tiết 8 §5 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Ngày soạn: Ngày giảng: Kiểm diện:
I Mục tiêu
1./ Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: - Hiểu Nội dung tiên đề Ơ-Clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng
b đi qua M (M ∉ a) sao cho b//a Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song
- Kĩ năng: Sử dụng êke để vẽ hai đường thẳng song song Làm quen cách tính: cho hai
đường thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, chú ý quan sát đối tượng hình học Xây dựng tính đoàn
kết, tinh thần hợp tác trong học tập Yêu thích môn học hơn
2./ Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển học sinh: Phát triển tư duy tìm
tòi, trực quan, sáng tạo Rèn khả năng giải quyết vấn đề, vẽ hình, đọc hình
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thước kẻ, SGK, SGV, giáo án.
2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.
III Tổ chức các h oạt động dạy học
1./ Ổn đinh lớp (1’)
2./ Kiểm tra bài củ (7’)
- Cho điểm M không thuộc
đường thẳng a Vẽ đường thẳng
b qua M song song với a
- Có cách vẽ nào khác không?
- Để vẽ đường thẳng b//a qua M
ta có nhiều cách vẽ nhưng ta có
thể vẽ được bao nhiêu đường
thẳng b?
- HS cả lớp làm bài, 1 HS làm trên bảng
- 1 HS lên bảng thực hiện cách khác
- Vẽ được 1 đường thẳng b//a
3./ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tiên đề Ơ-clit (5’)
Mục đích: biết tiên đề Ơ clit
Cách thức tổ chức hoạt động:
Trang 8- GV qua điểm M nằm ngoài
đường thẳng a có một và chỉ một
đường thẳng b//a mà thôi →
Tiên đề
- GV thông báo nội dung tiên đề
Ơclít
- Yêu cầu HS nhắc lại
- GV cho HS đọc mục có thể em
chưa biết giới thiệu thêm về nhà
toán học Ơclít
- Yêu cầu đọc bài tập 32 SGK
- Cho HS hoạt động cá nhân làm
bài tập
- Nhận xét bài
- GV với hai đường thẳng a//b có
những tính chất gì?
- HS ghi bài
- Nhắc lại nội dung tiên đề Ơclít
- HS đọc bài
- Đọc nội dung bài tập 32
- Đứng tại chỗ trả lời
1 Tiên đề Ơ-clít
Sgk (92).
M ∉ a, b qua M và b//a là duy nhất
Bài 32 SGK(94).
a Đúng
b Đúng
c Sai
d Sai
Sản phẩm hoạt động của hs: M ∉ a, b qua M và b//a là duy nhất
Kết luận của GV:
Hoạt động 3: Tính chất của hai đường thẳng song song (20’)
Mục đích: tc 2 đt song song
Cách thức tổ chức hoạt động:
- GV cho HS làm bài tập? trong
SGK T93 và lần lượt từng HS
làm các câu a, b, c, d của bài
tập ?1
- Qua bài tập trên em có nhận xét
gì?
- Các nhận xét trên chính là tính
chất của hai đường thẳng song
song
- T/c này cho biết điều gì và suy
ra được điều gì?
- HS1: làm câu a
- HS2: làm câu b và c
- Nhận xét: hai góc so le trong bằng nhau
- HS3: làm câu d
- Nhận xét: hai góc đồng vị bằng nhau
- HS: nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng // thì:
+ 2 góc so le trong bằng nhau + 2 góc đồng vị bằng nhau + 2 góc trong cùng phía bù nhau
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
? a vẽ 2 dường thẳng a, b sao cho a//b
b Vẽ đường thẳng c cắt a tại
A, cắt b tại B
c Đo một cặp góc so le trong, nhận xét
d Đo một cặp góc đồng vị, nhận xét
* Tính chất (SGK T93)
Sản phẩm hoạt động của hs: tc 2 đt song song
Kết luận của GV:
Hoạt động 4: Củng cố (5’)
Mục đích: rèn kĩ năng vẽ hình
Cách thức tổ chức hoạt động:
- GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài và quan sát h.22 (SGK)
- GV vẽ hình 22 lên bảng
- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
dưới dạng cho và tìm
- Hãy tính Bˆ =?
- Học sinh đọc đề bài BT
34, quan sát h.22 (SGK)
- Học sinh vẽ hình vào vở
- Học sinh tóm tắt bài toán
ˆ , //b A =
a
4
ˆ = A =
góc so le trong) b) Ta có:
Trang 9- So sánh ˆA1 và ˆB4?
- Dựa vào kiến thức nào để tính
số đo ˆA1 ?
- GV dùng bảng phụ nêu tiếp nội
dung BT 33 (SGK) Điền vào chỗ
trống, yêu cầu học sinh làm
- GV kết luận
- Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo các góc và trả lời câu hỏi bài toán
- Học sinh điền vào chỗ trống để được các khẳng đinh đúng
0 0
0 4
1
0 4
0 4
1
143 37
180 ˆ
ˆ 180 ˆ
) ( 180 ˆ
ˆ
=
−
=
⇒
−
=
⇒
= +
A
A A
KB A
A
4
ˆ =B =
2
ˆ =B =
Bài 33: Điền vào chỗ trống
a)………… bằng nhau b) ………… bằng nhau c) ………… bù nhau
Sản phẩm hoạt động của hs: giải bài tập trên lớp
Kết luận của GV:
4./ Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (5’)
Mục đích: Ôn luyên kiên thức
Cách thức tổ chức hoạt động:
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 31, 35 (SGK); 27, 28, 29 (78 – SBT)
Sản phẩm hoạt động của hs: học bài và làm bài ở nhà
Kết luận của GV:
IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: kiểm tra chuẩ bị bài của hs
V Rút kinh nghiệm
Long Thạnh, ngày tháng năm 2019
Duyệt của tổ chuyên môn
Trang Kim xa