LÝ THUYẾT 1) Nếu A là một biểu thức ñại số thì gọi là căn thức bậc hai của A. A ñược gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn. 2) xác ñịnh (có nghĩa) khi A 0 3) ðiều kiện có nghĩa của một số biểu thức: A(x) là một ña thức A(x) luôn có nghĩa. A(x) B(x) có nghĩa B(x) 0 có nghĩa A(x) 0 1 A(x) có nghĩa A(x) > 0 4) Với M > 0, ta có: X 2 M 2 X M M X M X 2 M 2 X M X M hoặc X M BÀI TẬP Bài 1 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a) 3x d) b) 4 2x c) e) f) Bài 2 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: x a) x 2 x b) x 2 x c) x2 4 d) e) f)
Trang 1T9.02 Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
T ng h p: Ph m Bá Quỳnh – 0982.14.12.85ổng hợp: Phạm Bá Quỳnh – 0982.14.12.85 ợp: Phạm Bá Quỳnh – 0982.14.12.85 ạm Bá Quỳnh – 0982.14.12.85 Page 1
A
A
9x 2
1
3 2x
4 2x 3
x2 1
x2 2x 1
x
5
4 x2
2)
LÝ THUYẾT
1) Nếu A là một biểu thức ñại số thì gọi là căn thức bậc hai của A
A ñược gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
2) xác ñịnh (có nghĩa) khi A 0
3) ðiều kiện có nghĩa của một số biểu thức:
A(x) là một ña thức A(x) luôn có nghĩa.
A
( x )
B(x)
có nghĩa B(x) 0
có nghĩa A(x) 0
A(x) có nghĩa A(x) > 0
4) Với M > 0, ta có:
X 2 M 2 X M M X M
X 2 M 2 X M X M hoặc X M
BÀI TẬP
Bài 1 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 3x
d)
Bài 2 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
x
a)
x 2
x
b)
x 2
x
c)
x2 4
Bài 3 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
Bài 4 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
Bài 5 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
A(x)
3x 2
2
x
1 9x2 6x 1
2x2 1
x2 3
x2 5x 6
4
x
Trang 2 2
x
1
x 2 x 1
x
2
5 x
6
2 x
x
2
2
x
3
2
x
2
4
x
3
x
2
3 1
2
x
2x 1
3x
5
5 x
x 3
1
x2
2 x
2
1
1
x
x 3
9 12x 4x2
f)1
Bài 6 Tìm x ñể các biểu thức sau có nghĩa.
1)
2)
7x 14 4)
5)
8) 9) 10) 11)
6)
13) 14)
1
x 3
3x
5 x
Bài 7 Tìm ñiều kiện xác ñịnh:
Bài 8 Tìm ñiều kiện xác ñịnh:
Bài 9 Tìm ñiều kiện xác ñịnh:
a) d)
x 2 3x 7
3
x 7
x
2
x
3 7
x
6x 1
5
x
2
6
3
3x
5
1
2x2
x2
2 x
3
3 x
7
3 x
7
5 x
5 x
2
6
4 x
3
Trang 3 1
x
1
Trang 4 x2 4x 5
x
2
x
1
x 3
Bài 10 Tìm ñiều kiện xác ñịnh:
c)1
4x2 12x 9 1 f)
Bài 11 Tìm ñiều kiện xác ñịnh:
4 x
x 5
c)
x2 9
g)
j)
x 1 4 h)
x 3 k)
i)
x2 2x 2
x
2
8 x
1 5
3 x
2
7 x
2 0
2
5 2x
8 x
9
2 (x 1)(x
3)
2
x 5
x
x 1
x 2
x2 2x 1