đàn hồi cĩ chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ.Bước 3: So sánh sự dao động của hai đầu thước: -Phần tự do của đầu thước nào dao động nhanh hơn ?Âm phát ra Số dao động trong 1 giây gọi l
Trang 1V Ậ T L Ý 7
GD PHÙ CÁT
Trang 2Mặt trống Mặt chiêng
Trang 3Bạn nam thường có giọng trầm, bạn nữ thường có giọng bổng.Nguyên nhân nào lại có âm trầm, âm bỗng Ta cùng tìm hiểu lý do này trong bài học mới:
Trang 4Tieát 12-Bài
11 Tieát 12-Bài
11
Trang 6hiện các nhiệm vụ sau :
1.Quan sát và cho biết con lắc nào
dao động nhanh hơn ?
2.Đếm số dao động của con lắc A
Tổ 1&4 đếm số dao động của con lắc A
Tổ 2&3 đếm số dao động của con lắc B
Trang 8* Hồn thành báo cáo theo nhĩm Hồn thành báo cáo theo nhĩm
Con
lắc Con lắc nào dao động nhanh ?
Con lắc nào dao động chậm ? A
HẾT GIỜ
Trang 10TIEÁT
12
TIEÁT
12
Trang 11Số dao động trong 1 giây
0,8 1,6
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký
Trang 12I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm 2 (SGK)
đàn hồi có chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 13I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm 2 (SGK)
đàn hồi có chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ
Bước 2: Bật nhẹ đầu
tự do của phần thước
dài Quan sát dao
động của đầu thước và
lắng nghe âm phát ra
TIEÁT
12
TIEÁT
12
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 14đàn hồi cĩ chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ.
Bước 3: So sánh sự dao động của
hai đầu thước:
-Phần tự do của đầu thước nào
dao động nhanh hơn ?Âm phát ra
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
HẾT GIỜ
Trang 15Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 16Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 17b/Thực hiện thí nghiêm :
Trường hợp 1:Đĩa quay nhanh:
Gắn đĩa quay vào trục.Cắm dây
vào lỗ 6 V.Bật công tắc cho đĩa
quay.Chạm miếng bìa vào hàng lỗ
ngoài cùng của đĩa Quan sát dao
động của miếng bìa và lắng nghe
âm phát ra
Trường hợp 1:Đĩa quay nhanh:
Gắn đĩa quay vào trục.Cắm dây
vào lỗ 6 V.Bật công tắc cho đĩa
quay.Chạm miếng bìa vào hàng lỗ
ngoài cùng của đĩa Quan sát dao
động của miếng bìa và lắng nghe
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 18Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động …………, âm phát ra ………
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động …………., âm phát ra ……
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động …………, âm phát ra ………
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động …………., âm phát ra ……
Thí nghiệm 3 :
Trường hợp 2 :Đĩa quay chậm: Cắm dây vào lỗ
3 V.Bật công tắc cho đĩa quay.Chạm miếng bìa
vào hàng lỗ ngoài cùng của đĩa
Quan sát dao động của miếng bìa và lắng nghe
âm phát ra
Trường hợp 2 :Đĩa quay chậm: Cắm dây vào lỗ
3 V.Bật công tắc cho đĩa quay.Chạm miếng bìa
vào hàng lỗ ngoài cùng của đĩa
Quan sát dao động của miếng bìa và lắng nghe
âm phát ra
3v
Hoàn thành C4
Hoàn thành C4
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Trường hợp 1 :Đĩa quay nhanh:
Trang 19Từ kết quả thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2:
Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp
Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh âm phát ra cao
Phần tự do của thước dài dao động chậm , âm phát ra thấp
Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh âm phát ra cao
C3
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp.
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh , âm phát ra cao
C4
C3 và C4 Dao động như thế nào thì phát ra âm cao ? Dao
động như thế nào thì phát ra âm thấp?
Dao động như thế nào thì phát ra âm cao ? Dao động như thế nào thì phát ra âm thấp?
Dao động nhanh thì phát ra âm cao
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 20Vật A dao động phát ra âm có tần số 50 Hz và vật B dao động phát
ra âm có tần số 70 Hz Vật nào dao động nhanh hơn ? Vật nào phát ra âm thấp hơn ?
Vật A dao động phát ra âm có tần số 50 Hz và vật B dao động phát
ra âm có tần số 70 Hz Vật nào dao động nhanh hơn ? Vật nào phát ra âm thấp hơn ?
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao,
thấp như thế nào ? Và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao,
thấp như thế nào ? Và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
Khi vặn cho dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp,
tần số dao động nhỏ Khi vặn cho dây đàn căng
nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn
Khi vặn cho dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp,
tần số dao động nhỏ Khi vặn cho dây đàn căng
nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :( SGK )
C5
Vật A dao động chậm hơn nên phát ra âm thấp hơn
Vật B dao động nhanh hơn nên phát ra âm cao hơn
Vật A dao động chậm hơn nên phát ra âm thấp hơn
Vật B dao động nhanh hơn nên phát ra âm cao hơn
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………nhanh( chậm ), tần số dao động càng ……… lớn ( nhỏ )
Trang 21Giải thích: Vì số lỗ trên hàng ở gần vành đĩa nhiều hơn số lỗ trên hàng ở gần
tâm đĩa.Do đó miếng bìa dao động nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần vành đĩa
và phát ra âm cao hơn so với khi chạm vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa
Giải thích: Vì số lỗ trên hàng ở gần vành đĩa nhiều hơn số lỗ trên hàng ở gần
tâm đĩa.Do đó miếng bìa dao động nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần vành đĩa
và phát ra âm cao hơn so với khi chạm vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa
Âm phát ra cao hơn khi chạm góc
miếng bìa vào hàng lỗ ở gần vành đĩa
Âm phát ra cao hơn khi chạm góc
miếng bìa vào hàng lỗ ở gần vành đĩa
Trang 22Bài 11.3: Dùng một tay
quay bàn đạp của xe đạp, tay kia chìa tấm bìa mỏng vào nan hoa xe đạp.Khi quay
bàn đạp nhanh, chậm thì âm thanh do miếng bìa phát ra như thế nào ?
quay bàn đạp của xe đạp, tay kia chìa tấm bìa mỏng vào nan hoa xe đạp.Khi quay
bàn đạp nhanh, chậm thì âm thanh do miếng bìa phát ra như thế nào ?
Bài 11.5 : Chạm mép bìa
vào cánh của một cái
quạt đang quay.Âm thanh
do miếng bìa phát ra như
thế nào trong hai trường
hợp : quạt quay chậm,
quạt quay nhanh
Bài 11.5 : Chạm mép bìa
vào cánh của một cái
quạt đang quay.Âm thanh
do miếng bìa phát ra như
thế nào trong hai trường
Khi bánh xe
quay nhanh, tấm bìa dao
động nhanh, âm phát ra cao ( bổng )
Khi bánh xe
quay chậm, tấm bìa dao
động chậm, âm phát ra thấp ( trầm )
Khi bánh xe
quay nhanh, tấm bìa dao
động nhanh, âm phát ra cao ( bổng )
quay nhanh, miếng bìa
dao động nhanh, âm phát
quay nhanh, miếng bìa
dao động nhanh, âm phát