@ Câu 7: Không chỉ định thuốc nào trong điều trị tiêu chảy do nhiễm khuẩn... Câu 8: Thuốc nào được chỉ định trong điều trị tiêu chảy do loạn khuẩn đường ruột.A.. Câu 9: Phát biểu nào sau
Trang 1A Tiêu chảy là tăng số lần đai tiện >4 lần/ngày.
B Thể tích phân >500g/ngày.
C Phân lỏng nhiều nước gây mất nước và chất điện giải @
D Tất cả đúng.
Câu 2: Tiêu chảy cấp có đặc điểm là.
A Tiêu chảy kéo dài dưới 1 tuần.
B Tiêu chảy kéo dài dưới 2 tuần @
C Thường do nguyên nhân bệnh lý nghiêm trọng.
D Thể tích phân >500g/ ngày.
Câu 3: Khi điều trị tiêu chảy cấp nên ưu tiên.
A Dùng thuốc giảm nhu động ruột.
B Điều trị nguyên nhân gây bệnh.
C Bù nước và điện giải @
B Thuốc giảm nhu động ruột.
C Thuốc bao phủ niêm mạc.
D Thuốc bù nước và điện giải @
Câu 7: Không chỉ định thuốc nào trong điều trị tiêu chảy do nhiễm khuẩn.
A Docyxylin.
B Pectin, Kaolin.
C Smecta.
D Loperamid @
Trang 2Câu 8: Thuốc nào được chỉ định trong điều trị tiêu chảy do loạn khuẩn đường ruột.
A Docyxylin.
B Biosubtyl @
C Smecta.
D Loperamid.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng về thuốc điều trị tiêu chảy cấp.
A Nên bổ sung dịch nếu có nôn mửa nhưng chỉ với lượng nhỏ.
B Dịch bổ sung gồm nước đường, kali, natri, và bicarbonate.
C Không dùng chất hấp phụ nếu có tác nhân xâm lấn.
D Nhịn ăn trong 6-12 giờ @
Câu 10: Thuốc điều trị tiêu chảy theo cơ chế hấp phụ.
Câu 12: Trị tiêu chảy ở trẻ em dùng thuốc gì, ngoại trừ.
A Kháng sinh như Cotrimoxazol, Ceftriaxon, Metronidazol.
Trang 3Câu 16: Thuốc điều trị tiêu chảy nào gây phản ứng dội ngược.
A Atropin.
B Hyoscyamin.
C Diphenoxylat @
D Loperamid.
Câu 17: BERBERIN (Berberal) là thuốc điều trị tiêu chảy do.
A Có tính kháng khuẩn như kháng sinh.
A Không dùng trong điều trị tiêu chảy cấp cho trẻ em @
B Hiệu quả cao nhất.
C Trị tiêu chảy do ức chế nhu động ruột.
D A, B đúng.
Câu 19: Mất nước nặng do tiêu chảy thay oresol bằng.
A Dùng kháng sinh để diệt khuẩn.
B Không được dùng oresol mà phải dùng Smecta.
C Truyền tĩnh mạch dung dịch Ringer Lactat @
Câu 22: Sử dụng dịch bù nước và điện giải cho bệnh nhân tiêu chảy.
A Đặc biệt quan trọng đối với trẻ nhỏ và người cao tuổi @
B Liều dùng chỉ định phù thuộc vào tuổi và cân nặng của bệnh nhân.
C Trong mọi trường hợp chỉ dùng đường uống.
Trang 4Câu 24: Phát biểu nào về thuốc trị tiêu chảy loại hấp phụ là đúng ?
A Có hiệu quả trong điều trị tiêu chảy nặng.
B Rất an toàn bởi vì không hấp thu vào tuần hoàn @
C Trị tiêu chảy chỉ cần liều nhỏ.
D Than hoạt được xem là chất hấp phụ nhiều nước nhất.
Câu 25: Thuốc điều trị tiêu chảy có tác dụng phụ kháng Cholinergic.
Câu 27 : Phát biểu đúng về chế phẩm vi sinh điều trị tiêu chảy.
A Có thể dùng chung với rượu.
B Có thể dùng chung với kháng sinh.
C Uống cùng với nước ấm 500C
D Nếu táo bón thì ngưng thuốc @
Trang 5Táo bón
Câu 28: Táo bón có các triệu chứng nào.
A Đại tiện dưới 2 lần trên tuần.
B Phân nhão và ít.
C Gắng sức khi tống phân @
D Cảm giác nóng rác khi tống phân.
Câu 29: Định nghĩa táo bón, chọn câu sai.
A Táo bón là triệu chứng thường gặp của hệ tiêu hóa.
B Có sự vận chuyển chậm chạp của phân qua ruột già.
C Đại tiện dưới 4 lần/tuần @
D Phân cứng và lượng phân ít.
Câu 30: Táo bón sơ cấp do.
A Chế độ dinh dưỡng @
B Dùng thuốc an thần.
C Rối loạn thần kinh.
D Sự bất thường của các cơ quan tiêu hóa.
Câu 31: Nguyên nhân thứ cấp gây táo bón.
Trang 6D Tất cả đúng.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây về thuốc nhuận tràng cơ học là sai.
A Là những chất không bị ly giải bởi các men tiêu hóa.
B Có tác dụng tăng thể tích chất cặn bã.
C Có tác dụng nhuận tràng nhanh sau vài giờ @
D Ít gây độc tính nguy hiểm.
Câu 37: Tất cả các phát biểu về thuốc nhuận tràng cơ học là đúng Ngoại trừ.
A Sẽ gây tắc nghẽn ruột nếu bệnh nhân uống nhiều nước.
B Làm giảm táo bón hoàn toàn và nhanh hơn loại nhuận tràng khác @
C Đó là các polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp.
D Loại này hút nước tạo khối gel kích thích nhu động ruột.
Câu 38: Phát biểu không đúng về thuốc nhuận tràng cơ học.
A Trị táo bón mạnh và hoàn toàn hơn loại nhuận tràng kích thích @
B Sẽ gây táo bón nếu bệnh nhân uống ích nước hoặc không uống nước.
C là các chất polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp.
D Khởi phát tác dụng chậm (24-72 giờ) do đó ít được dùng trong táo bón cấp là
nặng
Câu 39: Các thuốc nhuận tràng làm mềm phân.
A Chỉ dùng bằng đường uống.
B Phù hợp để điều trị cho người cao tuổi @
C Chỉ dùng điều trị, không dùng để phòng táo bón.
Trang 7Câu 44: Thuốc nhuận tràng được phân thành mấy loại.
B Được hấp thu trong ruột, có khả năng hấp thu nước và làm tăng thể tích phân.
C Là dẫn chất của cellulose hay các polysaccharide @
D B, C đúng.
Câu 46 : Tính chất của thuốc nhuận tràng thẩm thấu muối.
A Là các poly- ancohol ( glycerin, lactulose, mannitol, sorbitol).
B Là các muối hòa tan ( Muối magie, phosphat, citrat, sulphat)
C Là dẫn chất của cellulose hay các polysaccharide.
D A, B đúng @
Câu 47 : Tác dụng phụ của nhuận tràng thẩm thấu muối – nước, ngoại trừ.
A Cảm giác nóng rát kích ứng trực tràng.
B Rối loạn cân bằng nước và điện giải.
C Tăng Magie huyết.
D Tăng Canxi huyết @
Câu 48 : Chọn thuốc trị táo bón cho bệnh nhân là trẻ con.
Trang 8A Dầu khoáng.
B Docusate.
C Dầu thầu dầu @
D Chất xơ.
Trang 9Nhóm Antacid
Câu 53 : Liệt kê thuốc trị loét dạ dày - tá tràng.
Câu 54: Nhóm antacid gây tác dụng toàn thân:
A Na+ và Mg2+
B Ca2+ và Al3+
C Na+ và Ca2+ @
D Ca2+ và Mg2+
Câu 55: Chọn câu đúng về cơ chế tác dụng của nhóm antacid.
A Trung hòa acid dịch vị chậm nên dùng để điều trị lâu dài.
B Ức chế Pepsinogen chuyển thành pepsin @
C Trung hòa acid dịch vị trong tế bào thành.
D Không tác động lên niêm mạc dạ dày.
Câu 56: Chọn câu đúng.
A NaHCO3 tác động nhanh, kém hấp thu nên không gây tác dụng toàn thân
B Phần cationic có tác dụng là Na+ và Ca2+
C Phần anionic có tác dụng là Mg2+ và Al3+
D Antacid thường sử dụng là Al(OH)3 và Mg(OH)2 @
Câu 57: Trả lời đúng sai.
A CaCO3 trung hòa acid dịch vị tạo khí CO2 gây tác dụng phụ chướng bụng (Đúng)
B Al3+ và Mg2+ hấp thu vào máu nên gây tác dụng toàn thân (Sai)
C Antacid kéo dài tác động khi uống thuốc lúc no (Đúng)
Câu 58: Dẫn xuất của cam thảo điều trị loét dạ dày tá tràng.
Trang 10D Không câu nào đúng.
Câu 62: Điều nào đúng khi nói về vi khuẩn Helicobacter Pylori (HP).
A Là trực khuẩn gram âm.
B Có khoảng 70-95% người loét dạ dày – tá tràng có vi khuẩn này.
C Sống ở bề mặc niêm mạc dạ dày làm tăng tiết acid dạ dày.
D Tiết ra nhiều men phá hủy lớp chất nhầy @
Câu 63 : Phát biểu nào đúng về tế bào thành.
A Có nhiều ở thân dạ dày.
Câu 66 : Cơ chế tác dụng của thuốc kháng bơm proton.
A Ức chế hoạt động của các tế bào tiết acid.
B Bất hoạt tế bào thành dạ dày.
C Bất hoạt men H+, k+ - ATPase
D Ức chế men H+, k+ - ATPase @
Câu 67: Thuốc trị loét dạ dày tá tràng anti Histamin H 2 uống lúc nào là tốt nhất.
A 30 phút trước bữa ăn sáng.
B Uống lúc tối trước khi đi ngủ.
C Vào bữa ăn sáng.
Trang 11D ≤ 3.
Câu 70: Các chế phẩm Antacid có chứa thêm Simethicone, vậy tác dụng của
Simethicone là.
A Hấp thụ chất độc do vi khuẩn HP sinh ra trong dạ dày.
B Ngừa tác dụng phụ của nhóm antacid.
C Chống đầy hơi do nhóm antacid @
Câu 73: T⅟ 2 của PPI ngắn nhưng thời gian tác động thuốc PPI lại lâu, tại sao.
A Bơm Proton bị hư không thể hồi phục.
B Bơm Proton khi bị ức chế thì 24 giờ mới hồi phục @
C Thuốc dự trữ ở mô nhiều nên có tác dụng từ từ.
D Có thể do một trong ba nguyên nhân trên.
Câu 74: Nhóm thuốc thường phối hợp với kháng sinh để diệt vi khuẩn HP.
Câu 76: Tác dụng phụ của nhóm Bismuth trị loét dạ dày tá tràng.
A Tăng Bi2+/ máu gây bệnh viêm não
B Gây nhuyễn xương.
C Đen vòm miệng @
D Xuất huyết tiêu hóa.
Câu 77: Kháng sinh diệt vi khuẩn HP phải.
A Bền trong môi trường acid.
B Có T⅟2 dài
Trang 12C Thuốc ở lâu trong dạ dày.
Câu 79: Khi dùng antacid chung với Ketoconazol thì.
A Ketoconazol sẽ được hấp thu ở dạ dày nhiều hơn.
B Ketoconazol sẽ được hấp thu ở dạ dày ít hơn @
C Ketoconazol sẽ bị thủy phân ở dạ dày.
D Ketoconazol sẽ được chuyển thành dạng có hoạt tính.
Câu 80: Antacid sẽ tạo nối chelat làm giảm hấp thu thuốc khi dùng chung với.
A Sulfamid.
B Ciprofloxacin @
C Penicillin.
D Metronidazole.
Câu 81: Khi dùng antacid chung với Ciprofloxacin thì.
A Tăng hấp thu Ciprofloxacin.
B Giảm hấp thu Ciprofloxacin @
C Tăng chuyển hóa Ciprofoxacin.
D Giảm chuyển hóa Ciprofoxacin.
Câu 82: Phát biểu nào sai đây sai?
A Mg(OH)2 là antacid có tác dụng phụ gây táo bón nên thường được dùng kèm Al(OH)3 để trung hòa tác dụng phụ @
B Antacid NaHCO3 không nên dùng cho bệnh nhân cao huyết áp, suy thận
C Các antacid chỉ trung hòa acid dạ dày, không có tác dụng ức chế tiết acid.
D Các antacid được dùng sau bữa ăn và trước khi đi ngủ.
Câu 83: Misoprostol là hoạt chất thuốc nhóm nào trong điều trị loét dạ dày tá tràng.
Trang 13C Sulfohydrin.
D Sulfuahydrin.
Trang 14B Gắn vào thụ thể 30S của Riboxom @
C Gắn vào thụ thể 50S của Riboxom.
Câu 90: Phổ kháng khuẩn được định nghĩa.
A Mỗi kháng sinh chỉ tác dụng trên một số chủng vi khuẩn nhất định, gọi là phổ
kháng khuẩn @
B Tỉ lệ MBC/MIC >4: Kháng sinh diệt khuẩn.
C Tỉ lệ MBC/MIC gần bằng 1: kháng sinh kìm khuẩn.
D Tất cả đúng.
Câu 91: Sự khác biệt giữa vi khuẩn gram dương và gram âm.
A Vi khuẩn gram dương thì lớp Peptidoglycan mỏng hơn.
B Hai loại vi khuẩn bắt màu khác nhau với thuốc nhuộm.
C Vi khuẩn gram âm có lớp lipopolysaccharid ngoài cùng.
D Câu B, C đúng @
Câu 92: Penicillin ức chế tạo vách tế bào do.
A Gắn vào Transglucosidase.
B Gắn với men Transpeptidase @
C Gắn vào tiểu đơn vị 30S của Riboxom.
D ức chế AND gyrase.
Câu 93: Cơ chế tác dụng của Daptomycin liên quan đến ion.
A K+ @
B Ca2+
Trang 15C Na+.
D Cl-
Câu 94: Kháng sinh Penicillin G.
A Kém bền trong môi trường acid nên sử dụng đường tiêm.
B Phổ kháng khuẩn hẹp, tác dụng chủ yếu trên gram âm.
C Thời gian bán thải ngắn, từ 30-60 phút.
Câu 97: Đặc điểm của cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ.
A Tác dụng trên gram dương kém hơn thế hệ 1.
B Đa phần sử dụng đường tiêm.
C Tác dụng tốt trên chủng tiết β lactamase hơn thế hệ 1.
D Một số kháng sinh nhóm này Cefuroxim, cefamandol @
Câu 99: Phối hợp thường dùng.
A Amoxicillin và acid clavulanic @
B Ampicillin và Amoxicillin.
C Amoxicillin và acid clavulanic @
D Ampicillin và acid clavulanic.
Câu 100: kháng sinh vancomycin.
A Ức chế transglycosylase nên ngăn cản kéo dài và tạo lưới peptidoglycan @
B Đây làm kháng sinh kìm khuẩn, hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.
C Chỉ diệt khuẩn gram (+): phần lớn các tụ cầu gây bệnh Kể cả tụ cầu tiết β
lactamase và kháng sinh methicillin
D Câu A và C đúng.
Câu 101: Đặc điểm chung của nhóm kháng sinh aminoglycosid ngoại trừ.
A Hấp thu kém qua đường tiêu hóa.
B Cùng cơ chế tác dụng.
Trang 16C Phổ kháng khuẩn hẹp @
D Độc tính chủ yếu trên tai và thận.
Câu 102: Kháng sinh tiêu biểu trong nhóm aminoglycosid dùng trong điều trị lao.
Câu 104: Kháng sinh Cloramphenicol.
A Là kháng sinh hoàn toàn tổng hợp, có tác dụng diệt khuẩn
B Cơ chế: gắn vào tiểu phân 50S của riboxom, nên ngăn cản mARN gắn vào riboxom
@
C Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu trên vi khuẩn gram âm tác dụng đặc hiệu
trên vi khuẩn thương hàn và phó thương hàn
B Ức chế tổng hợp Protein bằng cách gắn vào tiểu phân 30S của riboxom.
C Ức chế tổng hợp Protein bằng cách gắn vào tiểu phân 50S của riboxom.
D Ức chế tổng hợp ADN bằng cách ức chế ADN gyrase @
Câu 107: Đối tượng cần lưu ý khi sử dụng Tetracyclin.
B Độc với gan và gây sỏi thận.
C Độc trên tai và gây tổn thương gót chân.
D Câu A, C đúng.
Câu 109: Lưu ý khi sử dụng kháng sinh nhóm Tetracyclin.
A Dễ gây thiếu máu tán huyết.
Trang 17B Không dùng kèm với sắt và magie @
C Nên dùng với chất gây kiềm hóa nước tiểu.
Câu 111: Tác dụng phụ thường gặp trên nhóm Macrolid.
A Độc trên thận không hồi phục.
B Độc trên hệ tạo máu.
C Rối loạn tiêu hóa @
D Tổn thương gân Achill.
Câu 112: Kháng sinh Quinolon thế hệ 1.
C Gây suy tủy.
D Suy gan và điếc tai.
Câu 114: Kháng sinh cạnh tranh với PABA, dẫn đến vi khuẩn không tổng hợp được acid folic.
A Sulfaguanidin @
B. Metronidazol
C Streptomycin.
D
Câu 115: Khắc phục tác dụng phụ của sulfamid trên thận.
A Uống nhiều nước.
B Dùng kèm với Natri bicarbonate.
C Uống vào buổi sáng.
D Câu A và B đúng @
Câu 116 : Vi khuẩn đề kháng sulfamid bằng cách.
A Tạo men lactamase phân hủy thuốc.
B Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn.
C Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PABA @
D Câu A, B đúng.
Câu 117: Kháng sinh có hoạt tính mạnh nhất trong nhóm Tetracyclin.
A Minocyclin @
Trang 18Câu 124: Phối hợp kháng sinh khi.
A Hai kháng sinh cùng cơ chế.
B Nhiễm Khuẩn do nhiều vi khuẩn gây ra @
C Hai kháng sinh hiệp đồng đối kháng.
Trang 19C Nhiễm nhiều vi khuẩn cùng lúc.
D Câu A và C đúng.
Câu 126: Trường hợp không nên phối hợp kháng sinh.
A Amoxicillin + acid Clavulanic.
B Penicilin + tetracyclin @
C Penicilin + streptomycin.
D Trimethoprim + Sulfamethoxazol.
Câu 127: Mục đích phối hợp kháng sinh.
A Giảm độc tính của thuốc.
B Giảm thời gian sử dụng thuốc.
C Mở rộng phổ tác dụng, tăng hiệu lực của kháng sinh @
A Kiềm hãm sự phát triển hoặc tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh ở nồng độ thấp.
B Kiềm hãm sự phát triển hoặc tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh ở nồng độ cao.
Trang 20A Polymycin không tác động trên Gr(-), chỉ tác động trên nấm.
B Polyen chỉ tác động trên Gr(-), không tác động trên nấm.
C Imidazol ức chế tổng hợp lipid màng sinh chất @
D Tất cả đúng.
Câu 141: Chức năng của AND gyrase.
A Nối đoạn AND, tạo xoắn, mở vòng @
B Tổng hợp các liên kết giữa các nucleotide.
C Tạo protein.
D Tạo mARN.
Trang 21Câu 142: Chức năng của AND polymerase.
A Nối đoạn AND, tạo xoắn, mở vòng.
B Tổng hợp các liên kết giữa các nucleotide @
C Tạo protein.
D Tạo mARN.
Câu 143: Chức năng của ARN polymerase.
A Nối đoạn AND, tạo xoắn, mở vòng.
B Tổng hợp các liên kết giữa các nucleotide.
C Tạo protein.
D Tạo mARN @
Câu 144: Chức năng của peptidyltransferase.
A Nối đoạn AND, tạo xoắn, mở vòng.
B Tổng hợp các liên kết giữa các nucleotide.
C Tạo protein @
D Tạo mARN.
Câu 145: Ức chế tổng hợp base purin là cơ chế tác dụng của.
A Sulfamid, tetracyclin , aminosid.
B Sulfamid, Trimethoprim, Pyrimethamin @
C Sulfamid, macrolid, cephalosporin.
D Trimethoprim, penicillin, cephalosporin.
Câu 146: Ức chế tổng hợp Peptidiglycan là cơ chế tác dụng của.
A Penicillin, tetracycline, aminosid.
B Sulfamid, trimethoprim, pyrimethamin.
C Sulfamid, macrolid, cephalosporin.
D Monobactam, penicillin, cephalosporin @
Câu 147: Giữa sulfamid, trimethoprim và pirimethamin.
A Sulfamid độc trên người nhất.
B Trimethoprim độc trên người nhất @ (B và C cái nào độc hơn)
C Pirimuethamin độc trên người nhất @
Trang 22Câu 152: Mục đích phối hợp kháng sinh.
A Ngăn chặn kháng thuốc khi sử dụng ngắn hạn.
B Bệnh nặng đe doa tính mạng mà nguyên nhân đã biết rõ.
C Nhiễm trùng do vi khuẩn hổn hợp @
D Giảm hiệu lực kháng sinh.
Câu 153: Phối hợp kháng sinh bất lợi.
A Penicicllin + chất gây tiết beta-lactamase.
B Kháng sinh kiềm khuẩn + diệt khuẩn.
C Kháng sinh có cùng cơ chế tác động.
D Tất cả đúng @
Câu 154: Tính chất chung của nhóm Penicicllin.
A Không bền.
B Dễ phân hủy khi gặp ẩm và kiềm.
C Bị phân hủy bởi beta-lactamase @
D Tất cả điều đúng.
Câu 155: Các Cephalosporin 1 bị phân hủy bởi.
A Penicillinase.
B Acid dạ dày.
C Enzym Metallo β-lactamase @
D Enzym NDM – 1 (New Delhi Metallo β-lactamase 1.) @
Câu 156: Cephalosporin thế hệ 2 Thấm qua được hàng rào máu não.
A Ceftriaxon.
B Cefepim.
C Cefuroxim @
D Cefalexin.
Câu 157: Ceftazidim thường được phân bố rộng ở đâu.
A Đường tiêu hóa.
B Đường tiết niệu @
Trang 23Câu 159: Cefalosporin thế hệ 1 không có phổ kháng khuẩn trên H Influenza.
Câu 161: Trường hợp không nên phối hợp kháng sinh.
A Amoxicillin + acid clavuclanic.
B Penicilin + tetracycline @
C Penicilin + streptomycin.
D Trimethoprim + sulfamethoxazol.
Câu 162: Phối hợp gây bất lợi.
A Amoxicillin + acid clavuclanic.
C Enzym Metallo β-lactamase @
D Enzym NDM – 1 (New Delhi Metallo β-lactamase 1.) @
Câu 166: Nhóm Cefalosporin bị phân hủy bởi Cefalosporinase.
Trang 24Câu 174: Ưu điểm của Amoxicillin so với ampicillin.
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.
B Ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
C Ít gây tiêu chảy.
D Tất cả đúng @
Câu 175: Penicillin V ở dạng muối hấp thu nhiều hơn so với dạng acid.
A Đúng @
B Sai.
Trang 25D Lao chuột và lao người.
Câu 178: Phát đồ điều trị lao cho trẻ em.
Câu 183: Lớp Phospholipid của lớp vỏ vi khuẩn lao giúp.
A Điều hòa sự thẩm thấu của lớp vỏ ngoài @
B Tạo bộ khung định hình cho vi khuẩn.
C Tạo độc tính của vi khuẩn.
Trang 26D Tăng khả năng thấm nước của vi khuẩn.
Câu 184: Lớp peptidoglycan của lớp vỏ vi khuẩn lao giúp.
A Điều hòa sự thẩm thấu của lớp vỏ ngoài.
B Tạo bộ khung định hình cho vi khuẩn @
C Tạo độc tính của vi khuẩn.
D Tăng khả năng thấm nước của vi khuẩn.
Câu 185: Lớp acid Mycolic và các lipid của lớp vỏ vi khuẩn lao giúp.
A Điều hòa sự thẩm thấu của lớp vỏ ngoài.
B Tạo bộ khung định hình cho vi khuẩn.
C Tạo độc tính của vi khuẩn @
D Tăng khả năng thấm nước của vi khuẩn.
Câu 186: Quần thể trong hang lao bị tiêu diệt hiệu quả bởi.
A Rifampicin, INH, Streptomycin @
B Rifampicin, INH, PZA.
C Rifampicin, INH.
D Rifampicin, PZA, Ethambultol.
Câu 187: Quần thể trong đại thực bào bị tiêu diệt hiệu quả bởi.
A Rifampicin, INH, Streptomycin.
B Rifampicin, INH, PZA @
C Rifampicin, INH.
D Rifampicin, PZA, Ethambultol.
Câu 188: Quần thể trong ổ bã đậu bị tiêu diệt hiệu quả bởi.
A Rifampicin, INH, Streptomycin.
B Rifampicin, INH, PZA.
C Rifampicin, INH @
D Rifampicin, PZA, Ethambultol.
Câu 189: Các thuốc kháng lao nhóm 1.
A Isoniazid, Rifampicin, Ethambutol, Streptomycin, Pyrazinamid @
B Isoniazid, Rifampicin, Ethambutol, Streptomycin, Amikacin.
C Isoniazid, Rifampicin, Ethambutol, Streptomycin, Kanamycin.
D Isoniazid, Rifampicin, Ethambutol, Streptomycin, Cycloserin Câu 190: Đặc điểm của thuốc kháng lao nhóm 1.
A Có độc tính cao, khả năng trị liệu thấp.
B Có độc tính cao, khả năng trị liệu cao.
C Có độc tính thấp, khả năng trị liệu cao @
Trang 27Câu 192: Cơ chế tác dụng INH.
B Ức chế enzim Acetyl Transferase.
C Ức chế enzim ARN polymerase @
D Ức chế enzim Pyrazinamidase.
Câu 198: Rifampicin có đặc điểm.
A Là chất cảm ứng enzim gan, tăng nồng độ các thuốc dùng chung.
B Là chất cảm ứng enzim gan, giảm nồng độ các thuốc dùng chung @
C Là chất ức chế enzim gan, giảm nồng độ các thuốc dùng chung.
D Là chất ức chế enzim gan, tăng nồng độ các thuốc dùng chung.
Câu 199: Tác dụng phụ của Ethambutol.