1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG hợp NHỮNG từ VỰNG KHÓ TRONG IELTS LISTENING

11 176 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 23,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ có 2 phụ âm trước 1 phụ âm: Parallel adj: song song, tương đương n: sự so sánh, sự tương đương, đường vĩ tuyến v: đặt song song, đặt tương đương Apparent adj: rõ ràng, hiển nhiên Exa

Trang 1

TỔNG HỢP NHỮNG TỪ VỰNG KHÓ TRONG

IELTS LISTENING

I MỘT HAY HAI PHỤ ÂM

1 Từ có 1 phụ âm trước 2 phụ âm:

Across (prep, adv): băng qua

Process (n): quá trình

Harass (v): quấy rầy, quấy rối

Disappoint (v): gây thất vọng

Recommend (v): giới thiệu, tiến cử

Tomorrow (adv): ngày mai

Professor (n): giáo sư

Necessary (adj): cần thiết

2 Từ có 2 phụ âm trước 1 phụ âm:

Parallel (adj): song song, tương đương

(n): sự so sánh, sự tương đương, đường vĩ tuyến

(v): đặt song song, đặt tương đương

Apparent (adj): rõ ràng, hiển nhiên

Exaggerate (v): thổi phồng, phóng đại

Occasion (n): dịp, cơ hội

Occur (Occurred) (v): xảy ra, xảy đến

Trang 2

Commit (Committed) (v): uỷ nhiệm ủy thác / bỏ tù, tống giam/ phạm/ hứa, cam

kết

3 Một số từ có 2 phụ âm liên tiếp:

Success (n): sự thành công

Possess (v): chiếm hữu, sở hữu

Access (n): Sự vào, lối vào, đường vào

(v): truy cập

Assess (v): đánh giá, định giá, định mức

Address (n): địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn

(v): đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói chuyện, viết cho, giả quyết, đề cập

Accommodation (n): chỗ trọ, chỗ ở, sự điều tiết, sự thích nghi

Embarrass (v): làm lúng túng, làm rắc rối

Millennium (n): thiên niên kỷ

I NGUYÊN ÂM, PHỤ ÂM

Đọc hay bị lướt qua, không nghe được

Separate (adj.): khác nhau, tách biệt, tồn tại riêng lẻ

(v): phân chia, phân ly

Definite (adj): rõ ràng, xác định, định rõ, hiển nhiên

Desperate (adj): tuyệt vọng

Temperature (n): nhiệt độ

Literature (n): văn học, giới nhà văn

General (adj): chung chung, thường

Trang 3

(n): cái chung, cái đại thể, cái khái quát

Relevant (adj): thích đáng, thích hợp

Category (n): hạng, loại

Describe (v): diễn tả, mô tả

Decline (n): sự tàn, sự sụt giảm

(v): nghiêng, cúi / từ chối, khước từ

Despite (n):sự ghen ghét, sự hiềm khích

(adv): mặc dù

Dispute (n): cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận

(v): bàn cãi, tranh luận

Discrete (adj): riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc

Display (n): sự phô bày, sự trưng bày

Capable (adj): có tài, có năng lực, có khả năng

Achievable (adj): có thể đạt được, có thể thực hiện được Understandable (adj): có thể hiểu được

Possible (adj): có thể thức hiện được

Visible (adj): có thể nhìn thấy bằng mắt thường

Accessible (adj): có thể tới được, dễ bị gần gũi, ảnh hưởng Performance (n): buổi diễn, sự thi hành, sự thực hiện

Attendance (n): sự dự, sự có mặt

Ignorance (n): sự làm ngơ

Trang 4

Independence (n): độc lập

Sentence (n): câu, sự tuyên án, bản án, ý kiến

(v): kết án, tuyên án

Existence (n): sự tồn tại

Opportunity (n): cơ hội

Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt

Persuade (v): thuyết phục

Surprise (v): gây ngạc nhiên

II ĐỐI CHÍNH TẢ KHI ĐỔI DẠNG CỦA TỪ

Benefit (n) > Beneficial (adj)

Influence (n)> Influential (adj)

Circumstance (n) > Circumstantial (adj)

Maintain (v) > Maintenance (n)

Pronounce (v)> Pronunciation (n)

Argue (v) > Argument (n)

Success (n) > Succeed (v)

Excess (n) > Exceed (v)

Process (n) > Proceed (v)

Occur (v) > Occurred (adj)

Refer (v) > Referred (adj)

Begin (v) > Beginning (adj)

Trang 5

III ÂM CÂM

[nm]:

Environment (n): môi trường

Government (n): chính phủ, chính quyền [mn]:

Column (n): cột trụ

Autumn (n): mùa thu

[sc]:

Science (n): khoa học

Conscious (adj) : tỉnh táo

Discipline (n): kỷ luật

Fascinate (v):mê hoặc

Ascend (v):lên, thăng

Descend (v):xuống

[xc] :

Excite (v): kích thích

Exceed (v):vượt quá

Exception (n): sư loại ra

Excellent (adj): xuất sắc

Excited (adj): kích thích

[dg] :

Trang 6

Knowledge (n): kiến thức, sự hiểu biết Acknowledge (v): biết, hiểu biết là

Privilege (n): đặc quyền, đặc ân

Oblige (v): bắt buộc, ép buộc

[th] :

Eighth: thứ tám

Twelfth: thứ mười hai

Hundredth: thứ 1 trăm

IV CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN

Till ≠ Until (không phải *untill)

Lose (v) ≠ Loose (adj)

Affect (v) ≠ Effect (n)

Forth (adv) (forward) ≠ Fourth (4 th ) (adv) Fourth ≠ Forty (không phải *fourty)

High but Height (không phải *hight)

Great but Grateful (không phải *greatful) Precede (go before) ≠ Proceed (go ahead) Principle (truth) ≠ Principal (main)

Site (a place) ≠ Sight (something to see) Sightseeing not Site-seeing

Trang 7

Copywriter (one writes advertisement) ≠ Copyright (intellectual property)

V TỪ CHÍNH TẢ KHÓ

Amateur (n): người nghiệp dư, không chuyên

Entrepreneur (n): người khởi nghiệp, nhà kinh doanh

Hierarchy (n): hệ thống cấp bật, thứ bật, đẳng cấp, trật tự (trong tôn giáo, chính

quyền, các tổ chức )

Liaison (n): sự liên lạc, liên kết

Medieval (adj): thời Trung cổ

Miscellaneous (adj): pha tạp, hỗn hợp

Queue (+up) (v): xếp hàng nối đuôi nhau

Questionnaire (n): bảng câu hỏi

Rhythm (n): nhịp điệu (trong bản nhạc, lời nói )

Vacuum (n): chân không

VI TỪ DỄ VIẾT SAI

Backpacks

Backstage

Bathroom

Bio-Physical

Birthday Bushwalk Checklist Classroom

Afternoon Built-up Classroom Clubhouse

Trang 8

Car-park

Cloakroom

Computer-based

material

Computer-generation

Dining room

end-of-year exam

Eye-opener

Feedback

first Class

Four-wheel drive

Fresh water

Fully-licensed

Goodbye

Handouts

Highlights

Home-grown

Keep-fit studio

leg-room

livestock

Computer Centre Cooperating Cost-effective Coursework Database Deadline Downstairs

English-Speaking World

Ever-present Face-To-Face Fiberglass Footbridge Grandparents Householder landlords Low-risk Main Hall minibus Nursing Care Opera house

Coffee Break Coffee Maker Countryside Craftsmen deadline Dining Room Drop-off Engine Room Farewell Firewood Fortnight Forty-five Gentlemen Guidebook Landscape Local Papers Mass Media Medium-sized Minibus

Neighbourhood Newsletter

Trang 9

Money-lenders

One-to-one basis

Outline

Outside

Overlook

Postcode

Present-day Germany

Rainwater

Reopening

Self-study

Semi-rural

Shallow-rooted

Somewhere

Supermarket

Timetable

Water level

Wavelength

Wildlife

Overdue Parkland Riverside Sandstone Short report Skin-covered Sub-species Table Tennis Tea room Team Leaders Textbook Time-scale T-shirts Undersea Viewpoint Well-equipped Workshop

Note-taking Notice-board Online

Paperclips Photocopy Riverside Sandpaper Showroom Shut down Sightseeing small-scale Soil Conditioner Stock Market Three-day Weekend Welcome Work-force Workshop

Trang 10

Vocab Vocab Vocab

Battery-powered

Black street

Cashcard

Cashpoint

Checkouts

Chequebook

Co-ordination

Easy-going

Farm-size

Fire door

Forward-looking

Ground Floor

Headband

Homesick

Hotspots

Ice-skating

Inland

Lifesaving

Long-suffering

Low-lying

Airforce Bedroom Brother-in-law Child care Child-friendly City Centre Day time Deadlines Door-to-door Field work Footprints High-quality Highway Homesick Housewives Keyboard Keyholes Land mass Low-cost Outdoors

Briefcase Car Park Cent Countryside Eco-hotel Five-week course Foothills

Fortnight Half-price High-rise Homestay Man-made Newtown Non –smoking Overhead Post-graduate Rock ground Roundabouts Rucksack Seafood

Trang 11

Meal times

Midnight

Milestones

Mini-lecture

Motorway

Old-fashioned

Overdraft

Park Road

Rainforest

re-planning

Stairway

State-of-the-art

Sundown

Sunshine

Wheelchair

Windscreen

Workforce

Overlap Part-time job Post Office Proof Read Short-sighted Showcase South-west Sports People Teamwork Thank-you Present Three-star hotel Underneath Underside Under-used Whereabouts Workplace

So-called Store house Ten-day holiday Thirty-five per Train Lines Twelfth-Century Undergraduate Underwater Waterfall Weekdays well-being Yachtsmen Rainfall

Ngày đăng: 27/08/2019, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w