1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề TÍNH NHANH TỔNG các PHÂN số THEO QUY LUẬT ôn THI CHUYÊN

8 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ TÍNH NHANH TỔNG DÃY PHÂN SỐ CÓ QUY LUẬT DẠNG I: Tính tổng của nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu số của phân số liền sau gấp mẫu số của phân số liền trước n lần...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ

TÍNH NHANH TỔNG DÃY PHÂN SỐ CÓ QUY LUẬT

DẠNG I: Tính tổng của nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu số của phân số

liền sau gấp mẫu số của phân số liền trước n lần (n> 1)

A BÀI TẬP MẪU

BÀI TẬP 1.(AMS, 2003) Tính tổng: A +

Cách giải:

Bước 1: Tính A x n (n = 2)

Bước 2: Tính A x n - A = A x (n - 1)

A = 2 - =

BÀI TẬP 2 Tính tổng B =

486

5 162

5 54

5 18

5 6

5 2

5

Giải: Bước 1: Tính B x n (n x 3)

486

5 162

5 54

5 18

5 6

5 2 5

=

162

5 54

5 18

5 6

5 2

5 2

15

Bước 2: Tính B x n - B

162

5 54

5 18

5 6

5 2

5 2

15

486

5 162

5 54

5 18

5 6

5 2 5

B x (3 - 1) =

162

5 54

5 18

5 6

5 2

5 2

15

486

5 162

5 54

5 18

5 6

5 2

5

Trang 2

B x 2 =

486

2 

B x 2 =

486

5

3645  B

243

910

Bài 32.(Marie Curie) Tìm y biết:

Đặt A =

2 × A = 1 + -

2 × A = 1 - =

A =

Vậy 4 + = =

B.BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 (AMS, 2004) Thực hiện phép tính: A 1 + +

Trang 3

+ + + =1

Bài 3: Tính nhanh

a)

192

2 96

2 48

2 24

2 12

2 6

2 3

2

729

1 243

1 81

1 27

1 9

1 3

1

c)

512

3 128

3 32

3 8

3 2

3

d) 3 +

625

3 125

3 25

3 5

3

DẠNG II : Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n (n > 0); mẫu số là tích của 2

thừa số có hiệu bằng n và thừa số thứ 2 của mẫu phân số liền trước là thừa

số thứ nhất của mẫu phân số liền sau:

BÀI TẬP 1.(Giảng Võ) Tính gia trị biểu thức:

A = + + +…+

Giải: A = + + +…+

2×A = + + +…+

2×A = + + + … +

2×A = 1 - + - + - + …+ - = 1 - =

Trang 4

A =

BÀI TẬP 2 A = 21x 3  31x4  41x5 51x6

A = 23x23  34x43  45x54 56x65

= 23x 3  22x3  34x4  33x4 45x5  44x556x6  55x6

=

6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

=

3

1 6

2 6

1 6

3 6

1 2

1

BÀI TÂP 3: (AMS, 2005) Tìm x biết:

: x = + + + +…+

Giải:

Ta có

A =

B = ( Cách tính đã trình bày ở dạng 1)

Trang 5

Vậy : x = x =

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Tính A = 23x5 53x8  8x311 113x14

Bài 2.(Lê Qúy Đôn) Tính A= + + + + …+

Bài 3.(AMS, 2004) Thực hiện phép tính: B 2

Bài 4 (AMS, 2008) Tìm x biết: x = 1

Bài 5 (AMS, 2011) Tìm x sao cho: +

…+ = 11 x

Bài 6 (AMS, 2012) Tìm A biết

Bài 7 (AMS, 2013) Trong cuộc thi có 60 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng được 1/6

điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ A =

Trang 6

điểm Một bạn học sinh được tổng điểm là 8 Hỏi học sinh đó trả lời đúng được mấy câu?

Bài 8 (AMS, 2013) Tính tổng:

Bài 9: Tính nhanh:

a 34x7  7x411 114x15 154x19  194x23 234x27

2 9 8

2

4 3

2 3 2

2 2 1

2 15 13

2 13 11

2 11 9

2 9 7

2 7 5

2 5

3

2

x x x

x x x

x x

x x

c 34x6  64x99x412124x15

d

110

1

42

1 30

1 20

1 12

1 6

1 2

1

Bài 10: Cho tổng:

1995

664

15 11

4 11 7

4 7 3

4

S

a) Tìm số hạng cuối cùng của dãy S b) Tổng S có bao nhiêu số hạng?

Bài 11: Tính nhanh:

A =

90

89 72

71 56

55 42

41 30

29 20

19 12

11 6

5

Bài 12: Tính nhanh:

4 3 2 1

1 3

2 1

1 2 1

1

Bài 13: So sánh S với 2, biết rằng:

45

1

10

1 6

1 3

1

1     

S

Bài 14: Chứng minh rằng:

Trang 7

1 91

1 73

1 57

1 43

1 31

1 21

1 13

1 7

1

3

1

DẠNG 3: Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n, có mẫu số là tích của 3 thừa

số trong đó thừa số thứ 3 hơn thừa số thứ nhất n đơn vị và hai thừa số cuối của mẫu phân số liền trước là 2 thừa số đầu của mẫu phân số liền sau

BÀI TẬP 1 Tính:

A = 1x34x5  3x54x75x74x97x94x119x114x13

=1x531x5  37x53x759x75x9711x9x711913x11x913

=1x531x5  37x53x759x75x9711x9x711913x11x913

13 11 9

9 13

11 9

13 11

9 7

7 11

9 7 11

9 7 5

5 9 7 5

9 7

5 3

3 7 5 3

7 5

3 1

1 5 3

1

5

x x x

x x

x x

x

x x x x x x x x x

x x x

=11x3 31x531x5 51x751x7 71x9 71x9 9x1119x111111x13

=11x3 111x13

=113 1113133143429 3140429

x

x

x

BÀI TẬP

Bài 1: Tính nhanh:

19 15 13

6 15

13 9

6 13

9 7

6 9

7 3

6 7

3 1

6 )

a

19 15 13

1 15

13 9

1 13

9 7

1 9

7 3

1 7

3 1

1 )

b

100 98 96

1

14 12 10

1 12

10 8

1 10

8 6

1 8

6 4

1 6

4 2

1 )

c

Trang 8

40 36 33

15 12 8 12 8 5

8

5

1

)

d

Ngày đăng: 27/08/2019, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w