1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng Trắc nghiệm GIẢI PHẪU II theo từng bài

69 243 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 90,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục dưới b.. Mạc đáy chậu nông dưới và mạc hoành niệu dục trên c.. Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục dưới b.. Mạc đáy chậu sâu và mạc hoành niệu

Trang 1

CƠ QUAN SINH DỤC

1 Câu nào sau đây sai khi nói về buồng trứng:

a Là 1 tuyến vừa là nội tiết vừa là ngoại tiết

b Có 2 buồng trứng nằm ở mặt trước dây chằng rộng

c Trên BT có 1 vết lõm gọi là rốn BT

d BT được treo lư lững trong ổ phúc mạc nhờ hệ thống dc

2 Mạc treo BT treo buồng trứng vào:

a Thành bên chậu hông

Trang 2

8 Buồng trứng là một cơ quan:

a Duy nhất nằm trong phúc mạc

b Nằm ở mặt trước dc rộng

c Nằm dưới phúc mạc

d Nằm trong ổ phúc mạc

9 Mốc giới hạn nào sau đây của hố buồng trứng nào là sai:

a Phía trước dưới là dc rộng

b Phía trên là đm chậu ngoài

c Phái sau là đm chậu trong và niệu quản

d Phía dưới là dc bẹn

10 Vòi tử cung:

a Chạy ngang từ bt đến góc bên tử cung, giữa 2 lá của dc rộng

b Gồm 3 đoạn: phễu vòi, bóng vòi và eo vòi

c Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với buồng tử cung

d Tư thế trung gian

12 Tư thế bình thường của tử cung là:

a Trục của thân tử cung hợp với cổ tử cung 1 góc khoảng 1200 quay trước

b Trục âm đạo hợp với đường ngang qua chậu hông một góc khoảng 70 độ raphía sau

c Trục của thân tử cung hợp với trục của chậu hông 1 góc khoảng 90 độ

d Câu a và b đúng

13 Tử cung:

a Là tạng nằm dưới phúc mạc

b Là cơ quan quyết định giới tính nữ

c Là cơ quan sinh dục trong của nữ

d Tất cả đều đúng

14 Câu nói nào sau đây sai khi nói về tử cung:

a Tư thế lí tưởng của tử cung là gập trước và ngã trước

b Thân tử cung có 2 mặt, 2 bờ, đáy ở trên, cổ ở dưới

c Tử cung được chia làm 4 phần:đáy, thân, eo, cổ

d Đm tử cung xuất phát từ đm chậu trong

Trang 3

15 Câu nào sau đây sai khi nói về thân tử cung:

a Tử cung có 2 bờ bên phải và bên trái dày,tròn, có dc rộng bám vào

b 2 góc bên của tc liên tiếp vòi eo vòi tc

c Đáy tc là bờ trên của thân tc có phúc mạc phủ

d Góc của thân tử cung có dc tử cung – buồng trứng và dc tử cung cùng bám

16 Dc nào sau đây không phải là phương tiện cố định tc:

19 Lớp cơ tc được cấu tạo từ các lớp sau:

a Lớp cơ dọc, cơ đan, cơ vòng

b Lớp cơ vòng, cơ dọc, cơ vòng

c Lớp cơ dọc, cơ đan, cơ dọc

d Lớp cơ đan, cơ vòng, cơ dọc

20 Cấu trúc bắt chéo đm tử cung đôi khi bị thắt nhằm trong phẩu thuật là:

a Khoang đáy chậu sâu

b Khoang đáy chậu nông

Trang 4

23 Trục âm đạo:

a Song song với trục chậu hông

b Hợp với đường ngang góc 70 độ mở ra trước

c Hợp với đường ngang góc 90 độ mở ra trước

d Hợp với đường ngang 120 độ mở ra trước

24 Câu nào sau đây sai khi nói về âm đạo:

a Là một ống cơ mạc đàn hồi, dài khoảng 8 cm

b Trục âm đạo hợp với đường ngang 1 góc 70 độ mở ra trước

c ¼ thành trên âm đạo được phúc mạc phủ

d Có 4 vòm âm đạo: trước, sau, 2 bên

25 Tiền đình âm đạo được giới hạn bởi:

a Phía trước là âm vật

b 2 bên là mặt trong môi bé

c Phía sau là hãm môi âm hộ

d Tất cả đều đúng

26 Tiền đình âm đạo được giới hạn bởi:

a Phía trước là mũ âm vật

b Hai bên là mặt trong môi lớn

c Phía sau là mép môi sau

d ở đáy có lỗ niệu đạo ngoài, lỗ âm đạo

27 người ta có thể thăm khám gián tiếp túi cùng tử cung – trực tràng qua:

a vòm âm đạo trước

b vòm âm đạo sau

c vòm âm đạo bên

a đm chậu trong với đm chậu ngoài

b đm chậu trong với đm chậu trong

c đm chậu trong với đm chủ

d tất cả đều sai

30 câu nào sau đay sai khi nới về tuyến vú?

a Vú hình nửa khối cầu lồi tròn, đầy đặn phía dưới hơn phía dưới hơn phía trên

b Vú nằm ở thành trước ngực, ngăn cách phần dưới vú với da ngực bởi rãnh dướivú

Trang 5

c ở trung tâm mặt trước có 1 lồi tròn nhiễm sắc gọi là quần vú

d vú nhận máu từ các đm ngực ngoài, đm ngực trong, đm dưới đòn, đm nách

31 câu nào sau đây sai khi nói về tuyến vú:

a da mềm mại, trong quầng vú được tăng cường thêm những sợi cơ trơn hình nanhoa giúp vú có thể cương lên khi bị kích thích

b mô dưới da có nhiều mỡ tập trung thành hố mỡ nằm quanh các tổ chức tuyếnsữa

c tổ chức tuyến sữa có nhiều mô tuyến, mô sợi liên kết và mô mỡ

d lớp mỡ sau vú rất mỏng và ngăn cách với mạc ngực và cơ

32 từ nông vào sâu tuyến vú được cấu tạo bởi các lớp

a da, mô dưới da, tuyến sữa, mỡ sau vú

b da, mô sợi liên kết và mô mỡ, mỡ sau vú

c da, mô dưới da, tổ chức tuyến sữa,mỡ sau vú

d da, mô dưới da, tổ chức tuyến sữa, mô mỡ

33 câu nào sai khi nói về tinh hoàn:

a vừa là tuyến nội tiết, vừa là tuyến ngoại tiết

b tinh hoàn phải thường thấp hơn tinh hoàn trái

c ở cực dưới có dc bìu chằng dính tinh hoàn vào da bìu

d cực trên có mẫu phụ tinh hoàn là di tích của ống cận trung thận

34 câu nào sau đây sai khi nói về tinh hoàn:

a được xem là 1 tuyến nội tiết vì tạo ra tinh trùng và testosterol

b vách tinh hoàn được chia ra làm nhiều thùy

c mỗi tiểu thùy tinh hoàn có từ 2 – 4 ống sinh tinh xoắn

d trung thất tinh hoàn chứa hệ thống lưới tinh

35 tinh trùng được sinh ra tại:

a ống sinh tinh xoắn

Trang 6

38 ống phóng tinh đổ vào đoạn nào sau đây của niệu đạo:

a niệu đạo tiền liệt

b đoạn niệu đạo xốp cố định

c đoạn niệu đạo màng

40 chọn câu sai khi nói về rốn tinh:

a là trung thất tinh hoàn

b chứa mào tinh

c chứa lưới tinh

44 Tuyến hành niệu đạo nằm ở:

a Khoang đáy chậu nông

b Hoành chậu hông

c Khoang đáy chậu sâu

d Niệu đạo xốp

45 Tuyến hành niệu đạo có ống tiết đổ vào:

a Niệu đạo tiền liệt

b Niệu đạo màng

c Sàn niệu đạo xốp

d Niệu đạo xốp di động

Trang 7

46 Chọn câu sai khi nói về tuyến tiền liệt:

a Thùy giữa tuyến nằm sau niệu đạo

b Lưỡi gà của niệu đạo nam nổi rõ hơn khi có phì đại tiền liệt tuyến

c Các phàn bên tạo nên phần lớn thể tích của tiền liệt tuyến

d Túi bd tiền liệt tuyến là đầu tận cùng của ống tiền liệt tuyến

47 Bìu được cấu tạo bởi:

b Treo cực trên tinh hoàn với da bìu

c Gắn dương vật vào xương mu

d Gắn cực dưới tinh hoàn vào da bìu

49 Lớp bao tinh hoàn có nguồn gốc từ:

a Mạc ngang

b Cân cơ chéo bụng trong

c Phúc mạc

d Cân cơ ngang bụng

50 Lớp mạc tinh trong có nguồn gốc từ:

a Mạc ngang

b Cân cơ chéo bụng trong

c Phúc mạc

d Cân cơ ngang bụng

51 Lớp cơ bìu có nguồn gốc từ:

a Mạc ngang

b Cân cơ chéo bụng trong

c Phúc mạc

d Cân cơ ngang bụng

52 Lớp mạc tinh ngoài có nguồn gốc từ:

a Mạc ngang

b Cân cơ chéo bụng trong

c Phúc mạc

d Cân cơ ngang bụng

53 Cấu trúc nào sau đây phát sinh từ cơ chéo bụng trong:

a Cơ bám da bìu

b Cơ nâng bìu

c Mạc tinh ngoài

d Mạc tinh trong

Trang 8

54 Cấu trúc nào sau đây không phát sinh từ cơ chéo bụng ngoài:

57 Thành phần nào sau đây không nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn:

a ống sinh tinh xoắn

d đám rối tm hình dây leo

59 thành phần đi trong thừng tinh gồm có:

a ống dẫn tinh, đm-tm-tk của ống dẫn tinh, đm cơ bìu, đm-tm tinh hoàn, di tíchống phúc mạc tinh và tổ chức tb

b ống dẫn tinh, đm tinh hoàn, di tích ống phúc tinh mạc, tk sinh dục đùi

c ống dẫn tinh, đm tinh hoàn, di tích ống phúc tinh mạc, tk chậu bẹn

Trang 9

DẠ DÀY – KHỐI TÁ TỤY

1 Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hóa ngoại trừ:

a Góc nhọn chỗ nối thực quản – dạ dày tạo ra 1 hiệu quả giống như van

b Vòng cổ Helvetius có tác dụng như một cơ thắt hay duy trì góc nhọn chỗ nốithực quản – dạ dày

c Lớp niêm mạc của dạ dày tạo nên các rãnh

d Trụ phải của cơ hoành có tác dụng như một đòn chẹn đối với phần dưới thựcquản

3 Chọn câu đúng nhất khi nói về tâm vị:

a Lỗ tâm vị nằm cạnh trái đs L1

b Lỗ tâm vị nằm cạnh phải đs N10

c Mặt phẳng đi ngang qua lỗ tâm vị tương ứng đi qua khuyết tâm vị

d Lỗ tâm vị có van bằng nếp niêm mạc

4 Đáy vị là:

a Là phần thấp nhất của dạ dày

b Là phần nối hang vị với môn vị

c Là phần nối thân vị với ống môn vị

d Là phần dạ dày nằm trên mặt phẳng đi ngang qua khuyết tâm vị

5 Mặt sau dạ dày không liên quan với

b Đáy vị là nơi dịc vị hay thức ăn đọng lại

c Khuyết góc là khuyết giữa phần đứng và phần ngang của bờ cong vị nhỏ

d Có hình dạng cố định hình chữ J

7 Chọn câu sai khi nói về liên quan dạ dày:

a Phần đáy vị nằm trên trụ trái của cơ hoành, có DC vị hoành gắn vào

b Thành trước dạ dày liên quan với thành ngực ở trên và thành bụng ở dưới

c Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám vào

Trang 10

d Bờ cong lớn chia làm 2 đoạn: đoạn có DC vị lách và đoạn coa mạc nối lớn

8 Cơ dạ dày có cấu tạo từ ngoài vào trong gồm:

a 3 lớp : hai lớp cơ dọc kẹp giữa là lớp cơ vòng

b 3 lớp : hai lớp cơ vòng kẹp giữa là lớp cơ dọc

c 3 lớp : cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo

d 3 lớp : cơ dọc, cơ chéo, cơ vòng

9 Câu nào sai khi nói về ĐM thân tạng:

a Là nhánh lớn đầu tiên của đm chủ bụng

b Nằm ngay phía dưới cơ hoành

c Vị trí xuất phát ở ngang mức đs N12

d Sau khi xuất phát, ĐM cho 3 ngành

10 ĐM nào sau đây không là nhánh của đm thân tạng:

a Đm lách

b Đm gan chung

c Đm vị phải

d Đm vị trái

11 Vòng đm quanh bờ cong vị nhỏ được tạo nên bởi:

a Đm vị phải và đm vị mạc nối phải

b Đm vị trái và đm vị mạc nối trái

c Đm vị phải và đm vị trái

d Đm vị mạc nối phải và đm vị mạc nối trái

12 Vòng đm bờ cong vị lớn được tạo nên bởi đm:

a Đm vị phải và đm vị mạc nối phải

b Đm vị trái và đm vị mạc nối trái

c Đm vị phải và đm vị trái

d Đm vị mạc nối phải và đm vị mạc nối trái

13 Nguyên ủy của đm vị phải là:

Trang 11

16 ĐM vị mạc nối trái phát sinh từ:

b Cho 2 nhánh là nhánh mạc nối và nhánh dạ dày

c Đi dọc theo bờ cong lớn dạ dày

d Tất cả đều đúng

18 Đm vị mạc nối phải có đặn điểm sau:

a Là nhánh của đm ta tụy trên

b Cho 2 nhánh là nhánh mạc nối và nhánh dạ dày

c Đi dọc theo phần đứng của bờ cong lớn dạ dày

d Tận hết bằng cách chia 2 nhánh tận nối trực tiếp với ĐM vị mạc nối trái

19 TM vị trái đỗ vào TM nào sau đây:

d ống mật chủ đi phía trước đầu tụy

23 đoạn nào sau đây của tá tràng di động được:

a phần trên

b phần lên

c phần ngang d hành tá tràng

Trang 12

24 tá tràng có những đặc điểm sau:

a được cố định vào thành bụng sau

b phần xuống nhận dịch mật và tụy đổ vào

c dài 25 cm và hình chữ C

d tất cả đều đúng

25 tá tràng có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a là khúc ruột ddaaud tiên của ruột non

b đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng

c đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng

d 2/3 đầu trên phình to gọi là hành tá tràng

26 Thành phần nào sau đây đổ vào nhú tá lớn:

c Đầu tụy và thân tụy

d Thân tụy và đuôi tụy

29 Mặt trước của tụy liên quan với:

Trang 13

Đáy chậu

1 Chọn câu sai, đáy chậu được giới hạn bởi:

a Phía trên là hoành chậu

b Phía trước là ngành ngồi mu

c Phía sau là đỉnh xương cùng

d Hai bên là ngành ngồi, ụ ngồi, và dc cùng ụ - ngồi

5 Cấu trúc nào sau đây là giới hạn trên của khoang đáy chậu nông:

a Mạc đáy chậu nông

b Mạc hoành niệu dục dưới

c Mạc hoành niệu dục trên

d Mạc hoành chậu trên

6 Thành phần nào sau đây không nằm trong khoang đáy chậu nông ở nam:

a Gốc các tạng cương của dương vật

b Cơ hành xốp

c Cơ ngang đáy chậu nông

d Cơ thắt niệu đạo

7 Cấu trúc nào sau đây là giới hạn dưới của khoang đáy chậu nông

a Mạc đáy chậu nông

b Mạc hoành niệu dục dưới

c Mạc hoành niệu dục trên

d Mạc hoành chậu trên

Trang 14

8 Khoang đáy chậu nông được giới hạn bởi 2 lá:

a Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục dưới

b Mạc đáy chậu nông dưới và mạc hoành niệu dục trên

c Mạc hoành niệu dục dưới và mạc hoành niệu dục trên

d Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu

9 Ranh giới giữa khoang đáy chậu nông và khoang đáy chậu sâu:

a Mạc đáy chậu nông

b Mạc hoành niệu dục dưới

c Mạc hoành niệu dục trên

d Mạc hoành chậu dưới

10 Thành phần nào sau đây không nằm trong khoang đáy chậu sâu:

a Niệu đạo màng

b Cơ ngang đáy chậu sâu

c Gốc các tạng cương của dương vật

d Cơ thắt niệu đạo

11 Cấu trúc nào sau đây là giới hạn trên của khoang đáy chậu sâu:

a Mạc đáy chậu nông

b Mạc hoành niệu dục dưới

c Mạc hoành niệu dục trên

d Mạc đáy chậu sâu

12 Cấu trúc nào sau đây là giới hạn dưới của khoang đáy chậu sâu:

a Mạc đáy chậu nông

b Mạc hoành niệu dục dưới

c Mạc hoành niệu dục dưới và mạc hoành niệu dục trên

d Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu

13 Chức năng của cơ ngang đáy chậu sâu là:

a Giúp cố định trung tâm gân đáy chậu

b Co bóp tuyến hành niệu đạo

c Co thắt niệu đạo màng

d Tất cả đều đúng

14 Khoang đáy chậu sâu được giới hạn giữa 2 lá:

a Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục dưới

b Mạc đáy chậu sâu và mạc hoành niệu dục trên

c Mạc hoành niệu dục dưới và mạc hoành niệu dục trên

d Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu

15 Cơ nào sau đây không có chức năng tống nước tiểu hay tinh dịch ra khỏi niệu đạo:

a Cơ ngang đáy chậu nông

b Cơ hành xốp

c Cơ ngồi hang

d Cơ thắt niệu đạo

Trang 15

16 Nhiệm vụ của cơ thắt niệu đạo là:

a Cương dương vật nhờ chèn ép lên vật hang

b Tống các giọt tinh dichj, hay nước tiểu cuối cùng ra khỏi niệu đạo

c Cố định trung tâm gân đáy chậu

d Tất cả đều đúng

17 Cắt tầng sinh môn theo đường giữa ( vị trí 6h), chức năng của các cơ nào sau đây

có thể bị tổn hại?

a Cơ ngồi hang và cơ thắt niệu đạo

b Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ bịt trong

c Cơ hành xốp và cơ ngồi hang

d Cơ hành xốp và cơ ngang đáy chậu sâu

b Cơ nâng hậu môn

c Cơ thắt ngoài hậu môn

d Cơ chậu cụt

21 Các cơ nào sau đây nằm ngoài hoành chậu hông:

a Cơ cụt

b Cơ thắt ngoài môn

c Cơ nâng hậu môn

d Tất cả đều đúng

22 Hoành chậu hông có:

a Cơ mu cụt và cơ chậu cụt

b Cơ mu trực tràng, cơ chậu cụt và cơ mu cụt

c Cơ mu trực tràng, cơ mu cụt và cơ cụt

d Cơ mu trực tràng,cơ mu cụt, cơ chậu cụt và cơ cụt

23 Cơ nâng hậu môn nằm ở:

a Khoang đáy chậu nông c Khoang đáy chậu sâu

b Hoành chậu d khoang đáu chậu sau

Trang 16

24 Cơ ngồi hang nằm ở đâu:

a Khoang đáy chậu nông

b Khoang đáy chậu sâu

c Hoành chậu

d Hoành chậu sau

25 Cơ hoành xốp nằm ở:

a Khoang đáy chậu nông

b Khoang đáy chậu sâu

c Hoành chậu

d Đáy chậu sau

26 Cơ nào sau đây có chức năng co bóp tuyến hành niệu đạo:

a Cơ thắt niệu đạo

b Cơ mu trực tràng

c Cơ ngang đáy chậu sâu

d Cơ thắt ngoài hậu môn

27 Câu nào sai khi nói về trung tâm gân đáy chậu:

a Là một nút nằm giữa ống hậu môn và hoành niệu dục

b Tất cả các cơ và mạc vùng đáy chậu đều bám vào đây

c ở nữ có thể xé rách trong lúc sanh

d phải cắt trung tâm gân đáy chậu trong những ca phẩu thuật ở cơ quan sinh dụctrong

28 cơ nào sau đây không bám vào trung tâm gân đáy chậu:

a cơ ngồi hang

b cơ nâng hậu môn

c cơ hành xốp

d cơ thắt ngoài hậu môn

29 câu nào sau đây sai khi nói về hố ngồi trực tràng:

a giới hạn ngoài của hố là mạc và cơ bịt trong

b giới hạn trên trong là hoành chậu và cơ thắt hậu môn

c hai hố ở 2 bên thông nhau ở phía sau trực tràng

d abces hố này có thể lan qua cho hố kia

30 câu nào sau đây sai khi nói về cơ nâng hậu môn:

a là một cơ vòng xung quanh ống hậu môn

b thường được chia làm 3 phần: phần dưới, phần giữa, phần trên

c tk vận động là nhánh đáy chậu của tk cùng 4

d chức năng giúp co thắt ống hậu môn theo ý muốn

Trang 17

d Thành bụng trước và cơ hoành

4 Dc tam giác nối phần sau mặt hoành của gan với:

7 Phần phải mặt hoành của gan đối diện với các cung sườn:

a VII đến IX bên phải

b VII đến XI bên phải

c VII đến X bên phải

d VI đến VIII bên phải

8 ở mặt tạng của gan rãnh dọc phải được tạo bởi:

a rãnh túi mật ở trước, rãnh tm chủ dưới ở sau

b dc liềm ở trước, dc tam giác ở sau

Trang 18

c dc tam giác ở trước, dc tròn ở sau

d dc tròn ở trước, dc tm ở sau

9 ở mặt tạng của gan, rãnh dọc trái được tạo bởi:

a rãnh túi mật ở trước, rãnh tm chủ dưới ở phía sau

b dc liềm ở trước, dc tam giác ở sau

c dc tròn ở trước, rãnh tm chủ dưới ở phía sau

d dc tròn ở trước, dc tm gan ở sau

10 cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh dọc phải ở mặt sau dưới của gan:

14 rãnh trái phân chia thùy bên và thùy giữa của gan trái được lấy mốc là đường nối:

a từ bờ trái của tm chủ dưới đến khuyết túi mật

b Từ bờ phải tm chủ dưới đến điểm trên bờ dưới gan tính từ đầu ngoài bờ dưới 3khoát ngón tay

c Từ bờ trái tm chủ dưới đi theo rãnh của dc liềm

d Từ bờ phải tm chủ dưới đến khuyết túi mật

15 Khe liên phân thùy trái là:

a Đường bám chủa dc liềm

b Đường nối từ giữa khuyết túi mật đến bờ trái tm chủ dưới

c Đi từ bờ trái tm chủ dưới đến nơi nối 1/3 sau và 2/3 trước bờ dưới gan trái

d Đi từ bờ phải tm chủ dưới, lần theo lá trên dc vành rồi vòng xuống song songvới bờ phải gan và cách bờ này khoảng 3 khoát ngón tay

Trang 19

16 Thành phần cuống gan gồm:

a Tm cửa, đm gan riêng, ống mật chủ

b Tm mạc treo tràng trên, tm lách, đm gan chung, ống mật chủ

c Tm cửa, đm gan riêng, tm gan,ống mật chủ

d Đm gan riêng, tm gan, ống gan chung

17 Trong cuống gan so với đường mật và đm thì tm cửa nằm ở:

Trang 20

24 Tm nào sau đây không đổ trự tiếp vài tm cửa:

28 câu nào sau đây sai khi nói về túi mật:

a túi mật nằm ép vào mặt dưới gan trong hố túi mật

b túi mật có 3 phần : cổ túi mật, thân túi mật và đáy túi mật

c đáy túi mật tạo một chỗ khuyết ở bờ sau của gan gọi là khuyết túi mật

d đối chiều lên thành bụng, đáy túi mật tương ứng với chỗ bờ dưới sườn gặp bờngoài cơ thẳng bụng

29 nhánh phải của đm gan riêng cho các nhánh:

a túi mật và thùy đuôi

b phân thùy trước và phân thùy sau

c phân thùy giữa

Trang 21

32 các mô tả sau đây về tm cửa gan đều đúng ngoại trừ:

a thu thập máu tm của lách, tụy và ống tiêu hóa

b đi vào gan qua cửa gan

c nằm giữa 2 mạng mao mạch

d là hệ mạnh cửa duy nhất của cơ thể

33 các vòng nối nào sau đây là vòng nối tm cửa với hệ thống tm chủ:

a vòng nối thực quản: do tm vị trái nối với tm thực quản

b vòng trực tràng: do tm trực tràng trên nối với tm trực tràng giữa và dưới

c vòng nối qua phúc mạc: do các tm đại tràng nối với tm thắt lưng

d tất cả đều đúng

34 các vòng nối nào sau đây là vòng nối tm cửa với hệ thống tm chủ ngoại trừ:

a vòng nối thực quản: do tm vị trái nối với tm thực quản

b vòng nối trực tràng: do tm trực tràng trên nối với trực tràng giữa và dưới

c vòng nối quanh rốn: do tm thượng vị trên nối với tm thượng vị dưới

d vòng nối qua phúc mạc: do tm đại tràng nối với các tm thắt lưng

35 vòng nối thực qurn là do thực quản nối với:

a tm trực tràng trên nối với trực tràng giữa và dưới

b tm trực tràng trên và giữa nối với trực tràng dưới

c tm trực tràng trên nối với tm trực tràng giữa

d tm trực tràng trên nối với tm trực tràng dưới

39 vòng nối qua phúc mạc là do:

a tm rốn nối với tm thắt lưng

b tm đại tràng nối với tm thắt lưng

c a và b đúng

d a và b sai

Trang 22

40 đầu trước của lách liên quan với:

a dạ dày ở trong và cơ hoành ở ngoài

44 các mô tả sau đay về lách là đúng, ngoại trừ:

a là một khối mô bạch huyết

b tiếp xúc với thận trái, cơ hoành, dạ dày và đại tràng

c ở ngang mức xương sườn IX – XII

d là cơ quan tạo hồng cầu

45 khi lách to ta có thể sờ được cấu trúc nào sau đây của lách qua thành bụng:

a bờ trên của lách

b bờ dưới của lách

c đầu trước của lách

d mặt hoành của lách

Trang 23

a Nằm hoàn toàn trong ổ phúc mạc, không có phúc mạc bao phủ

b Được phúc mạc che phủ gần hết mặt ngoài của tạng và có mạc treo hoặc mạcchằng

c Được phúc mạc che phủ một phần mặt ngoài tạng và không có mạc treo hoặcmạc chằng

d Nằm trong phúc mạc, nhưng phúc mạc che phủ tạng rất dễ bóc tách

Trang 24

a Bờ trên của mạc nối nhỏ

b Bờ gan của mạc nối nhỏ

c Bờ phải của mạc nối nhỏ

d Nối tiền đình với túi mạc nối chính

9 Mô tả sau đây về mạc nối nhỏ đều đúng ngoại trừ

a Bờ tự do của mạc nối nhỏ chưa các thành phần trong cuống gan

b Mạc nối nhỏ tạo nên một phần thành trước của túi mạc nối

c Mạc nối nhỏ bám vào phần xuống của tá tràng

d Mạc nối nhỏ gồm dc gan – tá tràng và dc gan – vị

d Mạc treo đại tràng ngang

12 Ngách nào sau đây không là ngách của túi mạc nối chính:

b Là hàng rào chống đơc và tiêu diệt vi trùng

c Cách li không cho viêm nhiễm lan truyền hoặc tới bịt lỗ hổng khi thành bụnghay tạng bị thủng

d Không bao giờ bị viêm nhiễm

Trang 25

14 Phẫu thuật viên thường chọn đường nào sau đây để vào túi mạc nối khi cần nối vịtràng:

a Qua lỗ mạc nối

b Qua mạc nối nhỏ

c Qua mạc treo đại tràng ngang: làm thủng mạc treo đại tràng ngang

d Bóc mạc dính giữa mạc nối lớn và mạc treo đại tràng ngang

15 Khi thủng mặt trước dạ dày, dịch dạ dày thường lan theo:

a Rãnh đại tràng phải xuống hố chậu phải

b Lỗ mạc nối và túi mạc nối

c Rãnh đại tràng trái xuống hố chậu trái

d Mạc treo tiểu tràng xuống túi cùng tử cung – trực tràng ở nữ hoặc túi cùngbàng quang trực tràng ở nam

Trang 26

RUỘT NON – RUỘT GIÀ

1 Câu nào sau đây sai khi nói về ruột non?

a Được chia làm 2 phần: hỗng tràng và hồi tràng

b Đi từ môn vị đến hồi manh tràng

c Chiều dài thay đổi tùy người, tùy tuổi, theo phuong pháp đo

d Chiều rộng giảm dần từ các khúc ruột đầu đến khúc ruột cuối

2 Giữa manh tràng và hồi tràng có:

d Đầu túi hồi có thể tự do hay dính vào thành bụng ở vùng rốn bằng một dải xơ

7 Túi thừa hồi tràng nếu có nằm cách góc hồi manh tràng:

a 60 cm

b 80 cm

c 100 cm

d 120 cm

Trang 27

8 Mạc treo ruột non:

a Là nếp phúc mạc treo toàn bộ ruột non vào thành bụng sau

b Là 2 lá của phúc mạc và giữa 2 lá này không có mạch máu

c Tạo nên 1 vách chếch xuống dưới và sang trái chia thành dưới của ổ bụngthành 2 khu phải và trái

d Là một mạc vừa để treo vừa để dinh dưỡng

9 Giữa 2 lá ruột non không chứa:

a Các nhánh ruột non cấp máu cho ruột non

b Các nhánh đại tràng cấp máu cho đại tràng xuống

c Các bạch mạch và chuỗi bạch huyết

d Các nhánh tk của đám rối thực vật

10 Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phân bố mỡ trên mạc treo ruột non:

a Tổ chức mỡ nằm giữa 2 lá mạc treo ruột non

b Mỡ phân bố nhiều ở mặt trái mạc treo hơn mặt phải

c ở trên mỡ tập trung nhiều ở bờ, còn ở dưới thì nhiều rễ mạc treo

d có thể căn cứ vào sự phân bố mỡ để phân biệt các quai ruột non

11 vùng nào của mạc treo ruột non có rất ít mỡ:

a Tá tràng

b Hồi tràng

c Hỗng tràng

d Đoạn cuối hồi tràng

12 Để phân biệt giữa ruột non và ruột già, ta dựa vào đặc điểm sau, ngoại trừ:

a Dãy cơ dọc

b Túi thừa mạc nối

c Túi thừa hồi tràng

d Túi phình kết tràng

13 Yếu tố nào sau đây không dùng để phân biệt giữa ruột non và ruột già?

a Đường kính ngang ruột

b Bướu kết tràng

c Dãy cơ dọc

d Túi thừa mạc nối

14 Ruột già có đặc điểm ngoại trừ:

a Dãy cơ dọc

b Túi phình kết tràng

c Tứi thừa hồi tràng

d Túi thừa mạc nối

15 Ruột già có đặc điểm:

a Dãy cơ dọc c túi phình kết tràng

b Túi thừa mạc nối d tất cả đều đúng

Trang 28

16 Đoạn nào sau đay của đại tràng không di động được:

18 Đặc điểm nào sau đây không phải là của đại tràng xuống:

a Có mạc treo đại tràng rất phát triển

b Đi xuống từ góc đại tràng trái đến đại tràng xích ma

c Đi dọc theo bờ ngoài của thận trái, phía trước cơ vuống thắt lưng đến hố thắtlưng

d Được cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng dưới

19 Trực tràng nằm ở trước xương cụt và mạch máu tk ở trước xương cùng dai

b Đĩa gian đs N12 – L1 d đĩa gian đs L1 và L2

21 Câu nào sau đây sai khi nói về ĐM mạc treo tràng trên:

a Dài khoảng 20 – 25 cm

b Được chia làm 4 đoạn

c Chạy thẳng hơi chếch xuống dưới, sang trái

d Tận hết ở bờ ruột cách góc hồi manh tràng khoảng 80 cm

22 ĐM mạc treo tràng trên được chia làm 4 đoạn là:

a Đoạn sau tụy, đoạn trước tá tràng, đoạn trong rễ mạc treo ruột non và đoạntrong mạc treo ruột non

b Đoạn sau tụy, đoạn trước tá tụy, đoạn trong rễ mạc treo ruột non và đoạn trongmạc treo ruột non

c Đoạn sau tụy, đoạn sau tá tụy, đoạn trong rễ mạc treo ruột non và đoạn trongmạc treo ruột non

d Đoạn sau tụy, đoạn trước tụy, đoạn trong rễ mạc treo ruột non và đoạn trongmạc treo ruột non

Trang 29

23 Đoạn sau tụy của Đm mạc treo ruột non nằm ở:

a Giữa ĐM chủ bụng phía sau và tụy phía trước

b TM chủ dưới ở phía sau và kết tràng ngang ở phía trước

c TM lách ở phía sau và TM cửa ở phía trước

d TM chủ dưới ở phía sau và tụy ở phía trước

24 Đoạn sau tụy của mạc treo tràng trên có liên quan phía trước phúc mạc là:

a TM chủ dưới bên phải, TM thận trái ở dưới

b TM mạc treo tràng dưới nằm bên trái, TM mạc treo tràng trên nằm bên phải

c TM chủ dưới nằm bên phải, TM mạc treo tràng dưới nằm bên trái

d TM thận trái nằm bên trái, TM mạc treo tràng trên nằm bên phải

25 ở sau phúc mạc, ĐM mạc treo tràng trên liên quan với:

a bên phải là TM chủ dưới

b phía dưới là TM thận trái

d Không lq đên ĐM chủ bụng và TM chủ dưới

27 Có thể dựa vào sự phân bố các cung mạch trong mạc treo nào sau đây để xác địnhcác quai ruột non:

a Các quai ruột non đầu chỉ có một cung mạch, các nhánh thẳng dài và rất to

b Các quai ruột giữa có từ 1 – 5 cung mạch

c Các quai ruột cuối có ít cung mạch, các nhánh thẳng ngắn và mảnh

30 ĐM hồi kết tràng không cung cấp máu cho:

a Kết tràng lên c ruột thừa

b Manh tràng d Túi thừa hồi tràng

Trang 30

31 Chọn câu sai khi nói về TM mạc treo tràng trên:

a Bắt nguồn từ mao TM của các mao tràng

b Các TM ruột đi vào giữa 2 lá của mạc treo ruột non để đổ vào TM mạc treotràng trên

c Đi theo đm cùng tên

d Cùng với tm mạc treo tràng dưới hợp thành tm cửa

32 Đặc điểm nào sau đây không phải của TM mạc treo tràng trên?

a Nằm bên phải và phía trước đm mạc treo tràng trên

b Bắt chéo đoan DII tá tràng

c Bắt chéo mỏm móc tụy

d Hợp với tm lách ở phía sau cổ tụy tạo thành TM cửa

33 Nhánh đm đại tràng lên là nhánh của:

35 TM mạc treo tràng trên đi theo đm mạc treo tràng trên, nằm ở:

a Phía trước và bên trái đm

b Phía sau và bên trái đm

c Phía trước và bên phải đm

d Phía sau và bên phải đm

36 Tm nào sau đây không đổ về tm mạc treo tràng trên:

a Tm tá tụy dưới trước

b Tm vị mạc nối trái

c Tm vị mạc nối phải

d Tm tá tụy trên trước

37 Đm mạc treo tràng dưới xuất phát từ đm chủ bụng ở vị trí nào:

a ở bên phải DII tá tràng

b ở phía sau DIV tá tràng

c ở phía sau DIII tá tràng

d tất cả đều sai

38 vị trí xuất phát cuat đm mạc treo tràng dưới tương ứng với:

a đs L1 c đĩa gian đs L1 và L2

b đs L3 d đĩa gian đs L3 và L4

Trang 31

39 vị trí xuất phát của ĐM mạc treo tràng dưới nằm trên chỗ phân đôi của đm chủbụng khoảng:

d Vị trí xuất phát nằm trên chỗ phân đôi của đm chủ bụng khoảng 6 -7 cm

41 Các đm sau đây là nhánh của đm mạc treo tràng dưới, ngoại trừ:

a Đm đại tràng phải và đm đại tràng giữa

b Đm đại tràng giữa và đm đại tràng trái

c Đm đại tràng phải và đm đại tràng trái

d Đm hồi đại tràng và đm đại tràng trái

45 Tm mạc treo tràng dưới xuất phát từ đám rối nào:

a Đám rối tm hình dây leo

b Đám rối tm nền

c Đám rối tm bàng quang

d Đám rối tm trực tràng

Trang 32

Thận- niệu quản- BQ – niệu đạo

1 Chọn câu đúng khi nói về thận:

a Là tạng nằm sau phúc mạc

b Được nuôi bởi đm thận

c Có chức năng lọc nước tiểu

d Tất cả đúng

2 Câu nào sau đây sai khi nói về bao xơ của thận:

a Màu nâu đỏ, bề ngoài trơn láng

b Nằm lấn ra mặt trước hơn mặt sau

c Gần cực trên hơn cực dưới

d Tất cả đều đúng

4 Chọn câu sai khi nói về thận:

a Là tạng nằm sau phúc mạc, trong góc hợp bởi xương sườn 11 và cs thắt lưng

b Trục của thận chạy chếch từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài và từ sau ratrước

c Thận phải nằm thấp hơn thận trái

d Vị trí của thận có thể thay đổi theo tư thế và nhịp thở

5 Đối chiếu lên thành cơ thể rốn thận trái nằm ở:

a Giao điểm giữa bờ ngoài khối cơ dựng sống và bờ dưới xs 11

b ở ngang mỏm ngang đs L1

c ở ngang mức mỏm ngang đs L2

d tất cả đều sai

6 đối chiếu lên thành cơ thể, đầu trên thận trái nằm ở:

a ở ngang bờ trên xương sườn 11

b ở ngang bờ dưới xương sườn 12

c ở ngang bờ dưới xương sườn 11

d ở ngang bờ trên xương sườn 12

7 đối chiếu lên thành cơ thể, đầu dưới thận trái nằm ở:

a cách mào chậu khoảng 5 cm

b cách mào chậu khoảng 3 cm

c cách điểm cao nhất của mào chậu khoảng 5 cm

d cách điểm cao nhất của mào chậu khoảng 3cm

8 câu nào sau đây sai khi nói về mạc thận

a thận và tuyến thượng thận cùng nằm trong mạc thận

Trang 33

b do cùng nằm trong mạc thận nên khi thận bị sa xuống sẽ kéo theo tuyến thượngthận

c mạc thận gồm 2 lá, lá trước và lá sau

d giữa bao xơ thận và mạc thận có lớp mỡ

9 câu nào sau đây sai khi nói về mạc thận:

a phía trên hai lá mạc chập vào nhau và dính vào mạc dưới cơ hoành

b phía dưới 2 lá chập và dính vào nhau rồi hòa lẫn vào mạc chậu

c phía trong: lá sau hòa lẫn vào mạc cơ thắt lưng, lá trước liên tiếp với lá bên đốidiện

d phía ngoài: 2 lá chập vào nhau rồi hòa vào lớp mô liên kết ngoài phúc mạc

10 câu nào sau đây sai khi nói về lớp mỡ quanh thận:

a là lớp mỡ nằm giữa bao xơ và mạc thận

b độ dày của mỡ thay đổi tùy theo độ tuổi, thể trang gầy ha béo

c thường dày ở phía ngoài và phía trước, còn phía au thì mỏng hơn

d lớp mỡ này dễ bị nhiễm trùng, khi bị nhiễm trùng gây viêm tấy quanh thận

11 lớp mỡ nằm giữa bao xơ và mạc thận gọi là:

Trang 34

16 Cấu tạo của thận gồm có:

23 Đm thận trái nằm sau cấu trúc nào sau đây:

a Tụy và niệu quản trái

b Tm thận trái và tm lách

c Tm thận trái và đm chủ bụng

d Đm mạc treo tràng dưới và tụy

Ngày đăng: 26/08/2019, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w