Thể hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất trong vận động bân đầu 2.1.Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật
Trang 1MỤC TIÊU GIÁO DỤC LỨA TUỔI NHÀ TRẺ 18-24 THÁNG NĂM HỌC 2019 – 2020
* Phát triển vận động
1 Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1.1 Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng, và chân
2 Thể hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất trong vận động bân đầu
2.1.Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có
bê vật trên tay
2.2.Thực hiện phối hợp tay- mắt: tung bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1-1,2m
2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng
2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng
3 Thực hiện vận động cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
3.1 Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiện “múa khéo”
3.2 Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt
động: nhào đất, nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ
- Bước đầu trẻ thao tác được một số kỹ năng cài – mở cúc áo, kéo khóa, bấm khuy bấm, gắp, xúc hạt
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1.Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt
1 1 Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau
1.2 Ngủ 1 giấc buổi trưa
1.3 Đi vệ sinh đúng nơi quy định
Trang 22.Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khoẻ
2.1 Làm được một số việc với sự giúp đỡ của Người lớn: (Lấy nước uống, đi vệ sinh)
2.2 Chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng, đi giầy dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh
3 Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn
3.1 Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc
nhở
3.2 Biết tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn…) khi được nhắc nhở
- Trẻ có cân nặng và chiều cao đạt yêu cầu của độ tuổi (CS1,2)
- 5% trẻ có chiều cáo vượt trội hơn theo yêu cầu phát triển của độ tuổi
LĨNH PHỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1 Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan
1.1 Sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
2 Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi
2.1 Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đò dùng, đồ
chơi quen thuộc
2.2 Nói đựợc tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi Nói đựợc tên và chức năng của 1 số bộ phận
cơ thể khi được hỏi
2.3 Nói đựợc tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc
2.4 Chỉ, nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu
2.5.Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu
- Bước đầu biết định hướng không gian: Trên -dưới
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
1.Nghe, hiểu lời nói
1.1 Thực hiện đựợc nhiệm vụ từ 2 đến 3 hành động Ví dụ: “Cháu cất đồ chơi lên giấ rồi đi rửa tay!”
Trang 31.2 Trả lời các câu hỏi: Ai đây?, cái gì đây?, làm gì? Thế nào? Ví dụ: “Con Gà gáy thế nào?”
1.3 Hiểu nội dung chuyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên, hành động của các nhân vật
2.Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu
2.1 Phát âm rõ tiếng
2.2 Đọc được bài thơ ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo
3 Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp
3.1 Nói được câu đơn, câu 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
3.2 Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:
+ Chào hỏi, trò chuyện
+ Bày tỏ nhu cầu của bản thân
+ Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”
3.3 Nói to đủ nghe, lễ phép
Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu lời nói
Hồn nhiên trong giao tiếp
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ
1.1 Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi)
1.2 Thể hiện điều mình thích và không thích
2 Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi
2.1 Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
2.2 Nhận biết đựợc trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi
2.3.Biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ
2.4.Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/ gần gũi: Bắt chiếc tiếng kêu gọi
3 Thực hiện hành vi xã hội đơn giản
3.1 Thực hiện một số yêu cầu của người lớn
Trang 43.2 Biết biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ
3.3 Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuyấy bột cho em bé, nghe
điện thoại…)
3.4 Chơi thân thiện cạnh trẻ khác
Bước đầu có khả năng chơi và giao tiếp trong nhóm
- Bước đầu có một số phẩm chất cá nhân và kỹ năng sống: mạnh dạn, thân thiện, hòa đồng
4 Thể hiện cảm xúc thông qua hát, vận động theo nhạc? tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh.
4.1 Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
4.2 Thích tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh(càm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc)
Trang 5DỰ KIẾN NGÂN HÀNG NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG – NĂM HỌC 2019 – 2020
LỨA TUỔI NHÀ TRẺ 18-24
thực hiện
Nội dung – Hoạt động
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Phát triển vận động
1 Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1.1 Thực hiện được các động tác trong
bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng,
và chân
Cả năm - Hô hấp:
+ Hít vào thật sâu + Thở ra từ từ
- Cơ tay và bả vai + 2 tây giơ lên cao, hạ xuống
+ 2 tay đưa sang ngang, hạ xuống + 2 tay đưa về phía trước- đưa về phía sau + 1 tay đưa về phía trước, 1 tay dưa về phía sau
- Cơ lưng, cơ bụng
+ Nghiêng người sang 2 bên phải- trái + Quay người sang 2 bên phải trái + Cúi người xuống, đứng thẳng người lên + Ngửa người ra phía sau
- Cơ chân + Đứng nhún chân
+ Ngồi xuống, đứng lên
Trang 6+ Bật tại chỗ
- Tập với nhạc vui nhộn: Bé khỏe; Tập với quả bông; Tập với vòng; Tập với cành hoa; Tập với gậy; Gà trống; Thỏ con; Ồ sao bé không lắc; Tập với bóng; Tập với gỗ; tập với dây nơ
2 Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
2.1.Giữ được thăng bằng trong vận
động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh
chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp
có bê vật trên tay
T9,10,3 + Đi bước vào các ô
+ Đi theo hiệu lệnh + Đi trong đường hẹp;
+ Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay;
+ Đi trên cầu thăng bằng + Đi trong đường ngoằn ngoèo + Đi trên dải lụa đặt trên mặt đất + Chạy theo hướng thẳng
+ Chạy đổi hướng + Bật tại chỗ;
+ Bật qua vạch kẻ;
+ Bật xa bằng2 chân (15- 20cm) 2.2.Thực hiện phối hợp tay- mắt: tung
bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném
vào đích xa 1-1,2m
T12,1,4,5 + Tung bắt bằng 2 tay
+ Tung bóng qua dây + Ném vào đích 1- 1,2m + Tung- bắt bóng cùng cô 2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi
bò để giữ được vật đặt trên lưng
T11,12 + Bò chui qua cổng;
+ Bò trong đường ngoằn ngoèo;
+ Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng,
Trang 7+ Bò trườn qua vật cản 2.4 Thể hiện sức mạnh của cơ bắp
trong vận động ném, đá bóng: ném xa
về phía trước bằng một tay (tối thiểu
1,5m)
T1,2,3 + Ném về phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m)
+ Đá bóng về phía trước + Đá bóng vào lưới 1,5-2m + Đá bóng vào lưới 1,5-2m
- TCVĐ: Đập bóng treo trên cao bằng vợt; Bóng tròn to; Trời nắng trời mưa; Bắt bóng bay; Con rùa; Con bọ dừa; Thổi bóng; Bong bóng xà phòng; Lộn cầu vồng; Chú lính chì; Oa oa oa; Gieo hạt; Dung dăng dung dẻ; Chơi với dải lụa
* Vận động tinh:Xâu lá; Xâu vòng hoa ( hoặc hạt)các màu; Xâu luồn dây; Xếp nhà bằng các khối gỗ, Tập nặn đất nặn; Tập nhào bột
3 Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
3.1 Vận động cổ tay, bàn tay, ngón
tay-thực hiện “múa khéo”
Cả năm + Nhón nhặt đồ vật
+ Đóng cọc bàn gỗ + Xếp chồng 6-8 khối gỗ + Xâu hạt, xâu hoa, xâu lá + Xâu luồn dây
+ Vo giấy, xé giấy + Rót nước, khuấy, đảo, nhào bột + Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, + Lật mở trang sách
+ Múa theo nhạc 3.2 Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày
Phối hợp được cử động bàn tay, ngón
tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt
Cả năm + Tập cài, cởi khuy các hình (con vật, cây, quả, hoa )
+ Nhào đất, nặn đất + Cầm bút tô, vẽ
Trang 8động: nhào đất, nặn, vẽ tổ chim, xâu
vòng tay, chuỗi đeo cổ
+ Buộc dây
- Bước đầu trẻ thao tác được một số kỹ
năng kéo khóa, gắp, xúc hạt.
Cả năm + Tập mở, kéo khóa balo (áo)
+ Gắp quả bông bằng kẹp (đũa)
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Thực hiện các hoạt động ăn, ngủ vệ sinh theo chế độ sinh hoạt 1 ngày
- Luyện tập đi vệ sinh đúng nơi qui định;
- Luyện tập một số kỹ năng tự phục vụ: Tự chùi mũi; Tự cầm cốc uống nước;
Tự xúc cơm ăn; Vứt rác vào thùng rác; Ăn cháo, cơm với các loại thức ăn khác nhau theo đúng độ tuổi; Tự cất balô, áo khoác đúng ngăn của mình; Tự đi giầy dép
1.Có một số nền nếp, thói quen tốt
trong sinh hoạt
1 1 Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn
được các loại thức ăn khác nhau
T9,10,11, 12,1
1.2 Ngủ 1 giấc buổi trưa T9,10,11,
12,1,2
1.3 Đi vệ sinh đúng nơi quy định T12,1,2
2.Thực hiện một số việc tự phục vụ,
giữ gìn sức khoẻ
2.1 Làm được một số việc với sự giúp
đỡ của Người lớn: (Lấy nước uống, đi
vệ sinh)
T9,10,11
2.2 Chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng, đi
giầy dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh
T12,1,2
3 Nhận biết và tránh một số nguy cơ
không an toàn
Trang 9* Thực hiện theo yêu cầu:
- Không ra khỏi lớp một mình; Không đi theo người lạ; Không cho vật nhỏ vào tai, mũi; Không nghịch vật sắc nhọn
- Xem tranh ảnh, chỉ vào những đồ vật, nơi nguy hiểm
3.1 Biết tránh một số vật dụng, nơi
nguy hiểm (Bếp đang đun, phích nước
nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc
nhở
Cả năm
3.2 Biết tránh một số hành động nguy
hiểm (leo trèo lan can, chơi nghịch các
vật sắc nhọn…) khi được nhắc nhở
Cả năm
- Trẻ có cân nặng và chiều cao đạt yêu
cầu của độ tuổi (CS1,2)
Cả năm - Tăng cường vận động ở mọi lúc mợi nơi
- 5% trẻ có chiều cáo vượt trội hơn
theo yêu cầu phát triển của độ tuổi
LĨNH PHỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1 Khám phá thế giới xung quanh
bằng các giác quan:
* Nhận biết tên, giới tính (bé trai – bé gái) ; Tên, chức năng của một vài bộ phận của cơ thể: mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt, đôi bàn tay, đôi bàn chân ; Những việc
có thể làm được ; Cảm xúc của bản thân: Vui, buồn
- Nhận biết mầu đỏ
- Trò chuyệnVề tên gọi của bé (Bé tự giới thiệu về mình )
- Nhận biết: Khuôn mặt đáng yêu (mắt, mũi, miệng); Đôi bàn tay xinh xắn; Những việc bé có thể làm được; Khuôn mặt của bé
- TC: “Con Khỉ”; “Soi gương”; “Trốn tìm”; “Khuôn mặt bé”; Mắt mũi mồm của
bé đâu; Nấu cho bé ăn; Tắm cho bé
- Dán các giác quan còn thiếu trên khuôn mặt
*Nhận biết Tên, đặc điểm của đồ chơi; Nơi cất đồ chơi; Giữ gìn đồ chơ; Đồ
1.1 Sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để
nhận biết đặc điểm nổi bật của đối
tượng
T1,2,3,5
2 Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật,
hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ lời
nói
2.1 Chơi bắt chước một số hành động
quen thuộc của những người gần gũi
Sử dụng được một số đò dùng, đồ chơi
T9,10,12
Trang 10quen thuộc chơi bé trai, đồ chơi bé gái; Đồ chơi yêu thích của bé; Đồ chơi phát ra tiếng kêu;
Cảm nhận chất liệu của đồ chơi ( đồ chơi cứng- mềm); Đồ chơi có trên sân trường của bé
- Nhận biết màu xanh- đỏ
- Chơi đồ chơi trung thu, Bập bênh- cầu trượt; Trò chơi cát- nước; chơi đồ chơi trong lớp
- Khám phá khu vui chơi bí ẩn
- TC: Nấu cho bé ăn, Tắm cho bé, In màu hình đồ chơi; Cất đồ chơi; Đồ chơi ở đâu?; chiếc túi kì diệu; Nghe và đoán tên đồ chơi; Cầu thủ tí hon
* Nhận biết trang phục bạn trai – bạn gái ; Trang phục mùa đông – mùa hè ; Trang phục bé yêu thích ; Sử dụng trang phục đúng cách: Đi dép, đội mũ, đeo
ba lô ; Cảm nhận chất liệu của trang phục : dầy- mỏng ; Nơi để quần áo
*Nhận biết tên bạn, tên cô giáo; Bạn trai, bạn gái; Cảm xúc của bạn, cô giáo (vui, buồn-, sợ hãi); An toàn khi đến lớp: Không đi theo người lạ
- Nhận biết màu xanh đỏ vàng; Bạn trai, bạn gái; Bạn trong lớp mình; Những người bạn thân thiết; Cô giáo của bạn; Nhận biết: Ngày hội của cô giáo; Công việc của các cô
- TC: Bạn nào đây nhỉ?; Bỏ vào lấy ra; Ghép hình; Trang trí áo dài tặng cô giáo; Trốn tìm; Oa Oa Oa; Lộn cầu vồng
* Nhận biết tên người thân trong gia đình; Người bé yêu nhất; Những việc người thân thường làm trong gia đình
- Nhận biết đồ dùng trong gia đình; An toàn trong gia đình: tránh ổ điện, bếp
- Nhận biết: Hình tròn- hình vuông
- Chơi màu nước : Tô màu một số đồ dùng trong gia đình của bé
2.2 Nói đựợc tên của bản thân và
những người gần gũi khi được hỏi
Nói đựợc tên và chức năng của 1 số bộ
phận cơ thể khi được hỏi
T10,11,12
3 Nói đựợc tên và một vài đặc điểm
nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật
quen thuộc
T12,1,2,3
Chỉ, nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi
màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu
T9,10,11,45
Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có
kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu
T12,1,2,3,4
- Bước đầu biết định hướng không
gian: Trên -dưới
T10,11,12,3, 4
Trang 11- TC: Bác gấu đen làm bánh; Chơi với đồ chơi nấu ăn và gọi tên một số đồ dùng nấu ăn; Chọn ảnh gia đình bé; Ghép hình; Bỏ vào lấy ra
*Nhận biêt tên gọi, đặc điểm, ích lợi của: Cây rau bắp cải, củ su hào, quả cà chua, củ cà rốt; Hoa cúc, hoa hồng, hoa loa kèn, hoa đồng tiền; Quả cam, quả chanh, quả chuối, quả dưa hấu, chùm nho, chùm chôm chôm, quả táo, quả xoài, quả bưởi, quả đu đủ, quả dứa, quả na, vườn cây
- Nhận biết màu xanh- đỏ- vàng , kích thước to- nhỏ qua các loại rau, hoa, quả
- TC : Bác gấu làm bánh ; Trồng cây chuối; Gieo hạt, Dán hình lá cây; Tô màu các loại rau; Dán tranh tập thể – tranh “ Chợ hoa ngày Tết
- Chơi: Cắm hoa; Dán hình các loại quả; Vắt cam; Làm sinh tố hoa quả; Lau lá cây; Tưới cây
- Bé dán bưu thiếp tặng người thân
* Nhận biết tên gọi, đặc điểm, thức ăn, nơi sống của các con vật gần gũi: Con
gà, con vịt, con mèo, con chó, con cá, con voi, con bướm, con khỉ; Các con vật trong vườn bách thú
- TC “ nghe và bắt chước tiếng kêu của con vật”; Con gì biến mất; Bắt chước dáng đi của các con vật
- Tô màu các con vật bé yêu thích; Dán hình các con vật quen thuộc; Tô màu cánh bướm
*Nhận biết Màu xanh – màu đỏ; Màu vàng; Những đồ vật có màu xanh, đỏ, vàng; Những màu bé yêu thích
- Chơi tô màu đồ vật có màu xanh- đỏ vàng
*Nhận biết tên gọi, đặc điểm, nơi hoạt động của: xe ô tô, xe đạp, tàu hỏa, máy bay, thuyền buồm; An toàn khi tham gia giao thông: Đi cùng người lớn, đội mũ
Trang 12bảo hiểm.
- Trẻ nhận biết đựơc vị trí trong không gian (Trên- dưới, trước- sau); Chỉ và nói tên, lấy hoặc cất đúng một số đồ chơi phương tiện giao thông, xác định vị trí trên- dưới, trước-sau theo yêu cầu xác
- TC: Bắt chước tiếng kêu của Ô-tô; Chơi tô màu ô- tô; Dán hình các phương tiện giao thông; Xếp hình ô-tô, tàu hỏa
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Bạn mới; Yêu mẹ; Bé không khóc nữa; Bi và Miu; Đôi mắt; Năm ngón tay ngoan; Đôi dép; Cô giáo; Con Rùa; Gà Gáy; Quả dứa; Quả chuối; Củ cà rốt; Cầu vồng; Con voi; Con cá vàng.; Con tàu; Hoa nở; Xe cứu hỏa
Truyện :
- Thỏ con không vâng lời mẹ ; Thỏ ngoan ; Sẻ con ; Cá và chim ; Gà mái hoa
mơ ; Cây táo; Quả thị ; Chuyến du lịch của chú gà trống choai ; Gấu con đi xe đạp ; Ngôi nhà màu vàng vui vẻ; Đèn xanh, Đèn đỏ; Cháu chào ông ạ ; Đôi bạn nhỏ ; Gấu Pull béo tròn
Đồng dao:
- Nu na nu nống, tập tầm vông, dung dăng dung dẻ
1.1 Thực hiện đựợc nhiệm vụ từ 2 đến
3 hành động Ví dụ: “Cháu cất đồ chơi
lên giấ rồi đi rửa tay!”
Cả năm
1.2 Trả lời các câu hỏi: Ai đây?, cái gì
đây?, làm gì? Thế nào? Ví dụ: “Con
Gà gáy thế nào?”
Cả năm
1.3 Hiểu nội dung chuyện ngắn đơn
giản: trả lời được các câu hỏi về tên
truyện, tên, hành động của các nhân vật