- Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo tín hiệu vật chuẩn 4-5 vật chuẩn đặt dích dắc 2.3 Phối hợp tay- mắt trong vận động: - Bắt và tung bóng với người đối diệncô/bạnbắt được 3 lần liền
Trang 1DỰ KIẾN NỘI DUNG – HOẠT ĐỘNG NĂM HỌC 2019- 2020
LỚP MẪU GIÁO NHỠ 5-6 TUỔI
thực hiện
Nội dung – Hoạt động
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Phát triển vận động
1.Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
Thực hiện đúng, đầy đủ,nhịp nhàng
các động tác theo hiệu lệnh
Cả năm - Hô hấp: Hít vào, thở ra
Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm,
mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu)
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
2 Các kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
2.1 Giữ được thăng bằng cơ thể khi
thực hiện vận động:
-Bước đi lien tục trên ghế TD hoặc
trên vạch kẻ thẳng trên sàn
-Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
2.2 Kiểm soát được vận động:
T9, 10
T9,10,11,12, T1,
- Đi và chạy:
+ Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi
+ Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật
Trang 2- Đi/chạy thay đổi hướng vận động
theo tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật
chuẩn đặt dích dắc)
2.3 Phối hợp tay- mắt trong vận
động:
- Bắt và tung bóng với người đối
diện(cô/bạn)bắt được 3 lần liền
không rơi bóng (khoảng cách 3 m)
- Ném trúng đích đứng (xa 2m- cao
1,5m)
- Tự đập và bắt bóng được bóng nảy
4-5 lần liên tiếp
2.4 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo
trong thực hiện bài tập tổng hợp:
- Chạy liên tục theo hướng thẳng
15m trong 10 giây(CS6)
-Ném trúng đích nằm ngang xa
2m(CS5)
- Trườn chui qua cổng và trườn theo
hướng thẳng
- Bật xa tối thiểu 35-40cm
-Bật sâu 25 cm
-Bật chụm ,tách chân
-Bật liên tục vào vòng
-Bật liên tục về phía trước
- Trèo lên, xuống thang
Có một số tố chất vận động như
nhanh, mạnh, bền, khéo phù hợp với
độ tuổi
+ Chạy 15m trong khoảng 10 giây
+ Chạy chậm 60 - 80m
Bò, trườn, trèo:
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m
+ Bò dích dắc qua 5 điểm
+ Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m
+ Trườn theo hướng thẳng
+ Trèo qua ghế dài1,5m x 30cm
+ Trèo lên, xuống 5 gióng thang
Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt
+ Tung bắt bóng với người đối diện
+ Đập và bắt bóng tại chỗ
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
+ Ném trúng đích bằng 1 tay
+ Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân
Bật - nhảy:
+ Bật liên tục về phía trước
+ Bật xa 35 - 40cm
+ Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm)
+ Bật tách chân, khép chân qua 5 ô
+ Bật qua vật cản cao10 - 15cm
+ Nhảy lò cò 3m
3 Các cử ðộng của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt và sử dụng một số đồ dùng , dụng cụ.
Trang 33.1 Thực hiện được các vận động:
- Cuộn- xoay tròn cổ tay
- Gập, mở các ngón tay
3.2 Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp tay- mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình người ,nhà ,cây
- Cắt thành thạo theo đường thẳng
- Xây dựng ,lắp ráp với 10-12 khối
-Biết tết sợi đôi
- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài
quai dép, đóng, mở phec mơ tuya
(CS9)
Cả năm
- TC: Cuộn- xoay cổ tay
- TC: Gập, mở các ngón tay
- Vẽ hình người ,vẽ nhà,vẽ cây
- Cắt thành thạo theon đường thẳng
- Xây dựng ,lắp ráp 10-12 khối -Biết tết sợi đôi
- Cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, đóng, mở phec mơ tuya Cởi giày, đi giày, đóng mở đai da
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1 Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
1.1 Lựa chọn được một số thực
phẩm khi được gọi tên nhóm:
- Thực phẩm giàu chất đạm: thịt,
cá…
- Thực phẩm giàu vitamin và muối
khoáng: rau, quả…
T11 - Phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm
- Thực hành một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày,ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất
- Làm bài tập nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
1.2 Nói được tên 1 số món ăn hằng
ngày và dạng chế biến đơn giản: rau
có thể luộc, nấu canh; thịt có thể
luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu
cháo…
T11
1.3 Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn
chín, uống nước đun sôi để khỏe
mạnh; uống nước ngọt, nước có ga,
ăn đồ ngọt dễ béo phì không có lợi
T11
Trang 4cho sức khỏe.
2 Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
2.1 Thực hiện được một số việc đơn
giản
- Tự rửa tay bằng xà phòng Tự rủa
mặt, đánh răng(CS13)
- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và
để vào nơi qui định
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết
đi xong dội/ giật nước cho sạch
T9,2 - Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng
- Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệsinh đúng cách
Thực hành: cách cầm dao, kéo, dĩa,cách rót nýớc, cách sử dụng ðũa,
2.2 Tự cầm bát,thìa xúc ăn gọn
gang,không rơi vãi,đổ thức
ăn(CS11)
T1
Biết cách: cách xúc miệng nýớc
muối, cách xử lý khi ho, cách xử lý
xì mũi, cách gấp quần áo, cách sử
dụng kéo, , cách chải tóc, cắt móng
tay, quét rác trên sàn, lau chùi
nýớc, chuẩn bị giờ ăn nhẹ, mời trà,
rửa cốc, vắt khăn ướt, đánh giầy.
Cả năm - Thực hành: xúc miệng nước muối, xử lý khi ho, xì mũi, gấp quần áo, sử
dụng kéo, , chải tóc, cắt móng tay, quét rác trên sàn, lau chùi nước, chuẩn bị giờ ăn nhẹ, mời trà, rửa cốc, vắt khãn ướt
3 Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
3.1 Có một số hành vi và thói quen
tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ
tốn,nhai kĩ
- Chấp nhận ăn rau
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Không uống nước lã, ăn quà vặt
ngoài đường
T11,4 Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên
tháp dinh dưỡng)
- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn
- Thực hành: mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Che miệng khi ho, hắt hơi
- Làm bài tập nhận biết: không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
- Thực hành: vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy Đi vệ sinh đúng nơi quy định Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy
ra lớp
- Xử lý tình huống, phát hiện Đ- S trong tranh để nhận biết: ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh
3.2 Có một số hành vi và thói quen
tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi
được nhắc nhở:
- Che miệng khi ho, hắt hơi
- Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn
hoặc trước khi đi ngủ
T10,11,12,2,4
Trang 5- Ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm
khi trời lạnh
- Nói với người lớn khi bị đau, chảy
máu hoặc sốt
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định
- Nghe chuyện, xem clip phát hiện yêu cầu: nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt
Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
4 Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
4.1 Biết bàn là, bếp điện, bếp lò
đang đun, phích nước nóng là
những vật dụng nguy hiểm và nói
được mối nguy hiểm khi đến gần;
không nghịch các vật sắc, nhọn
T9 - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an
toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Xem clip, lựa chọn tranh ảnh phát hiện: bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn
- Xem clip, tranh ảnh, trò chuyện nhận biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm, chia sẻ về mối nguy hiểm khi đến gần
- Nghe đọc sách nhận biết: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc không tự ý uống thuốc; ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe
Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
- Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu
- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết
Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn:
- Quan sát tranh phát hiện Đ- S, xem clip nhận biết: sau giờ học về nhà ngay không tự ý đi chơi Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ
an toàn khi ngồi trên xe máy Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
4.2 Biết những nơi như: hồ, ao, bể
chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy
hiểm và nói được mối nguy hiểm
khi đến gần
T9
4.3 Biết 1 số hành động nguy hiểm
và phòng tránh khi được nhắc nhở
- Không cười đùa khi ăn uống hoặc
khi ăn các loại hoa quả có hạt…
- Không ăn thức ăn ôi ,không ăn lá
quả lạ…không uống rượu ,bia,cà
phê,khong tự ý uống thuốc khi
không được cho phép của người lớn
-Không được ra khỏi trường khi
không được cho phép của cô giáo
T10
4.4 Nhận biết được một số trường
hợp không an toàn và gọi người
giúp đỡ
- Nhận ra một số trường hợp nguy
hiểm và gọi người giúp đỡ:
- Biết gọi người lớn khi gặp một số
trường hợp khẩn cấp: cháy, có
người rơi xuống nước, ngã chảy
T4
Trang 6- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc
Nói được tên, địa chỉ gia đình, số
điện thoại người thân khi cần thiết
- 7,5% trẻ có chiều cao vượt trội so
với độ tuổi Cả năm - Tham gia các trò chơi phát triển thể chất mọi lúc mọi nơi
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
* Khám phá khoa học
1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm
của các sự vật, hiện tượng * Tìm hiểu Tết trung thu; Bạn bè của bé; Cô bác trong trường
- Xem clip về tết trung thu, làm đồ chơi trung thu, bày mâm ngũ quả
*Tìm hiểu về các sự vật hiện tượng xung quanh như sđược cầm,nắm,sờ nếm ,ngửi để hiểu rõ về đặc điểm của đối tượng
*Làm thử nghiệm và sử dụng dụng cụ đơn giản
* Trò truyện về Gia đình của tôi Nghề của người thân trong giađình tôi Ngày nhà giáo Việt Nam Ngày vui trong gia đình Tìm hiểu về an toàn trong gia đình
- Sưu tầm ảnh gia đình; giới thiệu tên, tuổi, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình Kể địa chỉ, số điện thoại của gia đình Xem tranh ảnh, vật thật (sản phẩm, dụng cụ của nghề) đoán tên nghề và kể những hiểu biết về nghềđótặng cô giáo và các cô bác trong trường Chụp ảnh gia đình, mang các món quà kỷ niệm đến lớp chia sẻ, vẽ tranh về các ngày vui của gia đình.Làm bài tập xử lý tình huống
* Khám phá động vật sống ở khắp nơi; Tìm hiểu động vật có nguy cơ tuyệt chủng; Tìm hiểu cách chăm sóc và bảo vệ các con vật Tìm hiểu một số hoạt
1.1 Quan tâm đến những thay đổi
của sự vật, hiện tượng xung quanh
với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo
như đặt câu hỏi về những thay đổi
của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây
lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?
T12,1,2
1.2 Phối hợp các giác quan để xem
xét sự vật, hiện tượng như kết hợp
nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm hiểu
đặc điểm của đối tượng
T1
1.3 Làm thử nghiệm và sử dụng
công cụ đơn giản để quan sát, so
sánh, dự đoán Ví dụ: Pha màu/
đường/muối vào nước, dự đoán,
quan sát, so sánh
T2,1
1.4 Thu thập thông tin về đối
tượng bằng nhiều cách khác nhau:
xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò
chuyện
Cả năm
1.5 Phân loại các đối tượng theo
một hoặc hai dấu hiệu
T11
2 Nhận biết mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện tựợng và giải
Trang 7quyết vấn đề đơn giản động đón chào năm mới, Noel
- Xem clip về môi trường sống của các loài động vật, sưu tầm tranh, ảnh những con vật có nghu cở tuyệt chủng, làm các con vật từ vật liệu phế thải Xem clip thế giới động vật quý hiếm Sáng tạo biển báo hướng dẫn cách chăm sóc và bảo vệ con vật tại vườn thú Vẽ tranh thể hiện ý tưởng của trẻ trong bảo
vệ động vật quý hiếm.Làm sõ ðồ mạng về các hoạt động thường có trong dịp đón năm mới, ngày noel
* Khám phá sự phát triển của cây Điều kiện sống của cây Ích lợi của cây
* Tìm hiểu gia đình bé đón tết như thế nào? Khám phá về Bốn mùa Ánh sáng Không khí
- Trò chuyện về các bức ảnh, hoạt động đón tết của gia đình ,
* Phân nhóm các PTGT Mừng ngày 8/3 Một số biển báo giao thông đường
bộ Luật giao thông đường bộđơn giản Bé thực hành tham gia giao thông
-Làm sưu tập tranh về nhóm PTGT, tìm hiểu tiện ích theo sơđồ mạng Chọn PTGT đểđi du lịch, đi làm…giải thích lý do chọn Tìm hiểu cách để các PTGT chạy được qua xem clip Chụp ảnh, vẽ lại các biển báo đã thấy trên đường vànêu ý nghĩa Phân loại các biển báo GT Đoán câu đố về GT Làm bài tập
Đ-S về thực hiện luật GT đường bộ Xem clip các hoạt động trong ngày 8/3, làm bích báo
*Tìm hiểu về Ngày Giỗ tổ Hùng vương Hà nội của con Bé đi du lịch vòng quanh đất nước
-Chụp ảnh khu bán đồ dùng học tập trong nhà sách, mang đồ dùng đã có đến lớp chia sẻ với các bạn Giao lưu với các anh chịđã học lớp Một Tham quan trường tiểu học Đoán câu đố Xem clip về Bác Hồ, trò chuyện về các ảnh chụp trong khu di tích Lăng Bác
2.1 Nhận xét được mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện tượng Ví dụ:
“cho thêm đường muối,nêm mặt
ngọt”
T2
2.2 Giải quyết vấn đề đơn giản bằng
3 Thể hiện hiểu biết về đối tượng
bằng các cách khác nhau
3.1 Nhận xét, thảo luận về đặc điểm,
sự khác nhau, giống nhau của các
đối tượng được quan sát
T11
3.2 Thể hiện hiểu biết về đối tượng
qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo
hình
T11,12,1,2
* Khám phá xã hội
1 Nhận biết bản thân, gia đình,
trường lớp mầm non và cộng
đồng
1.1 Nói đúng họ,tên, ngày sinh, giới
tính của bản thân khi được hỏi, trò
chuyện
T10
1.2 Nói tên, tuổi, giới tính, công
việc hằng ngày của các thành viên
trong gia đình khi được hỏi, trò
chuyện, xem ảnh về gia đình
T10
1.3 Nói địa chỉ gia đình mình (Số
nhà, đường phố / thôn , xóm), số
điện thoại (nếu có) khi được hỏi,
trò chuyện
T10
1.4 Nói tên, địa chỉ và mô tả một số
đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi
được hỏi, trò chuyện
T9
Trang 8-Trẻ nói được tên truong,lớp mình đang học,nói được tên cô giáo và các bác công nhân trong trường
-Trẻ biết địa chỉ trường lớp mình học -Trẻ biết và nói tên được các bạn ở trong lớp,biết phân biệt bạn trai bạn gái
-Trẻ nói về nghề truyền thống bát tràng,cac nghề nông khi được hỏi:Tìm hiểu
và khám phá các nghề truyền thống của dân tộc
-Trẻ nói và kể tên các làng nghề mà trẻ biết,trẻ nói dc đặc điểm của các nghề, khi làm cần những công cụ gì để phù hợp với từng nghề
-Trẻ biết 1 số danh lam thắng cảnh của đất nước:như Hồ gươm, lăng Bác, hoàng thành thăng long…
-Tìm hiểu về các di tích lịch sử của dân tộc
-Trẻ biết nói 1 số ngày lễ:Tết trung thu,khai giảng,
1.5 Nói tên, công việc của cô giáo
và các bác công nhân viên trong
trường khi được hỏi, trò chuyện
T9
1.6 Nói họ tên và đặc điểm của các
bạn trong lớp khi được hỏi, trò
chuyện
T9
2 Nhận biết một số nghề phổ biến
và nghề truyền thống ở địa
phương
Kể tên và nói được sản phẩm của
nghề nông, nghề xây dựng khi
được hỏi, xem tranh
T11
3 Nhận biết một số lễ hội và danh
lam, thắng cảnh
3.1 Kể tên một số lễ hội: Ngày khai
giảng, Tết Trung thu…qua trò
chuyện, tranh ảnh
T10
3.2 Kể tên và nêu một vài nét đặc
trưng của danh lam, thắng cảnh, di
tích lịch sử của quê hương, đất
nước
T4
* Làm quen với toán
1 Nhận biết số đếm, số lượng
1.1 Quan tâm đến các con số như
thích nói về số lượng và đếm, hỏi: “
Bao nhiêu?”; “ Đây là mấy?”…
Cả năm * Làm quen với các số từ 1->5 (tiết 1, 2, ) So sánh số lượng của 3 nhóm đối
tuợng trong PV 5
- Đếm từ 0 đến 10: đếm xuôi, đếm ngược Lấy và đếm đồdùng, đồ chơi theo yêu cầu Đếm theo khả năng Chọn thẻ số (viết số )đặt vào nhóm đồ vật tương ứng sau khi đếm Viết các chữ số trên cát, viết bằng nước Nặn, cắt, dán, tô màu, trang trí các chữ số và tạo nhóm có số lượng tương ứng.Đọc các số trên lịch, trên đồng hồ, trên biển số xe, số nhà, số điện thoại Viết ngày, số nhà, số
1.2 Đếm trên đối tượng trong phạm
vi 10 và đếm theo khả năng
T9,10,11,2,3,4
1.3 So sánh số lượng của 3 nhóm
đối tượng trong phạm vi 5 bằng các
cách khác nhau và nói được kết quả:
bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn, ít
T9,10,11,2,3,4
Trang 9nhất điện thoại, số trên đồng hồ vàtrên một sốđồ dùng phương tiện khác Đọc số
trên lịch: lịch bàn, lịch treo tường Sao chép lại Cắt - dán chữ số dán vào lịch theo thứ tự Đếm số lượng các thành viên trong gia đình Đếm số lượng các bạn trong nhóm Làm các bài tập toán về số lượng
- Tìm 3 nhóm đồ vật có số lượng không bằng nhau Lấy 3 nhóm đồ vật, đồ chơi có số lượng không bằng nhau theo yêu cầu Xếp tương ứng, so sánh 2,3 nhóm số lượng Làm bài tập so sánh: Tô màu nhóm đồ chơi có số lượng nhiều hơn ( ắt hơn, bằng nhau) Cho đồ vật, đồ chơi vào 2,3 hộp (túi) dự đoán và so sánh số lượng, nêu kết quả
1.4 Gộp các nhóm đối tượng trong
phạm vi 5 và đếm
T10,11,3,
1.5 Tách 1 nhóm đối tượng trong
phạm vi 5 thành 2 nhóm bằng các
cách khác nhau
T11,12,4
1.6 Nhận biết các số từ 0đến 5 và sử
dụng các số đó để chỉ số lượng, số
thứ tự
Cả năm
1.7 Nhận biết các con số sử dụng
trong cuộc sống hàng ngày
T10,11,2,3,4
2 Sắp xếp theo qui tắc
2.1 Nhận ra qui tắc sắp xếp của ắt
nhất ba đối tượng và sao chép lại
T12,1,2,3 * Phát hiện quy tắc sắp xếp và xếp tiếp theo quy tắc Sáng tạo mẫu.Ghép thành
cặp các đối tượng có mối liên quan
- Làm bài tập về quy tắc sắp xếp, thực hành sắp xếp theo quy tắc bằng các dồ chơi có sẵn tại lớp, chụp ảnh các khu vực- vị trắ trong trường có dấu hiệu sắp xếp theo quy tắc và trao đổi thảo luận về quy tắc sắp xếp của những bức ảnh đó.Làm bài tập ghép cặp các đối tượng có mối liên quan
3 So sánh hai đối tượng
Sử dụng được dụng cụ để đo độ
dài, dung tắch của 2 đối tượng, nói
kết quả đo và so sánh
T2,3,4 * Đong hạt Đong nước Đo 1 đối tượng bằng nhiều thước đo.Đo nhiều đối
tượng bằng một thước đo
- Đong các loại hạt có kắch thước khác nhau.Đo sân trýờng bằng cách đếm ô gạch, đo đồ dùng- đồ chơi bằng gang tay
4 Nhận biết hình dạng
4.1 Chỉ ra các điểm giống, khác
nhau giữa hai hình (tròn và tam
giác, vuông và chữ nhật, )
4.2 Sử dụng các vật liệu khác nhau
để tạo ra các hình đơn giản
Nhận biết và gọi tên 4 mầu (CS17)
T12,1,4 * Ôn các hình hình học cơ bản Chắp ghép các hình hình học đểtạo thành hình
mới theo ý thắch Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau Khối vuông- khối chữ nhật
Khối trụ- khối cầu Ôn 4 khối
- Tạo hình cõ bản bằng các cách khác nhau: cãng dây chun, nối chấm, xếp queẦLàm bài tập nối đồ vật có dạng khối týõng ứng, quan sát và tập gấp các hình có sẵn để tạo thành khối, chọn đúng các hình để xếp đýợc thành khối theo yêu cầu, sờ và chọn đúng khối
Trang 105 Nhận biết vị trắ trong không
gian và định hướng thời gian
5.1 Sử dụng lời nói và hành động để
chỉ vị trắ của đồ vật so với vật làm
chuẩn
T10,11 * Xác định vị trắ của đồ vật (phắa trýớc - phắa sau; phắa trên - phắa dýới; phắa
phải - phắa trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn
- Làm bài tập xử lý tình huống
5.2 Gọi đúng tên các ngày trong
tuần, các mùa trong năm T9,10,1,3,4 - Kể tên các ngày trong tuần theo thứ tự, tên ngày đi học, ngày nghỉ.
- Phân biệt được hôm qua, hôm nay,
ngày mai qua các sự kiện hàng ngày
(CS110)
- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ
trên đồng hồ (CS111)
T10,12,2,3 * Tập xem giờ trên đồng hồ
- Xem giờ trên một số loại đồng hồ khác nhau Nêu tên ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai Kể những công việc đã, đang và sắp làm trong những ngày đó Trò chuyện buổi sáng: thứ, ngày, tháng Trẻ kể về những hoạt động trẻ làm ngày hôm qua Kể những hoạt động trẻ làm trong ngày hôm nay Đọc ngày tháng trên lịch quyển, lịch tờ
- Có một số kỹ năng tự học Biết
liên hệ các kiến thức đã học theo độ
tuổi vào cuộc sống xung quanh trẻ.
- Bước đầu có khả năng thao tác
đơn giản với máy tắnh trong một số
hoạt động học và trò chơi phù hợp
với độ tuổi.
Cả năm
- Có một số kỹ năng tự học Biết liên hệ các kiến thức đã học theo độ tuổi vào cuộc sống xung quanh trẻ.
- Bước đầu có khả năng thao tác đơn giản với máy tắnh trong một số hoạt động học và trò chơi phù hợp với độ tuổi.
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
1 Nghe hiểu lời nói
1.1 Thực hiện được các yêu cầu
trong hoạt động tập thể, vắ dụ: ỘCác
bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T
đứng sang bên phải, các bạn có tên
bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên
tráiỢ
Món quà của cô giáo Bạn mới Quả táo Những giọt mồ hôi đáng khen Cá rô ron không vâng lời mẹ Ba cô gái
Bàn tay có nụ hôn Cá cầu vồng Chuyến đi xa của chú chuột nhắt Quả bầu tiên Sự tắch ngày tết Sự tắch ngày và đêm Chuyện của gió Kiến thi ATGT Những tấm biển biết nói Xe đạp con trên đường phố Sự tắch con rồng cháu tiên Sự tắch hồ Gươm Gà tơđi học
THƠ:
1.2 Hiểu nghĩa từ khái quát: phương
tiện giao thông, động vật, thực vật,
đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng
học tập )
T10,12,1,3,4