3.1 Khái niệm3.2 Mối quan hệ giữa nghiệm phương trình đặc tính và tính ổn định 3.3 Tiêu chuẩn ổn định Routh-Hurwitz 3.4 Phân tích quỹ đạo nghiệm số... = Đáp ứng toàn phần = Đáp ứng trạ
Trang 23.1 Khái niệm
3.2 Mối quan hệ giữa nghiệm phương trình đặc tính và tính ổn định
3.3 Tiêu chuẩn ổn định Routh-Hurwitz
3.4 Phân tích quỹ đạo nghiệm số
Trang 3Cho quả cầu một vận tốc nhỏ ban đầu đủ bé thì quả cầu sẽ tiến tới trạng
thái cân bằng mới:
- Vị trí a vị trí cân bằng ở biên giới ổn định
- Dao động quanh vị trí cân bằng vị trí b hoặc d vị trí cân bằng ổn định
- Không về trạng thái ban đầu vị trí c vị trí cân bằng không ổn định
a
Trang 4Nếu quả cầu dao động với vận tốc lớn thì cũng sẽ không trở về vị trí cân
Trang 5= ( ) Đáp ứng toàn phần = Đáp ứng trạng thái không + Đáp ứng đầu vào không
Đáp ứng trạng thái không: Đáp ứng của hệ thống chỉ phụ thuộc vào đầu vào,
tất cả các điều kiện ban đầu đều bằng 0
Đáp ứng đầu vào không: Đáp ứng của hệ thống theo các điều kiện ban đầu tác
động vào hệ thống, các đầu vào đều bằng 0.
Phương trình đặc tính: Phương trình đa thức của mẫu số hàm truyền đạt
Trang 6= ( )
Đáp ứng xung: tín hiệu đầu ra thu được khi đầu vào là một xung đơn vị (t)
Hệ thống có thể đặc trưng bởi đáp ứng xung của nó.
Hàm truyền đạt: Biến đổi Laplace của đáp ứng xung của hê thống, với điều kiện
ban đầu bằng 0.
= ℒ( ( ))
= ( − ) ( )
Trang 72 Ổn định đầu vào không (hay ổn định tiệm cận)
Một hệ thống bất biến theo thời gian là ổn định đầu vào không,nếu với mỗi giá trị
xác định y (k) (t 0 ), luôn tồn tại giá trị dương M, phụ thuộc vào y (k) (t 0 ), sao cho
| y(t) | < M < for all t > t 0 với = ∑ ( ) ( )
Và lim | y(t) | = 0
t
1 Ổn định BIBO (Bounded Input, Bounded Output):
Bỏ qua các điều kiện ban đầu, một hệ thống tuyến tính gọi là ổn định BIBO, hay
đơn giản là ổn định khi và chỉ khi với mọi đầu vào là tín hiệu bị chặn u(t) thì tín
hiệu đầu ra bị chặn
If | u(t) | < M < then | y(t) | < N <
Trang 8Đáp ứng toàn phần = Đáp ứng trạng thái không + Đáp ứng đầu vào không
Đối với hệ thống tuyến tính bất biến theo thời gian, các điều kiện ổn định BIBO, ổn định đầu vào không và ổn định tiệm cận đều có chung điều kiện là nghiệm của
phương trình đặc tính phải nằm nửa bên trái mặt phẳng phức s.
Nếu một hệ thống là ổn định BIBO, nó cũng phải ổn định đầu vào không và ổn
định tiệm cận.
= ( )
Trang 9Xét biểu thức hàm truyền đạt:
= ( ) = ( )
= ( )
Trang 10Điều kiện ổn định Giá trị nghiệm của A(s) = 0
Ổn định tiệm cận hay ổn
định
|si| < 0 i=1,2…n (Tất cả các nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức)
Giới hạn ổn định Re(si)=0 với si là nghiệm đơn, và |si| < 0 i=1,2…n
Không ổn định I thỏa:|si| > 0 hay Re(si)=0 với si là nghiệm kép
Trang 13Xét phương trình đặc tính của hệ thống
Điều kiện cần:
1 Tất cả các hệ số của phương trình phải có cùng dấu
2 Không có hệ số nào bị triệt tiêu
Điều kiện đủ:
Tất cả các định thức Hurwitz đều dương
Trang 14Các định thức bậc i:
0
Trang 15Xét phương trình đặc tính của hệ thống
Điều kiện cần:
1 Tất cả các hệ số của phương trình phải có cùng dấu
2 Không có hệ số nào bị triệt tiêu
Điều kiện đủ:
Tất cả các số hạng của cột đầu tiên của bảng Routh có cùng dấu
Số lần đổi dấu trong các số hạng ở cột đầu tiên bằng số nghiệm có phần
thực dương.
Trang 17• Tử số là định thức bậc 2, mang dấu âm Cột thứ nhất của định thức là cộtthứ nhất của 2 hàng đứng sát trên hàng có số hạng đang tính; cột thứ 2 của định thức là cột đứng sát bên phải số hạng đang tính cũng của 2 hàngtrên
• Mẫu số: Tất cả các số hạng trên cùng một hàng có cùng mẫu số là số hạngcủa cột thứ nhất của hàng sát trên hàng có số hạng đang tính
Ví dụ: Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc tính
Trang 18• Có thể nhân hoặc chia tất cả các số hạng trên cùng một hàng của bảng
Routh với một số dương
• Số lần đổi dấu của các số hạng trong cột thứ nhất của bảng Routh bằng sốnghiệm của phương trình có phần thực dương
• Nếu cột thứ nhất của bảng Routh có một số hạng bằng 0, thì hệ thống
cũng không ổn định Để xác định số nghiệm âm, có thể thay số 0 bằng số
Trang 191 Trường hợp 1: Số hạng đầu tiên trên dòng nào đó của bảng Routh
Trang 202 Trường hợp 2: Tất cả các số hạng trên cùng một dòng của bảng
Routh bằng 0
Phương trình đặc tính có ít nhất một cặp nghiệm cùng độ lớn
nhưng trái dấu
Phương trình đặc tính có một hoặc nhiều cặp nghiệm thuần ảo
Phương trình đặc tính có các cặp nghiệm phức liên hợp đối xứng
qua gốc tọa độ
Trang 24+ 3 + ( + ) + = 0
Trang 26= ( + 5)( + 2)(1 + )
Xác định vùng giá trị của K theo T (tương ứng hàm K=f(T)) sao cho hệ thống kín tương ứng trên ổn định Xác định các đường biên giới giữa miền ổn định
và không ổn định của hệ thống kín.
Trang 27Biết rằng: f t = +
Trang 28H(s) _
Trang 29động cơ như sau
Xác định dải giá trị hằng số tốc độ góc Kt để hệ thống kín ổn định
Trang 30Xác định vùng giá trị của theo K để hệ thống ổn định
Trang 31Bài toán quỹ đạo nghiệm tổng quát có thể được tạo ra bằng cách đưa về phương trình đại số của biến phức s, sau đây:
Trang 35Xét hệ thống có sơ đồ khối sau:
Trang 37Điều kiện về biên độ
Trang 3811 quy tắc vẽ quỹ đạo nghiệm số của hệ thống có phương trình đặc tính có dạng
Trang 39trình đặc tính 1+G(s).H(s)=0
Quy tắc 3: Quỹ đạo nghiệm số đối xứng qua trục thực
Quy tắc 4: Góc tạo bởi đường tiệm cận của quỹ đạo nghiệm sốvới trục thực xác định bởi:
Trang 41Quy tắc 8: Giao điểm của quỹ đạo nghiệm số với trục ảo có thể xác định bằng một trong hai cáh sau đây:
- Áp dụng tiêu chuẩn Routh – Hurwitz : tìm được Kgh, thayvào pt đặc tính để xác định các giá trị giao điểm
- Thay s = j vào phương trình đặc tính, cân bằng phần thực
và phần ảo sẽ tìm được giao điểm với trục ảo và giá trị K.
Trang 42được xác định bởi:
Dạng hình học của công thức trên
j = 1800 + ( góc từ các zero đến cực p j) - ( góc từ các cực
còn lại đến cực p j)
Trang 43Quy tắc 10: Tổng các nghiệm là hằng số khi K thay đổi từ 0 +
Quy tắc 11: Hệ số khuếch đại dọc theo quỹ đạo nghiệm số có thể xác định từ điều kiện biên độ
( )( ) =
Trang 44Hãy vẽ QĐNS của hệ thống khi K = 0 +
) 3 )(
2 (
s
K s
G
G0 (s)
Trang 45(1)
0 )
3 )(
2 (
1 0
) (
s
K s
G
) 3 )(
2 (
s
K s
G
Phương trình đặc trưng của hệ thống:
G0 (s)
Trang 46 QĐNS gồm có ba nhánh xuất phát từ các cực khi K = 0.
Các zero: không có
Khi K +, ba nhánh của quỹ đạo nghiệm số sẽ tiến đến vô
cùng theo các tiệm cận xác định bởi:
Trang 475 0
3
-0 )
3 ( ) 2 ( 0 [
cùc
Ta có (1) k s ( s 2 )( s 3 ) ( s3 5 s2 6 s )
) 6 10
3 ( 2
ds dK
- Điểm tách nhập là nghiệm của phương trình 0
ds dK
Trang 48trong hai cách sau đây:
5 K
Trang 490 0
0 5
1 6
K
Vậy, hệ số khuếch đại giới hạn là K gh = 30.
Thay giá trị K gh = 30 vào phương trình (2), giải phương trình
ta được giao điểm của QĐNS với trục ảo
30 6
1 2
3
j s
s s
s s
Trang 500 )
( 6 )
( 5 )
( j 3 j 2 j K
Cách 2:
Giao điểm (nếu có) của QĐNS và trục ảo phải có dạng s = j
Thay s = j vào phương trình (1) ta được:
0 6
0
6 2
K
K
Trang 52Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị, trong đó hàm truyền hở là:
Hãy vẽ QĐNS của hệ thống khi K = 0 +
) 20 8
s
K s
G
Trang 53- j2
Trang 54Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị, trong đó hàm truyền hở là:
Hãy vẽ QĐNS của hệ thống khi K = 0 +
) 20 8
)(
3 (
) 1
( )
s s
s
K s
G
Trang 55Re
893,5
j
-1 -4
+j2
- j2
-2 -3
893,5
j
o
7,33