1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảng thuyết minh tính toán thiết kế áo đường

11 292 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 260,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K.Tra do vong dan hoiGóc ma sát trong j độ 21... Rku Với Ne là số trục xe tính toán tích lũy trong suốt thời hạn thiết kế Vậy: + Đối với lớp BTN lớp dưới: Rttku = k1... BẢNG TÍNH KẾT CẤ

Trang 1

BẢNG TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM

(TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: 22TCN 211-06)

TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG LOẠI 1

I SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

*/ Thông số chung

Loại và Cấp đường t.kế: Đường đô thị: Đường trục chính khu vực; Đồng bằng 8 Đường ô tô cao tốc và cấp I; 1

Tải trọng trục tiêu chuẩn: 100 kN Đường đô thị: Đường cao tốc và trục chính; 7

Bảng 1: Dự báo thành phần xe ở năm cuối thời hạn thiết kế

Trọng lượng trục Pi (kN) Số trục sau K/c giữa các LL xe 2 chiều

Xe buýt các loại:

Xe tải các loại:

1/ Số trục xe tính toán/làn xe sau khi qui đổi về trục tiêu chuẩn:

*Công thức:

Trong đó: C1: hệ số số trục xe:

C1 = 1+1,2*(m-1) Với m: số trục xe của một cụm trục.

Số bánh xe của mỗi cụm bánh ở trục sau Loại xe

2

CÔNG TRÌNH: KHU ĐÔ THị MớI TÂY NAM KIM GIANG I PHƯờNG Hạ ĐÌNH, QUậN THANH XUÂN, PHƯờNG ĐạI KIM, QUậN HOÀNG MAI, XÃ TÂN TRIềU, HUYệN THANH TRÌ - THÀNH PHố HÀ NộI

2

2

2

2 2

4 , 4

1 2 1

100

k

i

i i tk

P n C C N

t

q q

q

) 1 ( ] 1 ) 1 [(

1

Với m: số trục xe của một cụm trục.

Bảng 2: Bảng tính số trục xe quy đổi về số trục xe ti êu chuẩn

Pi (kN)

Số bánh xe của mỗi cụm bánh xe

Số trục (trục) K/c giữa các

trục sau (m) C1 C2 ni C1.C2.ni.(Pi/100) 4,4

Trục sau 56,00 2 1 0 1 1,00 200 16

Trục sau 69,60 2 2 0 2,2 1,00 30 13

Trục sau 100,00 2 2 0 2,2 1,00 10 22

Trục sau 94,20 2 2 1,4 2,2 1,00 2 3

Ntk= 136 (trục/n.đêm.2chiều)

2/ Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/làn xe:

Ntt = Ntk.fl = 136x0.55 = 75 (trục/làn.ngđêm)

fl= 0,55 (Đường 2 làn xe, Không DPC giữa)

3/ Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán:

2,82E+05 (trục)

Loại xe

Tải nặng 2

Tải nặng 1

Xe buýt

nhỏ

Xe buýt

lớn

Tải nhẹ

Tải vừa

4 , 4

1 2 1

100

k

i

i i tk

P n C C N

t

q q

q

) 1 ( ] 1 ) 1 [(

1

Trang 2

K.Tra do vong dan hoi

II/ Trình tự tính toán:

4/ Dự kiến kết cấu áo đường:

Các lớp kết cấu được dự kiến dựa trên cơ sở các qui định chi tiết

về chiều dày tối thiểu trong tiêu chuẩn 22TCN 211-06

Bảng 3: Bảng kết cấu dự kiến

Các lớp kết cấu Bề dày lớp Moduyn đàn hồi E (MPa) Cường độ kéo uốn Lực dính C (tính từ dưới lên) (cm) Tính độ võng Tính trượt Tính k.uốn Rku (MPa) (MPa)

Cấp phối đá dăm II, Dmax =37.5 30 250 250 250

Cấp phối đá dăm I, Dmax =19 18 300 300 300

5/ Kiểm tra cường độ chung của kết cấu theo TC về độ v õng đàn hồi:

Công thức kiểm tra:

Ech > Kdctb.Eyc

a/ Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức (3.5):

Với k= h2/h1 và t = E2/E1; Kết quả tính đổi tầng như ở Bảng 4:

Bảng 4: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

Lớp kết cấu Ei (MPa) t = E2/E1 hi (cm) k= h2/h1 Htb (cm) Etb' (MPa)

Cấp phối đá dăm II, Dmax =37.5 250 30 30 250,0

Cấp phối đá dăm I, Dmax =19 300 1,200 18 0,600 48 268,0

b/ Xết đến hệ số điều chỉnh b = f(H/D): Với H/D = 1,818

Tra Bảng 3.6 trong 22TCN 211-06, được hệ số điều chỉnh b = 1,201

Vậy kết cấu có mô đun đàn hồi trung bình Edctb =b Etb' = 336,86 (MPa)

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

y c dc

tb E

K 

Vậy kết cấu có mô đun đàn hồi trung bình Edctb =b Etb' = 336,86 (MPa)

c/ Tính Ech của cả kết cấu: sử dụng toán đồ Hình 3.1 - 22TCN 211-06

Ta có: H/D = 1,818

Eo/Edc = 0,125

Từ 2 tỉ số trên tra toán đồ Hình 3-1 trong 22TCN211-06, được:

E ch /E 1 = E ch /E dc tb = 0,53199

d/ Nghiệm lại điều kiện (3-4) theo mục 3.4.1; phải có:

Ech > Kdctb.Eyc

Từ số trục xe tính toán trong 1 ngày đêm trên 1 làn xe là 75 trục/ làn.ngày đêm

tra Bảng 3-4 tìm được Eyc = 140,00 MPa Kiểm tra Eyc so với giá trị Eyc tối thiểu với cấp đường tương ứng theo Bảng 3-5, thì Eyc nhỏ hơn

do vậy lấy Eyc tối thiểu = 155,00 MPa để kiểm toán

Chọn độ tin cậy thiết kế theo cấp đường từ Bảng 3-3:

K= 0,90

Từ độ tin cậy, tìm hệ số cường độ về độ võng:

Kdv = 1,100

=>Kdctb.Eyc = 170,50 (MPa) Kết quả nghiệm toán:

Vậy với cấu tạo kết cấu dự kiến Đảm bảo đạt yêu cầu cường độ theo TC độ võng đàn hồi cho phép.

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

y c dc

tb E

K 

Trang 3

K.Tra do vong dan hoi

Góc ma sát trong

j (độ)

21

Trang 4

6 Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất

Công thức kiểm tra:

Tax + Tav 

a/ Tính E tb của tất cả các lớp kết cấu

- Việc tính đổi các lớp về hệ 2 lớp được thực hiện như bảng sau, và theo công thức:

Bảng 5: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

> Edctb=b x Etb'= 1.201 x 261.9 = 314,65 (MPa)

b/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra T ax

Từ các kết quả trên, tra biểu đồ hình 3-2 ứng với góc nội masat của đất nền:

Ta có Tax/p = 0,016066

c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T av

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

tr cd

tt

K C

c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T av

d/ Xác định trị số lực dính tính toán C tt

Với Ctt = C.K1.K2.K3 Trong đó:

C tt / K tr cd = 0.0252 / 0.94 = 0,026809 (MPa)

=>Kết luận: Kết cấu dự kiến Đảm bảo điều kiện chống trượt

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

tr cd

tt

K C

Trang 5

7 Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa

Công thức kiểm tra:

Với sku =

Rttku = k1 x k2 x Rku

Bảng 6: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa

- Đối với lớp BT nhựa lớp dưới:

-> Tìm Ech.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp dưới:

+ Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp dưới

=>Hệ số điều chỉnh b  1,1704 => Etbdc = Etb' x b  313,70 (MPa)

Từ 2 tỉ số (1) và (2) tra toán đồ Hình 3-1 - 22TCN211-06, ta được:

Ech.m/Etbdc = 0,4807

Tìm ở đáy lớp BTN lớp dưới bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với:

ku cd

ku tt ku K

R

 s

ku

s

ku

s

b

s

ku

s

ku

s

Từ (3) và (4) Tra toán đồ hình 3-5: = 2,0285

Vậy s ku = 2.0285 x 0.6 x 0.85 = 1,0345 (MPa)

- Đối với lớp BT nhựa lớp trên:

Tìm Ech.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp trên:

-> Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp trên

=> Etbdc = Etb' x b  429,21 (MPa)

Từ 2 tỉ số (5) và (6) tra toán đồ Hình 3-1 - QT 211-06, ta được:

Ech.m/Etbdc = 0,45799

Tìm ở đáy lớp BTN lớp trên bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với:

Từ (7) và (8) Tra toán đồ hình 3-5: = 2,3621

ku cd

ku tt ku K

R

 s

ku

s

ku

s

b

s

ku

s

ku

s

Trang 6

Vậy s ku = 2.3621 x 0.6 x 0.85 = 1,2047 (MPa)

b/ Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy các lớp BTN theo biểu thức 3.9 22TCN211-06

- Xác định cường độ chịu kéo uốn tính toán của các lớp BTN theo (3-11) - 22TCN211-06

Rttku = k1 k2 Rku

(Với Ne là số trục xe tính toán tích lũy trong suốt thời hạn thiết kế)

Vậy: + Đối với lớp BTN lớp dưới:

Rttku = k1 k2 Rku = 0.703 x 1 x 1.6 = 1,124 (MPa) + Đối với lớp BTN lớp trên:

Rttku = k1 k2 Rku = 0.703 x 1 x 2.6 = 1,827 (MPa)

+ Đối với lớp BTN lớp dưới:

sku = 1,0345 < 1.124 / 0.94 = 1.196 => Đạt Vậy kết cấu dự kiến đảm bảo điều kiện kéo uốn

+ Đối với lớp BTN lớp trên:

sku = 1,2047 < 1.827 / 0.94 = 1.943 =>Đạt Vậy kết cấu dự kiến đảm bảo điều kiện kéo uốn

2,82E+05 ^0,22

11,11

= 0,7026 +k1=

ku cd

ku tt

K R

22 , 0

11 , 11

e

N

Trang 7

BẢNG TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM

(TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: 22TCN 211-06)

DỰ ÁN: XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN

ĐỊA ĐIỂM: XÃ GIA TRẤN, XÃ GIA TÂN - HUYỆN GIA VIỄN - TỈNH NINH BÌNH

TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG LOẠI 2-ÁP DỤNG CHO CÁC TUYẾN NỘI BỘ(TỪ NB1 ĐẾN NB12)

I SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

*/ Thông số chung

Loại và Cấp đường t.kế: Đường đô thị: Đường phố; Đồng bằng 9 Đường ô tô cao tốc và cấp I; 1

Tải trọng trục tiêu chuẩn: 100 kN Đường đô thị: Đường cao tốc và trục chính; 7

Bảng 1: Dự báo thành phần xe ở năm cuối thời hạn thiết kế

Trọng lượng trục Pi (kN) Số trục sau K/c giữa các LL xe 2 chiều

Xe buýt các loại:

Xe tải các loại:

1/ Số trục xe tính toán/làn xe sau khi qui đổi về trục tiêu chuẩn:

*Công thức:

Trong đó: C1: hệ số số trục xe:

C1 = 1+1,2*(m-1) Với m: số trục xe của một cụm trục.

2

Số bánh xe của mỗi cụm bánh ở trục sau Loại xe

2 2

2

2 2

4 , 4

1 2 1

100

k

i

i i tk

P n C C N

t

q q

q

) 1 ( ] 1 ) 1 [(

1

C1 = 1+1,2*(m-1) Với m: số trục xe của một cụm trục.

Bảng 2: Bảng tính số trục xe quy đổi về số trục xe ti êu chuẩn

Pi (kN)

Số bánh xe của mỗi cụm bánh xe

Số trục (trục) K/c giữa các

trục sau (m) C1 C2 ni C1.C2.ni.(Pi/100) 4,4

Trục sau 69,60 2 2 0 2,2 1,00 18 8

Trục sau 100,00 2 2 0 2,2 1,00 2 4

Trục sau 94,20 2 2 1,4 2,2 1,00 1 2

Ntk= 89 (trục/n.đêm.2chiều)

2/ Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/làn xe:

Ntt = Ntk.fl = 89x0.55 = 49 (trục/làn.ngđêm)

fl= 0,55 (Đường 2 làn xe, Không DPC giữa)

3/ Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán:

1,40E+05 (trục)

Loại xe

Tải nặng 2

Tải nặng 1

Xe buýt

nhỏ

Xe buýt

lớn

Tải nhẹ

Tải vừa

4 , 4

1 2 1

100

k

i

i i tk

P n C C N

t

q q

q

) 1 ( ] 1 ) 1 [(

1

Trang 8

II/ Trình tự tính toán:

4/ Dự kiến kết cấu áo đường:

Các lớp kết cấu được dự kiến dựa trên cơ sở các qui định chi tiết

về chiều dày tối thiểu trong tiêu chuẩn 22TCN 211-06

Bảng 3: Bảng kết cấu dự kiến

Các lớp kết cấu Bề dày lớp Moduyn đàn hồi E (MPa) Cường độ kéo uốn Lực dính C Góc masat trong

(tính từ dưới lên) (cm) Tính độ võng Tính trượt Tính k.uốn Rku (MPa) (MPa) j (độ)

Cấp phối đá dăm II, Dmax =37.5 30 250 250 250

Cấp phối đá dăm I, Dmax =19 15 300 300 300

5/ Kiểm tra cường độ chung của kết cấu theo TC về độ v õng đàn hồi:

Công thức kiểm tra:

Ech > Kdctb.Eyc

a/ Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức (3.5):

Với k= h2/h1 và t = E2/E1; Kết quả tính đổi tầng như ở Bảng 4:

Bảng 4: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

Lớp kết cấu Ei (MPa) t = E2/E1 hi (cm) k= h2/h1 Htb (cm) Etb' (MPa)

Cấp phối đá dăm II, Dmax =37.5 250 30 30 250,0

Cấp phối đá dăm I, Dmax =19 300 1,200 15 0,500 45 266,0

BTNC 19 280 1,053 6 0,133 51 267,6

BTNC 9.5 420 1,569 4 0,078 55 277,2

b/ Xết đến hệ số điều chỉnh b = f(H/D): Với H/D = 1,667

Tra Bảng 3.6 trong 22TCN 211-06, được hệ số điều chỉnh b =1,191

Vậy kết cấu có mô đun đàn hồi trung bình Edctb =b Etb' = 330,23 (MPa)

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

y c dc

tb E

K 

c/ Tính Ech của cả kết cấu: sử dụng toán đồ Hình 3.1 - 22TCN 211-06

Ta có: H/D = 1,667

Eo/Edc = 0,127

Từ 2 tỉ số trên tra toán đồ Hình 3-1 trong 22TCN211-06, được:

E ch /E 1 = E ch /E dc tb = 0,50943

d/ Nghiệm lại điều kiện (3-4) theo mục 3.4.1; phải có:

Ech > Kdctb.Eyc

Từ số trục xe tính toán trong 1 ngày đêm trên 1 làn xe là 49 trục/ làn.ngày đêm

tra Bảng 3-4 tìm được Eyc = 128,57 MPa

Kiểm tra Eyc so với giá trị Eyc tối thiểu với cấp đường tương ứng theo Bảng 3-5, thì Eyc lớn hơn

do vậy lấy Eyc = 128,57 MPa để kiểm toán

Chọn độ tin cậy thiết kế theo cấp đường từ Bảng 3-3:

K= 0,95

Từ độ tin cậy, tìm hệ số cường độ về độ võng:

Kdv = 1,170

=>Kdctb.Eyc = 150,42 (MPa) Kết quả nghiệm toán:

Vậy với cấu tạo kết cấu dự kiến Đảm bảo đạt yêu cầu cường độ theo TC độ võng đàn hồi cho phép.

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

y c dc

tb E

K 

Trang 9

6 Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất

Công thức kiểm tra:

Tax + Tav 

a/ Tính E tb của tất cả các lớp kết cấu

- Việc tính đổi các lớp về hệ 2 lớp được thực hiện như bảng sau, và theo công thức:

Bảng 5: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

> Edctb=b x Etb'= 1.191 x 260.5 = 310,36 (MPa)

b/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra T ax

Từ các kết quả trên, tra biểu đồ hình 3-2 ứng với góc nội masat của đất nền:

Ta có Tax/p = 0,0186091

c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T av

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

tr cd

tt

K C

1

c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T av

d/ Xác định trị số lực dính tính toán C tt

Với Ctt = C.K1.K2.K3 Trong đó:

C tt / K tr cd = 0.0252 / 1 = 0,025200 (MPa)

=>Kết luận: Kết cấu dự kiến Đảm bảo điều kiện chống trượt

3 3 / 1 1

1

1

k

t k E

tr cd

tt

K C

1

Trang 10

7 Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa

Công thức kiểm tra:

Với sku =

Rttku = k1 x k2 x Rku

Bảng 6: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E tb '

a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa

- Đối với lớp BT nhựa lớp dưới:

-> Tìm Ech.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp dưới:

+ Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp dưới

=>Hệ số điều chỉnh b  1,1551 => Etbdc = Etb' x b  307,25 (MPa)

Từ 2 tỉ số (1) và (2) tra toán đồ Hình 3-1 - 22TCN211-06, ta được:

Ech.m/Etbdc = 0,46816

Tìm ở đáy lớp BTN lớp dưới bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với:

ku cd

ku tt ku K

R

 s

ku

s

ku

s

b

s

Từ (3) và (4) Tra toán đồ hình 3-5: = 2,3189

Vậy s ku = 2.3189 x 0.6 x 0.85 = 1,1826 (MPa)

- Đối với lớp BT nhựa lớp trên:

Tìm Ech.m ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp trên:

-> Tính Etbdc của các lớp KC dưới lớp BTN lớp trên

=> Etbdc = Etb' x b  414,15 (MPa)

Từ 2 tỉ số (5) và (6) tra toán đồ Hình 3-1 - QT 211-06, ta được:

Ech.m/Etbdc = 0,4481

ku cd

ku tt ku K

R

 s

ku

s

ku

s

b

s

Trang 11

Vậy s ku = 2.4869 x 0.6 x 0.85 = 1,2683 (MPa)

b/ Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy các lớp BTN theo biểu thức 3.9 22TCN211-06

- Xác định cường độ chịu kéo uốn tính toán của các lớp BTN theo (3-11) - 22TCN211-06

Rttku = k1 k2 Rku

(Với Ne là số trục xe tính toán tích lũy trong suốt thời hạn thiết kế)

Vậy: + Đối với lớp BTN lớp dưới:

Rttku = k1 k2 Rku = 0.82 x 1 x 1.6 = 1,312 (MPa) + Đối với lớp BTN lớp trên:

Rttku = k1 k2 Rku = 0.82 x 1 x 2.6 = 2,132 (MPa)

+ Đối với lớp BTN lớp dưới:

sku = 1,1826 < 1.312 / 1 = 1.312 => Đạt Vậy kết cấu dự kiến đảm bảo điều kiện kéo uốn

+ Đối với lớp BTN lớp trên:

sku = 1,2683 < 2.132 / 1 = 2.132 =>Đạt Vậy kết cấu dự kiến đảm bảo điều kiện kéo uốn

1,40E+05 ^0,22

11,11

= 0,8201 +k1=

ku cd

ku tt

K R

22 , 0

11 , 11

e

N

Ngày đăng: 24/08/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w