1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐẶC điểm HÌNH THÁI KHUÔN mặt và mối TƯƠNG QUAN GIỮA một số KÍCH THƯỚC TRÊN KHUÔN mặt TRÊN ẢNH CHUẨN HOÁ của NGƯỜI VIỆT TUỔI từ 18 25 tại BÌNH DƯƠNG

48 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYỄN HỮU HUYNHĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI KHUÔN MẶT VÀ MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA MỘT SỐ KÍCH THƯỚC TRÊN KHUÔN MẶT TRÊN ẢNH CHUẨN HOÁ CỦA NGƯỜI VIỆT TUỔI TỪ 18-25 TẠI BÌNH DƯƠNG ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠ

Trang 1

NGUYỄN HỮU HUYNH

ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI KHUÔN MẶT VÀ MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA MỘT SỐ KÍCH THƯỚC TRÊN KHUÔN MẶT TRÊN ẢNH CHUẨN HOÁ CỦA NGƯỜI VIỆT TUỔI

TỪ 18-25 TẠI BÌNH DƯƠNG

ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học:

Tiến sĩ Hoàng Kim Loan

Trang 2

NỘI DUNG

ĐẶT VẤN ĐỀ

1 Tổng quan tài liệu

2 Đối tượng và phương pháp NC

3 Dự kiến kết quả

4 Dự kiến bàn luận

5 Dự kiến kết luận và kiến nghị

Trang 3

1 Hình thái khuôn mặt

2 Nhân trắc học

Trang 4

Leonardo de Vinci (1452-1519) Aristotle (384-322 TCN)

Trang 5

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 Mô tả đặc điểm hình thái khuôn mặt của

một nhóm người Việt từ 18-25 tuổi tại Bình Dương.

1 Mô tả đặc điểm hình thái khuôn mặt của

một nhóm người Việt từ 18-25 tuổi tại Bình Dương.

2 Xác định một số kích thước trên khuôn mặt của nhóm đối tượng nghiên cứu trên

và mối tương quan của chúng trên ảnh chuẩn hóa.

2 Xác định một số kích thước trên khuôn mặt của nhóm đối tượng nghiên cứu trên

và mối tương quan của chúng trên ảnh chuẩn hóa.

Trang 6

1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Trang 7

HÌNH DẠNG KHUÔN MẶT

SIGAUD

Trang 9

Hạn chế

Trang 10

Go-Mối tương

quan giữa 3

kích thước

ngang

Trang 11

Mặt vuông Mặt tam giác Mặt hình oval

Trang 12

NGHIÊN CỨU NHÂN TRẮC HÌNH THÁI

KHUÔN MẶT

1 Đo trực tiếp

2 Đo trên ảnh chuẩn hoá

3 Đo trên phim sọ mặt

4 Dựng ảnh 3D trên máy tính

Trang 13

KỸ THUẬT CHỤP ẢNH CHUẨN HOÁ

Trang 15

TIÊU CHUẨN CỦA ẢNH CHUẨN HOÁ

1 Mặt tự nhiên, môi ở tư thế nghỉ

2 Nhìn thấy rõ toàn bộ mặt và hai tai

3 Hai đồng tử phải song song với thước thủy

bình đặt trên đầu Mắt nhìn song song mặt phẳng ngang

Trang 16

TIÊU CHUẨN ẢNH CHUẨN HOÁ

Ảnh chuẩn hóa nghiêng Ảnh chuẩn hóa thẳng

Trang 17

CÁC MỐC GIẢI PHẪU TRÊN ẢNH

CHUẨN HOÁ

Trang 18

2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU

Trang 19

ĐỐI TƯỢNG VÀ PPNC

1 Địa điểm nghiên cứu

Các trường Đại học và cao đẳng tại Bình Dương

2 Thời gian nghiên cứu: 9/2017-7/2108.

Trang 20

Tiêu chuẩn lựa chọn

• Nam nữ thanh niên khỏe mạnh, dân tộc Kinh từ 18-25 tuổi.

• Có bố mẹ, ông bà nội ngoại là người dân tộc Kinh.

• Không có dị dạng hàm mặt, không có tiền sử chấn thương hay phẫu thuật vùng hàm mặt.

• Chưa điều trị nắn chỉnh răng và các phẫu thuật tạo hình khác.

• Không có các biến dạng xương hàm

• Hợp tác nghiên cứu.

Trang 21

Tiêu chuẩn loại trừ

• Không đạt được tiêu chuẩn lựa chọn như trên.

• Mất nhiều răng ảnh hưởng đến tầm cắn dọc

Trang 22

• Thiết kế NC: Mô tả cắt ngang

• Cỡ mẫu và chọn mẫu

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Thay vào công thức, có:

n = 1985 người

Trang 23

• Trong đó:

• n: Cỡ mẫu nghiên cứu tối thiểu

• α: Sai lầm loại I, chọn α = 0,05, tương ứng có ít hơn 5% cơ hội rút ra một kết luận dương tính giả Với α = 0,05 thì

• β: Sai lầm loại II hoặc lực mẫu (power là 1- β), chọn β = 0,1 (hoặc lực mẫu = 0,9), tương ứng có 90% cơ hội tránh được một kết luận âm tính giả Với β = 0,1 thì

•  : độ lệch chuẩn

• : là sai số mong muốn (cùng đơn vị với )

• Đối với đối tượng nghiên cứu là nam nữ thanh niên dân tộc Kinh, tuổi từ 18-25, chọn  = 2,75 Theo kết quả nghiên cứu của

Võ Trương Như Ngọc (2011), kích thước chiều rộng mũi của người trưởng thành, dân tộc Kinh đo trên ảnh chuẩn hóa là 41,45 ± 2,75 mm

• : là sai số mong muốn (cùng đơn vị với  ), ước tính 0,2 mm

Trang 24

BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU

- Các kích thước dọc của khuôn mặt (8 chỉ số)

- Các góc của khuôn mặt (10 chỉ số)

- Các tỷ lệ khuôn mặt trên ảnh thẳng chuẩn hóa (5 chỉ số)

Trang 25

Các kích thước ngang của khuôn mặt

1 Chiều rộng 2 xương thái dương (Ft–Ft)

2 Chiều rộng mặt hay khoảng cách giữa 2 điểm gò

má (Zy-Zy)

3 Chiều rộng hàm dưới (Go–Go)

4 Khoảng cách giữa 2 mắt (En-En)

5 Chiều rộng mắt (Ex-En)

6 Chiều rộng mũi (Al-Al)

7 Chiều rộng miệng (Ch-Ch)

8 Khoảng cách từ mũi đến khóe miệng (Al-Ch)

9 Khoảng cách từ khóe miệng đến đồng tử (Ch-Pp)

Trang 26

Các kích thước dọc của khuôn mặt

1 Chiều cao mặt toàn bộ (Tr-Gn)

2 Chiều cao tầng mặt trên (Tr-Gl)

3 Chiều cao trán I (Tr-N)

4 Chiều cao mặt dưới (Sn-Gn)

5 Chiều cao tầng mặt giữa (Gl-Sn)

6 Chiều cao mặt đặc biệt (N-Gn)

7 Chiều dài mũi (N-Sn)

8 Chiều dài tai (Sa-Sba)

Trang 28

Các tỷ lệ khuôn mặt trên ảnh thẳng chuẩn hóa

1 Chiều rộng mũi/khoảng cách giữa 2 mắt

(Al-Al/En-En)

2 Khoảng cách giữa 2 mắt/chiều rộng mắt

(En-En/En-Ex)

3 Chiều rộng miệng/Chiều rộng mũi (Ch-Ch/Al-Al)

4 Khoảng cách mũi đến miệng/khoảng cách khóe

miệng đến đồng tử (Al-Ch/Ch-Pp)

5 Chiều rộng mũi/chiều rộng mặt (Al-Al/Zy-Zy)

Trang 29

KỸ THUẬT VÀ CÔNG CỤ THU THẬP THÔNG TIN

1 Mẫu phiếu thu thập thông

2 Máy ảnh và ống kính

3 Phần mềm đo ảnh

Trang 30

XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU

• Số liệu được thu thập và phân tích bằng phương pháp thống kê y học.

• Sử dụng phần mềm SPSS 16.0.

Trang 31

• Tư thế đối tượng không chuẩn

• Tư thế người chụp không đúng

• Biểu cảm của đối tượng

• Biến dạng ảnh

Trang 32

KHÍA CẠNH ĐẠO ĐỨC CỦA ĐỀ TÀI

• Đề tài nghiên cứu đã được Hội đồng đạo đức của đề tài nhà nước thông qua, kèm theo giấy chứng nhận chấp thuận của hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học của trường Đại học Y Hà Nội số 202 ngày 20/10/2016

• Đối tượng đều tự nguyện chấp thuận tham gia vào nghiên cứu và chấp thuận cho việc sử dụng hình ảnh khuôn mặt của họ trong nghiên cứu của chúng tôi.

Trang 34

Kế hoạch thực hiện đề tài

01/08/2017 25/08/2017 09/2017

10/2017-6/2018 07/2018 09/2018Hoàn

Trang 35

3 DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Trang 36

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

1 Đặc điểm hình dạng khuôn mặt

Trang 38

• Mục tiêu 2: các kích thước trên khuôn mặt

STT Ký hiệu

Nam Nữ

p (t-test) Mức độ khác biệt

Trang 40

Các góc nghiêng (độ) mô mềm đo

trên ảnh chuẩn hoá

các góc ( o )

p (t-test) Mức độ khác biệt

Trang 41

Các tỷ lệ đo trên ảnh chuẩn hóa

p (t-test) Mức độ khác biệt

Trang 42

So sánh chiều cao tầng mặt trên (Tr-Gl) và

tầng mặt giữa (Gl-Sn)

Giống nhau Tương

(Fisher’s exact test)

n % n % n % n %

Nam

Nữ

Trang 43

So sánh tỷ lệ N-Sn/N-Gn với tiêu chuẩn tân

cổ điển.

0,43 ≠ 0,43 Tổng

p (χ 2 )

Nam

Nữ

Trang 44

Tỷ lệ ba tầng mặt

p (t-test)

Trang 45

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

- Về hình dạng khuôn mặt ở một nhóm người Việt độ tuổi từ 18-25 tại Bình Dương.

- Về tương quan của một số chỉ số trên khuôn mặt.

Trang 47

EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

Trang 48

NGUYỄN HỮU HUYNH

ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI KHUÔN MẶT VÀ MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA MỘT SỐ KÍCH THƯỚC TRÊN KHUÔN MẶT TRÊN ẢNH CHUẨN HOÁ CỦA NGƯỜI VIỆT

TUỔI TỪ 18-25 TẠI BÌNH DƯƠNG

ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học: Tiến sĩ Hoàng Kim Loan

Ngày đăng: 24/08/2019, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w