HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:... PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Bài 1: Giải các phương trình sau:... PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN X VÀ COS X Bài 1:
Trang 1CHƯƠNG I
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Trang 23 3
Trang 32 2
Trang 4x y
Trang 615 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Trang 7x
1
2
12
Trang 10§2 + §3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 11Bài 4: Giải các phương trình sau:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 12
2
3) cos 2 tan 0 ) 5 cos 2 sin 2 0 )8sin cos cos 2 -1
) cos 2 - 5sin - 3 0 ) cos 2 cos 1 0
) cos 4 - 3 2 cos 2 3 0 ) 6 cos cos 4 7
D PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN X VÀ COS X
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 13Bài 2: Giải các phương trình sau:
) 3 cos 5 - sin 5 2 sin ) 2 sin 2 3cos 2 13 sin14
Bài 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
2
c) cos x2 cosxm d) cos 2 - sinx x m 0
E.PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI SIN
) 9 sin 30 sin cos 25 cos 25 ) 6 sin sin cos - co
) 2 sin 2 3sin 2 cos 2 cos 2 2
1) sin sin 2 2 cos
Trang 15A hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2
B hàm số y sinx tuần hoàn với chu kì 2
C hàm số y cosx tuần hoàn với chu kì 2
D hàm số y cotx tuần hoàn với chu kì
Câu 7 Xét trên một chu kì thì đường thẳng ym (với 1 m 1) luôn cắt đồ thị
A hàm số lượng giác tại duy nhất một điểm
B hàm số y sinx tại duy nhất một điểm
C hàm số y cosx tại duy nhất một điểm
D hàm số y cotx tại duy nhất một điểm
Câu 8 Xét trên tập xác định thì
A hàm số lượng giác luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Trang 16Câu 9 Trên khoảng ( 4 ; 3 ) , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A y sinx B y cosx C y tanx D. y cotx
Câu 10 Trên khoảng
A y sinx B y cosx C y tanx D. y cotx
Câu 11 Các hàm số y sinx, y cosx, y tanx, y cotx nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào sau đây?
Trang 17B Đồng biến trên mỗi khoảng 3 5
Câu 17 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = sinx –x B y = cosx C y = x.sinx D
2
1
x y x
Câu 18 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = x.cosx B y = x.tanx C y = tanx D 1
y x
Trang 18B Đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 với kZ
C Đồng biến trên mỗi khoảng 3
Trang 19Câu 26 Chu kỳ của hàm số y = cotx là:
Trang 212 và
1 2
2 và 1
Trang 22Câu 42 Giải phương trình sin 1
Trang 24Câu 50 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình sinx 0?
A cosx 1 B cosx 1 C tanx 0 D cotx 1
Câu 51 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình 2 cos 2x 1?
Trang 25Câu 52 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình tan 2x 3?
Câu 53 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình 3 sin 2x cos 2x?
Câu 54 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình tanx 1?
Trang 26D có các nghiệm khác với các nghiệm ở trên
Câu 57 Giải phương trình 2 sin 2x 7 sinx 3 0
A vô nghiệm B chỉ có các nghiệm là 2
Trang 27x x
Câu 61 Phương trình sin 2x 4 sin cosx x 4 cos 2x 5có tập nghiệm
trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A cosx 0 B tan 1
2
x C cotx 2 D
1 tan
2
x x
Trang 28A cotx 1 B tanx 5 C tan 1
x x
x x
x x
Trang 29Câu 66 Phương trình sinxcosx 1chỉ có các nghiệm là
A
2
2 4
Trang 30A sinx 0 B sinxsin8x
C sinxsin16x D sinxsin 32x
Câu 71 Phương trình sin 3xsin 2xsinxcó tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A sinx 0 B cosx 1 C cos 1
A sinxcosx B cosx 0
C cos8xcos6x D sin8xcos6x
Câu 73 Phương trình sin 4x cos 4x 1có tập nghiệm trùng với tập
nghiệm của phương trình nào sau đây?
A sinx 1 B sinx 1 C cosx 1 D sin 0
x x
Trang 312 cos 2 sin 2
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 78 Hiệu giữa nghiệm lớn nhất và nghiệm nhỏ nhất trên 0; 2 của
Trang 32Câu 81 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin 2 2