根据对鸡的致病性,禽流感病毒可分为高致病性和低致病性两类。 Dựa vào khả năng gây bệnh trên gà, Virus cúm gia cầm chia các nhóm virus có khả năng gây bệnh cao và gây bệnh thấp... Kiểm soát H5 HPAI (1)综合防控 黄金准则:监测,扑杀,
Trang 1DỊCH TỂ HỌC VÀ PHÒNG BỆNH CÚM GIA CẦM
梁家桥
Dr Liang Jiaqiao
Trang 2禽流感是由A型流感病毒引起的、高度接触传染的禽类(家禽、野禽 等)的呼吸道疾病或疾病综合征。
Cúm gia cầm (AI) nguyên nhân gây ra bởi Virus Cúm A, lây nhiễm
cao cho gia cầm và các loài chim hoang giã.
根据对鸡的致病性,禽流感病毒可分为高致病性和低致病性两类。
Dựa vào khả năng gây bệnh trên gà, Virus cúm gia cầm chia các nhóm virus có khả năng gây bệnh cao và gây bệnh thấp.
Trang 3Part 1 H5亚型高致病性禽流感流行情况
Epidemiology of H5 highly pathogenic AI DỊCH TỂ HỌC CỦA CÚM GIA CẦM
H5 ĐỘC LỰC CAO
Trang 4H5简介 1.血凝素基因进化(1996-2011)
Biến đổi của Virus Cúm H5N1
China; Vietnam;Laos;Cambodia, Bangladesh
Toàn cầu
Ai cập Indonesia
Trung Quốc trước 2013
Trang 5H5N1 AIV最初于1996年在中国广东
鹅体内分离。
Virus Cúm H5N1 lần đầu tiên được
phân lập tại Guangdong, TQ
Trang 72009年在青海湖分离到2.3.2分支H5 AIV病毒,之后开始这个
分支病毒在中国和亚洲其它地区流行
Kể từ 2009, Clade 2.3.2 xuất hiện tại Trung Quốc và các vùng khác.
Trang 8H5 AI in animals,2014-2015
近两年以来, 各种NA亚型病毒(H5N1, N2, N3, N5, N6, N8)在世界
各地家禽或野鸟中检到。
Trong 2 năm qua, các cùng virus H5N1, H5N2, H5N3, H5N6,
H5N8 Hiện tại các chủng virus này đang lưu hành các vùng khác nhau trên thế giới.
Trang 9• Từ 2015, H5N1 đã được báo cáo có mặt ở 17 quốc gia:
Bhutan, Bulgaria, Burkina Faso, China, India, Israel, Libya, Myanmar, Niger, Nigeria, Palestinian, Romania, Russia,
Turkey, Vietnam, United States of America, Canada.
Trang 10H5N8,属于2.3.4.4分支。
Các phát hiện gần đây của
HPAI A (H5N8) ở Đông Á và Châu Âu, A (H5N8) và A
(H5N2) ở Bắc Mỹ và A (H5N6)
ở Châu Á, chúng thuộc clade 2.3.4.4
Trang 11Virus H5N2 ở Mexico có khả năng
gây bệnh thấp cho gia cầm.
H5N2 ở Đài Loan là sự tái tổ hợp
của H5N2 (HA + NA) và H6N1 (bộ
gen nội bộ).
Trang 132014年以来,H5N8在韩国、中国、荷兰、德
国、英国、美国、加拿大、日本、俄罗斯、
瑞典、意大利、匈牙利等地区爆发。
Từ 2014, Ổ dịch H5N8 HPAIV được báo
cáo ở Hàn Quốc, TQ, Netherlands,
Germany, UK, USA, Canada, Japan,
Russia, Sweden, Italy, Hungary.
韩国的水禽H5N8由H5N1,H4N2和
H5N8重组而来。
The Korea waterfowl H5N8 have been
created by the reassortment of PB2,
HA, and NP segments from; PB1, PA,
M, and NS from H4N2;and NA from
H5N8-like avian influenza virus
Trang 15H5 2018年 中
国爆发情况
Ổ dịch H5
ở China
2018
Trang 16Năm 2018, H5N6 được OIE
báo cáo tại Hai Phong, Nghe An, Cao Bang, Dak Lak, H5N1 was reported in Dak Lak.
Trang 17Xuất huyết ở tim, dạ dày tuyến, dạ dày cơ, xương ức và buồng trứng Xuất huyết ống dẫn trứng và buồng trứng sưng.
Trang 18Hoại tử ống dẫn trứng, tăng sinh chất nhầy trong ống dẫn
trứng
Trang 19Xuất huyết trên tuyến tụy
Trang 20Xuất huyết và hoại tử trên tuyến Tụy
Trang 21Chân xuất huyết
Trang 22Buồng trứng xuất huyết, sưng và hoại tử
Trang 23Khí quản xuất huyết
Trang 24Các điểm xuất huyết trên Dạ dày tuyến
Trang 25Kiểm soát H5 HPAI
(1)综合防控
黄金准则:监测,扑杀,全进全出,消毒隔离,生 物安全防制。
Chương trình kiểm soát tích hợp bao gồm: giám sát, loại
bỏ, hạn chế vận chuyển gia cầm nhiễm bệnh, khử trùng và tăng cường kiểm dịch An toàn sinh học.
Trang 26Chương trình Phòng ngừa, kiểm soát tích hợp cho các trang trại
Bố trí công nhân làm việc, hạn chế di chuyển và du khách ghé
thăm trại chăn nuôi gia cầm.
Sát trùng được thực hiện nghiêm ngặt Tất cả các dụng cụ,
phương tiện ra và vào trại đều phải được sát trùng kỹ.
Trang 28Chương trình Phòng ngừa, kiểm soát tích hợp cho các trang trại
自我防护,采取必要的卫生措施。
BSTY và các nhân viên chịu trách nhiệm nuôi dưỡng gia cầm, giết
mổ và bán hàng phải được nhận thức tự bảo vệ và có biện pháp vệ sinh
có liên quan.
BSTY nên thực hiện các biện pháp tự bảo vệ và khử trùng nghiêm
ngặt dựa trên các tiêu chuẩn quy định về ATSH.
Trang 29中国使用的疫苗:
Vacxin sử dụng ở Trung Quốc:
(2)免疫防控 vaccination
Re-1 (A/goose/Guangdong/1/96, clade 0);
Re-4 (A/chicken/Shanxi/2/06, clade 7);
Re-5 (A/chicken/Anhui/1/06, clade 2.3.4);(可保护2.3.4.4,但不是100% ,保护率不同
Trang 30免疫日龄 Ngày tiêm chủng 免疫次数 Immune times
H5N1亚型禽流感建议免疫程序
Chương trình Vacxin khuyến cáo cho AVI H5N1
Trang 31KẾT LUẬN
H5亚型高致病性禽流感疫情在全球爆发,病毒发生变异与重 组,NA亚型显著变化,各国流行的毒株具有多样性。
Các biến chủng Virus HPAI H5 của các phân nhóm NA khác nhau có liên quan đến sự bùng phát dịch bệnh ở nhiều quốc gia Virus tiếp tục phát
triển và là mối đe dọa đối với sức khỏe động vật và con người.
综合防控和免疫防控措施是防控H5亚型禽流感的主要方法。
Kiểm soát tích hợp và tiêm chủng là phương pháp hữu ích để phòng ngừa HPAI H5.
Trang 32(Re-5/Re-6/Re-6+Re-8)
大华农禽流感疫苗
DHN AI VACCINES
Trang 33(continued on next page)
Trứng sạch bệnh: được sản xuất tại trang trại SPF của DHNSạch, An toàn, ổn định
Cấy chuyển
Nuôi cấy virus
Thu hoạch Kháng nguyên
Bất hoạtKháng Nguyên
Trang 34乳化分装
成品寄存
产品成品入库
产品批签发合格后可放行
Kiểm tra HA Kiểm tra Vô trùng Kiểm tra kết quả bất hoạt Kiểm tra Nội độc tố Half Finished Products Test Reports.pdf
Kiểm tra tính chất vật lý
Kiểm tra vô trùng
Kiểm tra an toàn (2ml)
Kiểm tra sinh lý
Đo hàm lượng của Formalin
Certificate of Analysis of H5(Re-6+Re-8).pdf
Sản phẩm HoànChỉnh lưu khoChính phí cấp phép
lưu hành sản phẩm
Trang 35对应的分支 Clade tương ứng bảo hộ H5N1(Re-1) 7.2
H5N1(Re-5) 2.3.4 H5N1(Re-6) 2.3.2.1 H5N1(Re-8) 2.3.4.4
Trang 36(2) 先进的超滤浓缩技提升了产品效价,提升了保护率,缩短免疫时间,减少产品应激。Công nghệ siêu lọc tiên tiến làm tăng hiệu giá HI, đảm bảo các sản phẩm với tỷ lệbảo vệ cao, làm tăng thời gian miễn dịch, làm giảm phản ứng căng thẳng trước kỳđẻ.
大华农禽流感疫苗优势
ƯU ĐIỂM CỦA VACXIN CÚM DHN
Siêu lọc tinh chế 超滤浓缩监控仪 Lọc tinh chế qua màng sợi
中空纤维浓缩 Tinh lọc Kháng Nguyên
抗原纯化设备
Trang 37Trước khi lọc và tinh chế: hàm lượng kháng
nguyên thấp, trong đó có lẫn các Protein tạp
时间长。
(1) Hàm lượng kháng nguyên cao gấp 3-8 lần (2) Nước, protein tạp chất, formaldehyde và phân tử nhỏ khác sẽ được lọc ra
(formaldehyde ≤0.06%), Trung Quốc TCQG của Formaldehyde là <0,2%), giảm đáng kể phản ứng phụ
(3) Tỷ lệ nước dầu phù hợp, đảm bảo hiệu quả nhũ tương tốt
(4) Giảm số lượng tiêm, tỷ lệ bảo vệ cao hơn
và khả năng miễn dịch kéo dài hơn.
过滤浓缩 Lọc và tinh chế
水分+杂蛋白+甲醛等杂质滤出
Nước, protein và formaldehyde sẽ được lọc ra
Trang 38(3) 进口白油,采用进口白油,新加坡的乳化设备,德国乳化工艺,通过科学的乳化程序,使乳化效果达到国际先进水平,保证了产品的粘度和稳定性,乳化效果更均匀。
Chất bổ trợ Nhủ dầu nhập khẩu, công nghệ nhũ tương hóa tiên tiến quốc tế, kiểmsoát nhiệt độ chính xác và công nghệ bất hoạt, đảm bảo sự ổn định và chất lượngtốt của sản phẩm, và các Kháng nguyên sẽ giải phóng trong cơ thể gia cầm đểtạo ra miễn dịch kéo dài
大华农禽流感疫苗优势
ƯU ĐIỂM CỦA VACXIN CÚM DHN
Emulsion equipment
Trang 39颗粒细小均匀0.1-1μm
Tốc độ cao, công nghệ nhũ tương ở nhiệt độ thấp,
sau khi nhũ tương đặc biệt là ckích thước hạt 0.1-1μm
Trang 41(4)鸡胚全部由公司自建的SPF鸡场提供,保证了供应的及时性,安全性和质量稳定。Trứng sạch bệnh: Được sản xuất bởi trang trại gia cầm DHN SPF, đảm bảo việccung cấp kịp thời, an toàn và ổn định của trứng phôi để sản xuất vắc-xin.
大华农禽流感疫苗优势
ƯU ĐIỂM CỦA VACXIN CÚM DHN
Trang 42(5) 严格控制内毒素:按照人用生物制品标准检测原材料、半成品和疫苗成品中的内毒素含量(10EU/ml)。
Kiểm tra phát hiện nội độc tố nghiêm ngặt: phát hiện các Nội độc tốendotocxin, bán thành phẩm, và thành phẩm theo tiêu chuẩn cho cácsản phẩm sinh học cho con người sử dụng (10EU / ml)
180 ℃ dry bake at least 3 hours
Dilute the samples
Correct the preparation of standards Dilute Limulus reagent with endotoxin detection water.
Water bath for 1 hour to determine the results
大华农禽流感疫苗优势
ƯU ĐIỂM CỦA VACXIN CÚM DHN
Trang 43Automatic inoculation machine
全自动化注射仪
(6) 先进的生产设备和质量检验中心
Advanced Production Equipment and quality inspection center.
SPF Experimental Animal Center
(including more than 90 isolators for quality inspection of each batch vaccines, also under take government project to evaluate the efficacy of
different branches vaccines from market)
SPF试验动物中心拥有超过90台隔离器用于检测每批产品效果,并承担
一些国家检测项目,以及市场上其他品牌产品的检验等
大华农禽流感疫苗优势
ADVANTAGES OF DHN AI VACCINE
Trang 45• 新兽药注册证书23项
• 23 certifications for veterinary biological
products in new drug
Trang 46THE SALES NETWORK COVERED
EVERY PROVINCE OF CHINA
MAINLAND.
Trang 49NIÊM MẠC KHÍ QUẢN BÌNH THƯỜNG
Trang 50Nhiệt độ thấp: đặc biệt là nhiệt độ có biến động rất
lớn, để duy trì nhiệt độ sẽ mất năng lượng, quá trình
trao đổi chất tăng, các chất có tính Acid sẽ được
tăng lên
Trang 51Effects of ammonia on the respiratory tract
• 纤毛可阻止尘埃和病原体进入呼吸道
• Lông rung có thể ngăn bụi và mầm
bệnh xâm nhập vào đường hô hấp.
Trang 52(美国冬季育雏360万只所取得的成绩)
Ảnh hưởng của nhiệt độ đệm đến việc gà
chết sớm (kết quả từ nghiên cứu trên 3,6
triệu con gà con sinh sản vào mùa đông
Trang 53• Kiểm soát nhiệt độ chuồng nuôi phụ thuộc vào tuổi gà.
Trang 55Quản lý nhiệt độ Chuồng nuôi là nền tảng.
• 1 Tuần tuổi 温度网床下三公分处为 30-33 ℃ 。井舍不低于30
℃ ;
• Nhiệt độ cách nền trấu 3cm là 33-33 ℃ Nhiệt độ trong
chuồng nuôi nên mức trên 30 ℃.
• 2 Tuần 温度以鸡背为准:每天降0.5 ℃到35天21。
• Nhiệt độ dựa vào biểu hiện của đàn gà, nên giảm 0.5 ℃ mỗi
ngày cho đến 35 ngày và nhiệt độ 21 ℃.
22-24 ℃ là nhiệt độ tốt nhất cho hiệu suất sản xuất của gà
thịt.
Trang 57• Mật độ thấp cho phép nuôi gà tốt;
• Khi thông gió tốt, sau đó có thể tăng mật độ thích hợp;
• Khi thông gió kém thì giảm mật độ trong đàn.
Trang 58非常感谢 !
Thanks for your attention!